Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
政治・法律・歴史
01 Chính trị 7 từ
- 政治 せいじN
chính trị
国家を運営する活動
-
若い世代の政治への関心が薄れているという。
Nghe nói sự quan tâm đến chính trị của thế hệ trẻ đang nhạt đi.
-
政治は遠い世界の話ではなく、暮らしそのものだ。
Chính trị không phải chuyện xa vời mà chính là đời sống.
-
- 内閣 ないかくN
nội các
国の行政を担う最高機関
-
内閣が代わっても、方針はほとんど変わらなかった。
Dù nội các thay đổi, phương châm hầu như vẫn thế.
-
内閣の支持率が急に下がった。
Tỷ lệ ủng hộ nội các đã tụt đột ngột.
-
- 総理大臣 そうりだいじんN
thủ tướng
内閣の長
-
総理大臣が記者の質問に直接答えた。
Thủ tướng đã trực tiếp trả lời câu hỏi của phóng viên.
-
新しい総理大臣が選ばれたばかりだ。
Thủ tướng mới vừa được chọn ra.
-
- 選挙 せんきょN
bầu cử
投票で代表を選ぶこと
-
選挙に行かないでいて、文句だけ言うのはおかしい。
Không đi bầu cử mà chỉ than phiền thì thật vô lý.
-
今回の選挙は投票率が過去最低だった。
Kỳ bầu cử lần này có tỷ lệ đi bầu thấp nhất từ trước tới nay.
-
- 議論 ぎろんN
thảo luận, tranh luận
意見を出し合って論じること
-
議論を尽くさないまま、結論が出てしまった。
Kết luận đã được đưa ra khi tranh luận còn chưa thấu đáo.
-
感情的になると、議論にならない。
Hễ để cảm xúc lấn át thì không còn là tranh luận nữa.
-
- 国家 こっかN
quốc gia
主権・領土・国民から成る政治体
-
国家の役割をどこまで認めるかで、意見が分かれる。
Ý kiến chia rẽ ở chỗ thừa nhận vai trò của nhà nước đến đâu.
-
これは一国家だけでは解決できない問題だ。
Đây là vấn đề mà một quốc gia đơn lẻ không giải quyết nổi.
-
- 団体 だんたいN
đoàn thể, tổ chức
共通目的を持つ組織
-
この団体は環境保護を目的として設立された。
Tổ chức này được lập ra với mục đích bảo vệ môi trường.
-
団体で申し込むと、料金が割引になる。
Đăng ký theo đoàn thì sẽ được giảm giá.
-
02 Luật pháp và chế độ 7 từ
- 法律 ほうりつN
pháp luật
国会が定めた規則
-
法律を知らなかったでは済まされない。
Không thể lấy lý do không biết luật để cho qua.
-
新しい法律が来年四月から施行される。
Luật mới sẽ có hiệu lực từ tháng tư năm sau.
-
- 憲法 けんぽうN
hiến pháp
国の最高法規
-
憲法は国のあり方を定めた基本の法である。
Hiến pháp là luật cơ bản quy định thể chế của một nước.
-
憲法の改正をめぐって、激しい議論が続いている。
Xoay quanh việc sửa hiến pháp, tranh luận gay gắt vẫn tiếp diễn.
-
- 制度 せいどN
chế độ, hệ thống
社会を運営する仕組み
-
制度を作るだけでは、現場は変わらない。
Chỉ lập ra chế độ thì thực tế vẫn không đổi.
-
この制度は五年前に導入された。
Chế độ này được đưa vào áp dụng từ năm năm trước.
-
- 権力 けんりょくN
quyền lực
人や組織を支配する力
-
権力は必ず監視されなければならない。
Quyền lực nhất định phải bị giám sát.
-
権力を持つほど、言葉には慎重になるべきだ。
Càng có quyền lực thì càng phải thận trọng trong lời nói.
-
- 改める あらためるV
sửa đổi
悪い点や古い点を直す
-
誤りに気づいたら、すぐに改めるべきだ。
Khi nhận ra sai lầm thì nên sửa ngay.
