Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
副詞・形容詞
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Đột ngột 3 từ
- いきなり いきなりAdv
đột nhiên
前ぶれもなく物事が起こる様子
-
いきなり名前を呼ばれて、驚いて振り向いた。
Bị gọi tên đột ngột, tôi giật mình quay lại.
-
説明もなしにいきなり本題に入られても困る。
Không giải thích gì mà vào thẳng vấn đề chính thì tôi cũng khó xử.
-
- 突然 とつぜんAdv
bất ngờ
予告なしに急に起こる様子
-
会議の最中に、突然停電した。
Đang giữa cuộc họp thì đột nhiên mất điện.
-
彼は突然会社を辞めると言い出した。
Cậu ấy bất ngờ nói sẽ nghỉ việc.
-
- ふいに ふいにAdv
bất chợt
思いがけない時に不意打ちのように起こる様子
-
ふいに昔のことを思い出して、涙が出た。
Bất chợt nhớ lại chuyện xưa, tôi ứa nước mắt.
-
ふいに背中をたたかれて、声を上げてしまった。
Bất thình lình bị vỗ vai, tôi đã bật kêu lên.
-
02 Tương lai gần và hoàn tất 4 từ
- とうとう とうとうAdv
cuối cùng
長い経過の末に、ある結果に行き着く様子
-
何度も断られたが、とうとう許可が下りた。
Bị từ chối nhiều lần nhưng cuối cùng giấy phép cũng được duyệt.
-
待っていたが、彼はとうとう来なかった。
Tôi đã chờ nhưng rốt cuộc cậu ấy không đến.
-
- いよいよ いよいよAdv
cuối cùng; sắp đến
待っていた時が間近に迫る様子。また、程度がさらに増す様子
-
いよいよ明日が本番だ。
Cuối cùng thì ngày mai là buổi chính thức.
-
雨がいよいよ激しくなってきた。
Mưa đã mỗi lúc một nặng hạt hơn.
-
- そろそろ そろそろAdv
sắp; đến lúc
その時が近づいている様子。また、ゆっくり動く様子
-
そろそろ失礼します。
Tôi xin phép về đây.
-
そろそろ桜が咲くころだ。
Sắp đến lúc hoa anh đào nở rồi.
-
- ちかぢか ちかぢかAdv
trong thời gian gần
遠くない先にそうなる様子
-
ちかぢかお伺いしたいと思っております。
Tôi đang định ghé thăm trong nay mai.
-
新しい店がちかぢか開くらしい。
Nghe nói cửa hàng mới sắp mở nay mai.
-
03 Mức độ và lượng 6 từ
- 一層 いっそうAdv
càng thêm
それまでよりも程度が増す様子
-
今後は一層努力してまいります。
Từ nay tôi sẽ càng nỗ lực hơn nữa.
-
説明を聞いて、一層分からなくなった。
Nghe giải thích xong tôi lại càng không hiểu.
-
- 一段と いちだんとAdv
hơn hẳn
以前と比べて目に見えて差がつく様子
-
しばらく会わないうちに、一段と大きくなったね。
Mới không gặp một thời gian mà cháu lớn hẳn lên nhỉ.
-
今年の夏は一段と暑い。
Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn.
-
- もっと もっとAdv
hơn nữa
今の程度をさらに上回るように求める語
-
もっと早く相談してくれればよかったのに。
Giá mà bạn bàn với tôi sớm hơn thì tốt.
-
もっと簡単な言い方はありませんか。
Có cách nói nào đơn giản hơn không?
-
- 大いに おおいにAdv
rất; nhiều
程度がはなはだしく、十分である様子
-
今日は大いに飲んで、大いに語ろう。
Hôm nay hãy uống cho đã và nói cho thỏa.
-
彼の助言は大いに役に立った。
Lời khuyên của anh ấy đã giúp ích rất nhiều.
-
- やや ややAdv
hơi
わずかにその傾きがある様子
-
去年よりやや値上がりしている。
Giá có tăng nhẹ so với năm ngoái.
-
この説明はやや分かりにくい。
Lời giải thích này hơi khó hiểu.
-
- 少し すこしAdv
một chút
量や程度がわずかである様子
-
少し休んでから続けましょう。
Nghỉ một chút rồi làm tiếp nhé.
-
味が少し濃かったかもしれない。
Có lẽ vị hơi đậm một chút.
