JNews

Cấp này đã khoá

語彙 3章 形が似ている言葉 32 từ

形が似ている言葉

Flashcard

形が似ている言葉

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Nhóm 改・修・訂 9 từ

  1. 改正 かいせい
    N

    sửa đổi luật

    法律や規則の内容を改め、よりよい形にすること

    1. 法律の改正によって、手続きが簡単になった。

      Nhờ sửa đổi luật, thủ tục đã đơn giản hơn.

    2. この規則は来年改正される予定だ。

      Quy định này dự kiến sẽ được sửa đổi vào năm sau.

  2. 改善 かいぜん
    N

    cải thiện

    悪いところに手を入れ、よい状態にすること

    1. 働き方を改善しない限り、離職者は減らないだろう。

      Chừng nào chưa cải thiện cách làm việc thì số người nghỉ việc sẽ không giảm.

    2. 客の意見をもとに、サービスの改善を進めている。

      Dựa trên ý kiến khách hàng, chúng tôi đang tiến hành cải thiện dịch vụ.

  3. 改良 かいりょう
    N

    cải tiến

    物の性質や仕組みに手を加え、より役立つようにすること

    1. 品種を改良して、寒さに強い米を作った。

      Người ta cải tiến giống để tạo ra loại gạo chịu lạnh tốt.

    2. 何度も改良を重ねて、今の形になった。

      Qua bao lần cải tiến, nó mới thành hình dạng hiện nay.

  4. 改築 かいちく
    N

    cải tạo công trình

    建物の一部を作り変えること

    1. 古い校舎の改築が来月から始まる。

      Việc cải tạo dãy nhà học cũ sẽ khởi công từ tháng sau.

    2. 改築のあいだ、授業は別の建物で行われる。

      Trong thời gian cải tạo, lớp học sẽ diễn ra ở tòa nhà khác.

  5. 改革 かいかく
    N

    cải cách

    制度や仕組みを根本から新しくすること

    1. 教育の改革は、一朝一夕には進まない。

      Cải cách giáo dục không thể tiến hành trong một sớm một chiều.

    2. 改革を叫ぶだけでは、現場は変わらない。

      Chỉ hô hào cải cách thì thực tế vẫn không đổi.

  6. 改造 かいぞう
    N

    cải tạo kết cấu

    中身や構造そのものを作り変えること

    1. 古い倉庫を改造して、店にした。

      Người ta cải tạo nhà kho cũ thành cửa hàng.

    2. 内閣の改造が行われた。

      Việc cải tổ nội các đã được tiến hành.

  7. 修理 しゅうり
    N

    sửa chữa

    壊れた箇所を直し、使えるようにすること

    1. 自転車を修理に出したが、部品がなくて直せなかった。

      Tôi đem xe đạp đi sửa nhưng không có linh kiện nên không sửa được.

    2. 修理するより買い替えたほうが安いこともある。

      Có khi mua mới còn rẻ hơn là sửa.

  8. 修正 しゅうせい
    N

    hiệu chỉnh

    誤りや不十分な点に手を入れ、正しい形に整えること

    1. 数字に誤りがあったので、あとで修正した。

      Vì con số có sai sót nên sau đó tôi đã chỉnh lại.

    2. 計画を何度も修正するうちに、当初の目的を見失った。

      Sửa đi sửa lại kế hoạch nhiều lần, chúng tôi đã đánh mất mục đích ban đầu.

  9. 訂正 ていせい
    N

    đính chính

    文字や数字の誤りを正しく直すこと

    1. 記事に誤りがあったので、訂正が出された。

      Vì bài báo có sai sót nên đính chính đã được đưa ra.

    2. 数字を訂正したうえで、もう一度提出した。

      Tôi đã sửa lại con số rồi nộp lại lần nữa.

02 Nhóm 評・批 4 từ

  1. 評価 ひょうか
    N

    đánh giá

    物事の価値や働きを判断して定めること

    1. 彼の仕事ぶりは社内でも高く評価されている。

      Cách làm việc của anh ấy được đánh giá cao ngay cả trong công ty.

