JNews

Cấp này đã khoá

語彙 模擬試験 20 từ

模擬試験 第2回

Flashcard

模擬試験 第2回

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Mô phỏng 2 — từ câu 1–10 10 từ

  1. 行動力 こうどうりょく
    N

    khả năng hành động

    考えを実際の動きに移す力

    1. 彼女は行動力があって、思いついたらすぐ動く。

      Cô ấy giàu tính hành động, nghĩ ra là làm ngay.

    2. 考えるだけでなく、行動力も必要だ。

      Không chỉ nghĩ, mà còn cần cả khả năng hành động.

  2. 中古品 ちゅうこひん
    N

    đồ đã qua sử dụng

    一度人に使われたことのある品

    1. 中古品でも、状態がよければ十分使える。

      Đồ cũ mà tình trạng tốt thì dùng vẫn thoải mái.

    2. 中古品を買うときは、保証の有無を確かめる。

      Khi mua đồ đã qua sử dụng thì phải xem có bảo hành không.

  3. 受け取る うけとる
    V

    nhận

    差し出された物を手に入れる。また、言葉をある意味に解する

    1. 荷物を受け取ったら、連絡してください。

      Nhận được hàng thì hãy liên lạc cho tôi.

    2. 同じ言葉でも、人によって受け取り方が違う。

      Cùng một câu nói, mỗi người tiếp nhận một khác.

  4. 郊外 こうがい
    N

    ngoại ô

    都市の周りに広がる、住宅の多い地域

    1. 郊外に引っ越して、暮らしが静かになった。

      Chuyển ra ngoại ô, cuộc sống đã yên tĩnh hơn.

    2. 郊外は家が広いが、通勤に時間がかかる。

      Ngoại ô nhà rộng nhưng đi làm mất thời gian.

  5. 取り付け とりつけ
    N

    lắp đặt

    器具を所定の場所に据えて、使えるようにすること

    1. エアコンの取り付けは来週になる。

      Việc lắp điều hòa sẽ vào tuần sau.

    2. 取り付けにかかる費用も確認しておきたい。

      Tôi cũng muốn xác nhận trước chi phí lắp đặt.

  6. 効率がいい こうりつがいい
    Phrase

    hiệu quả

    少ない手間や時間で多くの成果が上がる

    1. 朝のうちに片づけるほうが効率がいい。

      Giải quyết trong buổi sáng thì hiệu quả hơn.

    2. 効率がいいやり方を、みんなで共有したい。

      Tôi muốn mọi người cùng chia sẻ cách làm hiệu quả.

  7. 相当 そうとう
    Adv

    khá nhiều

    見過ごせないほど程度が大きい様子

    1. この仕事は相当な時間がかかる。

      Công việc này tốn khá nhiều thời gian.

    2. 相当まいっているようだから、そっとしておこう。

      Cậu ấy có vẻ mệt mỏi lắm nên cứ để yên đi.

  8. 進展 しんてん
    N

    tiến triển

    物事が先へ進んで、状況が変わること

    1. 話し合いに進展が見られない。

      Cuộc thương lượng không thấy có tiến triển.

    2. 捜査は大きく進展したという。

      Nghe nói cuộc điều tra đã tiến triển đáng kể.

  9. あいまい あいまい
    Adj

    mơ hồ

    はっきりせず、どちらとも決められない様子

    1. あいまいな返事では、こちらも動けない。

      Trả lời mơ hồ thế thì bên tôi cũng không hành động được.

    2. 記憶があいまいで、はっきりとは言えない。

      Ký ức mơ hồ nên tôi không dám nói chắc.

  10. 無駄にする むだにする
    V

    lãng phí

    役に立たせないまま、むだに終わらせる

    1. せっかくの機会を無駄にしたくない。

      Tôi không muốn lãng phí cơ hội hiếm có này.

    2. 人の時間を無駄にするのは失礼だ。

      Làm lãng phí thời gian của người khác là thất lễ.

02 Mô phỏng 2 — từ câu 11–20 10 từ

  1. 賢い かしこい
    Adj

    thông minh

    判断が的確で、物事をうまく処理できる様子

    1. この場は黙っているのが賢いだろう。

      Trong tình huống này thì im lặng có lẽ là khôn ngoan.

    2. 賢い買い物をするには、比べることだ。

      Muốn mua sắm khôn ngoan thì phải so sánh.

  2. あいにく あいにく
    Adv

    không may

    都合の悪いことが重なり、望みどおりにならない様子

    1. あいにくその日は先約がございます。

      Không may hôm đó tôi đã có hẹn trước.

    2. あいにくの雨で、遠足は中止になった。

      Không may trời mưa nên buổi dã ngoại đã bị hủy.

  3. 可能性 かのうせい
    N

    khả năng

    これから起こりうる見込みの度合い

    1. その可能性は否定できない。

      Không thể phủ nhận khả năng đó.

    2. 若い人にはまだ多くの可能性がある。

      Người trẻ vẫn còn rất nhiều khả năng.

  4. 栄養素 えいようそ
    N

    chất dinh dưỡng

    体をつくり、活動のもとになる成分

    1. この野菜には栄養素が豊富に含まれている。

      Loại rau này chứa nhiều chất dinh dưỡng.

    2. 偏った食事では、必要な栄養素が足りない。

      Ăn uống lệch lạc thì sẽ thiếu chất dinh dưỡng cần thiết.

  5. 渓谷 けいこく
    N

    thung lũng

    山にはさまれた、深く狭い谷

    1. 秋の渓谷は紅葉で見事だった。

      Thung lũng mùa thu tuyệt đẹp với lá đỏ.

    2. 渓谷に沿って細い道が続いている。

      Một con đường nhỏ chạy dọc theo thung lũng.

  6. 脱出 だっしゅつ
    N

    thoát ra

    危険な場所や苦しい状況から抜け出すこと

    1. 全員が無事に脱出できた。

      Toàn bộ mọi người đã thoát ra an toàn.

    2. 苦しい状況からの脱出は簡単ではない。

      Thoát ra khỏi hoàn cảnh ngặt nghèo không hề dễ.

  7. 創作 そうさく
    N

    sáng tác

    新しく作り出すこと。また、その作品

    1. 彼は五十を過ぎてから創作を始めた。

      Ông ấy bắt đầu sáng tác sau tuổi năm mươi.

    2. この料理は彼女の創作だそうだ。

      Nghe nói món này do cô ấy sáng tạo ra.

  8. 険しい けわしい
    Adj

    hiểm trở

    傾きが急で登りにくい様子。また、表情や気配が厳しい様子

    1. 険しい山道を三時間かけて登った。

      Tôi mất ba tiếng leo con đường núi hiểm trở.

    2. 話を聞くうちに、彼の表情が険しくなった。

      Càng nghe, nét mặt anh ấy càng đanh lại.

  9. 多少 たしょう
    Adv

    ít nhiều

    量や程度がいくらかあること

    1. 多少の失敗は覚悟のうえだ。

      Tôi đã lường trước ít nhiều thất bại.

    2. 値段は多少高いが、長く使える。

      Giá có nhỉnh hơn chút nhưng dùng được lâu.

  10. 深刻 しんこく
    Adj

    nghiêm trọng

    事態が重く、簡単には片づかない様子

    1. 事態は思ったより深刻だった。

      Sự việc nghiêm trọng hơn tôi tưởng.

    2. そんなに深刻に考えなくてもいい。

      Không cần phải nghĩ nghiêm trọng đến thế đâu.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.