Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
年中行事
01 Kết hôn 7 từ
- 結婚 けっこんN
kết hôn
夫婦になること
-
二人は十年つき合ったすえに結婚した。
Hai người yêu nhau mười năm rồi mới kết hôn.
-
結婚したからといって、生き方まで変える必要はない。
Kết hôn rồi cũng không cần phải thay đổi cả cách sống.
-
- 出会い であいN
cuộc gặp gỡ
人と知り合う機会
-
あの本との出会いが、私の考え方を変えた。
Cuộc gặp gỡ với cuốn sách đó đã thay đổi cách nghĩ của tôi.
-
旅先での思いがけない出会いを、今も覚えている。
Cuộc gặp gỡ tình cờ nơi đất khách, đến giờ tôi vẫn nhớ.
-
- 婚約 こんやくN
đính hôn
結婚する約束
-
婚約したことを、まだ会社の人には話していない。
Chuyện đính hôn thì tôi vẫn chưa nói với người trong công ty.
-
婚約から式まで、半年しかなかった。
Từ lúc đính hôn đến lễ cưới chỉ có nửa năm.
-
- 招待 しょうたいN
mời
客として呼ぶこと
-
式に招待する人の数で、ずいぶん迷った。
Tôi đã băn khoăn rất nhiều về số người mời đến dự lễ.
-
招待されたからには、手ぶらでは行けない。
Đã được mời thì không thể đi tay không.
-
- 承諾 しょうだくN
đồng ý, chấp thuận
申し込みや依頼を受け入れること
-
先方の承諾を得てから、話を進めることにした。
Chúng tôi quyết định có được sự đồng ý của phía kia rồi mới tiến hành.
-
本人の承諾なしに、写真を使ってはいけない。
Không được dùng ảnh khi chưa có sự đồng ý của người trong ảnh.
-
- 花嫁 はなよめN
cô dâu
結婚式を挙げる女性
-
花嫁の姿を見て、母は涙をこらえきれなかった。
Nhìn hình dáng cô dâu, mẹ đã không nén nổi nước mắt.
-
花嫁が友人たちに囲まれて写真を撮っている。
Cô dâu đang chụp ảnh giữa vòng vây bạn bè.
-
- 花婿 はなむこN
chú rể
結婚式を挙げる男性
-
花婿はひどく緊張していて、声が震えていた。
Chú rể căng thẳng dữ dội, giọng nói run run.
-
花婿の父が、短いあいさつをした。
Bố chú rể đã có lời phát biểu ngắn.
-
02 Trẻ em và trưởng thành 8 từ
- 産む うむV
sinh con
子供を生む
-
姉は去年、男の子を産んだ。
Chị tôi năm ngoái đã sinh một bé trai.
-
子どもを産むかどうかは、本人が決めることだ。
Sinh con hay không là việc của chính người đó quyết định.
-
- 育てる そだてるV
nuôi dưỡng
子供や植物を成長させる
-
働きながら三人の子を育てるのは、簡単ではなかった。
Vừa đi làm vừa nuôi ba đứa con không hề đơn giản.
-
人を育てるには、待つ気持ちがいる。
Muốn đào tạo con người thì cần có sự kiên nhẫn chờ đợi.
-
- 預ける あずけるV
gửi, giao trông nom
他人や施設に保管や世話を任せる
-
朝は子どもを保育園に預けてから出勤する。
Buổi sáng tôi gửi con ở nhà trẻ rồi mới đi làm.
-
貴重品は受付に預けておいたほうが安心だ。
Đồ quý thì gửi ở quầy tiếp tân sẽ yên tâm hơn.
-
- 成長 せいちょうN
trưởng thành, phát triển
体や心が大きくなること
-
子どもの成長は、そばにいると気づきにくい。
Sự lớn lên của con trẻ, ở bên cạnh thì lại khó nhận ra.
-
失敗を重ねたことが、彼の成長につながった。
Việc vấp ngã nhiều lần đã dẫn tới sự trưởng thành của cậu ấy.
-
- 甘やかす あまやかすV
nuông chiều
叱らず要求を聞きすぎる
-
祖父母は孫を甘やかしがちだ。
Ông bà thường hay nuông chiều cháu.
