JNews

Cấp này đã khoá

語彙 2章 意味が似ている言葉 40 từ

副詞・形容詞

Flashcard

副詞・形容詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Đột ngột 3 từ

  1. いきなり いきなり
    Adv

    đột nhiên

    前ぶれもなく物事が起こる様子

    1. いきなり名前を呼ばれて、驚いて振り向いた。

      Bị gọi tên đột ngột, tôi giật mình quay lại.

    2. 説明もなしにいきなり本題に入られても困る。

      Không giải thích gì mà vào thẳng vấn đề chính thì tôi cũng khó xử.

  2. 突然 とつぜん
    Adv

    bất ngờ

    予告なしに急に起こる様子

    1. 会議の最中に、突然停電した。

      Đang giữa cuộc họp thì đột nhiên mất điện.

    2. 彼は突然会社を辞めると言い出した。

      Cậu ấy bất ngờ nói sẽ nghỉ việc.

  3. ふいに ふいに
    Adv

    bất chợt

    思いがけない時に不意打ちのように起こる様子

    1. ふいに昔のことを思い出して、涙が出た。

      Bất chợt nhớ lại chuyện xưa, tôi ứa nước mắt.

    2. ふいに背中をたたかれて、声を上げてしまった。

      Bất thình lình bị vỗ vai, tôi đã bật kêu lên.

02 Tương lai gần và hoàn tất 4 từ

  1. とうとう とうとう
    Adv

    cuối cùng

    長い経過の末に、ある結果に行き着く様子

    1. 何度も断られたが、とうとう許可が下りた。

      Bị từ chối nhiều lần nhưng cuối cùng giấy phép cũng được duyệt.

    2. 待っていたが、彼はとうとう来なかった。

      Tôi đã chờ nhưng rốt cuộc cậu ấy không đến.

  2. いよいよ いよいよ
    Adv

    cuối cùng; sắp đến

    待っていた時が間近に迫る様子。また、程度がさらに増す様子

    1. いよいよ明日が本番だ。

      Cuối cùng thì ngày mai là buổi chính thức.

    2. 雨がいよいよ激しくなってきた。

      Mưa đã mỗi lúc một nặng hạt hơn.

  3. そろそろ そろそろ
    Adv

    sắp; đến lúc

    その時が近づいている様子。また、ゆっくり動く様子

    1. そろそろ失礼します。

      Tôi xin phép về đây.

    2. そろそろ桜が咲くころだ。

      Sắp đến lúc hoa anh đào nở rồi.

  4. ちかぢか ちかぢか
    Adv

    trong thời gian gần

    遠くない先にそうなる様子

    1. ちかぢかお伺いしたいと思っております。

      Tôi đang định ghé thăm trong nay mai.

    2. 新しい店がちかぢか開くらしい。

      Nghe nói cửa hàng mới sắp mở nay mai.

03 Mức độ và lượng 6 từ

  1. 一層 いっそう
    Adv

    càng thêm

    それまでよりも程度が増す様子

    1. 今後は一層努力してまいります。

      Từ nay tôi sẽ càng nỗ lực hơn nữa.

    2. 説明を聞いて、一層分からなくなった。

      Nghe giải thích xong tôi lại càng không hiểu.

  2. 一段と いちだんと
    Adv

    hơn hẳn

    以前と比べて目に見えて差がつく様子

    1. しばらく会わないうちに、一段と大きくなったね。

      Mới không gặp một thời gian mà cháu lớn hẳn lên nhỉ.

    2. 今年の夏は一段と暑い。

      Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn.

  3. もっと もっと
    Adv

    hơn nữa

    今の程度をさらに上回るように求める語

    1. もっと早く相談してくれればよかったのに。

      Giá mà bạn bàn với tôi sớm hơn thì tốt.

    2. もっと簡単な言い方はありませんか。

      Có cách nói nào đơn giản hơn không?

  4. 大いに おおいに
    Adv

    rất; nhiều

    程度がはなはだしく、十分である様子

    1. 今日は大いに飲んで、大いに語ろう。

      Hôm nay hãy uống cho đã và nói cho thỏa.

    2. 彼の助言は大いに役に立った。

      Lời khuyên của anh ấy đã giúp ích rất nhiều.

  5. やや やや
    Adv

    hơi

    わずかにその傾きがある様子

    1. 去年よりやや値上がりしている。

      Giá có tăng nhẹ so với năm ngoái.

    2. この説明はやや分かりにくい。

      Lời giải thích này hơi khó hiểu.

  6. 少し すこし
    Adv

    một chút

    量や程度がわずかである様子

    1. 少し休んでから続けましょう。

      Nghỉ một chút rồi làm tiếp nhé.

    2. 味が少し濃かったかもしれない。

      Có lẽ vị hơi đậm một chút.

