Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
形容詞から作る動詞と名詞
01 Tính từ → danh từ 〜さ/〜み 6 từ
- 厚さ あつさN
độ dày
物の一方の面から反対の面までの隔たり
-
この板は厚さが三センチある。
Tấm ván này dày ba xăng ti mét.
-
氷の厚さを確かめてから渡った。
Tôi kiểm tra độ dày của băng rồi mới bước qua.
-
- 温かみ あたたかみN
sự ấm áp
見る人や触れる人に伝わる、やわらかく優しい感じ
-
手で作ったものには温かみがある。
Đồ làm bằng tay có hơi ấm của con người.
-
この店は木を使っていて、温かみが感じられる。
Quán này dùng gỗ nên cảm nhận được sự ấm áp.
-
- 深さ ふかさN
độ sâu
表面から底までの隔たり
-
この池の深さは二メートルほどだ。
Cái ao này sâu khoảng hai mét.
-
傷の深さによって、治り方が変わる。
Tùy độ sâu của vết thương mà cách lành khác nhau.
-
- 深み ふかみN
chiều sâu
一見しただけでは分からない、内に含まれた味わい
-
年を重ねて、彼の演技に深みが出てきた。
Theo năm tháng, diễn xuất của anh ấy đã có chiều sâu.
-
この作品には言葉にしがたい深みがある。
Tác phẩm này có chiều sâu khó diễn tả thành lời.
-
- 甘さ あまさN
độ ngọt
砂糖のような味の強さの度合い
-
砂糖の量で甘さを調節できる。
Có thể điều chỉnh độ ngọt bằng lượng đường.
-
この菓子は甘さがちょうどいい。
Món bánh này ngọt vừa phải.
-
- 甘み あまみN
vị ngọt
舌に感じられる、砂糖のような味わい
-
この野菜は煮ると甘みが出る。
Loại rau này ninh lên sẽ ra vị ngọt.
-
米そのものの甘みが感じられる。
Cảm nhận được vị ngọt của chính hạt gạo.
-