JNews

Cấp này đã khoá

語彙 7章 社会 23 từ

年中行事

Flashcard

年中行事

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Kết hôn 7 từ

  1. 結婚 けっこん
    N

    kết hôn

    夫婦になること

    1. 二人は十年つき合ったすえに結婚した。

      Hai người yêu nhau mười năm rồi mới kết hôn.

    2. 結婚したからといって、生き方まで変える必要はない。

      Kết hôn rồi cũng không cần phải thay đổi cả cách sống.

  2. 出会い であい
    N

    cuộc gặp gỡ

    人と知り合う機会

    1. あの本との出会いが、私の考え方を変えた。

      Cuộc gặp gỡ với cuốn sách đó đã thay đổi cách nghĩ của tôi.

    2. 旅先での思いがけない出会いを、今も覚えている。

      Cuộc gặp gỡ tình cờ nơi đất khách, đến giờ tôi vẫn nhớ.

  3. 婚約 こんやく
    N

    đính hôn

    結婚する約束

    1. 婚約したことを、まだ会社の人には話していない。

      Chuyện đính hôn thì tôi vẫn chưa nói với người trong công ty.

    2. 婚約から式まで、半年しかなかった。

      Từ lúc đính hôn đến lễ cưới chỉ có nửa năm.

  4. 招待 しょうたい
    N

    mời

    客として呼ぶこと

    1. 式に招待する人の数で、ずいぶん迷った。

      Tôi đã băn khoăn rất nhiều về số người mời đến dự lễ.

    2. 招待されたからには、手ぶらでは行けない。

      Đã được mời thì không thể đi tay không.

  5. 承諾 しょうだく
    N

    đồng ý, chấp thuận

    申し込みや依頼を受け入れること

    1. 先方の承諾を得てから、話を進めることにした。

      Chúng tôi quyết định có được sự đồng ý của phía kia rồi mới tiến hành.

    2. 本人の承諾なしに、写真を使ってはいけない。

      Không được dùng ảnh khi chưa có sự đồng ý của người trong ảnh.

  6. 花嫁 はなよめ
    N

    cô dâu

    結婚式を挙げる女性

    1. 花嫁の姿を見て、母は涙をこらえきれなかった。

      Nhìn hình dáng cô dâu, mẹ đã không nén nổi nước mắt.

    2. 花嫁が友人たちに囲まれて写真を撮っている。

      Cô dâu đang chụp ảnh giữa vòng vây bạn bè.

  7. 花婿 はなむこ
    N

    chú rể

    結婚式を挙げる男性

    1. 花婿はひどく緊張していて、声が震えていた。

      Chú rể căng thẳng dữ dội, giọng nói run run.

    2. 花婿の父が、短いあいさつをした。

      Bố chú rể đã có lời phát biểu ngắn.

02 Trẻ em và trưởng thành 8 từ

  1. 産む うむ
    V

    sinh con

    子供を生む

    1. 姉は去年、男の子を産んだ。

      Chị tôi năm ngoái đã sinh một bé trai.

    2. 子どもを産むかどうかは、本人が決めることだ。

      Sinh con hay không là việc của chính người đó quyết định.

  2. 育てる そだてる
    V

    nuôi dưỡng

    子供や植物を成長させる

    1. 働きながら三人の子を育てるのは、簡単ではなかった。

      Vừa đi làm vừa nuôi ba đứa con không hề đơn giản.

    2. 人を育てるには、待つ気持ちがいる。

      Muốn đào tạo con người thì cần có sự kiên nhẫn chờ đợi.

  3. 預ける あずける
    V

    gửi, giao trông nom

    他人や施設に保管や世話を任せる

    1. 朝は子どもを保育園に預けてから出勤する。

      Buổi sáng tôi gửi con ở nhà trẻ rồi mới đi làm.

    2. 貴重品は受付に預けておいたほうが安心だ。

      Đồ quý thì gửi ở quầy tiếp tân sẽ yên tâm hơn.

  4. 成長 せいちょう
    N

    trưởng thành, phát triển

    体や心が大きくなること

    1. 子どもの成長は、そばにいると気づきにくい。

      Sự lớn lên của con trẻ, ở bên cạnh thì lại khó nhận ra.

    2. 失敗を重ねたことが、彼の成長につながった。

      Việc vấp ngã nhiều lần đã dẫn tới sự trưởng thành của cậu ấy.

  5. 甘やかす あまやかす
    V

    nuông chiều

    叱らず要求を聞きすぎる

    1. 祖父母は孫を甘やかしがちだ。

      Ông bà thường hay nuông chiều cháu.

