Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
オノマトペ
01 Độ ẩm và nhiệt độ 5 từ
- ぐちゃぐちゃ ぐちゃぐちゃAdv
nhão nhoét; lộn xộn
水気を含んで形が崩れた様子。また、物が乱れて散らかった様子
-
かばんの中がぐちゃぐちゃで、何も見つからない。
Trong cặp lộn xộn quá nên tôi chẳng tìm được gì.
-
雨で道がぐちゃぐちゃになっていた。
Mưa làm con đường nhão nhoét.
-
- ひんやり ひんやりAdv
mát lạnh
触れると冷たさを感じ、心地よい様子
-
朝の空気がひんやりして、気持ちがいい。
Không khí buổi sáng mát lạnh, thật dễ chịu.
-
洞窟の中はひんやりしていた。
Bên trong hang mát lạnh.
-
- びっしょり びっしょりAdv
ướt sũng
水や汗で全体がぬれきった様子
-
走ってきたので、汗びっしょりだ。
Vì chạy tới nên tôi ướt đẫm mồ hôi.
-
急な雨で、服がびっしょりぬれた。
Mưa bất chợt làm quần áo tôi ướt sũng.
-
- しっとり しっとりAdv
ẩm mượt
適度に湿り気があって落ち着いた様子
-
このパンはしっとりしていておいしい。
Bánh mì này mềm ẩm và ngon.
-
雨上がりの庭はしっとりと落ち着いていた。
Khu vườn sau mưa ẩm mượt và tĩnh lặng.
-
- じめじめ じめじめAdv
ẩm thấp
湿気が多く、不快に感じられる様子
-
梅雨の時期はじめじめして過ごしにくい。
Mùa mưa ẩm thấp nên khó chịu.
-
この部屋はじめじめしていて、かびが生えやすい。
Phòng này ẩm thấp nên dễ mốc.
-
02 Tốc độ và hiệu quả 3 từ
- のろのろ のろのろAdv
chậm chạp
動きが遅く、はかどらない様子
-
渋滞で、車がのろのろとしか進まない。
Tắc đường nên xe chỉ nhích chậm chạp.
-
のろのろしていると、間に合わないよ。
Cứ lề mề thế thì không kịp đâu.
-
- てきぱき てきぱきAdv
nhanh nhẹn
手際よく次々に片づけていく様子
-
彼女はてきぱきと仕事を片づけていく。
Cô ấy giải quyết công việc rất nhanh nhẹn.
-
指示がてきぱきしていて、迷わずに動けた。
Chỉ thị rành mạch nên chúng tôi làm mà không phải lưỡng lự.
-
- きちんと きちんとAdv
đàng hoàng
乱れがなく、整っている様子
-
使ったものは、きちんと元の場所に戻してください。
Đồ dùng xong xin để lại đúng chỗ cũ cho ngay ngắn.
-
彼はいつもきちんとした服装をしている。
Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc chỉnh tề.
-
03 Mệt mỏi và giấc ngủ 5 từ
- くたくた くたくたAdv
mệt rã rời
力を使い果たして疲れきった様子
-
一日歩き回って、くたくたになった。
Đi bộ cả ngày, tôi rã rời cả người.
-
くたくたで、夕飯も作れなかった。
Mệt rã rời đến mức không nấu nổi bữa tối.
-
- ぐったり ぐったりAdv
mệt lả
力が抜けて体を起こしていられない様子
-
暑さで、犬がぐったりしている。
Nóng quá khiến con chó lả đi.
-
熱が出て、一日中ぐったりしていた。
Bị sốt nên tôi lả người suốt cả ngày.
-
- うとうと うとうとAdv
thiu thiu ngủ
浅い眠りに引き込まれる様子
-
電車の中でうとうとして、駅を乗り過ごした。
Thiu thiu ngủ trên tàu nên tôi đi quá ga.
-
本を読みながら、いつのまにかうとうとしていた。
Vừa đọc sách vừa thiếp đi lúc nào không hay.
-
- ぐっすり ぐっすりAdv
ngủ say
深く眠り込んでいる様子
-
昨夜はぐっすり眠れた。
Tối qua tôi ngủ rất say.
-
子どもはぐっすり眠っている。
Bọn trẻ đang ngủ say.
-
- すっきり すっきりAdv
sảng khoái
余分なものがなくなり、気持ちが晴れる様子
-
部屋を片づけたら、気分がすっきりした。
Dọn phòng xong, tôi thấy đầu óc nhẹ nhõm.
-
説明を聞いて、やっとすっきりした。
Nghe giải thích xong, cuối cùng tôi cũng thấy thông.
-
04 Cảm xúc và thái độ 3 từ
- ひしひし ひしひしAdv
thấm thía
強い感じが身に迫ってくる様子
-
責任の重さをひしひしと感じている。
Tôi cảm nhận thấm thía sức nặng của trách nhiệm.
-
彼の思いがひしひしと伝わってきた。
Tình cảm của anh ấy truyền tới tôi một cách thấm thía.
-
- しみじみ しみじみAdv
sâu sắc
心の底から深く感じ入る様子
-
しみじみと昔のことを語り合った。
Chúng tôi đã cùng nhau ôn lại chuyện xưa một cách sâu lắng.
-
健康のありがたさをしみじみ感じた。
Tôi thấm thía giá trị của sức khỏe.
-
- ごろごろ ごろごろAdv
nằm không
重い物が転がる音や様子。また、何もせずに寝転んで過ごす様子
-
休みの日は家でごろごろしている。
Ngày nghỉ tôi cứ nằm dài ở nhà.
-
そんな話はごろごろしている。
Chuyện như thế thì nhan nhản.
-