Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
名詞・動詞
01 Danh từ tư duy và thông tin 5 từ
- 考え かんがえN
ý tưởng; suy nghĩ
頭の中で組み立てた意見や思いつき
-
その考えは面白いが、実行は難しい。
Ý tưởng đó hay nhưng khó thực hiện.
-
一晩寝たら、考えが変わった。
Ngủ một đêm xong, suy nghĩ của tôi đã đổi.
-
- 確保 かくほN
đảm bảo
必要なものを手に入れ、失わないようにしておくこと
-
早めに席を確保しておいたほうがいい。
Nên giữ chỗ trước thì hơn.
-
人手の確保が、いちばんの課題だ。
Đảm bảo nhân lực mới là bài toán lớn nhất.
-
- 普及 ふきゅうN
phổ cập
広く行き渡り、多くの人に使われるようになること
-
この機械は家庭にまで普及した。
Loại máy này đã phổ biến tới tận từng gia đình.
-
普及するにつれて、値段は下がっていった。
Càng phổ biến thì giá càng giảm.
-
- 修正 しゅうせいN
sửa chữa
誤りや不十分な点に手を入れ、正しい形に整えること
-
数字に誤りがあったので、あとで修正した。
Vì con số có sai sót nên sau đó tôi đã chỉnh lại.
-
計画を何度も修正するうちに、当初の目的を見失った。
Sửa đi sửa lại kế hoạch nhiều lần, chúng tôi đã đánh mất mục đích ban đầu.
-
- 苦情 くじょうN
khiếu nại
迷惑や不満を相手に伝える言葉
-
騒音について、近所から苦情が来た。
Hàng xóm đã khiếu nại về tiếng ồn.
-
苦情を受けたら、まず話をよく聞くことだ。
Khi nhận khiếu nại thì trước hết phải lắng nghe cho kỹ.
-
02 Danh từ xã hội và nghề nghiệp 10 từ
- 礼儀 れいぎN
lễ nghi
人と接するときに守るべき作法
-
礼儀を欠いた態度は、相手を不快にさせる。
Thái độ thiếu lễ độ làm người khác khó chịu.
-
目上の人には礼儀を尽くすべきだ。
Với người bề trên thì nên giữ đủ lễ.
-
- 打ち合わせ うちあわせN
họp bàn
前もって集まり、進め方を相談すること
-
明日の打ち合わせは、十時からに変更になった。
Buổi bàn bạc ngày mai đã đổi sang mười giờ.
-
事前に打ち合わせておけば、当日あわてずにすむ。
Nếu bàn trước với nhau thì hôm đó sẽ không phải cuống lên.
-
- 選び方 えらびかたN
cách lựa chọn
多くの中から取り出すときのやり方
-
言葉の選び方ひとつで、印象は変わる。
Chỉ một cách chọn từ thôi cũng làm đổi cả ấn tượng.
-
道具の選び方を先輩に教わった。
Tôi được đàn anh chỉ cho cách chọn dụng cụ.
-
- 専門 せんもんN
chuyên môn
一つの分野に絞って深く関わること
-
専門でないことには、口を出さないようにしている。
Việc không thuộc chuyên môn thì tôi cố không xen vào.
-
彼の専門は江戸時代の歴史だ。
Chuyên môn của anh ấy là lịch sử thời Edo.
-
- 分野 ぶんやN
lĩnh vực
学問や仕事などを内容によって分けた範囲
-
この分野の研究者はまだ少ない。
Nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này còn ít.
-
分野が違っても、通じる考え方はある。
Dù khác lĩnh vực, vẫn có những lối nghĩ tương thông.
-
- 予定 よていN
dự định
前もって決めておく行動の見込み
-
来週の予定はまだ決まっていない。
Lịch tuần sau vẫn chưa định.
-
予定を詰めこみすぎると、必ずどこかで無理が出る。
Nhồi lịch quá dày thì thế nào cũng có chỗ vỡ.
-
- 趣味 しゅみN
sở thích
仕事とは別に、楽しみとして続けること
-
趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
-
共通の趣味があると、話がはずむ。
Có chung sở thích thì chuyện trò rôm rả hẳn.
-
- 試供品 しきょうひんN
sản phẩm dùng thử
買う前に試してもらうために配る品
-
店先で試供品を配っていた。
Người ta phát sản phẩm dùng thử trước cửa hàng.
-
試供品を使ってみて、気に入ったので買った。
Dùng thử thấy thích nên tôi đã mua.
-
- 訓練 くんれんN
huấn luyện
繰り返し行い、身につくまで鍛えること
-
毎月一度、避難の訓練を行っている。
Mỗi tháng một lần chúng tôi diễn tập sơ tán.
-
耳は訓練しだいで、ずいぶん良くなる。
Tai nghe tùy vào việc luyện tập mà có thể tốt lên nhiều.
-
- 援助 えんじょN
viện trợ
困っている相手に力や物を貸すこと
-
被災地への援助が各国から届いた。
Viện trợ cho vùng thiên tai đã đến từ nhiều nước.
