Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
形が似ている言葉
01 Nhóm 改・修・訂 9 từ
- 改正 かいせいN
sửa đổi luật
法律や規則の内容を改め、よりよい形にすること
-
法律の改正によって、手続きが簡単になった。
Nhờ sửa đổi luật, thủ tục đã đơn giản hơn.
-
この規則は来年改正される予定だ。
Quy định này dự kiến sẽ được sửa đổi vào năm sau.
-
- 改善 かいぜんN
cải thiện
悪いところに手を入れ、よい状態にすること
-
働き方を改善しない限り、離職者は減らないだろう。
Chừng nào chưa cải thiện cách làm việc thì số người nghỉ việc sẽ không giảm.
-
客の意見をもとに、サービスの改善を進めている。
Dựa trên ý kiến khách hàng, chúng tôi đang tiến hành cải thiện dịch vụ.
-
- 改良 かいりょうN
cải tiến
物の性質や仕組みに手を加え、より役立つようにすること
-
品種を改良して、寒さに強い米を作った。
Người ta cải tiến giống để tạo ra loại gạo chịu lạnh tốt.
-
何度も改良を重ねて、今の形になった。
Qua bao lần cải tiến, nó mới thành hình dạng hiện nay.
-
- 改築 かいちくN
cải tạo công trình
建物の一部を作り変えること
-
古い校舎の改築が来月から始まる。
Việc cải tạo dãy nhà học cũ sẽ khởi công từ tháng sau.
-
改築のあいだ、授業は別の建物で行われる。
Trong thời gian cải tạo, lớp học sẽ diễn ra ở tòa nhà khác.
-
- 改革 かいかくN
cải cách
制度や仕組みを根本から新しくすること
-
教育の改革は、一朝一夕には進まない。
Cải cách giáo dục không thể tiến hành trong một sớm một chiều.
-
改革を叫ぶだけでは、現場は変わらない。
Chỉ hô hào cải cách thì thực tế vẫn không đổi.
-
- 改造 かいぞうN
cải tạo kết cấu
中身や構造そのものを作り変えること
-
古い倉庫を改造して、店にした。
Người ta cải tạo nhà kho cũ thành cửa hàng.
-
内閣の改造が行われた。
Việc cải tổ nội các đã được tiến hành.
-
- 修理 しゅうりN
sửa chữa
壊れた箇所を直し、使えるようにすること
-
自転車を修理に出したが、部品がなくて直せなかった。
Tôi đem xe đạp đi sửa nhưng không có linh kiện nên không sửa được.
-
修理するより買い替えたほうが安いこともある。
Có khi mua mới còn rẻ hơn là sửa.
-
- 修正 しゅうせいN
hiệu chỉnh
誤りや不十分な点に手を入れ、正しい形に整えること
-
数字に誤りがあったので、あとで修正した。
Vì con số có sai sót nên sau đó tôi đã chỉnh lại.
-
計画を何度も修正するうちに、当初の目的を見失った。
Sửa đi sửa lại kế hoạch nhiều lần, chúng tôi đã đánh mất mục đích ban đầu.
-
- 訂正 ていせいN
đính chính
文字や数字の誤りを正しく直すこと
-
記事に誤りがあったので、訂正が出された。
Vì bài báo có sai sót nên đính chính đã được đưa ra.
-
数字を訂正したうえで、もう一度提出した。
Tôi đã sửa lại con số rồi nộp lại lần nữa.
-
02 Nhóm 評・批 4 từ
- 評価 ひょうかN
đánh giá
物事の価値や働きを判断して定めること
-
彼の仕事ぶりは社内でも高く評価されている。
Cách làm việc của anh ấy được đánh giá cao ngay cả trong công ty.
-
結果だけで人を評価するのは公平とは言えない。
Đánh giá con người chỉ bằng kết quả thì không thể gọi là công bằng.
-
- 評判 ひょうばんN
danh tiếng
世間の人が下している良し悪しの声
-
あの店は味がいいと評判だ。
Quán đó nổi tiếng là ngon.
-
一度落ちた評判を取り戻すのは難しい。
Danh tiếng một khi đã mất thì khó lấy lại.
-
- 批判 ひはんN
phê phán
誤りや問題点を指摘して論じること
-
その決定は各方面から批判を受けた。
Quyết định đó đã bị phê phán từ nhiều phía.
-
批判するなら、代わりの案を示すべきだ。
Đã phê phán thì nên đưa ra phương án thay thế.
-
- 批評 ひひょうN
bình luận
良い点と悪い点を挙げて論じること
-
その映画は批評家の間で評価が分かれた。
Bộ phim đó nhận đánh giá trái chiều trong giới phê bình.
-
厳しい批評だったが、的を射ていた。
Lời bình khắt khe nhưng trúng đích.
-
03 Nhóm 適 4 từ
- 適切 てきせつAdj
thích hợp
その場や目的にぴったり合っている様子
-
適切な処置が早かったので、大事に至らなかった。
Nhờ xử lý thích hợp kịp thời nên đã không thành chuyện lớn.
-
この場面でその言葉は適切ではない。
Trong tình huống này, từ đó không thích hợp.
-
- 適当 てきとうAdj
phù hợp; qua loa
ちょうどよい様子。また、いい加減に済ませる様子
-
適当な大きさに切って、皿に並べた。
Tôi cắt thành cỡ vừa phải rồi bày ra đĩa.
-
適当に返事をしたら、あとで困ることになった。
Trả lời qua loa nên sau đó tôi gặp rắc rối.
-
- 適度 てきどAdj
vừa phải
多すぎず少なすぎない、ちょうどよい程度
-
適度な運動は、眠りの質を高める。
Vận động vừa phải giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ.
