JNews

Cấp này đã khoá

語彙 模擬試験 20 từ

模擬試験 第1回

Flashcard

模擬試験 第1回

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Mô phỏng 1 — từ câu 1–10 10 từ

  1. 高収入 こうしゅうにゅう
    N

    thu nhập cao

    稼ぎが人より多いこと

    1. 高収入の仕事ほど、責任も重い。

      Công việc thu nhập càng cao thì trách nhiệm càng nặng.

    2. 高収入をうたう広告には注意したほうがいい。

      Nên cẩn thận với những quảng cáo hứa hẹn thu nhập cao.

  2. 落ち込む おちこむ
    V

    chán nản

    穴などに落ちる。また、気分が沈む。数量が大きく下がる

    1. 失敗して落ち込んでいたが、彼の一言で救われた。

      Tôi thất bại và chán nản, nhưng một câu của cậu ấy đã cứu tôi.

    2. 売り上げが大きく落ち込んだ。

      Doanh thu đã sụt giảm mạnh.

  3. 一段と いちだんと
    Adv

    hơn hẳn

    以前と比べて目に見えて差がつく様子

    1. しばらく会わないうちに、一段と大きくなったね。

      Mới không gặp một thời gian mà cháu lớn hẳn lên nhỉ.

    2. 今年の夏は一段と暑い。

      Mùa hè năm nay nóng hơn hẳn.

  4. 追い出す おいだす
    V

    đuổi ra

    中にいる者を無理に外へ出す

    1. 家賃を払えず、部屋を追い出された。

      Không trả nổi tiền nhà, tôi bị đuổi khỏi phòng.

    2. 頭から不安を追い出そうとしたが、無理だった。

      Tôi cố xua nỗi lo ra khỏi đầu nhưng không được.

  5. 商店街 しょうてんがい
    N

    phố mua sắm

    店が並んで続いている通り

    1. 駅前の商店街は昔ほどにぎわっていない。

      Phố mua sắm trước ga không còn nhộn nhịp như xưa.

    2. 商店街を歩けば、必ず知り合いに会う。

      Cứ đi bộ qua phố mua sắm là kiểu gì cũng gặp người quen.

  6. サンプル サンプル
    N

    mẫu thử

    品質を確かめてもらうための見本

    1. サンプルをいくつか送っていただけますか。

      Anh chị gửi cho tôi vài mẫu được không?

    2. サンプルの数が少なすぎて、結論は出せない。

      Số mẫu quá ít nên chưa thể kết luận.

  7. 意外 いがい
    Adj

    ngoài dự kiến

    前もって思っていたのとは違う様子

    1. 意外なところで昔の友人に会った。

      Tôi gặp lại bạn cũ ở một nơi thật bất ngờ.

    2. 結果は意外にも悪くなかった。

      Bất ngờ là kết quả cũng không tệ.

  8. 陰険 いんけん
    Adj

    thâm hiểm

    表では親切に見せ、裏で悪意を持っている様子

    1. 陰険なやり方は、いずれ自分に返ってくる。

      Cách làm thâm hiểm rồi sẽ quay lại với chính mình.

    2. 彼の陰険な笑いが忘れられない。

      Tôi không quên được nụ cười thâm hiểm của hắn.

  9. 生かす いかす
    V

    phát huy

    命を保たせる。また、持ち味や経験を役立てる

    1. 前の職場での経験を生かしたい。

      Tôi muốn phát huy kinh nghiệm ở chỗ làm cũ.

    2. 失敗を次に生かせば、無駄にはならない。

      Biết vận dụng thất bại vào lần sau thì nó không uổng phí.

  10. 慌ただしい あわただしい
    Adj

    hối hả

    落ち着く間もなく、せわしない様子

    1. 慌ただしい一日が、ようやく終わった。

      Một ngày hối hả cuối cùng cũng kết thúc.

    2. 慌ただしくて、昼食をとる暇もなかった。

      Bận rối rít đến mức không có thời gian ăn trưa.

02 Mô phỏng 1 — từ câu 11–20 10 từ

  1. 途端 とたん
    N

    ngay khi

    ある動作が終わった、まさにその瞬間

    1. 外に出た途端、雨が降り出した。

      Vừa bước ra ngoài là trời đổ mưa.

    2. 座った途端、電話が鳴った。

      Vừa ngồi xuống là điện thoại reo.

  2. 費やす ついやす
    V

    tiêu tốn

    時間や金、力を使ってなくす

    1. この研究に十年を費やした。

      Anh ấy đã dành mười năm cho công trình này.

    2. 無駄なことに時間を費やしたくない。

      Tôi không muốn tiêu tốn thời gian vào việc vô ích.

  3. 雑談 ざつだん
    N

    chuyện phiếm

    用件のない、気楽な話

    1. 雑談の中から、いい案が生まれることもある。

      Có khi ý hay lại nảy ra từ những câu chuyện phiếm.

    2. 雑談ばかりで、会議が進まなかった。

      Toàn nói chuyện phiếm nên cuộc họp không tiến triển.

  4. 決心する けっしんする
    V

    quyết tâm

    迷いを断ち、そうすると心を決める

    1. 留学を決心するまでに、二年かかった。

      Tôi mất hai năm mới quyết tâm đi du học.

    2. 一度決心したからには、後戻りしない。

      Một khi đã quyết thì tôi không quay đầu.

  5. 乏しい とぼしい
    Adj

    thiếu thốn

    必要な量に足りず、少ない様子

    1. 資源に乏しい国だからこそ、技術を磨いてきた。

      Chính vì là nước nghèo tài nguyên nên mới trau dồi kỹ thuật.

    2. 説明が乏しく、何が言いたいのか分からなかった。

      Giải thích quá sơ sài nên tôi không hiểu ý muốn nói gì.

  6. 取材 しゅざい
    N

    lấy tin

    記事や作品のために話を聞き、材料を集めること

    1. 現地で三か月取材して、ようやく記事にまとめた。

      Sau ba tháng thu thập tin tại chỗ, cuối cùng tôi cũng viết thành bài.

    2. 取材を断られたので、別の角度から調べることにした。

      Bị từ chối phỏng vấn nên tôi quyết định tìm hiểu từ góc độ khác.

  7. 外見 がいけん
    N

    ngoại hình

    外から見たときの姿や様子

    1. 外見だけで人を判断してはいけない。

      Không nên đánh giá con người chỉ qua vẻ ngoài.

    2. 外見は古いが、中身は最新だ。

      Bề ngoài thì cũ nhưng bên trong lại là đời mới nhất.

  8. 眺め ながめ
    N

    quang cảnh

    その場所から見渡した景色

    1. この部屋は眺めがいい。

      Căn phòng này có tầm nhìn đẹp.

    2. 山の上からの眺めは忘れられない。

      Quang cảnh nhìn từ đỉnh núi thật khó quên.

  9. 貢献 こうけん
    N

    đóng góp

    力を尽くして役に立つこと

    1. 彼はこの町の発展に大きく貢献した。

      Anh ấy đã đóng góp lớn cho sự phát triển của thị trấn này.

    2. 小さなことでも、貢献には違いない。

      Dù là việc nhỏ thì vẫn là đóng góp.

  10. 詳細 しょうさい
    N

    chi tiết

    細かいところまで行き届いた中身

    1. 詳細については、あらためてご連絡します。

      Về chi tiết, tôi sẽ liên lạc lại sau.

    2. 詳細を詰めないまま始めると、あとで困る。

      Bắt đầu khi chưa chốt chi tiết thì sau sẽ khổ.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.