    2. 結果だけで人を評価するのは公平とは言えない。

      Đánh giá con người chỉ bằng kết quả thì không thể gọi là công bằng.

  2. 評判 ひょうばん
    N

    danh tiếng

    世間の人が下している良し悪しの声

    1. あの店は味がいいと評判だ。

      Quán đó nổi tiếng là ngon.

    2. 一度落ちた評判を取り戻すのは難しい。

      Danh tiếng một khi đã mất thì khó lấy lại.

  3. 批判 ひはん
    N

    phê phán

    誤りや問題点を指摘して論じること

    1. その決定は各方面から批判を受けた。

      Quyết định đó đã bị phê phán từ nhiều phía.

    2. 批判するなら、代わりの案を示すべきだ。

      Đã phê phán thì nên đưa ra phương án thay thế.

  4. 批評 ひひょう
    N

    bình luận

    良い点と悪い点を挙げて論じること

    1. その映画は批評家の間で評価が分かれた。

      Bộ phim đó nhận đánh giá trái chiều trong giới phê bình.

    2. 厳しい批評だったが、的を射ていた。

      Lời bình khắt khe nhưng trúng đích.

03 Nhóm 適 4 từ

  1. 適切 てきせつ
    Adj

    thích hợp

    その場や目的にぴったり合っている様子

    1. 適切な処置が早かったので、大事に至らなかった。

      Nhờ xử lý thích hợp kịp thời nên đã không thành chuyện lớn.

    2. この場面でその言葉は適切ではない。

      Trong tình huống này, từ đó không thích hợp.

  2. 適当 てきとう
    Adj

    phù hợp; qua loa

    ちょうどよい様子。また、いい加減に済ませる様子

    1. 適当な大きさに切って、皿に並べた。

      Tôi cắt thành cỡ vừa phải rồi bày ra đĩa.

    2. 適当に返事をしたら、あとで困ることになった。

      Trả lời qua loa nên sau đó tôi gặp rắc rối.

  3. 適度 てきど
    Adj

    vừa phải

    多すぎず少なすぎない、ちょうどよい程度

    1. 適度な運動は、眠りの質を高める。

      Vận động vừa phải giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ.

    2. 何事も適度が大切だ。

      Việc gì cũng cần chừng mực.

  4. 適正 てきせい
    Adj

    thích đáng

    基準に照らして正しく、無理のない様子

    1. 適正な価格かどうか、いくつかの店で比べた。

      Tôi so ở vài cửa hàng xem giá có thỏa đáng không.

    2. 人員を適正に配置しないと、無駄が出る。

      Không bố trí nhân sự hợp lý thì sẽ sinh lãng phí.

04 Nhóm 有 4 từ

  1. 有効 ゆうこう
    Adj

    hữu hiệu

    効き目があって役に立つ様子。また、法的に通用する様子

    1. この切符は三日間有効です。

      Vé này có giá trị trong ba ngày.

    2. 限られた時間を有効に使いたい。

      Tôi muốn dùng hiệu quả khoảng thời gian ít ỏi.

  2. 有能 ゆうのう
    Adj

    có năng lực

    仕事をこなす力が十分に備わっている様子

    1. 有能な人ほど、早く辞めていく。

      Người càng có năng lực thì càng sớm nghỉ việc.

    2. 彼は有能だが、少し急ぎすぎるところがある。

      Anh ấy có năng lực nhưng hơi vội vàng.

  3. 有利 ゆうり
    Adj

    có lợi

    条件が自分の側に傾いていて、得になる様子

    1. 経験があるほうが、就職には有利だ。

      Có kinh nghiệm thì sẽ lợi thế hơn khi xin việc.

    2. 自分に有利な話だけを信じてはいけない。

      Không nên chỉ tin những chuyện có lợi cho mình.

  4. 有望 ゆうぼう
    Adj

    có triển vọng

    先の見込みが明るい様子

    1. この分野は将来有望だと言われている。

      Lĩnh vực này được cho là có triển vọng trong tương lai.

    2. 有望な若手が次々に育っている。

      Những gương mặt trẻ triển vọng đang lần lượt trưởng thành.

