Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
二つの言葉をプラス
01 V + 直す/合う 5 từ
- 見直す みなおすV
xem xét lại
もう一度確かめて悪い点を改める。また、相手の価値を前より高く認める
-
計画を一から見直す必要がある。
Cần xem xét lại kế hoạch từ đầu.
-
彼の働きぶりを見て、すっかり見直した。
Thấy cách anh ấy làm việc, tôi đã nhìn nhận lại hoàn toàn.
-
- やり直す やりなおすV
làm lại
初めからもう一度行う
-
計算が合わないので、初めからやり直した。
Tính không khớp nên tôi làm lại từ đầu.
-
何度でもやり直せると思えば、気が楽になる。
Nghĩ rằng làm lại bao nhiêu lần cũng được thì lòng nhẹ hẳn.
-
- 話し合う はなしあうV
bàn bạc
互いに意見を出して相談する
-
家族でよく話し合って決めた。
Cả nhà đã bàn bạc kỹ rồi mới quyết.
-
話し合えば分かることも多い。
Nhiều chuyện chỉ cần ngồi lại nói là hiểu.
-
- 助け合う たすけあうV
giúp đỡ lẫn nhau
互いに力を貸して支え合う
-
災害のときこそ、助け合うことが大切だ。
Chính lúc thiên tai mới cần giúp đỡ lẫn nhau.
-
この村では昔から住民が助け合ってきた。
Ở làng này, người dân từ xưa đã đùm bọc nhau.
-
- 認め合う みとめあうV
công nhận lẫn nhau
互いの価値や立場をそのまま受け入れる
-
互いの違いを認め合うことから始めたい。
Tôi muốn bắt đầu từ việc thừa nhận khác biệt của nhau.
-
実力を認め合う相手がいるのは幸せなことだ。
Có người bạn cùng công nhận thực lực của nhau là điều hạnh phúc.
-
02 V + 込む/出す 5 từ
- 思い込む おもいこむV
tin chắc
そうだと決めつけて信じる
-
自分は向いていないと思い込んでいた。
Tôi đã đinh ninh rằng mình không hợp.
-
一度思い込むと、なかなか考えを変えない。
Đã tin chắc một điều thì cậu ấy khó đổi ý.
-
- 飛び込む とびこむV
nhảy vào
勢いよく中へ入る。また、新しい世界へ思い切って身を投じる
-
彼は迷わず川に飛び込んだ。
Anh ấy không do dự nhảy xuống sông.
-
新しい世界に飛び込む勇気がなかった。
Tôi đã không đủ can đảm lao vào một thế giới mới.
-
- 申し込む もうしこむV
đăng ký
参加や取引の希望を相手に伝える
-
その講座に申し込んだが、締め切られていた。
Tôi đã đăng ký khóa học đó nhưng đã hết hạn.
-
参加を申し込む人が予想を超えた。
Số người đăng ký tham gia đã vượt dự kiến.
-
- 取り出す とりだすV
lấy ra
中にある物を外へ出す
-
かばんから財布を取り出した。
Tôi lấy ví ra từ trong cặp.
-
たくさんの資料から必要な部分だけ取り出す。
Từ đống tài liệu, chỉ rút ra phần cần thiết.
-
- 呼び出す よびだすV
gọi ra
人を呼んで、その場に来させる
-
急に会社に呼び出された。
Tôi bị gọi đến công ty đột xuất.
-
先生に呼び出されて、少し緊張した。
Bị thầy gọi lên, tôi hơi căng thẳng.
-
03 Các động từ ghép khác 5 từ
- 追いかける おいかけるV
đuổi theo
先に行くものを後から追う
-
逃げた犬を追いかけたが、見失った。
Tôi đuổi theo con chó chạy mất nhưng đã lạc dấu.
-
流行を追いかけてばかりでは疲れる。
Cứ chạy theo mốt mãi thì mệt.
-
- 引き返す ひきかえすV
quay lại
途中から元の方へ戻る
-
忘れ物に気づいて、家に引き返した。
Nhận ra để quên đồ, tôi quay lại nhà.
-
天候が悪化したので、途中で引き返した。
Thời tiết xấu đi nên chúng tôi quay về giữa chừng.
-
- 受け取る うけとるV
nhận
差し出された物を手に入れる。また、言葉をある意味に解する
-
荷物を受け取ったら、連絡してください。
Nhận được hàng thì hãy liên lạc cho tôi.
-
同じ言葉でも、人によって受け取り方が違う。
Cùng một câu nói, mỗi người tiếp nhận một khác.
-
- 乗り換える のりかえるV
chuyển tàu/xe
別の乗り物に移る。また、今までのものをやめて別のものに変える
-
次の駅で地下鉄に乗り換えてください。
Xin đổi sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
-
乗り換えの時間が短くて、走るはめになった。
Thời gian chuyển tàu ngắn quá nên tôi phải chạy.
-
- 持ち帰る もちかえるV
mang về
その場から自分のところへ運んで戻る
-
残った料理は持ち帰ることにした。
Món ăn còn thừa thì chúng tôi mang về.
-
その件は一度持ち帰って、社内で相談します。
Việc đó tôi xin mang về bàn trong công ty đã.
-