JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 社会 22 từ

事件・事故・災害

Flashcard

事件・事故・災害

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Sự kiện và tội phạm 7 từ

  1. 事件 じけん
    N

    vụ việc, vụ án

    社会的に問題となる出来事

    1. その事件は今も解決していない。

      Vụ án đó đến nay vẫn chưa được giải quyết.

    2. 小さな事件をきっかけに、町の空気が変わった。

      Chỉ từ một vụ việc nhỏ, bầu không khí cả thị trấn đã đổi khác.

  2. 犯人 はんにん
    N

    phạm nhân, thủ phạm

    犯罪を行った人

    1. 防犯カメラの映像から、犯人の特定が進んでいる。

      Từ hình ảnh camera an ninh, việc xác định thủ phạm đang được tiến hành.

    2. 犯人はまだ見つかっていないという。

      Nghe nói thủ phạm vẫn chưa được tìm ra.

  3. 詐欺 さぎ
    N

    lừa đảo

    人をだまして利益を得る犯罪

    1. うまい話には詐欺が隠れていることが多い。

      Đằng sau những lời đường mật thường ẩn giấu trò lừa đảo.

    2. 電話による詐欺の被害が後を絶たない。

      Thiệt hại do lừa đảo qua điện thoại vẫn không dứt.

  4. 盗む ぬすむ
    V

    trộm

    他人の物をこっそり取る

    1. 駅前に止めておいた自転車を盗まれた。

      Chiếc xe đạp tôi để trước ga đã bị lấy trộm.

    2. 人の考えを盗んで自分のものにしてはいけない。

      Không được ăn cắp ý tưởng của người khác làm của mình.

  5. 奪う うばう
    V

    cướp đoạt

    力ずくで取り上げる

    1. その一言が、彼女から自信を奪ってしまった。

      Chỉ một câu nói đó đã cướp đi sự tự tin của cô ấy.

    2. 災害は多くの人から日常を奪った。

      Thiên tai đã cướp đi cuộc sống thường ngày của rất nhiều người.

  6. 警察 けいさつ
    N

    cảnh sát

    犯罪の防止や捜査を行う機関

    1. 財布を拾ったので、警察に届けた。

      Nhặt được ví nên tôi đã đem nộp cho cảnh sát.

    2. 警察が到着したときには、もう誰もいなかった。

      Lúc cảnh sát đến nơi thì đã không còn ai.

  7. 行方 ゆくえ
    N

    tung tích

    人や物がどこにいるかという所在

    1. その船は行方が分からないままだ。

      Con tàu đó vẫn bặt vô âm tín.

    2. 話し合いの行方は、まだ誰にも読めない。

      Cuộc thương lượng sẽ đi về đâu thì chưa ai đoán được.

02 Tai nạn và kiểm soát 6 từ

  1. 事故 じこ
    N

    tai nạn

    予期せず起こる悪い出来事

    1. 居眠り運転による事故が増えている。

      Tai nạn do ngủ gật khi lái xe đang gia tăng.

    2. 事故に遭ってはじめて、命の重さを知った。

      Gặp tai nạn rồi tôi mới hiểu được giá trị của mạng sống.

  2. 衝突 しょうとつ
    N

    va chạm

    物同士が強くぶつかること

    1. 交差点で二台の車が衝突した。

      Hai chiếc xe đã va chạm ở ngã tư.

    2. 意見の衝突を恐れていては、いい案は出ない。

      Cứ sợ va chạm ý kiến thì không thể có phương án hay.

  3. 駆け込む かけこむ
    V

    chạy xộc vào

    走って急いで中へ入る

    1. 閉まりかけたドアに駆け込んで、なんとか間に合った。

      Tôi lao vào cánh cửa sắp đóng và cuối cùng cũng kịp.

    2. 困り果てた末に、相談所へ駆け込んだ。

      Sau khi bí bách hết cách, tôi đã chạy đến trung tâm tư vấn.

  4. 取り締まり とりしまり
    N

    kiểm soát, trấn áp

    違反や犯罪を監視して処分すること

    1. 年末は飲酒運転の取り締まりが厳しくなる。

      Cuối năm, việc kiểm soát lái xe khi say rượu trở nên gắt gao.