    2. 甘やかして育てると、あとで本人が苦労する。

      Nuôi dạy nuông chiều thì sau này chính đứa trẻ sẽ khổ.

  6. 役目 やくめ
    N

    vai trò, nhiệm vụ

    果たすべき任務

    1. 親としての役目は、そう簡単に終わらない。

      Vai trò làm cha mẹ không dễ gì kết thúc.

    2. この道具はもう役目を果たしたと言っていい。

      Có thể nói dụng cụ này đã hoàn thành vai trò của nó.

  7. 一人前 いちにんまえ
    N

    người trưởng thành, thành thạo

    一人で責任を果たせる人

    1. この仕事で一人前になるには、十年はかかる。

      Để thành thạo nghề này thì phải mất đến mười năm.

    2. 給料をもらうようになって、やっと一人前に扱われた。

      Khi bắt đầu nhận lương, tôi mới được đối xử như một người trưởng thành.

  8. 成人式 せいじんしき
    N

    lễ trưởng thành

    成人になったことを祝う儀式

    1. 成人式の日は、朝から着物姿の若者でにぎわう。

      Ngày lễ trưởng thành, từ sáng đã nhộn nhịp những người trẻ mặc kimono.

    2. 成人式に出るために、わざわざ故郷へ帰った。

      Để dự lễ trưởng thành, tôi đã lặn lội về quê.

03 Qua đời, tang lễ và sự kiện 8 từ

  1. 亡くなる なくなる
    V

    qua đời

    死ぬことの丁寧な言い方

    1. 祖母が亡くなってから、もう十年になる。

      Kể từ khi bà tôi mất đến nay đã mười năm.

    2. 亡くなった人の話をするとき、彼は必ず声を落とす。

      Khi nói về người đã khuất, anh ấy luôn hạ giọng.

  2. 葬式 そうしき
    N

    đám tang

    死者を弔う儀式

    1. 葬式には、遠くの親戚まで集まった。

      Đám tang có cả họ hàng ở xa cùng về.

    2. 最近は小さな葬式を選ぶ家庭が増えている。

      Gần đây ngày càng nhiều gia đình chọn làm đám tang nhỏ.

  3. 葬儀 そうぎ
    N

    tang lễ

    葬式の正式な呼び方

    1. 葬儀は近親者だけで静かに行われた。

      Tang lễ được cử hành lặng lẽ chỉ với người thân gần.

    2. 葬儀の準備を、息子が一人で引き受けた。

      Việc chuẩn bị tang lễ do người con trai một mình đảm nhận.

  4. 故人 こじん
    N

    người đã mất

    亡くなった人

    1. 故人の希望で、花は一切飾らなかった。

      Theo nguyện vọng của người đã mất, hoàn toàn không trang trí hoa.

    2. 故人をよく知る友人が、思い出を語った。

      Người bạn hiểu rõ người đã khuất đã kể lại những kỷ niệm.

  5. 拝む おがむ
    V

    chắp tay cầu nguyện

    手を合わせて祈る

    1. 母は毎朝、仏壇の前で静かに拝む。

      Sáng nào mẹ cũng lặng lẽ chắp tay khấn trước bàn thờ.

    2. 初日の出を拝むために、早起きして山に登った。

      Để chiêm bái mặt trời mọc đầu năm, tôi dậy sớm leo núi.

  6. 墓地 ぼち
    N

    nghĩa trang

    墓のある場所

    1. 彼岸には、墓地を訪れる人で道が混む。

      Vào lễ Higan, đường sá đông nghịt người đi thăm nghĩa trang.

    2. 静かな丘の上に、小さな墓地がある。

      Trên ngọn đồi yên tĩnh có một nghĩa trang nhỏ.

  7. 偲ぶ しのぶ
    V

    tưởng nhớ

    故人を思って懐かしむ

    1. 友人たちが集まり、故人を偲んだ。

      Bạn bè đã tụ họp lại để tưởng nhớ người đã khuất.

    2. 古い写真を見ると、当時の暮らしが偲ばれる。

      Nhìn những tấm ảnh cũ, cuộc sống thời đó lại hiện về trong ký ức.

  8. 打ち合わせ うちあわせ
    N

    cuộc họp bàn trước

    事前に段取りを確認する会議

    1. 明日の打ち合わせは、十時からに変更になった。

      Buổi bàn bạc ngày mai đã đổi sang mười giờ.

    2. 事前に打ち合わせておけば、当日あわてずにすむ。

      Nếu bàn trước với nhau thì hôm đó sẽ không phải cuống lên.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.