04 Tần suất 4 từ

  1. たびたび たびたび
    Adv

    nhiều lần

    同じことが何度も繰り返される様子

    1. たびたびご迷惑をおかけして申し訳ありません。

      Xin lỗi vì đã nhiều lần làm phiền anh chị.

    2. この道はたびたび工事で通れなくなる。

      Con đường này nhiều lần không đi được vì thi công.

  2. しょっちゅう しょっちゅう
    Adv

    thường xuyên

    間をおかず、いつも繰り返される様子

    1. 彼はしょっちゅう遅刻してくる。

      Cậu ấy thường xuyên đi muộn.

    2. この機械はしょっちゅう故障する。

      Cái máy này hỏng suốt.

  3. まれに まれに
    Adv

    hiếm khi

    起こる回数がごく少ない様子

    1. まれに副作用が出ることがある。

      Hiếm khi có trường hợp xuất hiện tác dụng phụ.

    2. この鳥はまれにしか姿を見せない。

      Loài chim này hiếm lắm mới lộ diện.

  4. めったに めったに
    Adv

    hầu như không

    打ち消しを伴い、ほとんど起こらない様子

    1. 彼女はめったに人をほめない。

      Cô ấy hầu như không khen ai.

    2. こんな晴れた日はめったにない。

      Ngày nắng đẹp thế này hiếm lắm.

05 Liên tiếp và tuần tự 5 từ

  1. 続々と ぞくぞくと
    Adv

    liên tiếp

    同じようなものが後から後から現れる様子

    1. 会場に人が続々と集まってきた。

      Người ta liên tiếp kéo về hội trường.

    2. 新しい商品が続々と発売されている。

      Các sản phẩm mới liên tiếp được tung ra.

  2. 次々と つぎつぎと
    Adv

    lần lượt

    間をおかず順に起こっていく様子

    1. 問題が次々と起こって、手が回らない。

      Vấn đề nảy ra liên tiếp nên tôi không xoay xở kịp.

    2. 彼は次々と質問を投げかけた。

      Anh ấy liên tiếp ném ra các câu hỏi.

  3. 着々と ちゃくちゃくと
    Adv

    vững vàng

    遅くても確実に進んでいく様子

    1. 工事は着々と進んでいる。

      Công trình đang tiến triển vững vàng.

    2. 彼女は着々と実力をつけてきた。

      Cô ấy đã từng bước vững chắc nâng cao thực lực.

  4. 順調に じゅんちょうに
    Adv

    thuận lợi

    支障なく思いどおりに進む様子

    1. 手術後の回復は順調に進んでいる。

      Việc hồi phục sau ca mổ đang diễn ra thuận lợi.

    2. すべてが順調にいくとは限らない。

      Không phải mọi thứ đều sẽ suôn sẻ.

  5. たちまち たちまち
    Adv

    trong chốc lát

    ごく短い時間のうちに変化が起こる様子

    1. その本はたちまち売り切れた。

      Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.

    2. うわさはたちまち町中に広まった。

      Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.

06 Đồng thời và chuyên tâm 4 từ

  1. いっぺんに いっぺんに
    Adv

    cùng một lúc

    二つ以上のことを一度にまとめて行う様子

    1. いっぺんに覚えようとしても無理だ。

      Cố nhớ hết cùng một lúc thì không nổi đâu.

    2. 用事をいっぺんに片づけてしまった。

      Tôi đã giải quyết hết việc trong một lượt.

  2. いっせいに いっせいに
    Adv

    đồng loạt

    多くのものが同じ時に動き出す様子

    1. 合図でいっせいに走り出した。

      Nghe hiệu lệnh, tất cả đồng loạt chạy đi.

    2. 鳥がいっせいに飛び立った。

      Đàn chim đồng loạt bay lên.

  3. もっぱら もっぱら
    Adv

    chủ yếu

    他をさしおいて、その一つに集中している様子

    1. 休みの日はもっぱら本を読んでいる。

      Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách.

    2. 最近の話題はもっぱらその事件のことだ。

      Chuyện bàn tán gần đây chủ yếu xoay quanh vụ đó.

  4. 主に おもに
    Adv

    chủ yếu

    中心となる部分がそれである様子

    1. この教室には主に社会人が通っている。

      Lớp học này chủ yếu là người đi làm theo học.

    2. 被害は主に川沿いの地域に出た。

      Thiệt hại chủ yếu xảy ra ở khu vực ven sông.

07 Ước lượng 5 từ

  1. およそ およそ
    Adv

    khoảng

    細かい違いを問わずに示す、大まかな数量

    1. 会場にはおよそ三百人が集まった。

      Khoảng ba trăm người đã tụ họp ở hội trường.

    2. それはおよそ現実的な話ではない。

      Chuyện đó hoàn toàn không thực tế.

