Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
程度・時間・頻度の副詞
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Mức độ mạnh 4 từ
- 実に じつにAdv
thật sự
程度がはなはだしいことに感心して述べる語
-
実にうまい説明だった。
Đó thật là một lời giải thích khéo léo.
-
実に十年ぶりの再会だった。
Quả thực đó là cuộc gặp lại sau mười năm.
-
- 極めて きわめてAdv
cực kỳ
この上ないほど程度が高い様子
-
その可能性は極めて低い。
Khả năng đó cực kỳ thấp.
-
極めて慎重に扱う必要がある。
Cần xử lý hết sức thận trọng.
-
- よほど よほどAdv
khá nhiều
程度がかなり高いと推し量る様子
-
よほど疲れていたのか、座ったまま眠っていた。
Chắc mệt lắm nên cậu ấy ngủ gục ngay khi đang ngồi.
-
よほど言おうかと思ったが、やめておいた。
Tôi đã định nói ra lắm rồi, nhưng lại thôi.
-
- 相当 そうとうAdv
đáng kể
見過ごせないほど程度が大きい様子
-
この仕事は相当な時間がかかる。
Công việc này tốn khá nhiều thời gian.
-
相当まいっているようだから、そっとしておこう。
Cậu ấy có vẻ mệt mỏi lắm nên cứ để yên đi.
-
02 Mức độ thay đổi 4 từ
- ぐっと ぐっとAdv
rõ rệt
力を込めて一気に動かす様子。また、程度が急に増す様子
-
夜になって、気温がぐっと下がった。
Về đêm, nhiệt độ tụt hẳn xuống.
-
照明を変えたら、部屋がぐっと明るくなった。
Đổi đèn xong, căn phòng sáng hẳn lên.
-
- めっきり めっきりAdv
rõ rệt
目立つほどはっきり変化した様子
-
朝晩はめっきり涼しくなった。
Sáng tối đã mát hẳn.
-
祖母は最近めっきり弱ってきた。
Gần đây bà tôi yếu đi trông thấy.
-
- 割と わりとAdv
tương đối
思っていたよりも程度が上である様子
-
難しいと言われたが、割と簡単だった。
Người ta bảo khó, nhưng hóa ra tương đối dễ.
-
この店は割とすいている。
Quán này tương đối vắng.
-
- 割合 わりあいAdv
khá là
予想と比べて、思いのほかそうである様子
-
値段の割合に量が多い。
So với giá thì lượng khá nhiều.
-
初めてにしては割合うまくできた。
So với lần đầu thì tôi làm cũng khá tốt.
-
03 Thời gian: trước và tức thời 4 từ
- あらかじめ あらかじめAdv
trước
事が起こる前に前もって行う様子
-
あらかじめ予約しておいたので、待たずに入れた。
Nhờ đặt trước nên tôi vào được mà không phải chờ.
-
あらかじめお知らせしておきます。
Tôi xin thông báo trước.
-
- いつのまにか いつのまにかAdv
không biết từ lúc nào
気づかないうちに状態が変わっている様子
-
いつのまにか外は暗くなっていた。
Không biết từ lúc nào bên ngoài đã tối.
-
いつのまにか彼のことを頼るようになっていた。
Không biết từ lúc nào tôi đã trở nên dựa dẫm vào anh ấy.
-
- 直ちに ただちにAdv
ngay lập tức
少しの間もおかずすぐに行う様子
-
異常を見つけたら、直ちに報告してください。
Phát hiện bất thường thì hãy báo cáo ngay lập tức.
-
直ちに避難するよう呼びかけられた。
Người dân được kêu gọi sơ tán ngay lập tức.
-
- たちまち たちまちAdv
trong chốc lát
ごく短い時間のうちに変化が起こる様子
-
その本はたちまち売り切れた。
Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.
-
うわさはたちまち町中に広まった。
Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.
-
04 Thời gian: tương lai và tạm thời 5 từ
- いずれ いずれAdv
rồi sẽ
時期ははっきりしないが、やがてそうなる様子
-
いずれ分かることだから、今は言わない。
Rồi cũng sẽ biết thôi nên giờ tôi không nói.
-
いずれにしても、決めるのは本人だ。
Dù thế nào thì người quyết định vẫn là chính họ.
-
- そのうち そのうちAdv
một ngày gần đây
遠くない先に、いつかそうなる様子
-
そのうち慣れますよ。
Rồi bạn sẽ quen thôi.
-
そのうち会いに行きます。
Rồi tôi sẽ đến thăm.
-
- ひとまず ひとまずAdv
trước mắt
完全ではないが、区切りとして一度そこまでにする様子
-
ひとまずここまでにしましょう。
Tạm thời hôm nay ta dừng ở đây nhé.
-
ひとまず安心したが、油断はできない。
Trước mắt thì cũng yên tâm, nhưng không thể lơ là.
-
- いったん いったんAdv
một khi; tạm thời
一度そうすること。また、途中で一度区切る様子
-
いったん引き受けたからには、最後までやる。
Một khi đã nhận thì tôi sẽ làm đến cùng.
-
いったん家に戻ってから出直します。
Tôi tạm về nhà rồi sẽ quay lại.
-
- いっそ いっそAdv
thà rằng
中途半端にするより、思い切ってそうするほうがよいという気持ちを表す語
-
こんなに直すなら、いっそ作り直したほうが早い。
Sửa nhiều thế này thì thà làm lại còn nhanh hơn.
-
いっそ全部話してしまおうかと思った。
Tôi đã nghĩ hay là thà kể hết ra cho xong.
-
05 Thời gian liên tục 4 từ
- 絶えず たえずAdv
không ngừng
間を置かず、途切れずに続く様子
-
工場は絶えず動き続けている。
Nhà máy hoạt động không ngừng nghỉ.
-
彼は絶えず新しいことに挑戦している。
Anh ấy không ngừng thử sức với những điều mới.
-
- 相変わらず あいかわらずAdv
vẫn như cũ
以前と変わらず、同じ状態が続いている様子
-
彼は相変わらず忙しそうだ。
Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.
-
この店の味は相変わらずいい。
Vị của quán này vẫn ngon như xưa.
-
- 長年 ながねんAdv
nhiều năm
長い年月にわたること
-
長年の努力がようやく実を結んだ。
Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
-
彼とは長年のつき合いだ。
Tôi và anh ấy quen nhau nhiều năm rồi.
-
- 終始 しゅうしAdv
từ đầu đến cuối
始めから終わりまで変わらない様子
-
彼は終始黙ったままだった。
Anh ấy im lặng từ đầu đến cuối.
-
会議は終始和やかな雰囲気で進んだ。
Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã từ đầu đến cuối.
-