05 Phó từ 今 4 từ

  1. 今さら いまさら
    Adv

    bây giờ thì đã muộn

    時機を逃した後になって、何かをしようとする様子

    1. 今さら謝られても、気持ちは戻らない。

      Giờ mới xin lỗi thì tình cảm cũng không quay lại được.

    2. 今さらやめるわけにはいかない。

      Đến nước này thì không thể bỏ ngang được.

  2. 今にも いまにも
    Adv

    bất cứ lúc nào

    すぐにでもそうなりそうな様子

    1. 空が暗く、今にも降り出しそうだ。

      Trời tối sầm, như thể sắp mưa đến nơi.

    2. 彼女は今にも泣き出しそうな顔をしていた。

      Cô ấy mang vẻ mặt như sắp bật khóc đến nơi.

  3. 今や いまや
    Adv

    giờ đây

    時代が移り、まさにその状態になっている様子

    1. 今やこの技術は世界中で使われている。

      Giờ đây công nghệ này được dùng khắp thế giới.

    2. 今や彼を知らない人はいない。

      Giờ thì không còn ai không biết anh ấy.

  4. 未だに いまだに
    Adv

    đến giờ vẫn

    時が経っても、まだ同じ状態が続いている様子

    1. その事故の原因は未だに分かっていない。

      Nguyên nhân vụ tai nạn đó đến giờ vẫn chưa rõ.

    2. 未だに彼からの返事がない。

      Đến giờ vẫn chưa có hồi âm từ anh ấy.

06 Phó từ 何 4 từ

  1. 何かと なにかと
    Adv

    nhiều mặt

    いろいろな面にわたって手間や用事が生じる様子

    1. 年末は何かと忙しい。

      Cuối năm thì bận đủ thứ.

    2. 一人暮らしは何かとお金がかかる。

      Sống một mình thì tốn kém đủ đường.

  2. 何となく なんとなく
    Adv

    không hiểu sao

    はっきりした理由はないが、そう感じられる様子

    1. 何となく嫌な予感がする。

      Không hiểu sao tôi có linh cảm chẳng lành.

    2. 理由はないが、何となく気に入った。

      Chẳng có lý do gì, nhưng tự nhiên tôi thấy thích.

  3. 何とか なんとか
    Adv

    bằng cách nào đó

    困難はあるが、どうにか目的を果たす様子

    1. 終電に何とか間に合った。

      Tôi cũng kịp chuyến tàu cuối một cách chật vật.

    2. 何とかしてこの問題を解決したい。

      Tôi muốn bằng cách nào đó giải quyết vấn đề này.

  4. 何しろ なにしろ
    Adv

    dù sao

    理由を強く示し、ともかくそうなのだと述べる語

    1. 何しろ初めてのことなので、勝手が分からない。

      Dù sao cũng là lần đầu nên tôi chưa quen việc.

    2. 何しろ人が多くて、前に進めなかった。

      Người đông quá nên tôi không tiến lên được.

07 Tính từ 気 3 từ

  1. 気難しい きむずかしい
    Adj

    khó tính

    こだわりが強く、機嫌を取りにくい様子

    1. 祖父は気難しいが、根はやさしい。

      Ông tôi khó tính nhưng bản chất hiền.

    2. 気難しい客ほど、通い続けてくれる。

      Khách càng khó tính thì lại càng đến đều.

  2. 気まぐれ きまぐれ
    Adj

    thất thường

    そのときの思いつきで考えや行いが変わる様子

    1. 彼女は気まぐれで、予定がよく変わる。

      Cô ấy thất thường nên lịch hay đổi.

    2. 気まぐれに始めたことが、今の仕事になった。

      Việc bắt đầu một cách tùy hứng lại thành nghề của tôi bây giờ.

  3. 気まずい きまずい
    Adj

    khó xử

    互いに気が合わず、その場が落ち着かない様子

    1. けんかのあと、二人の間は気まずいままだ。

      Sau trận cãi nhau, giữa hai người vẫn ngượng ngùng.

    2. 気まずい空気を変えようと、彼が話を始めた。

      Để phá tan bầu không khí gượng gạo, anh ấy đã bắt chuyện.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.