JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 語形成 13 từ

単語の後ろに漢字をプラス

Flashcard

単語の後ろに漢字をプラス

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 〜的 3 từ

  1. 国際的 こくさいてき
    Adj

    mang tính quốc tế

    多くの国にまたがり、世界に通じる様子

    1. 彼女は国際的に活躍する研究者だ。

      Cô ấy là nhà nghiên cứu hoạt động ở tầm quốc tế.

    2. この問題は国際的な協力なしには解決できない。

      Vấn đề này không thể giải quyết nếu thiếu hợp tác quốc tế.

  2. 効果的 こうかてき
    Adj

    có hiệu quả

    目的に対してよく働き、成果が上がる様子

    1. 短い言葉のほうが効果的なこともある。

      Có khi lời ngắn gọn lại hiệu quả hơn.

    2. 効果的な学習法は人によって違う。

      Cách học hiệu quả thì mỗi người một khác.

  3. 具体的 ぐたいてき
    Adj

    cụ thể

    形や中身がはっきりしていて分かりやすい様子

    1. もう少し具体的に説明していただけますか。

      Anh chị giải thích cụ thể hơn một chút được không?

    2. 具体的な数字がないと、判断できない。

      Không có con số cụ thể thì tôi không phán đoán được.

02 〜性 3 từ

  1. 可能性 かのうせい
    N

    khả năng

    これから起こりうる見込みの度合い

    1. その可能性は否定できない。

      Không thể phủ nhận khả năng đó.

    2. 若い人にはまだ多くの可能性がある。

      Người trẻ vẫn còn rất nhiều khả năng.

  2. 必要性 ひつようせい
    N

    tính cần thiết

    なくてはならない度合い

    1. 制度を見直す必要性を感じている。

      Tôi thấy cần thiết phải xem xét lại chế độ.

    2. その必要性を、まず全員に理解してもらう。

      Trước hết phải làm cho tất cả hiểu được sự cần thiết đó.

  3. 安全性 あんぜんせい
    N

    tính an toàn

    危険が少なく、安心して使える度合い

    1. 安全性が確認されるまで、使用は見合わせる。

      Chưa xác nhận được tính an toàn thì tạm ngừng sử dụng.

    2. 値段より安全性を重んじたい。

      Tôi muốn coi trọng tính an toàn hơn là giá cả.

03 〜化 3 từ

  1. 国際化 こくさいか
    N

    quốc tế hóa

    人や物の行き来が国を越えて広がっていくこと

    1. この大学では国際化が急速に進んでいる。

      Trường đại học này đang quốc tế hóa nhanh chóng.

    2. 国際化とは、ただ外国語を使うことではない。

      Quốc tế hóa không đơn thuần là dùng ngoại ngữ.

  2. 高齢化 こうれいか
    N

    già hóa

    年を取った人の割合が社会の中で増えていくこと

    1. この地域は高齢化が深刻だ。

      Khu vực này già hóa dân số nghiêm trọng.

    2. 高齢化に伴い、医療の負担が増えている。

      Cùng với già hóa dân số, gánh nặng y tế đang tăng lên.

  3. 深刻化 しんこくか
    N

    trở nên nghiêm trọng

    事態がいっそう重く、放っておけない状態になること

    1. 人手不足の深刻化に、どの業界も頭を抱えている。

      Ngành nào cũng đau đầu vì tình trạng thiếu nhân lực ngày càng nghiêm trọng.

    2. 放っておけば、問題は深刻化する一方だ。

      Cứ để mặc thì vấn đề sẽ chỉ ngày càng trầm trọng.

04 〜中 2 từ

  1. 会議中 かいぎちゅう
    N

    đang họp

    打ち合わせが行われている最中であること

    1. ただいま会議中ですので、のちほどおかけ直しください。

      Hiện đang họp nên xin quý vị gọi lại sau.

    2. 会議中は電話に出られない。

      Trong lúc họp thì tôi không nghe điện được.

  2. 使用中 しようちゅう
    N

    đang sử dụng

    今まさに使われていること

    1. 使用中の札が下がっていた。

      Tấm biển đang sử dụng đã được treo lên.

    2. 使用中は触らないでください。

      Trong lúc đang sử dụng, xin đừng chạm vào.

05 〜風・〜式 2 từ

  1. 日本風 にほんふう
    N

    phong cách Nhật

    この国のやり方や見た目に似せた様子

    1. この庭は日本風に造られている。

      Khu vườn này được tạo dựng theo phong cách Nhật.

    2. 日本風の味つけに慣れるまで時間がかかった。

      Phải mất thời gian tôi mới quen với cách nêm nếm kiểu Nhật.

  2. 最新式 さいしんしき
    N

    kiểu mới nhất

    いちばん新しい仕組みや型であること

    1. 最新式の機械を入れたが、使いこなせていない。

      Đã đưa vào máy đời mới nhất nhưng chưa dùng thạo.

    2. 最新式だからといって、必ずしも使いやすいとは限らない。

      Đời mới nhất chưa hẳn đã dễ dùng.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.