    2. 取り締まりを強めるだけでは、問題は減らない。

      Chỉ siết chặt kiểm soát thì vấn đề không giảm đi.

  5. 違反 いはん
    N

    vi phạm

    規則や法律に反すること

    1. 速度違反で罰金を払うはめになった。

      Tôi đã phải nộp phạt vì vi phạm tốc độ.

    2. 規則に違反した場合、資格を失うこともある。

      Nếu vi phạm quy định thì có khi mất cả tư cách.

  6. 被害 ひがい
    N

    thiệt hại

    事故や犯罪などで受ける損害

    1. 台風による被害は、思ったより広い範囲に及んだ。

      Thiệt hại do bão đã lan ra phạm vi rộng hơn tôi tưởng.

    2. 被害に遭った人への支援が急がれる。

      Việc hỗ trợ người bị thiệt hại đang rất cấp bách.

03 Thiên tai, phòng chống và phục hồi 9 từ

  1. 災害 さいがい
    N

    thiên tai, thảm họa

    自然現象などによる大きな被害

    1. 災害はいつ起こるか分からないからこそ、備えが要る。

      Chính vì không biết thiên tai xảy ra lúc nào nên mới cần chuẩn bị.

    2. この地域は昔から災害が多い。

      Vùng này từ xưa đã nhiều thiên tai.

  2. 噴火 ふんか
    N

    núi lửa phun

    火山が溶岩や灰を噴き出すこと

    1. その山は二百年ぶりに噴火した。

      Ngọn núi đó đã phun trào lần đầu sau hai trăm năm.

    2. 噴火の恐れがあるとして、住民に避難が呼びかけられた。

      Vì có nguy cơ núi lửa phun, người dân đã được kêu gọi sơ tán.

  3. 地震 じしん
    N

    động đất

    地面が揺れる自然現象

    1. 夜中の地震で目が覚めた。

      Tôi tỉnh giấc vì trận động đất giữa đêm.

    2. 地震のあと、水道が三日間止まった。

      Sau động đất, nước máy đã bị cắt ba ngày.

  4. 警報 けいほう
    N

    cảnh báo

    危険を知らせる情報

    1. 大雨警報が出たので、学校は休みになった。

      Vì có cảnh báo mưa lớn nên trường được nghỉ.

    2. 警報が出ているうちは、外に出ないほうがいい。

      Trong lúc còn cảnh báo thì không nên ra ngoài.

  5. 復旧 ふっきゅう
    N

    khôi phục

    壊れた設備などを元の状態に戻すこと

    1. 電気の復旧までに、三日かかった。

      Phải mất ba ngày điện mới được khôi phục.

    2. 線路の復旧作業が昼夜を問わず続けられた。

      Công việc khôi phục đường ray được tiến hành bất kể ngày đêm.

  6. 救助 きゅうじょ
    N

    cứu hộ

    危険な状態の人を助けること

    1. 救助を待つ人が、まだ何人も残っている。

      Vẫn còn nhiều người đang chờ được cứu hộ.

    2. 彼は川に落ちた子どもを救助した。

      Anh ấy đã cứu đứa bé rơi xuống sông.

  7. 保護 ほご
    N

    bảo vệ

    危険や被害から守ること

    1. けがをした鳥を保護して、獣医に見せた。

      Tôi đã bảo vệ con chim bị thương rồi đem cho bác sĩ thú y xem.

    2. 個人情報の保護は、企業の義務である。

      Bảo vệ thông tin cá nhân là nghĩa vụ của doanh nghiệp.

  8. 備える そなえる
    V

    chuẩn bị, đề phòng

    将来の事態に必要な物を用意する

    1. 地震に備えて、水と食料を用意してある。

      Đề phòng động đất, tôi đã chuẩn bị sẵn nước và lương thực.

    2. この建物には最新の設備が備えられている。

      Tòa nhà này được trang bị thiết bị mới nhất.

  9. 差しかかる さしかかる
    V

    đến gần, bước vào

    ある場所や時点に近づく

    1. 峠に差しかかったところで、雨が降り出した。

      Vừa đến gần đèo thì trời bắt đầu mưa.

    2. 話が肝心なところに差しかかった。

      Câu chuyện đã đi tới đoạn cốt yếu.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.