Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
形容詞・名詞
01 Tính cách và thái độ 4 từ
- 勝手 かってAdj
tự ý; ích kỷ
他人の都合を考えず、自分の判断だけで事を進める様子
-
人の物を勝手に使ってはいけない。
Không được tự tiện dùng đồ của người khác.
-
自分の勝手ばかり言っていては、話が進まない。
Cứ nói theo ý riêng mình thì câu chuyện không tiến triển được.
-
- 穏やか おだやかAdj
ôn hòa; yên ả
波風が立たず静かな様子。また、性格が落ち着いて角がない様子
-
今日は風もなく、穏やかな一日だった。
Hôm nay không gió, là một ngày yên ả.
-
彼は何を言われても穏やかな表情を崩さない。
Dù bị nói gì, anh ấy vẫn không đánh mất vẻ mặt điềm đạm.
-
- 純粋 じゅんすいAdj
thuần khiết
混じり気がない様子。また、打算がなく気持ちがまっすぐな様子
-
彼女は純粋に音楽が好きで続けている。
Cô ấy tiếp tục đơn thuần vì yêu âm nhạc.
-
これは純粋な水で、何も混ざっていない。
Đây là nước tinh khiết, không lẫn thứ gì.
-
- 粗末 そまつAdj
sơ sài; tồi tàn
作りが雑で質が低い様子。また、物を大切に扱わない様子
-
食べ物を粗末にしてはいけない。
Không được phí phạm đồ ăn.
-
粗末な小屋だったが、雨はしのげた。
Tuy là túp lều tồi tàn nhưng vẫn che được mưa.
-
02 Kết cấu và trạng thái 6 từ
- 荒い あらいAdj
dữ; thô bạo
動きや勢いが激しい様子。また、言動が乱暴な様子
-
波が荒くて、船が出せなかった。
Sóng dữ nên thuyền không ra khơi được.
-
言葉づかいが荒いので、誤解されやすい。
Vì ăn nói thô nên cậu ấy dễ bị hiểu lầm.
-
- 粗い あらいAdj
thô; làm ẩu
つぶや目が大きい様子。また、仕事が丁寧でない様子
-
この布は目が粗いので、風がよく通る。
Vải này dệt thưa nên thoáng gió.
-
仕事が粗いと、あとで直す手間が増える。
Làm ẩu thì sau này mất công sửa nhiều hơn.
-
- 鋭い するどいAdj
sắc; nhạy
先が尖ってよく切れる様子。また、感覚や見方が的を射ている様子
-
彼女は鋭い質問で、問題の本質を突いた。
Cô ấy đặt câu hỏi sắc bén, chạm đúng bản chất vấn đề.
-
子どもの感覚は大人より鋭いことがある。
Cảm nhận của trẻ đôi khi nhạy hơn người lớn.
-
- 鈍い にぶいAdj
cùn; chậm
刃の切れ味が悪い様子。また、感じ取り方や動きが遅い様子
-
包丁が鈍くなって、よく切れない。
Dao cùn rồi nên cắt không ngọt.
-
私は人の気持ちの変化に鈍いらしい。
Hình như tôi chậm nhận ra thay đổi trong lòng người khác.
-
- くどい くどいAdj
đậm; dai dẳng
味や色が濃すぎる様子。また、同じことを繰り返してうるさい様子
-
同じ説明を何度もされて、くどいと感じた。
Bị giải thích đi giải thích lại, tôi thấy dài dòng.
-
この料理は味がくどくて、最後まで食べられなかった。
Món này vị quá đậm nên tôi không ăn hết được.
-
- やかましい やかましいAdj
ồn ào; khắt khe
音が大きくて耳障りな様子。また、細かいことに厳しい様子
-
工事の音がやかましくて、勉強にならない。
Tiếng công trình ồn quá nên không học được.
-
父は礼儀にやかましい人だった。
Bố tôi là người khắt khe về lễ nghi.
-
03 Đánh giá 2 từ
- 恐ろしい おそろしいAdj
đáng sợ
身の危険を感じて怖い様子。また、程度がはなはだしくて驚く様子
-
夜の山道は思った以上に恐ろしかった。
Đường núi ban đêm đáng sợ hơn tôi tưởng.
-
うわさが広がる速さは恐ろしいものだ。
Tốc độ lan truyền của tin đồn thật đáng sợ.
