Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
模擬試験 第1回
01 Mô phỏng 1 — từ câu 1–10 10 từ
- 高収入 こうしゅうにゅうN
thu nhập cao
稼ぎが人より多いこと
-
高収入の仕事ほど、責任も重い。
Công việc thu nhập càng cao thì trách nhiệm càng nặng.
-
高収入をうたう広告には注意したほうがいい。
Nên cẩn thận với những quảng cáo hứa hẹn thu nhập cao.
-
- 落ち込む おちこむV
chán nản
穴などに落ちる。また、気分が沈む。数量が大きく下がる
-
失敗して落ち込んでいたが、彼の一言で救われた。
Tôi thất bại và chán nản, nhưng một câu của cậu ấy đã cứu tôi.
-
売り上げが大きく落ち込んだ。
Doanh thu đã sụt giảm mạnh.
-
- 一段と いちだんとAdv
hơn hẳn
以前と比べて目に見えて差がつく様子
-
しばらく会わないうちに、一段と大きくなったね。
Mới không gặp một thời gian mà cháu lớn hẳn lên nhỉ.
-
今年の夏は一段と暑い。
Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn.
-
- 追い出す おいだすV
đuổi ra
中にいる者を無理に外へ出す
-
家賃を払えず、部屋を追い出された。
Không trả nổi tiền nhà, tôi bị đuổi khỏi phòng.
-
頭から不安を追い出そうとしたが、無理だった。
Tôi cố xua nỗi lo ra khỏi đầu nhưng không được.
-
- 商店街 しょうてんがいN
phố mua sắm
店が並んで続いている通り
-
駅前の商店街は昔ほどにぎわっていない。
Phố mua sắm trước ga không còn nhộn nhịp như xưa.
-
商店街を歩けば、必ず知り合いに会う。
Cứ đi bộ qua phố mua sắm là kiểu gì cũng gặp người quen.
-
- サンプル サンプルN
mẫu thử
品質を確かめてもらうための見本
-
サンプルをいくつか送っていただけますか。
Anh chị gửi cho tôi vài mẫu được không?
-
サンプルの数が少なすぎて、結論は出せない。
Số mẫu quá ít nên chưa thể kết luận.
-
- 意外 いがいAdj
ngoài dự kiến
前もって思っていたのとは違う様子
-
意外なところで昔の友人に会った。
Tôi gặp lại bạn cũ ở một nơi thật bất ngờ.
-
結果は意外にも悪くなかった。
Bất ngờ là kết quả cũng không tệ.
-
- 陰険 いんけんAdj
thâm hiểm
表では親切に見せ、裏で悪意を持っている様子
-
陰険なやり方は、いずれ自分に返ってくる。
Cách làm thâm hiểm rồi sẽ quay lại với chính mình.
-
彼の陰険な笑いが忘れられない。
Tôi không quên được nụ cười thâm hiểm của hắn.
-
- 生かす いかすV
phát huy
命を保たせる。また、持ち味や経験を役立てる
-
前の職場での経験を生かしたい。
Tôi muốn phát huy kinh nghiệm ở chỗ làm cũ.
-
失敗を次に生かせば、無駄にはならない。
Biết vận dụng thất bại vào lần sau thì nó không uổng phí.
-
- 慌ただしい あわただしいAdj
hối hả
落ち着く間もなく、せわしない様子
-
慌ただしい一日が、ようやく終わった。
Một ngày hối hả cuối cùng cũng kết thúc.
-
慌ただしくて、昼食をとる暇もなかった。
Bận rối rít đến mức không có thời gian ăn trưa.
-
02 Mô phỏng 1 — từ câu 11–20 10 từ
- 途端 とたんN
ngay khi
ある動作が終わった、まさにその瞬間
-
外に出た途端、雨が降り出した。
Vừa bước ra ngoài là trời đổ mưa.
-
座った途端、電話が鳴った。
Vừa ngồi xuống là điện thoại reo.
-
- 費やす ついやすV
tiêu tốn
時間や金、力を使ってなくす
-
この研究に十年を費やした。
Anh ấy đã dành mười năm cho công trình này.
-
無駄なことに時間を費やしたくない。
Tôi không muốn tiêu tốn thời gian vào việc vô ích.
-
- 雑談 ざつだんN
chuyện phiếm
用件のない、気楽な話
-
雑談の中から、いい案が生まれることもある。
Có khi ý hay lại nảy ra từ những câu chuyện phiếm.
-
雑談ばかりで、会議が進まなかった。
Toàn nói chuyện phiếm nên cuộc họp không tiến triển.
-
- 決心する けっしんするV
quyết tâm
迷いを断ち、そうすると心を決める
-
留学を決心するまでに、二年かかった。
Tôi mất hai năm mới quyết tâm đi du học.
-
一度決心したからには、後戻りしない。
Một khi đã quyết thì tôi không quay đầu.
-
- 乏しい とぼしいAdj
thiếu thốn
必要な量に足りず、少ない様子
-
資源に乏しい国だからこそ、技術を磨いてきた。
Chính vì là nước nghèo tài nguyên nên mới trau dồi kỹ thuật.
-
説明が乏しく、何が言いたいのか分からなかった。
Giải thích quá sơ sài nên tôi không hiểu ý muốn nói gì.
-
- 取材 しゅざいN
lấy tin
記事や作品のために話を聞き、材料を集めること
-
現地で三か月取材して、ようやく記事にまとめた。
Sau ba tháng thu thập tin tại chỗ, cuối cùng tôi cũng viết thành bài.
-
取材を断られたので、別の角度から調べることにした。
Bị từ chối phỏng vấn nên tôi quyết định tìm hiểu từ góc độ khác.
-
- 外見 がいけんN
ngoại hình
外から見たときの姿や様子
-
外見だけで人を判断してはいけない。
Không nên đánh giá con người chỉ qua vẻ ngoài.
-
外見は古いが、中身は最新だ。
Bề ngoài thì cũ nhưng bên trong lại là đời mới nhất.
-
- 眺め ながめN
quang cảnh
その場所から見渡した景色
-
この部屋は眺めがいい。
Căn phòng này có tầm nhìn đẹp.
-
山の上からの眺めは忘れられない。
Quang cảnh nhìn từ đỉnh núi thật khó quên.
-
- 貢献 こうけんN
đóng góp
力を尽くして役に立つこと
-
彼はこの町の発展に大きく貢献した。
Anh ấy đã đóng góp lớn cho sự phát triển của thị trấn này.
-
小さなことでも、貢献には違いない。
Dù là việc nhỏ thì vẫn là đóng góp.
-
- 詳細 しょうさいN
chi tiết
細かいところまで行き届いた中身
-
詳細については、あらためてご連絡します。
Về chi tiết, tôi sẽ liên lạc lại sau.
-
詳細を詰めないまま始めると、あとで困る。
Bắt đầu khi chưa chốt chi tiết thì sau sẽ khổ.
-