Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
二つの言葉をプラス
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 V + 直す/合う 5 từ
- 見直す みなおすV
xem xét lại
もう一度確かめて悪い点を改める。また、相手の価値を前より高く認める
-
計画を一から見直す必要がある。
Cần xem xét lại kế hoạch từ đầu.
-
彼の働きぶりを見て、すっかり見直した。
Thấy cách anh ấy làm việc, tôi đã nhìn nhận lại hoàn toàn.
-
- やり直す やりなおすV
làm lại
初めからもう一度行う
-
計算が合わないので、初めからやり直した。
Tính không khớp nên tôi làm lại từ đầu.
-
何度でもやり直せると思えば、気が楽になる。
Nghĩ rằng làm lại bao nhiêu lần cũng được thì lòng nhẹ hẳn.
-
- 話し合う はなしあうV
bàn bạc
互いに意見を出して相談する
-
家族でよく話し合って決めた。
Cả nhà đã bàn bạc kỹ rồi mới quyết.
-
話し合えば分かることも多い。
Nhiều chuyện chỉ cần ngồi lại nói là hiểu.
-
- 助け合う たすけあうV
giúp đỡ lẫn nhau
互いに力を貸して支え合う
-
災害のときこそ、助け合うことが大切だ。
Chính lúc thiên tai mới cần giúp đỡ lẫn nhau.
-
この村では昔から住民が助け合ってきた。
Ở làng này, người dân từ xưa đã đùm bọc nhau.
-
- 認め合う みとめあうV
công nhận lẫn nhau
互いの価値や立場をそのまま受け入れる
-
互いの違いを認め合うことから始めたい。
Tôi muốn bắt đầu từ việc thừa nhận khác biệt của nhau.
-
実力を認め合う相手がいるのは幸せなことだ。
Có người bạn cùng công nhận thực lực của nhau là điều hạnh phúc.
-
02 V + 込む/出す 5 từ
- 思い込む おもいこむV
tin chắc
そうだと決めつけて信じる
-
自分は向いていないと思い込んでいた。
Tôi đã đinh ninh rằng mình không hợp.
-
一度思い込むと、なかなか考えを変えない。
Đã tin chắc một điều thì cậu ấy khó đổi ý.
-
- 飛び込む とびこむV
nhảy vào
勢いよく中へ入る。また、新しい世界へ思い切って身を投じる
-
彼は迷わず川に飛び込んだ。
Anh ấy không do dự nhảy xuống sông.
-
新しい世界に飛び込む勇気がなかった。
Tôi đã không đủ can đảm lao vào một thế giới mới.
-
- 申し込む もうしこむV
đăng ký
参加や取引の希望を相手に伝える
-
その講座に申し込んだが、締め切られていた。
Tôi đã đăng ký khóa học đó nhưng đã hết hạn.
-
参加を申し込む人が予想を超えた。
Số người đăng ký tham gia đã vượt dự kiến.
-
- 取り出す とりだすV
lấy ra
中にある物を外へ出す
-
かばんから財布を取り出した。
Tôi lấy ví ra từ trong cặp.
-
たくさんの資料から必要な部分だけ取り出す。
Từ đống tài liệu, chỉ rút ra phần cần thiết.
-
- 呼び出す よびだすV
gọi ra
人を呼んで、その場に来させる
-
急に会社に呼び出された。
Tôi bị gọi đến công ty đột xuất.
-
先生に呼び出されて、少し緊張した。
Bị thầy gọi lên, tôi hơi căng thẳng.
-
03 Các động từ ghép khác 5 từ
- 追いかける おいかけるV
đuổi theo
先に行くものを後から追う
-
逃げた犬を追いかけたが、見失った。
Tôi đuổi theo con chó chạy mất nhưng đã lạc dấu.
-
流行を追いかけてばかりでは疲れる。
Cứ chạy theo mốt mãi thì mệt.
-
- 引き返す ひきかえすV
quay lại
途中から元の方へ戻る
-
忘れ物に気づいて、家に引き返した。
Nhận ra để quên đồ, tôi quay lại nhà.
-
天候が悪化したので、途中で引き返した。
Thời tiết xấu đi nên chúng tôi quay về giữa chừng.
-
- 受け取る うけとるV
nhận
差し出された物を手に入れる。また、言葉をある意味に解する
-
荷物を受け取ったら、連絡してください。
Nhận được hàng thì hãy liên lạc cho tôi.
-
同じ言葉でも、人によって受け取り方が違う。
Cùng một câu nói, mỗi người tiếp nhận một khác.
-
- 乗り換える のりかえるV
chuyển tàu/xe
別の乗り物に移る。また、今までのものをやめて別のものに変える
-
次の駅で地下鉄に乗り換えてください。
Xin đổi sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
-
乗り換えの時間が短くて、走るはめになった。
Thời gian chuyển tàu ngắn quá nên tôi phải chạy.
-
- 持ち帰る もちかえるV
mang về
その場から自分のところへ運んで戻る
-
残った料理は持ち帰ることにした。
Món ăn còn thừa thì chúng tôi mang về.
-
その件は一度持ち帰って、社内で相談します。
Việc đó tôi xin mang về bàn trong công ty đã.
-