-
何事も適度が大切だ。
Việc gì cũng cần chừng mực.
-
- 適正 てきせいAdj
thích đáng
基準に照らして正しく、無理のない様子
-
適正な価格かどうか、いくつかの店で比べた。
Tôi so ở vài cửa hàng xem giá có thỏa đáng không.
-
人員を適正に配置しないと、無駄が出る。
Không bố trí nhân sự hợp lý thì sẽ sinh lãng phí.
-
04 Nhóm 有 4 từ
- 有効 ゆうこうAdj
hữu hiệu
効き目があって役に立つ様子。また、法的に通用する様子
-
この切符は三日間有効です。
Vé này có giá trị trong ba ngày.
-
限られた時間を有効に使いたい。
Tôi muốn dùng hiệu quả khoảng thời gian ít ỏi.
-
- 有能 ゆうのうAdj
có năng lực
仕事をこなす力が十分に備わっている様子
-
有能な人ほど、早く辞めていく。
Người càng có năng lực thì càng sớm nghỉ việc.
-
彼は有能だが、少し急ぎすぎるところがある。
Anh ấy có năng lực nhưng hơi vội vàng.
-
- 有利 ゆうりAdj
có lợi
条件が自分の側に傾いていて、得になる様子
-
経験があるほうが、就職には有利だ。
Có kinh nghiệm thì sẽ lợi thế hơn khi xin việc.
-
自分に有利な話だけを信じてはいけない。
Không nên chỉ tin những chuyện có lợi cho mình.
-
- 有望 ゆうぼうAdj
có triển vọng
先の見込みが明るい様子
-
この分野は将来有望だと言われている。
Lĩnh vực này được cho là có triển vọng trong tương lai.
-
有望な若手が次々に育っている。
Những gương mặt trẻ triển vọng đang lần lượt trưởng thành.
-
05 Phó từ 今 4 từ
- 今さら いまさらAdv
bây giờ thì đã muộn
時機を逃した後になって、何かをしようとする様子
-
今さら謝られても、気持ちは戻らない。
Giờ mới xin lỗi thì tình cảm cũng không quay lại được.
-
今さらやめるわけにはいかない。
Đến nước này thì không thể bỏ ngang được.
-
- 今にも いまにもAdv
bất cứ lúc nào
すぐにでもそうなりそうな様子
-
空が暗く、今にも降り出しそうだ。
Trời tối sầm, như thể sắp mưa đến nơi.
-
彼女は今にも泣き出しそうな顔をしていた。
Cô ấy mang vẻ mặt như sắp bật khóc đến nơi.
-
- 今や いまやAdv
giờ đây
時代が移り、まさにその状態になっている様子
-
今やこの技術は世界中で使われている。
Giờ đây công nghệ này được dùng khắp thế giới.
-
今や彼を知らない人はいない。
Giờ thì không còn ai không biết anh ấy.
-
- 未だに いまだにAdv
đến giờ vẫn
時が経っても、まだ同じ状態が続いている様子
-
その事故の原因は未だに分かっていない。
Nguyên nhân vụ tai nạn đó đến giờ vẫn chưa rõ.
-
未だに彼からの返事がない。
Đến giờ vẫn chưa có hồi âm từ anh ấy.
-
06 Phó từ 何 4 từ
- 何かと なにかとAdv
nhiều mặt
いろいろな面にわたって手間や用事が生じる様子
-
年末は何かと忙しい。
Cuối năm thì bận đủ thứ.
-
一人暮らしは何かとお金がかかる。
Sống một mình thì tốn kém đủ đường.
-
- 何となく なんとなくAdv
không hiểu sao
はっきりした理由はないが、そう感じられる様子
-
何となく嫌な予感がする。
Không hiểu sao tôi có linh cảm chẳng lành.
-
理由はないが、何となく気に入った。
Chẳng có lý do gì, nhưng tự nhiên tôi thấy thích.
-
- 何とか なんとかAdv
bằng cách nào đó
困難はあるが、どうにか目的を果たす様子
-
終電に何とか間に合った。
Tôi cũng kịp chuyến tàu cuối một cách chật vật.
-
何とかしてこの問題を解決したい。
Tôi muốn bằng cách nào đó giải quyết vấn đề này.
-
- 何しろ なにしろAdv
dù sao
理由を強く示し、ともかくそうなのだと述べる語
-
何しろ初めてのことなので、勝手が分からない。
Dù sao cũng là lần đầu nên tôi chưa quen việc.
-
何しろ人が多くて、前に進めなかった。
Người đông quá nên tôi không tiến lên được.
-
07 Tính từ 気 3 từ
- 気難しい きむずかしいAdj
khó tính
こだわりが強く、機嫌を取りにくい様子
-
祖父は気難しいが、根はやさしい。
Ông tôi khó tính nhưng bản chất hiền.
-
気難しい客ほど、通い続けてくれる。
Khách càng khó tính thì lại càng đến đều.
-
- 気まぐれ きまぐれAdj
thất thường
そのときの思いつきで考えや行いが変わる様子
-
彼女は気まぐれで、予定がよく変わる。
Cô ấy thất thường nên lịch hay đổi.
-
気まぐれに始めたことが、今の仕事になった。
Việc bắt đầu một cách tùy hứng lại thành nghề của tôi bây giờ.
-
- 気まずい きまずいAdj
khó xử
互いに気が合わず、その場が落ち着かない様子
-
けんかのあと、二人の間は気まずいままだ。
Sau trận cãi nhau, giữa hai người vẫn ngượng ngùng.
-
気まずい空気を変えようと、彼が話を始めた。
Để phá tan bầu không khí gượng gạo, anh ấy đã bắt chuyện.
-