Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
後ろに決まった表現が来る副詞
01 Đi với phủ định 6 từ
- 一切 いっさいAdv
hoàn toàn không
打ち消しを伴い、少しも例外なくそうでない様子
-
その件については一切知らない。
Về việc đó tôi hoàn toàn không biết gì.
-
店内では一切の撮影が禁じられている。
Trong cửa hàng cấm hoàn toàn mọi hành vi chụp ảnh.
-
- さっぱり さっぱりAdv
hoàn toàn không; sảng khoái
打ち消しを伴い、まったくそうでない様子。また、後味や気分が軽い様子
-
説明を聞いたが、さっぱり分からなかった。
Nghe giải thích rồi mà tôi chẳng hiểu gì cả.
-
汗を流したら、さっぱりした。
Tắm rửa xong tôi thấy sảng khoái hẳn.
-
- ちっとも ちっともAdv
chẳng chút nào
打ち消しを伴い、少しもそうでない様子
-
何度も練習したのに、ちっとも上達しない。
Luyện bao nhiêu lần mà chẳng tiến bộ chút nào.
-
彼は忙しくても、ちっとも嫌な顔をしない。
Dù bận, cậu ấy cũng chẳng tỏ vẻ khó chịu chút nào.
-
- ろくに ろくにAdv
không đàng hoàng
打ち消しを伴い、十分にはそうしていない様子
-
忙しくて、ろくに食事もしていない。
Bận đến mức ăn uống cũng chẳng ra hồn.
-
ろくに調べもせずに結論を出すな。
Đừng kết luận khi chưa tìm hiểu cho tử tế.
-
- たいした たいしたAdv
không đáng kể; đáng nể
打ち消しを伴って程度が低い様子。また、感心するほど優れている様子
-
たいしたことではないので、気にしないでください。
Chuyện không có gì đáng kể nên anh chị đừng bận tâm.
-
この年で山に登るとは、たいしたものだ。
Tuổi này mà còn leo núi thì thật đáng nể.
-
- 別に べつにAdv
không đặc biệt
打ち消しを伴い、取り立てて言うほどではない様子
-
別に怒っているわけではない。
Tôi không phải đang giận đâu.
-
別に急ぎませんので、ゆっくりどうぞ。
Tôi cũng không vội, anh chị cứ thong thả.
-
02 Suy đoán 5 từ
- ひょっとしたら ひょっとしたらAdv
có lẽ
可能性は低いが、その場合もあると推し量る語
-
ひょっとしたら、彼はもう知っているかもしれない。
Biết đâu anh ấy đã biết rồi cũng nên.
-
ひょっとしたら間に合うかもしれない。
Có khi lại kịp cũng nên.
-
- もしかしたら もしかしたらAdv
biết đâu
確かではないが、その見込みもあると述べる語
-
もしかしたら道を間違えたのかもしれない。
Biết đâu tôi đã đi nhầm đường.
-
もしかしたら、これが最後になるかもしれない。
Biết đâu đây lại là lần cuối.
-
- おそらく おそらくAdv
có lẽ
根拠に基づき、たぶんそうだろうと述べる語
-
おそらく彼は来ないだろう。
Có lẽ cậu ấy sẽ không đến.
-
おそらくこれが原因だと思われる。
Có lẽ đây được cho là nguyên nhân.
-
- どうやら どうやらAdv
hình như
はっきりしないが、そう見えると述べる語
-
どうやら誤解があったようだ。
Hình như đã có hiểu lầm.
-
どうやら雨は上がったらしい。
Hình như mưa đã tạnh.
-
- どうも どうもAdv
dường như
原因ははっきりしないが、そう感じられる様子
-
どうも風邪をひいたらしい。
Hình như tôi bị cảm rồi.
-
どうもあの人とは気が合わない。
Chẳng hiểu sao tôi không hợp với người đó.
-
03 So sánh và nghi vấn 5 từ
- さも さもAdv
cứ như thể
いかにもそうであるかのように見せる様子
-
彼はさも当然だという顔をした。
Anh ta làm ra vẻ như thể chuyện đó là đương nhiên.
-
さも見てきたように話すので、つい信じてしまった。
Anh ta kể cứ như đã tận mắt thấy nên tôi lỡ tin.
-
- まるで まるでAdv
giống hệt
他のものにそっくりであることを表す語
-
その景色はまるで絵のようだった。
Cảnh đó đẹp cứ như một bức tranh.
-
彼の言うことは、まるで分からない。
Những gì anh ta nói tôi hoàn toàn không hiểu.
-
- まさか まさかAdv
không thể nào
そうなるとは思えないという驚きや否定を表す語
-
まさか彼が来るとは思わなかった。
Tôi không ngờ là cậu ấy lại đến.
-
まさかこんなことになるとは。
Không ngờ sự việc lại thành ra thế này.
-
- 果たして はたしてAdv
quả thật; liệu
予想したとおりであることを表す。また、疑いを込めて問う語
-
果たしてこの方法でうまくいくだろうか。
Liệu cách này có ổn không nhỉ?
-
果たして彼の言った通りになった。
Quả nhiên mọi thứ diễn ra đúng như anh ấy nói.
-
- 一体 いったいAdv
rốt cuộc
疑問を強め、いったい何なのかと問いただす語
-
一体何が起きているのか、誰も説明できない。
Rốt cuộc chuyện gì đang xảy ra thì không ai giải thích được.
-
一体いつになったら終わるのだろう。
Rốt cuộc đến bao giờ mới xong đây?
-