Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
形容詞から作る動詞と名詞
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Tính từ → danh từ 〜さ/〜み 6 từ
- 厚さ あつさN
độ dày
物の一方の面から反対の面までの隔たり
-
この板は厚さが三センチある。
Tấm ván này dày ba xăng ti mét.
-
氷の厚さを確かめてから渡った。
Tôi kiểm tra độ dày của băng rồi mới bước qua.
-
- 温かみ あたたかみN
sự ấm áp
見る人や触れる人に伝わる、やわらかく優しい感じ
-
手で作ったものには温かみがある。
Đồ làm bằng tay có hơi ấm của con người.
-
この店は木を使っていて、温かみが感じられる。
Quán này dùng gỗ nên cảm nhận được sự ấm áp.
-
- 深さ ふかさN
độ sâu
表面から底までの隔たり
-
この池の深さは二メートルほどだ。
Cái ao này sâu khoảng hai mét.
-
傷の深さによって、治り方が変わる。
Tùy độ sâu của vết thương mà cách lành khác nhau.
-
- 深み ふかみN
chiều sâu
一見しただけでは分からない、内に含まれた味わい
-
年を重ねて、彼の演技に深みが出てきた。
Theo năm tháng, diễn xuất của anh ấy đã có chiều sâu.
-
この作品には言葉にしがたい深みがある。
Tác phẩm này có chiều sâu khó diễn tả thành lời.
-
- 甘さ あまさN
độ ngọt
砂糖のような味の強さの度合い
-
砂糖の量で甘さを調節できる。
Có thể điều chỉnh độ ngọt bằng lượng đường.
-
この菓子は甘さがちょうどいい。
Món bánh này ngọt vừa phải.
-
- 甘み あまみN
vị ngọt
舌に感じられる、砂糖のような味わい
-
この野菜は煮ると甘みが出る。
Loại rau này ninh lên sẽ ra vị ngọt.
-
米そのものの甘みが感じられる。
Cảm nhận được vị ngọt của chính hạt gạo.
-