Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
模擬試験 第2回
01 Mô phỏng 2 — từ câu 1–10 10 từ
- 行動力 こうどうりょくN
khả năng hành động
考えを実際の動きに移す力
-
彼女は行動力があって、思いついたらすぐ動く。
Cô ấy giàu tính hành động, nghĩ ra là làm ngay.
-
考えるだけでなく、行動力も必要だ。
Không chỉ nghĩ, mà còn cần cả khả năng hành động.
-
- 中古品 ちゅうこひんN
đồ đã qua sử dụng
一度人に使われたことのある品
-
中古品でも、状態がよければ十分使える。
Đồ cũ mà tình trạng tốt thì dùng vẫn thoải mái.
-
中古品を買うときは、保証の有無を確かめる。
Khi mua đồ đã qua sử dụng thì phải xem có bảo hành không.
-
- 受け取る うけとるV
nhận
差し出された物を手に入れる。また、言葉をある意味に解する
-
荷物を受け取ったら、連絡してください。
Nhận được hàng thì hãy liên lạc cho tôi.
-
同じ言葉でも、人によって受け取り方が違う。
Cùng một câu nói, mỗi người tiếp nhận một khác.
-
- 郊外 こうがいN
ngoại ô
都市の周りに広がる、住宅の多い地域
-
郊外に引っ越して、暮らしが静かになった。
Chuyển ra ngoại ô, cuộc sống đã yên tĩnh hơn.
-
郊外は家が広いが、通勤に時間がかかる。
Ngoại ô nhà rộng nhưng đi làm mất thời gian.
-
- 取り付け とりつけN
lắp đặt
器具を所定の場所に据えて、使えるようにすること
-
エアコンの取り付けは来週になる。
Việc lắp điều hòa sẽ vào tuần sau.
-
取り付けにかかる費用も確認しておきたい。
Tôi cũng muốn xác nhận trước chi phí lắp đặt.
-
- 効率がいい こうりつがいいPhrase
hiệu quả
少ない手間や時間で多くの成果が上がる
-
朝のうちに片づけるほうが効率がいい。
Giải quyết trong buổi sáng thì hiệu quả hơn.
-
効率がいいやり方を、みんなで共有したい。
Tôi muốn mọi người cùng chia sẻ cách làm hiệu quả.
-
- 相当 そうとうAdv
khá nhiều
見過ごせないほど程度が大きい様子
-
この仕事は相当な時間がかかる。
Công việc này tốn khá nhiều thời gian.
-
相当まいっているようだから、そっとしておこう。
Cậu ấy có vẻ mệt mỏi lắm nên cứ để yên đi.
-
- 進展 しんてんN
tiến triển
物事が先へ進んで、状況が変わること
-
話し合いに進展が見られない。
Cuộc thương lượng không thấy có tiến triển.
-
捜査は大きく進展したという。
Nghe nói cuộc điều tra đã tiến triển đáng kể.
-
- あいまい あいまいAdj
mơ hồ
はっきりせず、どちらとも決められない様子
-
あいまいな返事では、こちらも動けない。
Trả lời mơ hồ thế thì bên tôi cũng không hành động được.
-
記憶があいまいで、はっきりとは言えない。
Ký ức mơ hồ nên tôi không dám nói chắc.
-
- 無駄にする むだにするV
lãng phí
役に立たせないまま、むだに終わらせる
-
せっかくの機会を無駄にしたくない。
Tôi không muốn lãng phí cơ hội hiếm có này.
-
人の時間を無駄にするのは失礼だ。
Làm lãng phí thời gian của người khác là thất lễ.
-
02 Mô phỏng 2 — từ câu 11–20 10 từ
- 賢い かしこいAdj
thông minh
判断が的確で、物事をうまく処理できる様子
-
この場は黙っているのが賢いだろう。
Trong tình huống này thì im lặng có lẽ là khôn ngoan.
-
賢い買い物をするには、比べることだ。
Muốn mua sắm khôn ngoan thì phải so sánh.
-
- あいにく あいにくAdv
không may
都合の悪いことが重なり、望みどおりにならない様子
-
あいにくその日は先約がございます。
Không may hôm đó tôi đã có hẹn trước.
-
あいにくの雨で、遠足は中止になった。
Không may trời mưa nên buổi dã ngoại đã bị hủy.
-
- 可能性 かのうせいN
khả năng
これから起こりうる見込みの度合い
-
その可能性は否定できない。
Không thể phủ nhận khả năng đó.
-
若い人にはまだ多くの可能性がある。
Người trẻ vẫn còn rất nhiều khả năng.
-
- 栄養素 えいようそN
chất dinh dưỡng
体をつくり、活動のもとになる成分
-
この野菜には栄養素が豊富に含まれている。
Loại rau này chứa nhiều chất dinh dưỡng.
-
偏った食事では、必要な栄養素が足りない。
Ăn uống lệch lạc thì sẽ thiếu chất dinh dưỡng cần thiết.
-
- 渓谷 けいこくN
thung lũng
山にはさまれた、深く狭い谷
-
秋の渓谷は紅葉で見事だった。
Thung lũng mùa thu tuyệt đẹp với lá đỏ.
-
渓谷に沿って細い道が続いている。
Một con đường nhỏ chạy dọc theo thung lũng.
-
- 脱出 だっしゅつN
thoát ra
危険な場所や苦しい状況から抜け出すこと
-
全員が無事に脱出できた。
Toàn bộ mọi người đã thoát ra an toàn.
-
苦しい状況からの脱出は簡単ではない。
Thoát ra khỏi hoàn cảnh ngặt nghèo không hề dễ.
-
- 創作 そうさくN
sáng tác
新しく作り出すこと。また、その作品
-
彼は五十を過ぎてから創作を始めた。
Ông ấy bắt đầu sáng tác sau tuổi năm mươi.
-
この料理は彼女の創作だそうだ。
Nghe nói món này do cô ấy sáng tạo ra.
-
- 険しい けわしいAdj
hiểm trở
傾きが急で登りにくい様子。また、表情や気配が厳しい様子
-
険しい山道を三時間かけて登った。
Tôi mất ba tiếng leo con đường núi hiểm trở.
-
話を聞くうちに、彼の表情が険しくなった。
Càng nghe, nét mặt anh ấy càng đanh lại.
-
- 多少 たしょうAdv
ít nhiều
量や程度がいくらかあること
-
多少の失敗は覚悟のうえだ。
Tôi đã lường trước ít nhiều thất bại.
-
値段は多少高いが、長く使える。
Giá có nhỉnh hơn chút nhưng dùng được lâu.
-
- 深刻 しんこくAdj
nghiêm trọng
事態が重く、簡単には片づかない様子
-
事態は思ったより深刻だった。
Sự việc nghiêm trọng hơn tôi tưởng.
-
そんなに深刻に考えなくてもいい。
Không cần phải nghĩ nghiêm trọng đến thế đâu.
-