Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
体の言葉を使った慣用表現(2)・その他の慣用表現
01 Cụm với 気 4 từ
- 気に入る きにいるPhrase
ưng ý
好ましく思い、心にかなう
-
この部屋がいちばん気に入っている。
Tôi ưng căn phòng này nhất.
-
気に入ったものが見つかるまで、探し続けた。
Tôi tìm mãi cho đến khi thấy được thứ vừa ý.
-
- 気になる きになるPhrase
bận tâm
心にかかって忘れられない
-
試験の結果が気になって、眠れなかった。
Bận tâm về kết quả thi nên tôi không ngủ được.
-
彼の一言がずっと気になっている。
Câu nói của anh ấy cứ khiến tôi bận lòng mãi.
-
- 気にする きにするPhrase
để ý; lo
小さなことまで心配して考え込む
-
人の目を気にしすぎると、疲れてしまう。
Để ý ánh mắt người khác quá thì sẽ mệt mỏi.
-
そんな小さなことは気にしないでください。
Chuyện nhỏ như thế xin đừng bận tâm.
-
- 気に障る きにさわるPhrase
làm phật ý
相手の言動が不快に感じられる
-
何か気に障ることを言ってしまったようだ。
Hình như tôi đã lỡ nói điều gì làm phật ý.
-
その言い方が気に障った。
Cái cách nói đó làm tôi khó chịu.
-
02 Cụm với 手 3 từ
- 手に入れる てにいれるPhrase
có được
望んでいた物を自分のものにする
-
長く探していた本をようやく手に入れた。
Cuốn sách tìm bấy lâu, cuối cùng tôi cũng có được.
-
簡単に手に入れたものは、大切にしにくい。
Thứ dễ dàng có được thì khó mà trân trọng.
-
- 手を貸す てをかすPhrase
giúp một tay
困っている人を手伝う
-
重そうだったので、手を貸した。
Trông có vẻ nặng nên tôi đã đỡ giúp một tay.
-
困っている人がいたら、手を貸すのが当然だ。
Thấy người gặp khó thì giúp một tay là chuyện đương nhiên.
-
- 手が空く てがあくPhrase
rảnh tay
仕事が一段落して余裕ができる
-
手が空いたら、こちらも手伝ってください。
Rảnh tay thì hãy giúp bên này với.
-
今は手が空いていないので、あとにしてください。
Giờ tôi đang bận tay nên xin để lát nữa.
-
03 Cụm khác 2 từ
- 骨が折れる ほねがおれるPhrase
rất vất vả
手間や労力がかかって大変である
-
この作業はなかなか骨が折れる。
Công việc này khá là vất vả.
-
全員の予定を合わせるのは骨が折れた。
Việc khớp lịch cho tất cả mọi người thật nhọc công.
-
- 身につく みにつくPhrase
nắm vững; thấm vào người
知識や技術が自分のものとして定着する
-
毎日使ってこそ、言葉は身につく。
Phải dùng mỗi ngày thì ngôn ngữ mới thấm vào người.
-
一夜漬けでは、本当の力は身につかない。
Học dồn một đêm thì không thể có được thực lực.
-