JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 社会 23 từ

政治・法律・歴史

Flashcard

政治・法律・歴史

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Chính trị 7 từ

  1. 政治 せいじ
    N

    chính trị

    国家を運営する活動

    1. 若い世代の政治への関心が薄れているという。

      Nghe nói sự quan tâm đến chính trị của thế hệ trẻ đang nhạt đi.

    2. 政治は遠い世界の話ではなく、暮らしそのものだ。

      Chính trị không phải chuyện xa vời mà chính là đời sống.

  2. 内閣 ないかく
    N

    nội các

    国の行政を担う最高機関

    1. 内閣が代わっても、方針はほとんど変わらなかった。

      Dù nội các thay đổi, phương châm hầu như vẫn thế.

    2. 内閣の支持率が急に下がった。

      Tỷ lệ ủng hộ nội các đã tụt đột ngột.

  3. 総理大臣 そうりだいじん
    N

    thủ tướng

    内閣の長

    1. 総理大臣が記者の質問に直接答えた。

      Thủ tướng đã trực tiếp trả lời câu hỏi của phóng viên.

    2. 新しい総理大臣が選ばれたばかりだ。

      Thủ tướng mới vừa được chọn ra.

  4. 選挙 せんきょ
    N

    bầu cử

    投票で代表を選ぶこと

    1. 選挙に行かないでいて、文句だけ言うのはおかしい。

      Không đi bầu cử mà chỉ than phiền thì thật vô lý.

    2. 今回の選挙は投票率が過去最低だった。

      Kỳ bầu cử lần này có tỷ lệ đi bầu thấp nhất từ trước tới nay.

  5. 議論 ぎろん
    N

    thảo luận, tranh luận

    意見を出し合って論じること

    1. 議論を尽くさないまま、結論が出てしまった。

      Kết luận đã được đưa ra khi tranh luận còn chưa thấu đáo.

    2. 感情的になると、議論にならない。

      Hễ để cảm xúc lấn át thì không còn là tranh luận nữa.

  6. 国家 こっか
    N

    quốc gia

    主権・領土・国民から成る政治体

    1. 国家の役割をどこまで認めるかで、意見が分かれる。

      Ý kiến chia rẽ ở chỗ thừa nhận vai trò của nhà nước đến đâu.

    2. これは一国家だけでは解決できない問題だ。

      Đây là vấn đề mà một quốc gia đơn lẻ không giải quyết nổi.

  7. 団体 だんたい
    N

    đoàn thể, tổ chức

    共通目的を持つ組織

    1. この団体は環境保護を目的として設立された。

      Tổ chức này được lập ra với mục đích bảo vệ môi trường.

    2. 団体で申し込むと、料金が割引になる。

      Đăng ký theo đoàn thì sẽ được giảm giá.

02 Luật pháp và chế độ 7 từ

  1. 法律 ほうりつ
    N

    pháp luật

    国会が定めた規則

    1. 法律を知らなかったでは済まされない。

      Không thể lấy lý do không biết luật để cho qua.

    2. 新しい法律が来年四月から施行される。

      Luật mới sẽ có hiệu lực từ tháng tư năm sau.

  2. 憲法 けんぽう
    N

    hiến pháp

    国の最高法規

    1. 憲法は国のあり方を定めた基本の法である。

      Hiến pháp là luật cơ bản quy định thể chế của một nước.

    2. 憲法の改正をめぐって、激しい議論が続いている。

      Xoay quanh việc sửa hiến pháp, tranh luận gay gắt vẫn tiếp diễn.

  3. 制度 せいど
    N

    chế độ, hệ thống

    社会を運営する仕組み

    1. 制度を作るだけでは、現場は変わらない。

      Chỉ lập ra chế độ thì thực tế vẫn không đổi.

    2. この制度は五年前に導入された。

      Chế độ này được đưa vào áp dụng từ năm năm trước.

  4. 権力 けんりょく
    N

    quyền lực

    人や組織を支配する力

    1. 権力は必ず監視されなければならない。

      Quyền lực nhất định phải bị giám sát.

    2. 権力を持つほど、言葉には慎重になるべきだ。

      Càng có quyền lực thì càng phải thận trọng trong lời nói.

  5. 改める あらためる
    V

    sửa đổi

    悪い点や古い点を直す

    1. 誤りに気づいたら、すぐに改めるべきだ。

      Khi nhận ra sai lầm thì nên sửa ngay.

