JNews

Cấp này đã khoá

語彙 6章 慣用表現 12 từ

体の言葉を使った慣用表現(1)

Flashcard

体の言葉を使った慣用表現(1)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Mắt, mặt và mũi 5 từ

  1. 目は口ほどに物を言う めはくちほどにものをいう
    Phrase

    đôi mắt nói lên tất cả

    言葉がなくても、視線が心の内をよく伝えるということ

    1. 何も言わなかったが、目は口ほどに物を言うというとおりだった。

      Cậu ấy chẳng nói gì, nhưng đúng là đôi mắt nói lên tất cả.

    2. 目は口ほどに物を言うから、うそはすぐ分かる。

      Đôi mắt nói thay lời nên nói dối là lộ ngay.

  2. 目を通す めをとおす
    Phrase

    đọc lướt

    初めから終わりまでざっと読み、内容を確かめる

    1. 会議の前に、資料に目を通しておいてください。

      Trước cuộc họp xin hãy đọc qua tài liệu.

    2. 毎朝、新聞にひととおり目を通す。

      Sáng nào tôi cũng đọc lướt một lượt tờ báo.

  3. 顔が広い かおがひろい
    Phrase

    quen biết rộng

    交際の範囲が広く、多くの人と知り合いである

    1. 彼は顔が広いので、誰かしら紹介してくれる。

      Anh ấy quen biết rộng nên kiểu gì cũng giới thiệu được ai đó.

    2. この街では、彼女はかなり顔が広い。

      Ở thành phố này, cô ấy quen biết khá rộng.

  4. 顔が利く かおがきく
    Phrase

    có thế lực

    その分野で信用があり、無理を聞いてもらえる

    1. あの人はこの業界で顔が利く。

      Người đó có tiếng nói trong ngành này.

    2. 顔が利くからといって、何でも通るわけではない。

      Có thế lực không có nghĩa là muốn gì cũng được.

  5. 鼻が高い はながたかい
    Phrase

    tự hào

    誇らしく思って得意になる

    1. 息子が賞をもらって、親としては鼻が高い。

      Con trai được giải, làm cha mẹ thấy tự hào.

    2. 教え子の活躍に、先生も鼻が高いだろう。

      Học trò thành đạt, chắc thầy cô cũng nở mày nở mặt.

02 Miệng 3 từ

  1. 口が達者 くちがたっしゃ
    Phrase

    ăn nói giỏi

    話しぶりが巧みで、簡単には言い負かされない

    1. 彼は口が達者で、いつも言い負かされる。

      Cậu ấy ăn nói giỏi nên tôi lúc nào cũng bị nói cho á khẩu.

    2. 口が達者なだけでは、信用は得られない。

      Chỉ giỏi mồm mép thì không có được lòng tin.

  2. 口が堅い くちがかたい
    Phrase

    kín miệng

    秘密をよそへ漏らさない

    1. 彼は口が堅いから、安心して相談できる。

      Cậu ấy kín miệng nên tôi yên tâm tâm sự.

    2. 口が堅い人にしか話していない。

      Tôi chỉ kể với người kín miệng thôi.

  3. 口が軽い くちがかるい
    Phrase

    nhẹ miệng

    秘密や噂をすぐ人に話してしまう

    1. あの人は口が軽いから、話さないほうがいい。

      Người đó nhẹ miệng nên đừng kể thì hơn.

    2. 口が軽いせいで、信用を失ってしまった。

      Vì nhẹ miệng nên anh ta đã đánh mất lòng tin.

03 Đầu và tai 4 từ

  1. 頭が下がる あたまがさがる
    Phrase

    khâm phục

    相手の努力や人柄に深く感心する

    1. 三十年も続けているとは、頭が下がる。

      Kiên trì suốt ba mươi năm, thật đáng khâm phục.

    2. 彼の努力には頭が下がる思いだ。

      Tôi thấy thật khâm phục nỗ lực của anh ấy.

  2. 頭を抱える あたまをかかえる
    Phrase

    đau đầu bế tắc

    解決の道が見えず、ひどく困り果てる

    1. 人手が足りず、店主は頭を抱えている。

      Thiếu người làm nên chủ quán đang đau đầu.

    2. 予算のことで、みんな頭を抱えた。

      Chuyện ngân sách làm mọi người đều đau đầu.

  3. 耳が痛い みみがいたい
    Phrase

    nghe chói tai vì đúng

    自分の弱点を突かれて、聞くのがつらい

    1. その指摘は耳が痛い。

      Lời chỉ ra đó nghe mà chột dạ.

    2. 耳が痛い話ほど、聞く価値がある。

      Càng là lời khó nghe thì càng đáng nghe.

  4. 耳を傾ける みみをかたむける
    Phrase

    lắng nghe

    相手の話を心を込めて聞く

    1. 相手の話にじっと耳を傾けた。

      Tôi chăm chú lắng nghe câu chuyện của đối phương.

    2. 現場の声に耳を傾けるべきだ。

      Nên lắng nghe tiếng nói từ thực tế.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.