-
04 Tần suất 4 từ
- たびたび たびたびAdv
nhiều lần
同じことが何度も繰り返される様子
-
たびたびご迷惑をおかけして申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã nhiều lần làm phiền anh chị.
-
この道はたびたび工事で通れなくなる。
Con đường này nhiều lần không đi được vì thi công.
-
- しょっちゅう しょっちゅうAdv
thường xuyên
間をおかず、いつも繰り返される様子
-
彼はしょっちゅう遅刻してくる。
Cậu ấy thường xuyên đi muộn.
-
この機械はしょっちゅう故障する。
Cái máy này hỏng suốt.
-
- まれに まれにAdv
hiếm khi
起こる回数がごく少ない様子
-
まれに副作用が出ることがある。
Hiếm khi có trường hợp xuất hiện tác dụng phụ.
-
この鳥はまれにしか姿を見せない。
Loài chim này hiếm lắm mới lộ diện.
-
- めったに めったにAdv
hầu như không
打ち消しを伴い、ほとんど起こらない様子
-
彼女はめったに人をほめない。
Cô ấy hầu như không khen ai.
-
こんな晴れた日はめったにない。
Ngày nắng đẹp thế này hiếm lắm.
-
05 Liên tiếp và tuần tự 5 từ
- 続々と ぞくぞくとAdv
liên tiếp
同じようなものが後から後から現れる様子
-
会場に人が続々と集まってきた。
Người ta liên tiếp kéo về hội trường.
-
新しい商品が続々と発売されている。
Các sản phẩm mới liên tiếp được tung ra.
-
- 次々と つぎつぎとAdv
lần lượt
間をおかず順に起こっていく様子
-
問題が次々と起こって、手が回らない。
Vấn đề nảy ra liên tiếp nên tôi không xoay xở kịp.
-
彼は次々と質問を投げかけた。
Anh ấy liên tiếp ném ra các câu hỏi.
-
- 着々と ちゃくちゃくとAdv
vững vàng
遅くても確実に進んでいく様子
-
工事は着々と進んでいる。
Công trình đang tiến triển vững vàng.
-
彼女は着々と実力をつけてきた。
Cô ấy đã từng bước vững chắc nâng cao thực lực.
-
- 順調に じゅんちょうにAdv
thuận lợi
支障なく思いどおりに進む様子
-
手術後の回復は順調に進んでいる。
Việc hồi phục sau ca mổ đang diễn ra thuận lợi.
-
すべてが順調にいくとは限らない。
Không phải mọi thứ đều sẽ suôn sẻ.
-
- たちまち たちまちAdv
trong chốc lát
ごく短い時間のうちに変化が起こる様子
-
その本はたちまち売り切れた。
Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.
-
うわさはたちまち町中に広まった。
Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.
-
06 Đồng thời và chuyên tâm 4 từ
- いっぺんに いっぺんにAdv
cùng một lúc
二つ以上のことを一度にまとめて行う様子
-
いっぺんに覚えようとしても無理だ。
Cố nhớ hết cùng một lúc thì không nổi đâu.
-
用事をいっぺんに片づけてしまった。
Tôi đã giải quyết hết việc trong một lượt.
-
- いっせいに いっせいにAdv
đồng loạt
多くのものが同じ時に動き出す様子
-
合図でいっせいに走り出した。
Nghe hiệu lệnh, tất cả đồng loạt chạy đi.
-
鳥がいっせいに飛び立った。
Đàn chim đồng loạt bay lên.
-
- もっぱら もっぱらAdv
chủ yếu
他をさしおいて、その一つに集中している様子
-
休みの日はもっぱら本を読んでいる。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách.
-
最近の話題はもっぱらその事件のことだ。
Chuyện bàn tán gần đây chủ yếu xoay quanh vụ đó.
-
- 主に おもにAdv
chủ yếu
中心となる部分がそれである様子
-
この教室には主に社会人が通っている。
Lớp học này chủ yếu là người đi làm theo học.
-
被害は主に川沿いの地域に出た。
Thiệt hại chủ yếu xảy ra ở khu vực ven sông.
-
07 Ước lượng 5 từ
- およそ およそAdv
khoảng
細かい違いを問わずに示す、大まかな数量
-
会場にはおよそ三百人が集まった。
Khoảng ba trăm người đã tụ họp ở hội trường.
-
それはおよそ現実的な話ではない。
Chuyện đó hoàn toàn không thực tế.
-
- 約 やくAdv
khoảng
数量の前に置き、それに近い値であることを示す語
-
ここから駅まで約十分かかる。
Từ đây ra ga mất khoảng mười phút.
