JNews

Cấp này đã khoá

語彙 1章 意味がたくさんある言葉 15 từ

動詞B

Flashcard

動詞B

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Động tác vật lý 7 từ

  1. 解く とく
    V

    tháo; giải

    結び目をほどく。また、問題の答えを出す。誤解や緊張をなくす

    1. この問題は誰も解くことができなかった。

      Bài toán này không ai giải nổi.

    2. 誤解を解くのに、ずいぶん時間がかかった。

      Phải mất khá lâu mới hóa giải được hiểu lầm.

  2. 溶く とく
    V

    hòa tan; đánh

    粉や固まりを液体に混ぜて均一な状態にする

    1. 粉を水で溶いてから、火にかける。

      Hòa bột với nước rồi mới bắc lên bếp.

    2. 卵をよく溶いて、ご飯にかけた。

      Tôi đánh trứng thật kỹ rồi rưới lên cơm.

  3. 握る にぎる
    V

    nắm; nắm quyền

    指を折り曲げて中の物をしっかり持つ。また、権力を自分のものにする

    1. 母は最後まで私の手を握っていた。

      Mẹ đã nắm tay tôi đến tận phút cuối.

    2. その一族が長く町の実権を握ってきた。

      Dòng họ đó đã nắm thực quyền của thị trấn suốt thời gian dài.

  4. 振る ふる
    V

    lắc; vẫy

    手や物を左右または上下に動かす。また、申し出を断る

    1. 彼は遠くから手を振っていた。

      Anh ấy vẫy tay từ đằng xa.

    2. 首を横に振っただけで、何も言わなかった。

      Anh ta chỉ lắc đầu mà không nói gì.

  5. 触れる ふれる
    V

    chạm; đề cập

    軽く手を当てる。また、話の中で少しだけ取り上げる

    1. 展示品には触れないでください。

      Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.

    2. その話題には触れないほうがいいだろう。

      Chắc là không nên đề cập tới chủ đề đó.

  6. 招く まねく
    V

    mời; gây ra

    客として来てもらう。また、望ましくない結果を引き起こす

    1. 誕生日に友人を家に招いた。

      Sinh nhật, tôi đã mời bạn bè đến nhà.

    2. 軽い気持ちの発言が、大きな誤解を招いた。

      Một câu nói buột miệng đã gây ra hiểu lầm lớn.

  7. 寄せる よせる
    V

    đưa lại gần; gửi gắm

    そばへ近づける。また、意見や便りを送り届ける

    1. 机を窓のほうへ寄せて、場所を空けた。

      Tôi kéo bàn về phía cửa sổ để lấy chỗ trống.

    2. 多くの読者が番組に意見を寄せた。

      Rất nhiều độc giả đã gửi ý kiến đến chương trình.

02 Thay đổi trạng thái 5 từ

  1. 膨らむ ふくらむ
    V

    phồng; mở rộng

    中から張り出して大きくなる。また、規模や期待が増していく

    1. パンの生地が二倍に膨らんだ。

      Khối bột bánh mì đã nở ra gấp đôi.

    2. 話を聞くうちに、期待がどんどん膨らんできた。

      Càng nghe, kỳ vọng trong tôi càng phình lên.

  2. 塞がる ふさがる
    V

    bị tắc; bị lấp

    通り道や穴がふさがれて通れなくなる。また、手が離せない状態になる

    1. 土砂で道が塞がってしまった。

      Con đường đã bị đất đá bịt kín.

    2. 両手が塞がっていて、ドアが開けられない。

      Hai tay đều bận nên tôi không mở được cửa.

  3. ぶつかる ぶつかる
    V

    va chạm; xung đột

    勢いよく当たる。また、意見や立場が対立する

    1. 考えごとをしていて、電柱にぶつかった。

      Mải suy nghĩ nên tôi đâm vào cột điện.

    2. 意見がぶつかったが、最後には歩み寄った。

      Ý kiến có va chạm nhưng cuối cùng hai bên đã nhượng bộ nhau.

  4. 跳ねる はねる
    V

    nhảy; bắn tóe

    勢いよく飛び上がる。また、液体や泥が飛び散る

    1. 魚が水面で跳ねるのが見えた。

      Tôi thấy con cá quẫy lên trên mặt nước.

    2. 車が通って、泥が跳ねた。

      Xe chạy qua làm bùn bắn tung.

  5. はまる はまる
    V

    vừa khít; mê mẩn

    くぼみにぴったり入る。また、あるものに夢中になる

    1. ふたがきちんとはまっていない。

      Cái nắp chưa khớp vào đúng chỗ.

    2. 最近この作家の小説にすっかりはまっている。

      Gần đây tôi mê mẩn tiểu thuyết của nhà văn này.

03 Quan sát và tích lũy 3 từ

  1. にらむ にらむ
    V

    lườm; phán đoán

    鋭い目でじっと見る。また、見当をつけて判断する

    1. 順番を抜かした人を、思わずにらんでしまった。

      Tôi lỡ lườm người chen ngang hàng.

    2. 犯人はこの中にいると警察はにらんでいる。

      Cảnh sát nhận định thủ phạm nằm trong số này.

  2. 捕らえる とらえる
    V

    bắt; nắm bắt

    逃げるものを取り押さえる。また、要点や姿を的確につかむ

    1. 警察は逃げていた男を捕らえた。

      Cảnh sát đã bắt được người đàn ông bỏ trốn.

    2. その写真は一瞬の表情を見事に捕らえている。

      Bức ảnh đó đã bắt được nét mặt trong khoảnh khắc một cách tài tình.

  3. 積む つむ
    V

    chất; tích lũy

    物を重ねて置く。また、経験や訓練を重ねる

    1. トラックに荷物を積んで運んだ。

      Tôi chất hàng lên xe tải rồi chở đi.

    2. 経験を積むにつれて、判断が早くなった。

      Càng tích lũy kinh nghiệm, phán đoán càng nhanh.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.