Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
体の言葉を使った慣用表現(2)・その他の慣用表現
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Cụm với 気 4 từ
- 気に入る きにいるPhrase
ưng ý
好ましく思い、心にかなう
-
この部屋がいちばん気に入っている。
Tôi ưng căn phòng này nhất.
-
気に入ったものが見つかるまで、探し続けた。
Tôi tìm mãi cho đến khi thấy được thứ vừa ý.
-
- 気になる きになるPhrase
bận tâm
心にかかって忘れられない
-
試験の結果が気になって、眠れなかった。
Bận tâm về kết quả thi nên tôi không ngủ được.
-
彼の一言がずっと気になっている。
Câu nói của anh ấy cứ khiến tôi bận lòng mãi.
-
- 気にする きにするPhrase
để ý; lo
小さなことまで心配して考え込む
-
人の目を気にしすぎると、疲れてしまう。
Để ý ánh mắt người khác quá thì sẽ mệt mỏi.
-
そんな小さなことは気にしないでください。
Chuyện nhỏ như thế xin đừng bận tâm.
-
- 気に障る きにさわるPhrase
làm phật ý
相手の言動が不快に感じられる
-
何か気に障ることを言ってしまったようだ。
Hình như tôi đã lỡ nói điều gì làm phật ý.
-
その言い方が気に障った。
Cái cách nói đó làm tôi khó chịu.
-
02 Cụm với 手 3 từ
- 手に入れる てにいれるPhrase
có được
望んでいた物を自分のものにする
-
長く探していた本をようやく手に入れた。
Cuốn sách tìm bấy lâu, cuối cùng tôi cũng có được.
-
簡単に手に入れたものは、大切にしにくい。
Thứ dễ dàng có được thì khó mà trân trọng.
-
- 手を貸す てをかすPhrase
giúp một tay
困っている人を手伝う
-
重そうだったので、手を貸した。
Trông có vẻ nặng nên tôi đã đỡ giúp một tay.
-
困っている人がいたら、手を貸すのが当然だ。
Thấy người gặp khó thì giúp một tay là chuyện đương nhiên.
-
- 手が空く てがあくPhrase
rảnh tay
仕事が一段落して余裕ができる
-
手が空いたら、こちらも手伝ってください。
Rảnh tay thì hãy giúp bên này với.
-
今は手が空いていないので、あとにしてください。
Giờ tôi đang bận tay nên xin để lát nữa.
-
03 Cụm khác 2 từ
- 骨が折れる ほねがおれるPhrase
rất vất vả
手間や労力がかかって大変である
-
この作業はなかなか骨が折れる。
Công việc này khá là vất vả.
-
全員の予定を合わせるのは骨が折れた。
Việc khớp lịch cho tất cả mọi người thật nhọc công.
-
- 身につく みにつくPhrase
nắm vững; thấm vào người
知識や技術が自分のものとして定着する
-
毎日使ってこそ、言葉は身につく。
Phải dùng mỗi ngày thì ngôn ngữ mới thấm vào người.
-
一夜漬けでは、本当の力は身につかない。
Học dồn một đêm thì không thể có được thực lực.
-