JNews

Cấp này đã khoá

語彙 4章 副詞 13 từ

まとめて覚えたい副詞・その他の副詞

Flashcard

まとめて覚えたい副詞・その他の副詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Vô thức và chủ ý 4 từ

  1. つい つい
    Adv

    lỡ; vô thức

    そのつもりがないのに、思わずそうしてしまう様子

    1. 疲れていて、つい寝過ごしてしまった。

      Mệt quá nên tôi lỡ ngủ quên.

    2. 面白くて、つい最後まで読んでしまった。

      Hay quá nên tôi đọc luôn một mạch đến hết.

  2. ふと ふと
    Adv

    bỗng nhiên

    きっかけもなく、突然心に浮かぶ様子

    1. ふと空を見上げたら、月がきれいだった。

      Bỗng ngước nhìn trời, tôi thấy trăng thật đẹp.

    2. ふと昔の友人のことが頭に浮かんだ。

      Bỗng nhiên hình ảnh người bạn cũ hiện lên trong đầu tôi.

  3. わざと わざと
    Adv

    cố ý

    そうなると分かっていて、意図的に行う様子

    1. 彼はわざと負けたに違いない。

      Chắc chắn cậu ấy đã cố ý thua.

    2. わざと難しい言い方をする必要はない。

      Không cần phải cố tình nói theo kiểu khó hiểu.

  4. わざわざ わざわざ
    Adv

    cất công

    手間をかけて、そのためだけに行う様子

    1. わざわざ来ていただいて、恐縮です。

      Anh chị đã cất công đến tận nơi, tôi thật ngại quá.

    2. 近くにあるのに、わざわざ遠い店まで買いに行った。

      Gần đây cũng có mà tôi lại cất công ra tận cửa hàng xa mua.

02 Tốc độ và thái độ 3 từ

  1. さっさと さっさと
    Adv

    nhanh chóng

    ためらわず手早く済ませる様子

    1. さっさと片づけて、早く帰ろう。

      Dọn cho nhanh rồi về sớm thôi.

    2. 彼は挨拶もせずにさっさと出て行った。

      Anh ta chẳng chào hỏi gì, đi thẳng một mạch ra ngoài.

  2. 断じて だんじて
    Adv

    nhất quyết

    強い意志を込めて、決してそうしないと述べる語

    1. そんなことは断じて許されない。

      Chuyện như thế nhất quyết không thể tha thứ.

    2. 私は断じてそんなつもりで言ったのではない。

      Tôi tuyệt đối không có ý đó khi nói câu ấy.

  3. あくまで あくまで
    Adv

    đến cùng

    どこまでも自分の立場や方針を変えない様子

    1. これはあくまで私個人の考えです。

      Đây chỉ là ý kiến cá nhân tôi mà thôi.

    2. 彼はあくまで自分の意見を通そうとした。

      Anh ta cố bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.

03 Ước lượng và thói quen 3 từ

  1. ざっと ざっと
    Adv

    sơ qua

    細かい点を省いて大まかに行う様子

    1. 時間がないので、ざっと目を通しただけだ。

      Không có thời gian nên tôi chỉ đọc lướt qua.

    2. 集まった人はざっと二百人だろう。

      Số người tụ họp chắc khoảng hai trăm.

  2. たいてい たいてい
    Adv

    thường

    例外はあるが、ほとんどの場合そうである様子

    1. 日曜日はたいてい家にいる。

      Chủ nhật thì tôi thường ở nhà.

    2. この時間なら、たいてい空いている。

      Giờ này thì thường là vắng.

  3. むしろ むしろ
    Adv

    đúng hơn

    二つを比べ、どちらかといえばそちらだと述べる語

    1. 急ぐより、むしろ丁寧にやったほうがいい。

      Thay vì vội, thà làm cẩn thận thì hơn.

    2. 叱られるより、黙られるほうがむしろつらい。

      So với bị mắng, bị im lặng còn khổ hơn.

04 Ngoài dự đoán 3 từ

  1. 案に あんに
    Adv

    ngoài dự tính

    「相違して」を伴い、思っていたのとは違う結果になることを表す語

    1. 案に相違して、会場はがらがらだった。

      Trái với dự tính, hội trường vắng hoe.

    2. 案に反し、作業は早く終わった。

      Ngược với dự tính, công việc xong sớm.

  2. 案外 あんがい
    Adv

    không ngờ

    思っていたのとは違って、意外にそうである様子

    1. 難しそうに見えたが、案外簡単だった。

      Trông thì có vẻ khó nhưng hóa ra lại dễ.

    2. 案外早く着いたので、少し歩いた。

      Đến sớm hơn tôi tưởng nên tôi đi bộ một chút.

  3. なかなか なかなか
    Adv

    khá; mãi không

    程度が予想以上である様子。また、打ち消しを伴い簡単には進まない様子

    1. この店の料理はなかなかおいしい。

      Món ăn quán này khá là ngon.

    2. 何度も呼んだが、なかなか出てこない。

      Gọi bao nhiêu lần mà mãi không thấy ra.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.