Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
程度・時間・頻度の副詞
01 Mức độ mạnh 4 từ
- 実に じつにAdv
thật sự
程度がはなはだしいことに感心して述べる語
-
実にうまい説明だった。
Đó thật là một lời giải thích khéo léo.
-
実に十年ぶりの再会だった。
Quả thực đó là cuộc gặp lại sau mười năm.
-
- 極めて きわめてAdv
cực kỳ
この上ないほど程度が高い様子
-
その可能性は極めて低い。
Khả năng đó cực kỳ thấp.
-
極めて慎重に扱う必要がある。
Cần xử lý hết sức thận trọng.
-
- よほど よほどAdv
khá nhiều
程度がかなり高いと推し量る様子
-
よほど疲れていたのか、座ったまま眠っていた。
Chắc mệt lắm nên cậu ấy ngủ gục ngay khi đang ngồi.
-
よほど言おうかと思ったが、やめておいた。
Tôi đã định nói ra lắm rồi, nhưng lại thôi.
-
- 相当 そうとうAdv
đáng kể
見過ごせないほど程度が大きい様子
-
この仕事は相当な時間がかかる。
Công việc này tốn khá nhiều thời gian.
-
相当まいっているようだから、そっとしておこう。
Cậu ấy có vẻ mệt mỏi lắm nên cứ để yên đi.
-
02 Mức độ thay đổi 4 từ
- ぐっと ぐっとAdv
rõ rệt
力を込めて一気に動かす様子。また、程度が急に増す様子
-
夜になって、気温がぐっと下がった。
Về đêm, nhiệt độ tụt hẳn xuống.
-
照明を変えたら、部屋がぐっと明るくなった。
Đổi đèn xong, căn phòng sáng hẳn lên.
-
- めっきり めっきりAdv
rõ rệt
目立つほどはっきり変化した様子
-
朝晩はめっきり涼しくなった。
Sáng tối đã mát hẳn.
-
祖母は最近めっきり弱ってきた。
Gần đây bà tôi yếu đi trông thấy.
-
- 割と わりとAdv
tương đối
思っていたよりも程度が上である様子
-
難しいと言われたが、割と簡単だった。
Người ta bảo khó, nhưng hóa ra tương đối dễ.
-
この店は割とすいている。
Quán này tương đối vắng.
-
- 割合 わりあいAdv
khá là
予想と比べて、思いのほかそうである様子
-
値段の割合に量が多い。
So với giá thì lượng khá nhiều.
-
初めてにしては割合うまくできた。
So với lần đầu thì tôi làm cũng khá tốt.
-
03 Thời gian: trước và tức thời 4 từ
- あらかじめ あらかじめAdv
trước
事が起こる前に前もって行う様子
-
あらかじめ予約しておいたので、待たずに入れた。
Nhờ đặt trước nên tôi vào được mà không phải chờ.
-
あらかじめお知らせしておきます。
Tôi xin thông báo trước.
-
- いつのまにか いつのまにかAdv
không biết từ lúc nào
気づかないうちに状態が変わっている様子
-
いつのまにか外は暗くなっていた。
Không biết từ lúc nào bên ngoài đã tối.
-
いつのまにか彼のことを頼るようになっていた。
Không biết từ lúc nào tôi đã trở nên dựa dẫm vào anh ấy.
-
- 直ちに ただちにAdv
ngay lập tức
少しの間もおかずすぐに行う様子
-
異常を見つけたら、直ちに報告してください。
Phát hiện bất thường thì hãy báo cáo ngay lập tức.
-
直ちに避難するよう呼びかけられた。
Người dân được kêu gọi sơ tán ngay lập tức.
-
- たちまち たちまちAdv
trong chốc lát
ごく短い時間のうちに変化が起こる様子
-
その本はたちまち売り切れた。
Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.
-
うわさはたちまち町中に広まった。
Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.
-
04 Thời gian: tương lai và tạm thời 5 từ
- いずれ いずれAdv
rồi sẽ
時期ははっきりしないが、やがてそうなる様子
-
いずれ分かることだから、今は言わない。
Rồi cũng sẽ biết thôi nên giờ tôi không nói.
-
いずれにしても、決めるのは本人だ。
Dù thế nào thì người quyết định vẫn là chính họ.
-
- そのうち そのうちAdv
một ngày gần đây
遠くない先に、いつかそうなる様子
-
そのうち慣れますよ。
Rồi bạn sẽ quen thôi.
-
そのうち会いに行きます。
Rồi tôi sẽ đến thăm.
-
- ひとまず ひとまずAdv
trước mắt
完全ではないが、区切りとして一度そこまでにする様子
-
ひとまずここまでにしましょう。
Tạm thời hôm nay ta dừng ở đây nhé.
-
ひとまず安心したが、油断はできない。
Trước mắt thì cũng yên tâm, nhưng không thể lơ là.
-
- いったん いったんAdv
một khi; tạm thời
一度そうすること。また、途中で一度区切る様子
-
いったん引き受けたからには、最後までやる。
Một khi đã nhận thì tôi sẽ làm đến cùng.
-
いったん家に戻ってから出直します。
Tôi tạm về nhà rồi sẽ quay lại.
-
- いっそ いっそAdv
thà rằng
中途半端にするより、思い切ってそうするほうがよいという気持ちを表す語
-
こんなに直すなら、いっそ作り直したほうが早い。
Sửa nhiều thế này thì thà làm lại còn nhanh hơn.
-
いっそ全部話してしまおうかと思った。
Tôi đã nghĩ hay là thà kể hết ra cho xong.
-
05 Thời gian liên tục 4 từ
- 絶えず たえずAdv
không ngừng
間を置かず、途切れずに続く様子
-
工場は絶えず動き続けている。
Nhà máy hoạt động không ngừng nghỉ.
-
彼は絶えず新しいことに挑戦している。
Anh ấy không ngừng thử sức với những điều mới.
-
- 相変わらず あいかわらずAdv
vẫn như cũ
以前と変わらず、同じ状態が続いている様子
-
彼は相変わらず忙しそうだ。
Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.
-
この店の味は相変わらずいい。
Vị của quán này vẫn ngon như xưa.
-
- 長年 ながねんAdv
nhiều năm
長い年月にわたること
-
長年の努力がようやく実を結んだ。
Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
-
彼とは長年のつき合いだ。
Tôi và anh ấy quen nhau nhiều năm rồi.
-
- 終始 しゅうしAdv
từ đầu đến cuối
始めから終わりまで変わらない様子
-
彼は終始黙ったままだった。
Anh ấy im lặng từ đầu đến cuối.
-
会議は終始和やかな雰囲気で進んだ。
Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã từ đầu đến cuối.
-