  2. 約 やく
    Adv

    khoảng

    数量の前に置き、それに近い値であることを示す語

    1. ここから駅まで約十分かかる。

      Từ đây ra ga mất khoảng mười phút.

    2. 参加者は約半数が学生だった。

      Khoảng một nửa số người tham gia là sinh viên.

  3. ほぼ ほぼ
    Adv

    gần như

    完全ではないが、それに極めて近い様子

    1. 準備はほぼ終わっている。

      Việc chuẩn bị gần như đã xong.

    2. 二人の意見はほぼ同じだった。

      Ý kiến hai người gần như giống nhau.

  4. 概ね おおむね
    Adv

    nhìn chung

    細部を除き、全体として見たときの判断

    1. 計画は概ね予定通りに進んだ。

      Kế hoạch nhìn chung đã tiến hành đúng dự kiến.

    2. 参加者の反応は概ね好意的だった。

      Phản ứng của người tham gia nhìn chung là tích cực.

  5. 大体 だいたい
    Adv

    đại khái

    細かい点を省いた、大まかなところ

    1. 話は大体分かりました。

      Tôi đã hiểu đại khái câu chuyện.

    2. 大体の見当はついている。

      Tôi cũng đoán được đại khái rồi.

08 Tiếp diễn và dự đoán 4 từ

  1. 相変わらず あいかわらず
    Adv

    vẫn như cũ

    以前と変わらず、同じ状態が続いている様子

    1. 彼は相変わらず忙しそうだ。

      Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.

    2. この店の味は相変わらずいい。

      Vị của quán này vẫn ngon như xưa.

  2. 案の定 あんのじょう
    Adv

    quả đúng như dự đoán

    前もって思っていたとおりの結果になる様子

    1. 案の定、彼は約束を忘れていた。

      Quả đúng như dự đoán, cậu ấy đã quên lời hẹn.

    2. 急いで作ったので、案の定ミスが出た。

      Làm vội nên đúng như dự đoán là có lỗi.

  3. 予想通り よそうどおり
    Adv

    đúng như dự đoán

    前もって立てた見込みと同じ結果になること

    1. 予想通り、道はひどく混んでいた。

      Đúng như dự đoán, đường tắc kinh khủng.

    2. 結果は予想通りだったが、内容はよかった。

      Kết quả thì đúng như dự đoán, nhưng nội dung lại hay.

  4. 一向に いっこうに
    Adv

    hoàn toàn không

    打ち消しを伴い、少しも変化が見られない様子

    1. 薬を飲んでも、一向によくならない。

      Uống thuốc rồi mà chẳng khá lên chút nào.

    2. 何度注意しても一向に直らない。

      Nhắc bao nhiêu lần cũng chẳng chịu sửa.

09 Tính từ 5 từ

  1. 厚かましい あつかましい
    Adj

    trơ trẽn

    遠慮がなく、恥ずかしいとも感じない様子

    1. 初対面なのにお金を借りようとするとは厚かましい。

      Mới gặp lần đầu đã định vay tiền thì thật trơ trẽn.

    2. 厚かましいお願いですが、一度ご検討いただけませんか。

      Đây là đề nghị hơi mạo muội, mong anh xem xét giúp một lần.

  2. 図々しい ずうずうしい
    Adj

    mặt dày

    人の迷惑を考えず、遠慮なく振る舞う様子

    1. 図々しいお願いで恐縮ですが、お力を貸してください。

      Thật ngại vì lời nhờ vả sỗ sàng, mong anh chị giúp cho.

    2. 断られても平気で頼み続けるとは、図々しい。

      Bị từ chối vẫn thản nhiên nhờ tiếp thì thật mặt dày.

  3. あいまい あいまい
    Adj

    mơ hồ

    はっきりせず、どちらとも決められない様子

    1. あいまいな返事では、こちらも動けない。

      Trả lời mơ hồ thế thì bên tôi cũng không hành động được.

    2. 記憶があいまいで、はっきりとは言えない。

      Ký ức mơ hồ nên tôi không dám nói chắc.

  4. わがまま わがまま
    Adj

    ích kỷ

    自分の思いどおりにしようとして、人に合わせない様子

    1. 子どものわがままに、いつも付き合うわけにはいかない。

      Không phải lúc nào cũng chiều theo sự đỏng đảnh của trẻ được.

    2. 彼はわがままな人で、自分の都合ばかり優先する。

      Anh ta ích kỷ, chỉ ưu tiên chuyện thuận tiện cho mình.

  5. 勝手 かって
    Adj

    tự ý; ích kỷ

    他人の都合を考えず、自分の判断だけで事を進める様子

    1. 人の物を勝手に使ってはいけない。

      Không được tự tiện dùng đồ của người khác.

    2. 自分の勝手ばかり言っていては、話が進まない。

      Cứ nói theo ý riêng mình thì câu chuyện không tiến triển được.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.