Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
コンピューター
01 Email và tệp 8 từ
- 削除 さくじょN
xóa
不要なデータを消すこと
-
間違えて大事なファイルを削除してしまった。
Tôi đã lỡ tay xóa mất tập tin quan trọng.
-
古い記録は一年ごとに削除される決まりになっている。
Theo quy định, hồ sơ cũ sẽ bị xóa mỗi năm một lần.
-
- 作成 さくせいN
tạo
文書やデータを作ること
-
会議の資料を作成するのに丸一日かかった。
Việc soạn tài liệu cho cuộc họp mất trọn một ngày.
-
契約書の作成は専門家に任せたほうがいい。
Việc lập hợp đồng thì nên giao cho chuyên gia.
-
- 送信 そうしんN
gửi
情報やメールを相手へ送ること
-
宛先を確かめてから送信してください。
Hãy kiểm tra người nhận rồi mới gửi.
-
うっかり書きかけの文を送信してしまった。
Tôi đã lỡ gửi đi đoạn văn còn viết dở.
-
- 受信 じゅしんN
nhận
送られた情報やメールを受け取ること
-
この場所は電波が弱く、受信できないことがある。
Chỗ này sóng yếu, có khi không nhận được tín hiệu.
-
受信した内容をそのまま信じるのは危険だ。
Tin ngay nội dung nhận được là điều nguy hiểm.
-
- 添付 てんぷN
đính kèm
メールなどにファイルを付けること
-
書類を添付するのを忘れて、送り直すはめになった。
Quên đính kèm giấy tờ nên tôi phải gửi lại.
-
添付されていた写真は、思ったより古いものだった。
Tấm ảnh được đính kèm cũ hơn tôi tưởng.
-
- 変更 へんこうN
thay đổi
内容や設定を変えること
-
日程が変更になったので、皆に知らせてください。
Lịch trình đã thay đổi nên hãy báo cho mọi người.
-
計画の変更は、早ければ早いほど損失が少ない。
Thay đổi kế hoạch càng sớm thì thiệt hại càng ít.
-
- 設定 せっていN
cài đặt
条件や動作方法を決めること
-
初期の設定のままでは、うまく動かないことがある。
Cứ để nguyên cài đặt ban đầu thì có khi không chạy tốt.
-
締め切りを設定しないと、いつまでも終わらない。
Không đặt ra hạn chót thì mãi mãi không xong.
-
- 保存 ほぞんN
lưu
データを残しておくこと
-
作業の途中でも、こまめに保存する習慣をつけたい。
Ngay giữa lúc làm, tôi muốn tạo thói quen lưu thường xuyên.
-
この食品は冷蔵で三日間保存できる。
Thực phẩm này bảo quản lạnh được ba ngày.
-
02 Internet và truyền thông 5 từ
- 接続 せつぞくN
kết nối
機器やネットワークをつなぐこと
-
回線が混んでいるようで、なかなか接続できない。
Có vẻ đường truyền đang đông nên mãi không kết nối được.
-
二つの部屋を接続する通路が新しく作られた。
Một lối đi nối hai phòng đã được xây mới.
-
- 検索 けんさくN
tìm kiếm
必要な情報を探すこと
-
分からない言葉は、その場で検索するようにしている。
Từ nào không hiểu, tôi cố gắng tra ngay tại chỗ.
-
検索して出てきた情報を、すべて信じてはいけない。
Không nên tin hết mọi thông tin tìm ra được.
-
- 通信 つうしんN
truyền thông
離れた場所へ情報を送ること
-
地震の直後、通信がしばらく途絶えた。
Ngay sau trận động đất, liên lạc bị gián đoạn một lúc.
-
山の中では通信の状態が悪くなりがちだ。
Trong núi thì tình trạng liên lạc thường kém đi.
-
- 通信速度 つうしんそくどN
tốc độ truyền dữ liệu
データを送受信する速さ
-
夜になると通信速度が落ちるのはなぜだろう。
Không biết vì sao cứ về đêm là tốc độ truyền dữ liệu lại giảm.
-
通信速度が上がったおかげで、作業がずいぶん楽になった。
Nhờ tốc độ truyền dữ liệu tăng lên, công việc đã nhẹ đi nhiều.