-
参加者は約半数が学生だった。
Khoảng một nửa số người tham gia là sinh viên.
-
- ほぼ ほぼAdv
gần như
完全ではないが、それに極めて近い様子
-
準備はほぼ終わっている。
Việc chuẩn bị gần như đã xong.
-
二人の意見はほぼ同じだった。
Ý kiến hai người gần như giống nhau.
-
- 概ね おおむねAdv
nhìn chung
細部を除き、全体として見たときの判断
-
計画は概ね予定通りに進んだ。
Kế hoạch nhìn chung đã tiến hành đúng dự kiến.
-
参加者の反応は概ね好意的だった。
Phản ứng của người tham gia nhìn chung là tích cực.
-
- 大体 だいたいAdv
đại khái
細かい点を省いた、大まかなところ
-
話は大体分かりました。
Tôi đã hiểu đại khái câu chuyện.
-
大体の見当はついている。
Tôi cũng đoán được đại khái rồi.
-
08 Tiếp diễn và dự đoán 4 từ
- 相変わらず あいかわらずAdv
vẫn như cũ
以前と変わらず、同じ状態が続いている様子
-
彼は相変わらず忙しそうだ。
Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.
-
この店の味は相変わらずいい。
Vị của quán này vẫn ngon như xưa.
-
- 案の定 あんのじょうAdv
quả đúng như dự đoán
前もって思っていたとおりの結果になる様子
-
案の定、彼は約束を忘れていた。
Quả đúng như dự đoán, cậu ấy đã quên lời hẹn.
-
急いで作ったので、案の定ミスが出た。
Làm vội nên đúng như dự đoán là có lỗi.
-
- 予想通り よそうどおりAdv
đúng như dự đoán
前もって立てた見込みと同じ結果になること
-
予想通り、道はひどく混んでいた。
Đúng như dự đoán, đường tắc kinh khủng.
-
結果は予想通りだったが、内容はよかった。
Kết quả thì đúng như dự đoán, nhưng nội dung lại hay.
-
- 一向に いっこうにAdv
hoàn toàn không
打ち消しを伴い、少しも変化が見られない様子
-
薬を飲んでも、一向によくならない。
Uống thuốc rồi mà chẳng khá lên chút nào.
-
何度注意しても一向に直らない。
Nhắc bao nhiêu lần cũng chẳng chịu sửa.
-
09 Tính từ 5 từ
- 厚かましい あつかましいAdj
trơ trẽn
遠慮がなく、恥ずかしいとも感じない様子
-
初対面なのにお金を借りようとするとは厚かましい。
Mới gặp lần đầu đã định vay tiền thì thật trơ trẽn.
-
厚かましいお願いですが、一度ご検討いただけませんか。
Đây là đề nghị hơi mạo muội, mong anh xem xét giúp một lần.
-
- 図々しい ずうずうしいAdj
mặt dày
人の迷惑を考えず、遠慮なく振る舞う様子
-
図々しいお願いで恐縮ですが、お力を貸してください。
Thật ngại vì lời nhờ vả sỗ sàng, mong anh chị giúp cho.
-
断られても平気で頼み続けるとは、図々しい。
Bị từ chối vẫn thản nhiên nhờ tiếp thì thật mặt dày.
-
- あいまい あいまいAdj
mơ hồ
はっきりせず、どちらとも決められない様子
-
あいまいな返事では、こちらも動けない。
Trả lời mơ hồ thế thì bên tôi cũng không hành động được.
-
記憶があいまいで、はっきりとは言えない。
Ký ức mơ hồ nên tôi không dám nói chắc.
-
- わがまま わがままAdj
ích kỷ
自分の思いどおりにしようとして、人に合わせない様子
-
子どものわがままに、いつも付き合うわけにはいかない。
Không phải lúc nào cũng chiều theo sự đỏng đảnh của trẻ được.
-
彼はわがままな人で、自分の都合ばかり優先する。
Anh ta ích kỷ, chỉ ưu tiên chuyện thuận tiện cho mình.
-
- 勝手 かってAdj
tự ý; ích kỷ
他人の都合を考えず、自分の判断だけで事を進める様子
-
人の物を勝手に使ってはいけない。
Không được tự tiện dùng đồ của người khác.
-
自分の勝手ばかり言っていては、話が進まない。
Cứ nói theo ý riêng mình thì câu chuyện không tiến triển được.
-