-
- 険しい けわしいAdj
hiểm trở; nghiêm nghị
傾きが急で登りにくい様子。また、表情や気配が厳しい様子
-
険しい山道を三時間かけて登った。
Tôi mất ba tiếng leo con đường núi hiểm trở.
-
話を聞くうちに、彼の表情が険しくなった。
Càng nghe, nét mặt anh ấy càng đanh lại.
-
04 Danh từ đa nghĩa 11 từ
- 裏 うらN
mặt sau; mặt khuất
表と反対の側。また、外からは見えない事情
-
紙の裏にも書いてありますので、ご覧ください。
Mặt sau tờ giấy cũng có ghi, xin quý vị xem qua.
-
その親切の裏に、別の目的があった。
Đằng sau sự tử tế đó còn có mục đích khác.
-
- 影 かげN
bóng
光がさえぎられてできる暗い形。また、後々まで残る良くない気配
-
夕日で、木の影が長く伸びた。
Ánh chiều làm bóng cây đổ dài.
-
事件の影を今も引きずっている。
Cái bóng của vụ việc đến giờ vẫn còn đeo bám.
-
- 影響 えいきょうN
ảnh hưởng
あるものの働きが他に及び、変化を生じさせること
-
父の影響で、幼いころから本を読んでいた。
Chịu ảnh hưởng từ bố, tôi đọc sách từ nhỏ.
-
天候の影響で、収穫が半分に減った。
Do ảnh hưởng thời tiết, thu hoạch giảm còn một nửa.
-
- 型 かたN
kiểu; khuôn
物を作るときの元になるわく。また、決まったやり方や種類
-
この型の機械はもう作られていない。
Loại máy kiểu này không còn được sản xuất nữa.
-
型にはまった考え方では、新しいものは生まれない。
Lối nghĩ rập khuôn thì không sinh ra được điều mới.
-
- 形 かたちN
hình dạng
目に見える外側のありさま。また、整った体裁
-
雲の形が動物に見えて、しばらく眺めていた。
Hình đám mây trông như con vật nên tôi ngắm một lúc.
-
感謝は形にして伝えたほうが届く。
Lòng biết ơn nên thể hiện thành hình thì mới truyền tới được.
-
- 波 なみN
sóng; biến động
水面が上下に動いて進むもの。また、上がり下がりする勢いの動き
-
今日は波が高いので、泳がないほうがいい。
Hôm nay sóng cao nên đừng bơi thì hơn.
-
この業界は景気の波を受けやすい。
Ngành này dễ hứng chịu những đợt sóng của nền kinh tế.
-
- 幅 はばN
chiều rộng; phạm vi
横の長さ。また、扱える範囲の広さ
-
この道は幅が狭くて、車がすれ違えない。
Con đường này hẹp, xe không tránh nhau được.
-
経験を積んで、仕事の幅が広がった。
Tích lũy kinh nghiệm nên phạm vi công việc của tôi rộng ra.
-
- 文句 もんくN
lời phàn nàn
不平や不満として口に出す言葉。また、詩や歌の一節
-
文句を言う前に、自分でやってみたらどうか。
Trước khi phàn nàn, sao không thử tự làm xem?
-
この出来なら、誰も文句のつけようがない。
Làm được thế này thì không ai chê vào đâu được.
-
- 気分 きぶんN
tâm trạng; cảm giác
その時の心の状態。また、場に漂う雰囲気
-
外を歩いたら、気分がすっきりした。
Đi bộ bên ngoài xong, tôi thấy tinh thần nhẹ nhõm hẳn.
-
その日の気分で判断を変えるのはよくない。
Đổi cách phán đoán theo tâm trạng từng ngày là không tốt.
-
- 鳴き声 なきごえN
tiếng kêu động vật
鳥や獣、虫が発する音
-
朝から鳥の鳴き声で目が覚めた。
Từ sáng tôi đã tỉnh giấc vì tiếng chim hót.
-
遠くで犬の鳴き声が聞こえた。
Từ xa vọng lại tiếng chó sủa.
-
- 通行人 つうこうにんN
người qua đường
その道をたまたま通りかかった人
-
通行人に道を尋ねて、やっとたどり着いた。
Hỏi đường người qua lại, cuối cùng tôi cũng tới nơi.
-
その事故は通行人によって通報された。
Vụ tai nạn đó do một người qua đường báo tin.
-