    2. 規則を改めたところ、苦情がぐっと減った。

      Sau khi sửa lại quy định, khiếu nại đã giảm hẳn.

  6. 合意 ごうい
    N

    đồng thuận

    複数の人の意見が一致すること

    1. 長い話し合いの末、ようやく合意に達した。

      Sau cuộc thương lượng dài, cuối cùng cũng đạt được đồng thuận.

    2. 双方の合意なしに、話を進めるわけにはいかない。

      Không thể tiến hành khi chưa có sự đồng thuận của cả hai bên.

  7. 採決 さいけつ
    N

    biểu quyết

    議案を投票で決定すること

    1. その法案は明日採決される見通しだ。

      Dự luật đó dự kiến sẽ được biểu quyết vào ngày mai.

    2. 議論が尽きないまま採決に持ち込まれた。

      Tranh luận còn chưa ngã ngũ thì đã bị đưa ra biểu quyết.

03 Lịch sử và quốc tế 9 từ

  1. 歴史 れきし
    N

    lịch sử

    過去の出来事の記録

    1. 歴史は勝った側から書かれることが多い。

      Lịch sử thường được viết từ phía bên thắng.

    2. この寺は千年以上の歴史を持つ。

      Ngôi chùa này có lịch sử hơn một nghìn năm.

  2. 統一 とういつ
    N

    thống nhất

    ばらばらのものを一つにまとめること

    1. 書式を統一しないと、あとで集計が大変になる。

      Không thống nhất định dạng thì sau này tổng hợp rất vất vả.

    2. 長い分裂の時代を経て、国は統一された。

      Sau thời kỳ chia cắt dài, đất nước đã được thống nhất.

  3. 革命 かくめい
    N

    cách mạng

    政治や社会の体制を根本から変えること

    1. その発明は生活に革命をもたらした。

      Phát minh đó đã mang lại một cuộc cách mạng cho đời sống.

    2. 革命のあと、社会は大きく作り変えられた。

      Sau cách mạng, xã hội đã được cải tạo mạnh mẽ.

  4. 独立 どくりつ
    N

    độc lập

    他の支配から離れて自立すること

    1. 彼は三十歳で会社を辞め、独立した。

      Anh ấy nghỉ việc ở tuổi ba mươi và ra làm riêng.

    2. その国が独立してから、まだ百年もたっていない。

      Từ khi nước đó giành độc lập đến nay còn chưa đầy trăm năm.

  5. 支配 しはい
    N

    thống trị, chi phối

    人や地域を統治すること

    1. その土地は長い間、外国に支配されていた。

      Vùng đất đó bị nước ngoài thống trị suốt một thời gian dài.

    2. 恐れに支配されると、正しい判断ができなくなる。

      Khi bị nỗi sợ chi phối, ta không còn phán đoán đúng được.

  6. 植民地 しょくみんち
    N

    thuộc địa

    他国に支配される土地

    1. その国は百年近く植民地であった。

      Nước đó từng là thuộc địa gần một trăm năm.

    2. 植民地時代の建物が今も残っている。

      Những tòa nhà thời thuộc địa đến nay vẫn còn.

  7. 貿易 ぼうえき
    N

    thương mại quốc tế

    国家間で商品を売買すること

    1. この国は貿易に頼って成り立っている。

      Nước này tồn tại nhờ vào thương mại quốc tế.

    2. 貿易のかたよりが、両国の間で問題になっている。

      Sự mất cân đối trong thương mại đang là vấn đề giữa hai nước.

  8. 混乱 こんらん
    N

    hỗn loạn

    秩序が乱れること

    1. 急な予定変更で、現場は混乱した。

      Việc đổi lịch đột ngột đã khiến hiện trường rối loạn.

    2. 情報が多すぎて、かえって混乱を招いた。

      Thông tin quá nhiều nên lại càng gây thêm hỗn loạn.

  9. 主張 しゅちょう
    N

    chủ trương, khẳng định

    自分の意見を強く述べること

    1. 自分の主張を通したいなら、根拠を示すことだ。

      Muốn bảo vệ quan điểm của mình thì phải đưa ra căn cứ.

    2. 彼は最後まで無実を主張し続けた。

      Anh ấy đã khẳng định mình vô tội cho đến cùng.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.