JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 語形成 6 từ

形容詞から作る動詞と名詞

Flashcard

形容詞から作る動詞と名詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Tính từ → danh từ 〜さ/〜み 6 từ

  1. 厚さ あつさ
    N

    độ dày

    物の一方の面から反対の面までの隔たり

    1. この板は厚さが三センチある。

      Tấm ván này dày ba xăng ti mét.

    2. 氷の厚さを確かめてから渡った。

      Tôi kiểm tra độ dày của băng rồi mới bước qua.

  2. 温かみ あたたかみ
    N

    sự ấm áp

    見る人や触れる人に伝わる、やわらかく優しい感じ

    1. 手で作ったものには温かみがある。

      Đồ làm bằng tay có hơi ấm của con người.

    2. この店は木を使っていて、温かみが感じられる。

      Quán này dùng gỗ nên cảm nhận được sự ấm áp.

  3. 深さ ふかさ
    N

    độ sâu

    表面から底までの隔たり

    1. この池の深さは二メートルほどだ。

      Cái ao này sâu khoảng hai mét.

    2. 傷の深さによって、治り方が変わる。

      Tùy độ sâu của vết thương mà cách lành khác nhau.

  4. 深み ふかみ
    N

    chiều sâu

    一見しただけでは分からない、内に含まれた味わい

    1. 年を重ねて、彼の演技に深みが出てきた。

      Theo năm tháng, diễn xuất của anh ấy đã có chiều sâu.

    2. この作品には言葉にしがたい深みがある。

      Tác phẩm này có chiều sâu khó diễn tả thành lời.

  5. 甘さ あまさ
    N

    độ ngọt

    砂糖のような味の強さの度合い

    1. 砂糖の量で甘さを調節できる。

      Có thể điều chỉnh độ ngọt bằng lượng đường.

    2. この菓子は甘さがちょうどいい。

      Món bánh này ngọt vừa phải.

  6. 甘み あまみ
    N

    vị ngọt

    舌に感じられる、砂糖のような味わい

    1. この野菜は煮ると甘みが出る。

      Loại rau này ninh lên sẽ ra vị ngọt.

    2. 米そのものの甘みが感じられる。

      Cảm nhận được vị ngọt của chính hạt gạo.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.