-
人の援助をあてにしてばかりではいけない。
Không nên chỉ trông chờ vào sự giúp đỡ của người khác.
-
03 Động từ cảm xúc và thái độ 14 từ
- 破る やぶるV
đánh bại; phá
紙や布を裂く。また、勝負で相手に勝つ。約束などに従わない
-
彼は約束を破ったことがない。
Cậu ấy chưa từng thất hứa.
-
無名の選手が優勝候補を破った。
Vận động viên vô danh đã đánh bại ứng viên vô địch.
-
- 負かす まかすV
đánh bại
争いや勝負で相手に勝つ
-
弟に将棋で負かされてしまった。
Tôi bị em trai đánh bại trong ván cờ shogi.
-
議論で人を負かしても、心は動かせない。
Thắng người ta trong tranh luận cũng không lay động được lòng họ.
-
- 慌てる あわてるV
hoảng hốt
急なことに落ち着きを失う
-
慌てると、かえって時間がかかる。
Cuống lên thì lại càng mất thời gian.
-
電話が鳴って、慌てて飛び起きた。
Điện thoại reo, tôi hốt hoảng bật dậy.
-
- 腹が立つ はらがたつPhrase
tức giận
相手の言動に怒りがわいてくる
-
あの言い方には本当に腹が立った。
Cái kiểu nói đó thật sự làm tôi tức.
-
腹が立ったときこそ、一度黙るほうがいい。
Chính lúc tức giận thì nên im lặng một lát.
-
- 怒る おこるV
nổi giận
不満や不快から、強い気持ちを表に出す
-
父は滅多に怒らないが、うそだけは許さない。
Bố tôi hiếm khi giận, nhưng riêng nói dối thì không tha.
-
怒る前に、事情を聞いてほしかった。
Tôi đã mong được hỏi rõ đầu đuôi trước khi bị mắng.
-
- 冷静になる れいせいになるV
bình tĩnh lại
高ぶった気持ちを静め、落ち着いて考えられるようになる
-
一晩置いて、ようやく冷静になれた。
Để qua một đêm, cuối cùng tôi cũng bình tĩnh lại được.
-
こういうときこそ冷静になるべきだ。
Chính những lúc thế này mới cần bình tĩnh.
-
- 落ち着く おちつくV
bình tĩnh
気持ちや状況が静まって安定する
-
深く息を吸ったら、少し落ち着いた。
Hít một hơi sâu, tôi thấy bình tĩnh hơn một chút.
-
引っ越しの片づけがやっと落ち着いた。
Việc dọn dẹp sau chuyển nhà rốt cuộc cũng tạm ổn.
-
- 後悔する こうかいするV
hối hận
済んだことを、しなければよかったと悔やむ
-
あのとき言わなかったことを、今も後悔している。
Việc khi ấy không nói ra, đến giờ tôi vẫn hối hận.
-
後悔するくらいなら、やってみたほうがいい。
Thà thử làm còn hơn để rồi hối hận.
-
- 悔やむ くやむV
hối tiếc
過ぎたことを残念に思い、心を痛める
-
済んだことを悔やんでも仕方がない。
Tiếc nuối chuyện đã qua thì cũng chẳng ích gì.
-
彼は自分の判断を長く悔やんでいた。
Anh ấy đã ân hận về phán đoán của mình rất lâu.
-
- 驚く おどろくV
ngạc nhiên
思いがけないことに心を強く動かされる
-
彼の変わりように驚いた。
Tôi ngạc nhiên vì cậu ấy thay đổi quá nhiều.
-
驚くほど簡単に問題が解けた。
Bài toán được giải dễ đến mức đáng ngạc nhiên.
-
- お詫びする おわびするV
xin lỗi
迷惑をかけたことを相手に謝る
-
ご迷惑をおかけしたことを、心よりお詫びします。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền toái.
-
まずお詫びしてから、事情を説明した。
Trước hết tôi xin lỗi rồi mới giải thích đầu đuôi.
-
- 謝る あやまるV
xin lỗi
自分の非を認め、相手に許しを求める
-
自分が悪いと思ったら、素直に謝るべきだ。
Nếu thấy mình sai thì nên thẳng thắn xin lỗi.
-
何度謝っても、許してもらえなかった。
Xin lỗi bao nhiêu lần cũng không được tha thứ.
-
- 主張する しゅちょうするV
chủ trương
自分の考えを強く述べて譲らない
-
彼は最後まで自分の正しさを主張した。
Anh ấy khẳng định mình đúng cho đến cùng.
-
主張するだけでなく、相手の話も聞くべきだ。
Không chỉ nêu quan điểm, còn phải nghe cả phía kia nữa.
-
- 言い張る いいはるV
khăng khăng
周りが認めなくても、自分の説を通そうとする
-
彼は自分は見ていないと言い張った。
Anh ta khăng khăng rằng mình không nhìn thấy.
-
証拠があっても、なお知らないと言い張っている。
Có bằng chứng rồi mà vẫn khăng khăng là không biết.
-