Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
経済・産業
01 Kinh tế và tài chính 8 từ
- 経済 けいざいN
kinh tế
お金や生産に関する社会的活動
-
経済が安定しなければ、暮らしも落ち着かない。
Kinh tế không ổn định thì đời sống cũng không yên.
-
この政策は日本の経済に大きな影響を与えた。
Chính sách này đã tác động lớn đến kinh tế Nhật Bản.
-
- 景気 けいきN
tình hình kinh tế
経済活動の活発さ
-
景気が良くなったといっても、実感がない。
Dù nói kinh tế đã khởi sắc, tôi vẫn chưa cảm nhận được.
-
景気の回復には、まだ時間がかかりそうだ。
Có vẻ kinh tế còn cần thêm thời gian mới phục hồi.
-
- 不景気 ふけいきAdj
suy thoái, kinh tế đình trệ
景気が悪い状態
-
不景気のせいで、店をたたむところが増えた。
Vì kinh tế đình trệ, số nơi phải đóng cửa hàng đã tăng lên.
-
不景気なときこそ、新しいことを始めるべきだという人もいる。
Cũng có người bảo chính lúc suy thoái mới nên bắt đầu điều mới.
-
- 物価 ぶっかN
vật giá
商品全体の価格水準
-
物価が上がる一方で、給料は変わらない。
Vật giá cứ tăng, trong khi lương thì không đổi.
-
この街は家賃が安いわりに物価が高い。
Thành phố này tiền thuê nhà rẻ nhưng vật giá lại cao.
-
- 株 かぶN
cổ phiếu
会社の所有権を表す証券
-
彼は株で損をして、ずいぶん落ち込んでいる。
Anh ấy lỗ vì cổ phiếu nên suy sụp lắm.
-
その発表を受けて、会社の株が一気に下がった。
Sau thông báo đó, cổ phiếu công ty đã rớt một mạch.
-
- 利益 りえきN
lợi nhuận, lợi ích
得たお金や有利な結果
-
目先の利益ばかり追うと、信用を失う。
Chỉ chạy theo lợi trước mắt thì sẽ mất uy tín.
-
売り上げは伸びたが、利益はほとんど出ていない。
Doanh thu tăng nhưng lợi nhuận hầu như không có.
-
- 値上がり ねあがりN
tăng giá
価格が上昇すること
-
燃料の値上がりが、あらゆる分野に響いている。
Việc nhiên liệu tăng giá đang ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực.
-
野菜の値上がりで、家計が苦しくなった。
Rau tăng giá khiến chi tiêu gia đình trở nên chật vật.
-
- 回復 かいふくN
phục hồi
元のよい状態に戻ること
-
手術のあと、体力の回復に半年かかった。
Sau ca mổ, tôi mất nửa năm mới hồi phục thể lực.
-
一度失った信頼を回復するのは容易ではない。
Lấy lại niềm tin đã mất không hề dễ.
-
02 Công nghiệp và sản xuất 7 từ
- 産業 さんぎょうN
công nghiệp, ngành nghề
物やサービスを生産する活動
-
この地域は観光産業に支えられている。
Vùng này sống nhờ vào ngành du lịch.
-
新しい技術が産業のあり方を変えつつある。
Công nghệ mới đang dần thay đổi diện mạo của các ngành nghề.
-
- 製造 せいぞうN
sản xuất, chế tạo
原料を加工して製品を作ること
-
この工場では自動車の部品を製造している。
Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.
-
製造の過程で問題が見つかり、出荷が止まった。
Phát hiện vấn đề trong quá trình sản xuất nên việc xuất hàng đã dừng lại.
-
- 工業 こうぎょうN
công nghiệp
工場で物を作る産業
-
この街は工業で発展してきた。
Thành phố này phát triển lên nhờ công nghiệp.
-
工業が盛んになるにつれて、川の水が汚れていった。
Cùng với sự hưng thịnh của công nghiệp, nước sông đã dần ô nhiễm.
-
- 農業 のうぎょうN
nông nghiệp
田畑で作物を育てる産業
-
農業を継ぐ若者が減っている。
Số người trẻ nối nghiệp nông nghiệp đang giảm.