-
規則を改めたところ、苦情がぐっと減った。
Sau khi sửa lại quy định, khiếu nại đã giảm hẳn.
-
- 合意 ごういN
đồng thuận
複数の人の意見が一致すること
-
長い話し合いの末、ようやく合意に達した。
Sau cuộc thương lượng dài, cuối cùng cũng đạt được đồng thuận.
-
双方の合意なしに、話を進めるわけにはいかない。
Không thể tiến hành khi chưa có sự đồng thuận của cả hai bên.
-
- 採決 さいけつN
biểu quyết
議案を投票で決定すること
-
その法案は明日採決される見通しだ。
Dự luật đó dự kiến sẽ được biểu quyết vào ngày mai.
-
議論が尽きないまま採決に持ち込まれた。
Tranh luận còn chưa ngã ngũ thì đã bị đưa ra biểu quyết.
-
03 Lịch sử và quốc tế 9 từ
- 歴史 れきしN
lịch sử
過去の出来事の記録
-
歴史は勝った側から書かれることが多い。
Lịch sử thường được viết từ phía bên thắng.
-
この寺は千年以上の歴史を持つ。
Ngôi chùa này có lịch sử hơn một nghìn năm.
-
- 統一 とういつN
thống nhất
ばらばらのものを一つにまとめること
-
書式を統一しないと、あとで集計が大変になる。
Không thống nhất định dạng thì sau này tổng hợp rất vất vả.
-
長い分裂の時代を経て、国は統一された。
Sau thời kỳ chia cắt dài, đất nước đã được thống nhất.
-
- 革命 かくめいN
cách mạng
政治や社会の体制を根本から変えること
-
その発明は生活に革命をもたらした。
Phát minh đó đã mang lại một cuộc cách mạng cho đời sống.
-
革命のあと、社会は大きく作り変えられた。
Sau cách mạng, xã hội đã được cải tạo mạnh mẽ.
-
- 独立 どくりつN
độc lập
他の支配から離れて自立すること
-
彼は三十歳で会社を辞め、独立した。
Anh ấy nghỉ việc ở tuổi ba mươi và ra làm riêng.
-
その国が独立してから、まだ百年もたっていない。
Từ khi nước đó giành độc lập đến nay còn chưa đầy trăm năm.
-
- 支配 しはいN
thống trị, chi phối
人や地域を統治すること
-
その土地は長い間、外国に支配されていた。
Vùng đất đó bị nước ngoài thống trị suốt một thời gian dài.
-
恐れに支配されると、正しい判断ができなくなる。
Khi bị nỗi sợ chi phối, ta không còn phán đoán đúng được.
-
- 植民地 しょくみんちN
thuộc địa
他国に支配される土地
-
その国は百年近く植民地であった。
Nước đó từng là thuộc địa gần một trăm năm.
-
植民地時代の建物が今も残っている。
Những tòa nhà thời thuộc địa đến nay vẫn còn.
-
- 貿易 ぼうえきN
thương mại quốc tế
国家間で商品を売買すること
-
この国は貿易に頼って成り立っている。
Nước này tồn tại nhờ vào thương mại quốc tế.
-
貿易のかたよりが、両国の間で問題になっている。
Sự mất cân đối trong thương mại đang là vấn đề giữa hai nước.
-
- 混乱 こんらんN
hỗn loạn
秩序が乱れること
-
急な予定変更で、現場は混乱した。
Việc đổi lịch đột ngột đã khiến hiện trường rối loạn.
-
情報が多すぎて、かえって混乱を招いた。
Thông tin quá nhiều nên lại càng gây thêm hỗn loạn.
-
- 主張 しゅちょうN
chủ trương, khẳng định
自分の意見を強く述べること
-
自分の主張を通したいなら、根拠を示すことだ。
Muốn bảo vệ quan điểm của mình thì phải đưa ra căn cứ.
-
彼は最後まで無実を主張し続けた。
Anh ấy đã khẳng định mình vô tội cho đến cùng.
-