Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
動詞A
01 Chủ trương và nắm bắt 4 từ
- 訴える うったえるV
kêu gọi; kiện
苦しさや不満を強く伝える。また、裁判に持ち込む
-
住民は騒音の被害を市に訴えた。
Người dân đã kiến nghị lên thành phố về thiệt hại do tiếng ồn.
-
この映画は言葉より映像で心に訴えてくる。
Bộ phim này chạm tới lòng người bằng hình ảnh hơn là lời nói.
-
- 刻む きざむV
khắc; ghi sâu
刃物で細かく切る。また、深く記憶にとどめる
-
墓石には故人の名が深く刻まれていた。
Trên bia mộ, tên người đã khuất được khắc sâu.
-
あの日の光景は今も胸に刻まれている。
Cảnh tượng ngày hôm ấy đến giờ vẫn khắc sâu trong lòng tôi.
-
- 描く えがくV
vẽ; miêu tả
線や色で形を表す。また、言葉で様子を写し出す
-
彼女は子どものころの村を絵に描いた。
Cô ấy đã vẽ lại ngôi làng thời thơ ấu.
-
この小説は戦後の暮らしを丁寧に描いている。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả tỉ mỉ đời sống thời hậu chiến.
-
- つかむ つかむV
nắm; hiểu
手でしっかり握る。また、要点を的確に理解する
-
倒れそうになって、とっさに手すりをつかんだ。
Sắp ngã nên tôi vội chộp lấy tay vịn.
-
話のこつをつかむまでに、ずいぶん時間がかかった。
Phải mất khá lâu tôi mới nắm được mẹo nói chuyện.
-
02 Giữ và ràng buộc 6 từ
- 押さえる おさえるV
ấn giữ; kiềm chế
動かないように力を加える。また、感情を表に出さないようにする
-
風で飛ばされそうな紙を手で押さえた。
Tôi lấy tay giữ tờ giấy sắp bị gió thổi bay.
-
怒りを押さえて、静かに事情を聞いた。
Tôi kìm cơn giận lại và lặng lẽ hỏi rõ đầu đuôi.
-
- 抱える かかえるV
ôm; gánh
腕で持つ。また、問題や負担を一人で持ち続ける
-
大きな荷物を抱えて階段を上がった。
Tôi ôm kiện hàng to leo lên cầu thang.
-
彼は一人で悩みを抱えこみやすい。
Cậu ấy dễ ôm nỗi lo một mình.
-
- 縛る しばるV
buộc; ràng buộc
ひもなどで結んでまとめる。また、自由を制限する
-
新聞をひもで縛って出しておいた。
Tôi đã buộc báo lại bằng dây rồi để ra ngoài.
-
細かい規則で人を縛っても、いい仕事は生まれない。
Ràng buộc người ta bằng quy định vụn vặt thì không sinh ra việc tốt.
-
- 絞る しぼるV
vắt; thu hẹp
ねじって水分を出す。また、範囲や数を狭める
-
ぬれたタオルをよく絞ってから干した。
Tôi vắt thật kỹ chiếc khăn ướt rồi mới đem phơi.
-
候補を三つに絞ったうえで、話し合った。
Chúng tôi thu hẹp còn ba phương án rồi mới bàn bạc.
-
- 備える そなえるV
chuẩn bị; trang bị
前もって用意しておく。また、設備として持っている
-
地震に備えて、水と食料を用意してある。
Đề phòng động đất, tôi đã chuẩn bị sẵn nước và lương thực.
-
この建物には最新の設備が備えられている。
Tòa nhà này được trang bị thiết bị mới nhất.
-
- 飼う かうV
nuôi động vật
動物を養い育てる
-
うちでは十年前から犬を飼っている。
Nhà tôi nuôi chó từ mười năm trước.
-
この部屋では動物を飼うことが禁じられている。
Ở căn phòng này cấm nuôi động vật.
-
03 Thay đổi và tiêu hao 8 từ
- 崩す くずすV
phá vỡ; làm rối
形あるものを壊す。また、整った状態を乱す
-
古い塀を崩して、駐車場にした。
Người ta phá bức tường cũ để làm bãi đỗ xe.
-
無理を重ねて、とうとう体を崩してしまった。
Cố quá nhiều lần, cuối cùng tôi đã đổ bệnh.
-
- 狂う くるうV
rối loạn; sai lệch
正常な働きを失う。また、予定が合わなくなる
-
この時計は一日で五分も狂う。
Cái đồng hồ này một ngày sai tới năm phút.
-
電車が止まって、一日の予定がすっかり狂った。
Tàu dừng khiến kế hoạch cả ngày của tôi đảo lộn hết.
-
- 削る けずるV
gọt; cắt giảm
表面を薄く取り除く。また、予算や数を減らす
-
鉛筆をナイフで削るのが好きだった。
Tôi từng thích gọt bút chì bằng dao.
-
予算を削るしかなく、計画は小さくなった。
Chỉ còn cách cắt giảm ngân sách nên kế hoạch đã thu nhỏ lại.
-
- つぶす つぶすV
nghiền; làm lãng phí
押して形を壊す。また、時間や機会を無駄にする
-
じゃがいもをつぶしてサラダを作った。
Tôi nghiền khoai tây để làm món trộn.
-
待ち時間を本を読んでつぶした。
Tôi giết thời gian chờ bằng cách đọc sách.
-
- 逆らう さからうV
chống lại; trái lệnh
流れや指示に従わず、反対の動きをする
-
彼は一度も親に逆らったことがない。
Cậu ấy chưa từng một lần cãi lời cha mẹ.
-
流れに逆らって泳ぐのは、思った以上に疲れる。
Bơi ngược dòng mệt hơn tôi tưởng nhiều.
-
- 迫る せまるV
đến gần; thúc ép
距離や時間が近づく。また、相手に強く求める
-
締め切りが迫っているのに、まだ半分も書けていない。
Hạn chót đã cận kề mà tôi còn chưa viết nổi một nửa.
-
彼らは相手に決断を迫った。
Họ đã ép đối phương phải quyết định.
-
- 注ぐ そそぐV
rót; dồn vào
液体を流し入れる。また、力や心を一つに向ける
-
客のグラスに静かにお茶を注いだ。
Tôi lặng lẽ rót trà vào ly của khách.
-
彼はこの研究に半生を注いできた。
Anh ấy đã dồn nửa đời người vào công trình nghiên cứu này.
-
- 染みる しみるV
thấm; thấm thía
液体が中まで入り込む。また、深く心に感じられる
-
こぼした汁がシャツに染みてしまった。
Nước canh đổ ra đã thấm vào áo sơ mi.
-
あのときの一言が、今になって身に染みる。
Câu nói khi đó, đến bây giờ tôi mới thấm thía.
-