Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
副詞・形容詞
01 Đột ngột 3 từ
- いきなり いきなりAdv
đột nhiên
前ぶれもなく物事が起こる様子
-
いきなり名前を呼ばれて、驚いて振り向いた。
Bị gọi tên đột ngột, tôi giật mình quay lại.
-
説明もなしにいきなり本題に入られても困る。
Không giải thích gì mà vào thẳng vấn đề chính thì tôi cũng khó xử.
-
- 突然 とつぜんAdv
bất ngờ
予告なしに急に起こる様子
-
会議の最中に、突然停電した。
Đang giữa cuộc họp thì đột nhiên mất điện.
-
彼は突然会社を辞めると言い出した。
Cậu ấy bất ngờ nói sẽ nghỉ việc.
-
- ふいに ふいにAdv
bất chợt
思いがけない時に不意打ちのように起こる様子
-
ふいに昔のことを思い出して、涙が出た。
Bất chợt nhớ lại chuyện xưa, tôi ứa nước mắt.
-
ふいに背中をたたかれて、声を上げてしまった。
Bất thình lình bị vỗ vai, tôi đã bật kêu lên.
-
02 Tương lai gần và hoàn tất 4 từ
- とうとう とうとうAdv
cuối cùng
長い経過の末に、ある結果に行き着く様子
-
何度も断られたが、とうとう許可が下りた。
Bị từ chối nhiều lần nhưng cuối cùng giấy phép cũng được duyệt.
-
待っていたが、彼はとうとう来なかった。
Tôi đã chờ nhưng rốt cuộc cậu ấy không đến.
-
- いよいよ いよいよAdv
cuối cùng; sắp đến
待っていた時が間近に迫る様子。また、程度がさらに増す様子
-
いよいよ明日が本番だ。
Cuối cùng thì ngày mai là buổi chính thức.
-
雨がいよいよ激しくなってきた。
Mưa đã mỗi lúc một nặng hạt hơn.
-
- そろそろ そろそろAdv
sắp; đến lúc
その時が近づいている様子。また、ゆっくり動く様子
-
そろそろ失礼します。
Tôi xin phép về đây.
-
そろそろ桜が咲くころだ。
Sắp đến lúc hoa anh đào nở rồi.
-
- ちかぢか ちかぢかAdv
trong thời gian gần
遠くない先にそうなる様子
-
ちかぢかお伺いしたいと思っております。
Tôi đang định ghé thăm trong nay mai.
-
新しい店がちかぢか開くらしい。
Nghe nói cửa hàng mới sắp mở nay mai.
-
03 Mức độ và lượng 6 từ
- 一層 いっそうAdv
càng thêm
それまでよりも程度が増す様子
-
今後は一層努力してまいります。
Từ nay tôi sẽ càng nỗ lực hơn nữa.
-
説明を聞いて、一層分からなくなった。
Nghe giải thích xong tôi lại càng không hiểu.
-
- 一段と いちだんとAdv
hơn hẳn
以前と比べて目に見えて差がつく様子
-
しばらく会わないうちに、一段と大きくなったね。
Mới không gặp một thời gian mà cháu lớn hẳn lên nhỉ.
-
今年の夏は一段と暑い。
Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn.
-
- もっと もっとAdv
hơn nữa
今の程度をさらに上回るように求める語
-
もっと早く相談してくれればよかったのに。
Giá mà bạn bàn với tôi sớm hơn thì tốt.
-
もっと簡単な言い方はありませんか。
Có cách nói nào đơn giản hơn không?
-
- 大いに おおいにAdv
rất; nhiều
程度がはなはだしく、十分である様子
-
今日は大いに飲んで、大いに語ろう。
Hôm nay hãy uống cho đã và nói cho thỏa.
-
彼の助言は大いに役に立った。
Lời khuyên của anh ấy đã giúp ích rất nhiều.
-
- やや ややAdv
hơi
わずかにその傾きがある様子
-
去年よりやや値上がりしている。
Giá có tăng nhẹ so với năm ngoái.
-
この説明はやや分かりにくい。
Lời giải thích này hơi khó hiểu.
-
- 少し すこしAdv
một chút
量や程度がわずかである様子
-
少し休んでから続けましょう。
Nghỉ một chút rồi làm tiếp nhé.
-
味が少し濃かったかもしれない。
Có lẽ vị hơi đậm một chút.
