JNews

Cấp này đã khoá

語彙 4章 副詞 16 từ

後ろに決まった表現が来る副詞

Flashcard

後ろに決まった表現が来る副詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Đi với phủ định 6 từ

  1. 一切 いっさい
    Adv

    hoàn toàn không

    打ち消しを伴い、少しも例外なくそうでない様子

    1. その件については一切知らない。

      Về việc đó tôi hoàn toàn không biết gì.

    2. 店内では一切の撮影が禁じられている。

      Trong cửa hàng cấm hoàn toàn mọi hành vi chụp ảnh.

  2. さっぱり さっぱり
    Adv

    hoàn toàn không; sảng khoái

    打ち消しを伴い、まったくそうでない様子。また、後味や気分が軽い様子

    1. 説明を聞いたが、さっぱり分からなかった。

      Nghe giải thích rồi mà tôi chẳng hiểu gì cả.

    2. 汗を流したら、さっぱりした。

      Tắm rửa xong tôi thấy sảng khoái hẳn.

  3. ちっとも ちっとも
    Adv

    chẳng chút nào

    打ち消しを伴い、少しもそうでない様子

    1. 何度も練習したのに、ちっとも上達しない。

      Luyện bao nhiêu lần mà chẳng tiến bộ chút nào.

    2. 彼は忙しくても、ちっとも嫌な顔をしない。

      Dù bận, cậu ấy cũng chẳng tỏ vẻ khó chịu chút nào.

  4. ろくに ろくに
    Adv

    không đàng hoàng

    打ち消しを伴い、十分にはそうしていない様子

    1. 忙しくて、ろくに食事もしていない。

      Bận đến mức ăn uống cũng chẳng ra hồn.

    2. ろくに調べもせずに結論を出すな。

      Đừng kết luận khi chưa tìm hiểu cho tử tế.

  5. たいした たいした
    Adv

    không đáng kể; đáng nể

    打ち消しを伴って程度が低い様子。また、感心するほど優れている様子

    1. たいしたことではないので、気にしないでください。

      Chuyện không có gì đáng kể nên anh chị đừng bận tâm.

    2. この年で山に登るとは、たいしたものだ。

      Tuổi này mà còn leo núi thì thật đáng nể.

  6. 別に べつに
    Adv

    không đặc biệt

    打ち消しを伴い、取り立てて言うほどではない様子

    1. 別に怒っているわけではない。

      Tôi không phải đang giận đâu.

    2. 別に急ぎませんので、ゆっくりどうぞ。

      Tôi cũng không vội, anh chị cứ thong thả.

02 Suy đoán 5 từ

  1. ひょっとしたら ひょっとしたら
    Adv

    có lẽ

    可能性は低いが、その場合もあると推し量る語

    1. ひょっとしたら、彼はもう知っているかもしれない。

      Biết đâu anh ấy đã biết rồi cũng nên.

    2. ひょっとしたら間に合うかもしれない。

      Có khi lại kịp cũng nên.

  2. もしかしたら もしかしたら
    Adv

    biết đâu

    確かではないが、その見込みもあると述べる語

    1. もしかしたら道を間違えたのかもしれない。

      Biết đâu tôi đã đi nhầm đường.

    2. もしかしたら、これが最後になるかもしれない。

      Biết đâu đây lại là lần cuối.

  3. おそらく おそらく
    Adv

    có lẽ

    根拠に基づき、たぶんそうだろうと述べる語

    1. おそらく彼は来ないだろう。

      Có lẽ cậu ấy sẽ không đến.

    2. おそらくこれが原因だと思われる。

      Có lẽ đây được cho là nguyên nhân.

  4. どうやら どうやら
    Adv

    hình như

    はっきりしないが、そう見えると述べる語

    1. どうやら誤解があったようだ。

      Hình như đã có hiểu lầm.

    2. どうやら雨は上がったらしい。

      Hình như mưa đã tạnh.

  5. どうも どうも
    Adv

    dường như

    原因ははっきりしないが、そう感じられる様子

    1. どうも風邪をひいたらしい。

      Hình như tôi bị cảm rồi.

    2. どうもあの人とは気が合わない。

      Chẳng hiểu sao tôi không hợp với người đó.

03 So sánh và nghi vấn 5 từ

  1. さも さも
    Adv

    cứ như thể

    いかにもそうであるかのように見せる様子

    1. 彼はさも当然だという顔をした。

      Anh ta làm ra vẻ như thể chuyện đó là đương nhiên.

    2. さも見てきたように話すので、つい信じてしまった。

      Anh ta kể cứ như đã tận mắt thấy nên tôi lỡ tin.

  2. まるで まるで
    Adv

    giống hệt

    他のものにそっくりであることを表す語

    1. その景色はまるで絵のようだった。

      Cảnh đó đẹp cứ như một bức tranh.

    2. 彼の言うことは、まるで分からない。

      Những gì anh ta nói tôi hoàn toàn không hiểu.

  3. まさか まさか
    Adv

    không thể nào

    そうなるとは思えないという驚きや否定を表す語

    1. まさか彼が来るとは思わなかった。

      Tôi không ngờ là cậu ấy lại đến.

    2. まさかこんなことになるとは。

      Không ngờ sự việc lại thành ra thế này.

  4. 果たして はたして
    Adv

    quả thật; liệu

    予想したとおりであることを表す。また、疑いを込めて問う語

    1. 果たしてこの方法でうまくいくだろうか。

      Liệu cách này có ổn không nhỉ?

    2. 果たして彼の言った通りになった。

      Quả nhiên mọi thứ diễn ra đúng như anh ấy nói.

  5. 一体 いったい
    Adv

    rốt cuộc

    疑問を強め、いったい何なのかと問いただす語

    1. 一体何が起きているのか、誰も説明できない。

      Rốt cuộc chuyện gì đang xảy ra thì không ai giải thích được.

    2. 一体いつになったら終わるのだろう。

      Rốt cuộc đến bao giờ mới xong đây?

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.