-
甘やかして育てると、あとで本人が苦労する。
Nuôi dạy nuông chiều thì sau này chính đứa trẻ sẽ khổ.
-
- 役目 やくめN
vai trò, nhiệm vụ
果たすべき任務
-
親としての役目は、そう簡単に終わらない。
Vai trò làm cha mẹ không dễ gì kết thúc.
-
この道具はもう役目を果たしたと言っていい。
Có thể nói dụng cụ này đã hoàn thành vai trò của nó.
-
- 一人前 いちにんまえN
người trưởng thành, thành thạo
一人で責任を果たせる人
-
この仕事で一人前になるには、十年はかかる。
Để thành thạo nghề này thì phải mất đến mười năm.
-
給料をもらうようになって、やっと一人前に扱われた。
Khi bắt đầu nhận lương, tôi mới được đối xử như một người trưởng thành.
-
- 成人式 せいじんしきN
lễ trưởng thành
成人になったことを祝う儀式
-
成人式の日は、朝から着物姿の若者でにぎわう。
Ngày lễ trưởng thành, từ sáng đã nhộn nhịp những người trẻ mặc kimono.
-
成人式に出るために、わざわざ故郷へ帰った。
Để dự lễ trưởng thành, tôi đã lặn lội về quê.
-
03 Qua đời, tang lễ và sự kiện 8 từ
- 亡くなる なくなるV
qua đời
死ぬことの丁寧な言い方
-
祖母が亡くなってから、もう十年になる。
Kể từ khi bà tôi mất đến nay đã mười năm.
-
亡くなった人の話をするとき、彼は必ず声を落とす。
Khi nói về người đã khuất, anh ấy luôn hạ giọng.
-
- 葬式 そうしきN
đám tang
死者を弔う儀式
-
葬式には、遠くの親戚まで集まった。
Đám tang có cả họ hàng ở xa cùng về.
-
最近は小さな葬式を選ぶ家庭が増えている。
Gần đây ngày càng nhiều gia đình chọn làm đám tang nhỏ.
-
- 葬儀 そうぎN
tang lễ
葬式の正式な呼び方
-
葬儀は近親者だけで静かに行われた。
Tang lễ được cử hành lặng lẽ chỉ với người thân gần.
-
葬儀の準備を、息子が一人で引き受けた。
Việc chuẩn bị tang lễ do người con trai một mình đảm nhận.
-
- 故人 こじんN
người đã mất
亡くなった人
-
故人の希望で、花は一切飾らなかった。
Theo nguyện vọng của người đã mất, hoàn toàn không trang trí hoa.
-
故人をよく知る友人が、思い出を語った。
Người bạn hiểu rõ người đã khuất đã kể lại những kỷ niệm.
-
- 拝む おがむV
chắp tay cầu nguyện
手を合わせて祈る
-
母は毎朝、仏壇の前で静かに拝む。
Sáng nào mẹ cũng lặng lẽ chắp tay khấn trước bàn thờ.
-
初日の出を拝むために、早起きして山に登った。
Để chiêm bái mặt trời mọc đầu năm, tôi dậy sớm leo núi.
-
- 墓地 ぼちN
nghĩa trang
墓のある場所
-
彼岸には、墓地を訪れる人で道が混む。
Vào lễ Higan, đường sá đông nghịt người đi thăm nghĩa trang.
-
静かな丘の上に、小さな墓地がある。
Trên ngọn đồi yên tĩnh có một nghĩa trang nhỏ.
-
- 偲ぶ しのぶV
tưởng nhớ
故人を思って懐かしむ
-
友人たちが集まり、故人を偲んだ。
Bạn bè đã tụ họp lại để tưởng nhớ người đã khuất.
-
古い写真を見ると、当時の暮らしが偲ばれる。
Nhìn những tấm ảnh cũ, cuộc sống thời đó lại hiện về trong ký ức.
-
- 打ち合わせ うちあわせN
cuộc họp bàn trước
事前に段取りを確認する会議
-
明日の打ち合わせは、十時からに変更になった。
Buổi bàn bạc ngày mai đã đổi sang mười giờ.
-
事前に打ち合わせておけば、当日あわてずにすむ。
Nếu bàn trước với nhau thì hôm đó sẽ không phải cuống lên.
-