-
- 対策 たいさくN
biện pháp đối phó
問題に対応する方法
-
同じ失敗を繰り返さないよう、対策を立てた。
Để không lặp lại sai lầm cũ, chúng tôi đã lập biện pháp đối phó.
-
その場しのぎの対策では、根本の問題は解決しない。
Biện pháp chắp vá thì không giải quyết được vấn đề gốc rễ.
-
03 Vận hành và chỉnh sửa 11 từ
- 起動 きどうN
khởi động
コンピューターやソフトを動かし始めること
-
古い機械なので、起動するまでに時間がかかる。
Vì là máy cũ nên phải mất thời gian mới khởi động xong.
-
電源を入れても起動しないので、修理に出した。
Bật nguồn mà không khởi động nên tôi đem đi sửa.
-
- 再起動 さいきどうN
khởi động lại
一度終了して再び起動すること
-
動きがおかしいときは、まず再起動してみるといい。
Khi thấy chạy bất thường thì trước hết cứ thử khởi động lại.
-
設定を変えたあとは、再起動が必要になる。
Sau khi đổi cài đặt thì cần phải khởi động lại.
-
- 終了 しゅうりょうN
kết thúc
動作や作業を終えること
-
受付は五時に終了しますので、お早めにどうぞ。
Quầy tiếp nhận đóng lúc năm giờ nên xin quý vị đến sớm.
-
作業が終了しだい、報告してください。
Công việc vừa xong thì hãy báo cáo ngay.
-
- 操作 そうさN
thao tác
機械やソフトを動かすこと
-
この機械は操作が簡単で、年配の人にも使いやすい。
Máy này thao tác đơn giản, người lớn tuổi cũng dễ dùng.
-
操作を誤ると、大きな事故につながりかねない。
Thao tác sai thì có thể dẫn đến tai nạn lớn.
-
- 修正 しゅうせいN
chỉnh sửa
間違いや不十分な点を直すこと
-
数字に誤りがあったので、あとで修正した。
Vì con số có sai sót nên sau đó tôi đã chỉnh lại.
-
計画を何度も修正するうちに、当初の目的を見失った。
Sửa đi sửa lại kế hoạch nhiều lần, chúng tôi đã đánh mất mục đích ban đầu.
-
- 修理 しゅうりN
sửa chữa
壊れた機械を直すこと
-
自転車を修理に出したが、部品がなくて直せなかった。
Tôi đem xe đạp đi sửa nhưng không có linh kiện nên không sửa được.
-
修理するより買い替えたほうが安いこともある。
Có khi mua mới còn rẻ hơn là sửa.
-
- 拡大 かくだいN
phóng to
大きくすること
-
文字が小さいので、拡大して読んだ。
Chữ nhỏ quá nên tôi phóng to lên để đọc.
-
会社は事業を拡大しすぎて、かえって苦しくなった。
Công ty mở rộng kinh doanh quá mức nên lại thành ra khốn đốn.
-
- 縮小 しゅくしょうN
thu nhỏ
小さくすること
-
予算が減ったため、計画を縮小せざるをえない。
Vì ngân sách bị cắt, chúng tôi buộc phải thu hẹp kế hoạch.
-
図を縮小したら、細かい部分が見えなくなった。
Thu nhỏ hình lại thì phần chi tiết không còn nhìn thấy được.
-
- 挿入 そうにゅうN
chèn
間に入れること
-
説明が足りないところに、図を挿入した。
Chỗ nào giải thích còn thiếu, tôi đã chèn thêm hình vào.
-
話の途中に挿入された一言が、場の空気を変えた。
Một câu chen vào giữa cuộc nói chuyện đã làm đổi cả bầu không khí.
-
- 消去 しょうきょN
xóa sạch
データなどを完全に消すこと
-
個人情報は使い終わったら消去することになっている。
Theo quy định, thông tin cá nhân dùng xong thì phải xóa sạch.
-
記録を消去したところで、事実は消えない。
Có xóa sạch hồ sơ đi nữa thì sự thật cũng không mất.
-
- 盛り上げる もりあげるV
làm sôi nổi
雰囲気や活動を活発にする
-
彼は場を盛り上げるのがうまい。
Cậu ấy rất giỏi làm cho không khí sôi nổi lên.
-
地元の祭りを盛り上げようと、若者が集まった。
Những người trẻ đã tụ họp lại để làm cho lễ hội quê nhà thêm rộn ràng.
-