JNews

Cấp này đã khoá

語彙 4章 副詞 21 từ

程度・時間・頻度の副詞

Flashcard

程度・時間・頻度の副詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Mức độ mạnh 4 từ

  1. 実に じつに
    Adv

    thật sự

    程度がはなはだしいことに感心して述べる語

    1. 実にうまい説明だった。

      Đó thật là một lời giải thích khéo léo.

    2. 実に十年ぶりの再会だった。

      Quả thực đó là cuộc gặp lại sau mười năm.

  2. 極めて きわめて
    Adv

    cực kỳ

    この上ないほど程度が高い様子

    1. その可能性は極めて低い。

      Khả năng đó cực kỳ thấp.

    2. 極めて慎重に扱う必要がある。

      Cần xử lý hết sức thận trọng.

  3. よほど よほど
    Adv

    khá nhiều

    程度がかなり高いと推し量る様子

    1. よほど疲れていたのか、座ったまま眠っていた。

      Chắc mệt lắm nên cậu ấy ngủ gục ngay khi đang ngồi.

    2. よほど言おうかと思ったが、やめておいた。

      Tôi đã định nói ra lắm rồi, nhưng lại thôi.

  4. 相当 そうとう
    Adv

    đáng kể

    見過ごせないほど程度が大きい様子

    1. この仕事は相当な時間がかかる。

      Công việc này tốn khá nhiều thời gian.

    2. 相当まいっているようだから、そっとしておこう。

      Cậu ấy có vẻ mệt mỏi lắm nên cứ để yên đi.

02 Mức độ thay đổi 4 từ

  1. ぐっと ぐっと
    Adv

    rõ rệt

    力を込めて一気に動かす様子。また、程度が急に増す様子

    1. 夜になって、気温がぐっと下がった。

      Về đêm, nhiệt độ tụt hẳn xuống.

    2. 照明を変えたら、部屋がぐっと明るくなった。

      Đổi đèn xong, căn phòng sáng hẳn lên.

  2. めっきり めっきり
    Adv

    rõ rệt

    目立つほどはっきり変化した様子

    1. 朝晩はめっきり涼しくなった。

      Sáng tối đã mát hẳn.

    2. 祖母は最近めっきり弱ってきた。

      Gần đây bà tôi yếu đi trông thấy.

  3. 割と わりと
    Adv

    tương đối

    思っていたよりも程度が上である様子

    1. 難しいと言われたが、割と簡単だった。

      Người ta bảo khó, nhưng hóa ra tương đối dễ.

    2. この店は割とすいている。

      Quán này tương đối vắng.

  4. 割合 わりあい
    Adv

    khá là

    予想と比べて、思いのほかそうである様子

    1. 値段の割合に量が多い。

      So với giá thì lượng khá nhiều.

    2. 初めてにしては割合うまくできた。

      So với lần đầu thì tôi làm cũng khá tốt.

03 Thời gian: trước và tức thời 4 từ

  1. あらかじめ あらかじめ
    Adv

    trước

    事が起こる前に前もって行う様子

    1. あらかじめ予約しておいたので、待たずに入れた。

      Nhờ đặt trước nên tôi vào được mà không phải chờ.

    2. あらかじめお知らせしておきます。

      Tôi xin thông báo trước.

  2. いつのまにか いつのまにか
    Adv

    không biết từ lúc nào

    気づかないうちに状態が変わっている様子

    1. いつのまにか外は暗くなっていた。

      Không biết từ lúc nào bên ngoài đã tối.

    2. いつのまにか彼のことを頼るようになっていた。

      Không biết từ lúc nào tôi đã trở nên dựa dẫm vào anh ấy.

  3. 直ちに ただちに
    Adv

    ngay lập tức

    少しの間もおかずすぐに行う様子

    1. 異常を見つけたら、直ちに報告してください。

      Phát hiện bất thường thì hãy báo cáo ngay lập tức.

    2. 直ちに避難するよう呼びかけられた。

      Người dân được kêu gọi sơ tán ngay lập tức.

  4. たちまち たちまち
    Adv

    trong chốc lát

    ごく短い時間のうちに変化が起こる様子

    1. その本はたちまち売り切れた。

      Cuốn sách đó bán hết veo trong chốc lát.

    2. うわさはたちまち町中に広まった。

      Tin đồn lan khắp thị trấn chỉ trong nháy mắt.

04 Thời gian: tương lai và tạm thời 5 từ

  1. いずれ いずれ
    Adv

    rồi sẽ

    時期ははっきりしないが、やがてそうなる様子

    1. いずれ分かることだから、今は言わない。

      Rồi cũng sẽ biết thôi nên giờ tôi không nói.

    2. いずれにしても、決めるのは本人だ。

      Dù thế nào thì người quyết định vẫn là chính họ.

  2. そのうち そのうち
    Adv

    một ngày gần đây

    遠くない先に、いつかそうなる様子

    1. そのうち慣れますよ。

      Rồi bạn sẽ quen thôi.

    2. そのうち会いに行きます。

      Rồi tôi sẽ đến thăm.

  3. ひとまず ひとまず
    Adv

    trước mắt

    完全ではないが、区切りとして一度そこまでにする様子

    1. ひとまずここまでにしましょう。

      Tạm thời hôm nay ta dừng ở đây nhé.

    2. ひとまず安心したが、油断はできない。

      Trước mắt thì cũng yên tâm, nhưng không thể lơ là.

  4. いったん いったん
    Adv

    một khi; tạm thời

    一度そうすること。また、途中で一度区切る様子

    1. いったん引き受けたからには、最後までやる。

      Một khi đã nhận thì tôi sẽ làm đến cùng.

    2. いったん家に戻ってから出直します。

      Tôi tạm về nhà rồi sẽ quay lại.

  5. いっそ いっそ
    Adv

    thà rằng

    中途半端にするより、思い切ってそうするほうがよいという気持ちを表す語

    1. こんなに直すなら、いっそ作り直したほうが早い。

      Sửa nhiều thế này thì thà làm lại còn nhanh hơn.

    2. いっそ全部話してしまおうかと思った。

      Tôi đã nghĩ hay là thà kể hết ra cho xong.

05 Thời gian liên tục 4 từ

  1. 絶えず たえず
    Adv

    không ngừng

    間を置かず、途切れずに続く様子

    1. 工場は絶えず動き続けている。

      Nhà máy hoạt động không ngừng nghỉ.

    2. 彼は絶えず新しいことに挑戦している。

      Anh ấy không ngừng thử sức với những điều mới.

  2. 相変わらず あいかわらず
    Adv

    vẫn như cũ

    以前と変わらず、同じ状態が続いている様子

    1. 彼は相変わらず忙しそうだ。

      Anh ấy vẫn có vẻ bận như mọi khi.

    2. この店の味は相変わらずいい。

      Vị của quán này vẫn ngon như xưa.

  3. 長年 ながねん
    Adv

    nhiều năm

    長い年月にわたること

    1. 長年の努力がようやく実を結んだ。

      Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.

    2. 彼とは長年のつき合いだ。

      Tôi và anh ấy quen nhau nhiều năm rồi.

  4. 終始 しゅうし
    Adv

    từ đầu đến cuối

    始めから終わりまで変わらない様子

    1. 彼は終始黙ったままだった。

      Anh ấy im lặng từ đầu đến cuối.

    2. 会議は終始和やかな雰囲気で進んだ。

      Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã từ đầu đến cuối.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.