-
04 Tần suất 4 từ
- たびたび たびたびAdv
nhiều lần
同じことが何度も繰り返される様子
-
たびたびご迷惑をおかけして申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã nhiều lần làm phiền anh chị.
-
この道はたびたび工事で通れなくなる。
Con đường này nhiều lần không đi được vì thi công.
-
- しょっちゅう しょっちゅうAdv
thường xuyên
間をおかず、いつも繰り返される様子
-
彼はしょっちゅう遅刻してくる。
Cậu ấy thường xuyên đi muộn.
-
この機械はしょっちゅう故障する。
Cái máy này hỏng suốt.
-
- まれに まれにAdv
hiếm khi
起こる回数がごく少ない様子
-
まれに副作用が出ることがある。
Hiếm khi có trường hợp xuất hiện tác dụng phụ.
-
この鳥はまれにしか姿を見せない。
Loài chim này hiếm lắm mới lộ diện.
-
- めったに めったにAdv
hầu như không
打ち消しを伴い、ほとんど起こらない様子
-
彼女はめったに人をほめない。
Cô ấy hầu như không khen ai.
-
こんな晴れた日はめったにない。
Ngày nắng đẹp thế này hiếm lắm.
-
05 Liên tiếp và tuần tự 5 từ
- 続々と ぞくぞくとAdv
liên tiếp
同じようなものが後から後から現れる様子
-
会場に人が続々と集まってきた。
Người ta liên tiếp kéo về hội trường.
-
新しい商品が続々と発売されている。
Các sản phẩm mới liên tiếp được tung ra.
-
- 次々と つぎつぎとAdv
lần lượt
間をおかず順に起こっていく様子
-
問題が次々と起こって、手が回らない。
Vấn đề nảy ra liên tiếp nên tôi không xoay xở kịp.
-
彼は次々と質問を投げかけた。
Anh ấy liên tiếp ném ra các câu hỏi.
-
- 着々と ちゃくちゃくとAdv
vững vàng
遅くても確実に進んでいく様子
-
工事は着々と進んでいる。
Công trình đang tiến triển vững vàng.
-
彼女は着々と実力をつけてきた。
Cô ấy đã từng bước vững chắc nâng cao thực lực.
-
- 順調に じゅんちょうにAdv
thuận lợi
支障なく思いどおりに進む様子
-
手術後の回復は順調に進んでいる。
Việc hồi phục sau ca mổ đang diễn ra thuận lợi.
-
すべてが順調にいくとは限らない。
Không phải mọi thứ đều sẽ suôn sẻ.
-
- たちまち たちまちAdv
trong chốc lát
ごく短い時間のうちに変化が起こる様子
-
その本はたちまち売り切れた。
Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.
-
うわさはたちまち町中に広まった。
Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.
-
06 Đồng thời và chuyên tâm 4 từ
- いっぺんに いっぺんにAdv
cùng một lúc
二つ以上のことを一度にまとめて行う様子
-
いっぺんに覚えようとしても無理だ。
Cố nhớ hết cùng một lúc thì không nổi đâu.
-
用事をいっぺんに片づけてしまった。
Tôi đã giải quyết hết việc trong một lượt.
-
- いっせいに いっせいにAdv
đồng loạt
多くのものが同じ時に動き出す様子
-
合図でいっせいに走り出した。
Nghe hiệu lệnh, tất cả đồng loạt chạy đi.
-
鳥がいっせいに飛び立った。
Đàn chim đồng loạt bay lên.
-
- もっぱら もっぱらAdv
chủ yếu
他をさしおいて、その一つに集中している様子
-
休みの日はもっぱら本を読んでいる。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách.
-
最近の話題はもっぱらその事件のことだ。
Chuyện bàn tán gần đây chủ yếu xoay quanh vụ đó.
-
- 主に おもにAdv
chủ yếu
中心となる部分がそれである様子
-
この教室には主に社会人が通っている。
Lớp học này chủ yếu là người đi làm theo học.
-
被害は主に川沿いの地域に出た。
Thiệt hại chủ yếu xảy ra ở khu vực ven sông.
-
07 Ước lượng 5 từ
- およそ およそAdv
khoảng
細かい違いを問わずに示す、大まかな数量
-
会場にはおよそ三百人が集まった。
Khoảng ba trăm người đã tụ họp ở hội trường.
-
それはおよそ現実的な話ではない。
Chuyện đó hoàn toàn không thực tế.
-
- 約 やくAdv
khoảng
数量の前に置き、それに近い値であることを示す語
-
ここから駅まで約十分かかる。
Từ đây ra ga mất khoảng mười phút.
