Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
単語の後ろに漢字をプラス
01 〜的 3 từ
- 国際的 こくさいてきAdj
mang tính quốc tế
多くの国にまたがり、世界に通じる様子
-
彼女は国際的に活躍する研究者だ。
Cô ấy là nhà nghiên cứu hoạt động ở tầm quốc tế.
-
この問題は国際的な協力なしには解決できない。
Vấn đề này không thể giải quyết nếu thiếu hợp tác quốc tế.
-
- 効果的 こうかてきAdj
có hiệu quả
目的に対してよく働き、成果が上がる様子
-
短い言葉のほうが効果的なこともある。
Có khi lời ngắn gọn lại hiệu quả hơn.
-
効果的な学習法は人によって違う。
Cách học hiệu quả thì mỗi người một khác.
-
- 具体的 ぐたいてきAdj
cụ thể
形や中身がはっきりしていて分かりやすい様子
-
もう少し具体的に説明していただけますか。
Anh chị giải thích cụ thể hơn một chút được không?
-
具体的な数字がないと、判断できない。
Không có con số cụ thể thì tôi không phán đoán được.
-
02 〜性 3 từ
- 可能性 かのうせいN
khả năng
これから起こりうる見込みの度合い
-
その可能性は否定できない。
Không thể phủ nhận khả năng đó.
-
若い人にはまだ多くの可能性がある。
Người trẻ vẫn còn rất nhiều khả năng.
-
- 必要性 ひつようせいN
tính cần thiết
なくてはならない度合い
-
制度を見直す必要性を感じている。
Tôi thấy cần thiết phải xem xét lại chế độ.
-
その必要性を、まず全員に理解してもらう。
Trước hết phải làm cho tất cả hiểu được sự cần thiết đó.
-
- 安全性 あんぜんせいN
tính an toàn
危険が少なく、安心して使える度合い
-
安全性が確認されるまで、使用は見合わせる。
Chưa xác nhận được tính an toàn thì tạm ngừng sử dụng.
-
値段より安全性を重んじたい。
Tôi muốn coi trọng tính an toàn hơn là giá cả.
-
03 〜化 3 từ
- 国際化 こくさいかN
quốc tế hóa
人や物の行き来が国を越えて広がっていくこと
-
この大学では国際化が急速に進んでいる。
Trường đại học này đang quốc tế hóa nhanh chóng.
-
国際化とは、ただ外国語を使うことではない。
Quốc tế hóa không đơn thuần là dùng ngoại ngữ.
-
- 高齢化 こうれいかN
già hóa
年を取った人の割合が社会の中で増えていくこと
-
この地域は高齢化が深刻だ。
Khu vực này già hóa dân số nghiêm trọng.
-
高齢化に伴い、医療の負担が増えている。
Cùng với già hóa dân số, gánh nặng y tế đang tăng lên.
-
- 深刻化 しんこくかN
trở nên nghiêm trọng
事態がいっそう重く、放っておけない状態になること
-
人手不足の深刻化に、どの業界も頭を抱えている。
Ngành nào cũng đau đầu vì tình trạng thiếu nhân lực ngày càng nghiêm trọng.
-
放っておけば、問題は深刻化する一方だ。
Cứ để mặc thì vấn đề sẽ chỉ ngày càng trầm trọng.
-
04 〜中 2 từ
- 会議中 かいぎちゅうN
đang họp
打ち合わせが行われている最中であること
-
ただいま会議中ですので、のちほどおかけ直しください。
Hiện đang họp nên xin quý vị gọi lại sau.
-
会議中は電話に出られない。
Trong lúc họp thì tôi không nghe điện được.
-
- 使用中 しようちゅうN
đang sử dụng
今まさに使われていること
-
使用中の札が下がっていた。
Tấm biển đang sử dụng đã được treo lên.
-
使用中は触らないでください。
Trong lúc đang sử dụng, xin đừng chạm vào.
-
05 〜風・〜式 2 từ
- 日本風 にほんふうN
phong cách Nhật
この国のやり方や見た目に似せた様子
-
この庭は日本風に造られている。
Khu vườn này được tạo dựng theo phong cách Nhật.
-
日本風の味つけに慣れるまで時間がかかった。
Phải mất thời gian tôi mới quen với cách nêm nếm kiểu Nhật.
-
- 最新式 さいしんしきN
kiểu mới nhất
いちばん新しい仕組みや型であること
-
最新式の機械を入れたが、使いこなせていない。
Đã đưa vào máy đời mới nhất nhưng chưa dùng thạo.
-
最新式だからといって、必ずしも使いやすいとは限らない。
Đời mới nhất chưa hẳn đã dễ dùng.
-