JNews

Cấp này đã khoá

語彙 6章 慣用表現 9 từ

体の言葉を使った慣用表現(2)・その他の慣用表現

Flashcard

体の言葉を使った慣用表現(2)・その他の慣用表現

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Cụm với 気 4 từ

  1. 気に入る きにいる
    Phrase

    ưng ý

    好ましく思い、心にかなう

    1. この部屋がいちばん気に入っている。

      Tôi ưng căn phòng này nhất.

    2. 気に入ったものが見つかるまで、探し続けた。

      Tôi tìm mãi cho đến khi thấy được thứ vừa ý.

  2. 気になる きになる
    Phrase

    bận tâm

    心にかかって忘れられない

    1. 試験の結果が気になって、眠れなかった。

      Bận tâm về kết quả thi nên tôi không ngủ được.

    2. 彼の一言がずっと気になっている。

      Câu nói của anh ấy cứ khiến tôi bận lòng mãi.

  3. 気にする きにする
    Phrase

    để ý; lo

    小さなことまで心配して考え込む

    1. 人の目を気にしすぎると、疲れてしまう。

      Để ý ánh mắt người khác quá thì sẽ mệt mỏi.

    2. そんな小さなことは気にしないでください。

      Chuyện nhỏ như thế xin đừng bận tâm.

  4. 気に障る きにさわる
    Phrase

    làm phật ý

    相手の言動が不快に感じられる

    1. 何か気に障ることを言ってしまったようだ。

      Hình như tôi đã lỡ nói điều gì làm phật ý.

    2. その言い方が気に障った。

      Cái cách nói đó làm tôi khó chịu.

02 Cụm với 手 3 từ

  1. 手に入れる てにいれる
    Phrase

    có được

    望んでいた物を自分のものにする

    1. 長く探していた本をようやく手に入れた。

      Cuốn sách tìm bấy lâu, cuối cùng tôi cũng có được.

    2. 簡単に手に入れたものは、大切にしにくい。

      Thứ dễ dàng có được thì khó mà trân trọng.

  2. 手を貸す てをかす
    Phrase

    giúp một tay

    困っている人を手伝う

    1. 重そうだったので、手を貸した。

      Trông có vẻ nặng nên tôi đã đỡ giúp một tay.

    2. 困っている人がいたら、手を貸すのが当然だ。

      Thấy người gặp khó thì giúp một tay là chuyện đương nhiên.

  3. 手が空く てがあく
    Phrase

    rảnh tay

    仕事が一段落して余裕ができる

    1. 手が空いたら、こちらも手伝ってください。

      Rảnh tay thì hãy giúp bên này với.

    2. 今は手が空いていないので、あとにしてください。

      Giờ tôi đang bận tay nên xin để lát nữa.

03 Cụm khác 2 từ

  1. 骨が折れる ほねがおれる
    Phrase

    rất vất vả

    手間や労力がかかって大変である

    1. この作業はなかなか骨が折れる。

      Công việc này khá là vất vả.

    2. 全員の予定を合わせるのは骨が折れた。

      Việc khớp lịch cho tất cả mọi người thật nhọc công.

  2. 身につく みにつく
    Phrase

    nắm vững; thấm vào người

    知識や技術が自分のものとして定着する

    1. 毎日使ってこそ、言葉は身につく。

      Phải dùng mỗi ngày thì ngôn ngữ mới thấm vào người.

    2. 一夜漬けでは、本当の力は身につかない。

      Học dồn một đêm thì không thể có được thực lực.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.