-
参加者は約半数が学生だった。
Khoảng một nửa số người tham gia là sinh viên.
-
- ほぼ ほぼAdv
gần như
完全ではないが、それに極めて近い様子
-
準備はほぼ終わっている。
Việc chuẩn bị gần như đã xong.
-
二人の意見はほぼ同じだった。
Ý kiến hai người gần như giống nhau.
-
- 概ね おおむねAdv
nhìn chung
細部を除き、全体として見たときの判断
-
計画は概ね予定通りに進んだ。
Kế hoạch nhìn chung đã tiến hành đúng dự kiến.
-
参加者の反応は概ね好意的だった。
Phản ứng của người tham gia nhìn chung là tích cực.
-
- 大体 だいたいAdv
đại khái
細かい点を省いた、大まかなところ
-
話は大体分かりました。
Tôi đã hiểu đại khái câu chuyện.
-
大体の見当はついている。
Tôi cũng đoán được đại khái rồi.
-
08 Tiếp diễn và dự đoán 4 từ
- 相変わらず あいかわらずAdv
vẫn như cũ
以前と変わらず、同じ状態が続いている様子
-
彼は相変わらず忙しそうだ。
Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.
-
この店の味は相変わらずいい。
Vị của quán này vẫn ngon như xưa.
-
- 案の定 あんのじょうAdv
quả đúng như dự đoán
前もって思っていたとおりの結果になる様子
-
案の定、彼は約束を忘れていた。
Quả đúng như dự đoán, cậu ấy đã quên lời hẹn.
-
急いで作ったので、案の定ミスが出た。
Làm vội nên đúng như dự đoán là có lỗi.
-
- 予想通り よそうどおりAdv
đúng như dự đoán
前もって立てた見込みと同じ結果になること
-
予想通り、道はひどく混んでいた。
Đúng như dự đoán, đường tắc kinh khủng.
-
結果は予想通りだったが、内容はよかった。
Kết quả thì đúng như dự đoán, nhưng nội dung lại hay.
-
- 一向に いっこうにAdv
hoàn toàn không
打ち消しを伴い、少しも変化が見られない様子
-
薬を飲んでも、一向によくならない。
Uống thuốc rồi mà chẳng khá lên chút nào.
-
何度注意しても一向に直らない。
Nhắc bao nhiêu lần cũng chẳng chịu sửa.
-
09 Tính từ 5 từ
- 厚かましい あつかましいAdj
trơ trẽn
遠慮がなく、恥ずかしいとも感じない様子
-
初対面なのにお金を借りようとするとは厚かましい。
Mới gặp lần đầu đã định vay tiền thì thật trơ trẽn.
-
厚かましいお願いですが、一度ご検討いただけませんか。
Đây là đề nghị hơi mạo muội, mong anh xem xét giúp một lần.
-
- 図々しい ずうずうしいAdj
mặt dày
人の迷惑を考えず、遠慮なく振る舞う様子
-
図々しいお願いで恐縮ですが、お力を貸してください。
Thật ngại vì lời nhờ vả sỗ sàng, mong anh chị giúp cho.
-
断られても平気で頼み続けるとは、図々しい。
Bị từ chối vẫn thản nhiên nhờ tiếp thì thật mặt dày.
-
- あいまい あいまいAdj
mơ hồ
はっきりせず、どちらとも決められない様子
-
あいまいな返事では、こちらも動けない。
Trả lời mơ hồ thế thì bên tôi cũng không hành động được.
-
記憶があいまいで、はっきりとは言えない。
Ký ức mơ hồ nên tôi không dám nói chắc.
-
- わがまま わがままAdj
ích kỷ
自分の思いどおりにしようとして、人に合わせない様子
-
子どものわがままに、いつも付き合うわけにはいかない。
Không phải lúc nào cũng chiều theo sự đỏng đảnh của trẻ được.
-
彼はわがままな人で、自分の都合ばかり優先する。
Anh ta ích kỷ, chỉ ưu tiên chuyện thuận tiện cho mình.
-
- 勝手 かってAdj
tự ý; ích kỷ
他人の都合を考えず、自分の判断だけで事を進める様子
-
人の物を勝手に使ってはいけない。
Không được tự tiện dùng đồ của người khác.
-
自分の勝手ばかり言っていては、話が進まない。
Cứ nói theo ý riêng mình thì câu chuyện không tiến triển được.
-