JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 語形成 13 từ

単語の前に漢字をプラス

Flashcard

単語の前に漢字をプラス

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 未 — chưa 3 từ

  1. 未解決 みかいけつ
    N

    chưa giải quyết

    まだ決着がつかず、答えが出ていないこと

    1. その問題は未解決のまま残っている。

      Vấn đề đó vẫn còn đó, chưa được giải quyết.

    2. 未解決の事件が年々増えている。

      Số vụ án chưa được giải quyết tăng lên qua từng năm.

  2. 未経験 みけいけん
    N

    chưa có kinh nghiệm

    その事をまだ一度もしたことがないこと

    1. 未経験でも応募できる仕事を探している。

      Tôi đang tìm công việc chưa có kinh nghiệm cũng ứng tuyển được.

    2. 未経験の分野に挑戦するのは勇気がいる。

      Thử sức ở lĩnh vực chưa từng làm thì cần dũng khí.

  3. 未開発 みかいはつ
    N

    chưa phát triển

    手が入っておらず、まだ利用されていない状態

    1. この地域はまだ未開発のまま残っている。

      Khu vực này vẫn còn nguyên trạng chưa khai phá.

    2. 未開発の土地を守るべきだという声もある。

      Cũng có ý kiến cho rằng nên giữ lại vùng đất chưa khai phá.

02 不 — phủ định 2 từ

  1. 不注意 ふちゅうい
    N

    bất cẩn

    気をつける心が足りないこと

    1. ほんの不注意が大きな事故を招いた。

      Chỉ một chút bất cẩn đã gây ra tai nạn lớn.

    2. 不注意による間違いが多すぎる。

      Lỗi do bất cẩn nhiều quá.

  2. 不満 ふまん
    N

    bất mãn

    望みどおりでなく、納得できない気持ち

    1. 待遇に不満があるなら、はっきり言ったほうがいい。

      Nếu bất mãn về đãi ngộ thì nên nói thẳng ra.

    2. 彼は不満そうな顔をしていたが、何も言わなかった。

      Cậu ấy tỏ vẻ bất mãn nhưng không nói gì.

03 無 — không có 2 từ

  1. 無責任 むせきにん
    Adj

    vô trách nhiệm

    引き受けた務めを果たそうとしない様子

    1. 確かめもせずに広めるのは無責任だ。

      Lan truyền mà không kiểm chứng là vô trách nhiệm.

    2. 無責任な発言が、多くの人を傷つけた。

      Phát ngôn vô trách nhiệm đã làm tổn thương nhiều người.

  2. 無料 むりょう
    N

    miễn phí

    代金がかからないこと

    1. この施設は子どもは無料で利用できる。

      Cơ sở này trẻ em có thể dùng miễn phí.

    2. 無料だからといって、質が悪いとは限らない。

      Miễn phí không có nghĩa là chất lượng kém.

04 非 — không/phản 3 từ

  1. 非常識 ひじょうしき
    Adj

    thiếu thường thức

    世間で当たり前とされる判断から外れている様子

    1. こんな時間に電話するのは非常識だ。

      Gọi điện vào giờ này là thiếu ý tứ.

    2. 非常識な要求には応じられない。

      Chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu vô lý như vậy.

  2. 非公開 ひこうかい
    Adj

    không công khai

    外の人には見せないようにしていること

    1. その会議は非公開で行われた。

      Cuộc họp đó được tiến hành không công khai.

    2. 資料の一部は非公開とされている。

      Một phần tài liệu được xếp vào diện không công khai.

  3. 非合法 ひごうほう
    Adj

    phi pháp

    法に反していて認められないこと

    1. 非合法な手段に頼ってはいけない。

      Không được dựa vào những thủ đoạn phi pháp.

    2. その取引は非合法だと判断された。

      Giao dịch đó bị xác định là phi pháp.

05 超・再 3 từ

  1. 超高級 ちょうこうきゅう
    Adj

    siêu cao cấp

    品質や値段が並外れて上である様子

    1. その店は超高級で、とても入れない。

      Quán đó siêu cao cấp, tôi chẳng dám vào.

    2. 超高級な材料を使っているだけあって、味が違う。

      Quả nhiên dùng nguyên liệu siêu cao cấp nên vị khác hẳn.

  2. 再確認 さいかくにん
    N

    xác nhận lại

    一度調べたことを、もう一度確かめること

    1. 出発前に、持ち物の再確認をした。

      Trước khi đi, tôi đã kiểm tra lại đồ đạc.

    2. 日程の再確認をお願いします。

      Nhờ anh chị xác nhận lại lịch trình giúp.

  3. 再開 さいかい
    N

    mở lại

    中断していたことを、また始めること

    1. 工事は来月から再開される。

      Công trình sẽ được nối lại từ tháng sau.

    2. 話し合いの再開のめどが立たない。

      Chưa thấy triển vọng nối lại cuộc thương lượng.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.