-
天候に左右されるのが農業の難しさだ。
Cái khó của nông nghiệp là bị thời tiết chi phối.
-
- 漁業 ぎょぎょうN
ngư nghiệp
魚介類を取る産業
-
この村は昔から漁業で暮らしを立ててきた。
Làng này từ xưa đã sống bằng nghề cá.
-
海水温の変化が漁業に影響を与えている。
Sự thay đổi nhiệt độ nước biển đang ảnh hưởng đến ngư nghiệp.
-
- 工場 こうじょうN
nhà máy
製品を作る建物
-
工場は二十四時間動き続けている。
Nhà máy hoạt động liên tục hai mươi tư giờ.
-
工場が閉鎖されて、多くの人が職を失った。
Nhà máy đóng cửa khiến nhiều người mất việc.
-
- 発電所 はつでんしょN
nhà máy điện
電力を生産する施設
-
山の上に新しい発電所が建てられた。
Một nhà máy điện mới đã được xây trên núi.
-
発電所の事故をきっかけに、政策が見直された。
Từ sự cố nhà máy điện, chính sách đã được xem xét lại.
-
03 Thương mại, quản lý và thuế 9 từ
- 取引 とりひきN
giao dịch
商業上の売買や契約
-
長年の取引があるからこそ、無理も頼める。
Chính vì giao dịch với nhau lâu năm nên mới nhờ được việc khó.
-
その会社との取引は先月で打ち切った。
Việc giao dịch với công ty đó đã chấm dứt từ tháng trước.
-
- 契約 けいやくN
hợp đồng
法律上の合意
-
契約する前に、細かい条件をよく読むべきだ。
Trước khi ký hợp đồng, nên đọc kỹ các điều khoản chi tiết.
-
契約は来年の三月で切れる。
Hợp đồng sẽ hết hạn vào tháng ba năm sau.
-
- 経営 けいえいN
quản lý, kinh doanh
事業を運営すること
-
父は小さな工場を三十年経営してきた。
Bố tôi đã điều hành một xưởng nhỏ suốt ba mươi năm.
-
経営が苦しくなり、店を閉めざるをえなかった。
Việc kinh doanh trở nên khó khăn, chúng tôi buộc phải đóng cửa hàng.
-
- 責任 せきにんN
trách nhiệm
果たすべき義務や負担
-
責任を人に押しつけるのは、いちばんよくない。
Đổ trách nhiệm cho người khác là điều tệ nhất.
-
任された以上、最後まで責任を持ってやります。
Đã được giao phó thì tôi sẽ làm đến cùng với đầy đủ trách nhiệm.
-
- 負う おうV
gánh chịu
責任や義務を引き受ける
-
この件については、私が全責任を負います。
Về việc này, tôi xin gánh toàn bộ trách nhiệm.
-
彼は事故で重い傷を負った。
Anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn.
-
- 受け付ける うけつけるV
tiếp nhận
申し込みなどを受け入れる
-
申し込みは今月末まで受け付けています。
Chúng tôi tiếp nhận đăng ký đến cuối tháng này.
-
疲れきっていて、体が食べ物を受け付けなかった。
Kiệt sức đến mức cơ thể không tiếp nhận nổi thức ăn.
-
- 高まる たかまるV
tăng cao
程度や量が増す
-
試合が近づくにつれ、期待が高まってきた。
Càng gần đến trận đấu, kỳ vọng càng dâng cao.
-
安全への関心が高まっている。
Sự quan tâm đến an toàn đang tăng lên.
-
- 納税 のうぜいN
nộp thuế
税金を納めること
-
納税は国民の義務とされている。
Nộp thuế được coi là nghĩa vụ của công dân.
-
納税の手続きが去年より簡単になった。
Thủ tục nộp thuế đã đơn giản hơn năm ngoái.
-
- 貯金 ちょきんN
tiền tiết kiệm
お金をためること
-
旅行のために、毎月少しずつ貯金している。
Để đi du lịch, tháng nào tôi cũng để dành một ít.
-
貯金を切りくずして生活するのは不安だ。
Sống bằng cách tiêu dần tiền tiết kiệm thì thật bất an.
-