Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
コンピューター
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Email và tệp 8 từ
- 削除 さくじょN
xóa
不要なデータを消すこと
-
間違えて大事なファイルを削除してしまった。
Tôi đã lỡ tay xóa mất tập tin quan trọng.
-
古い記録は一年ごとに削除される決まりになっている。
Theo quy định, hồ sơ cũ sẽ bị xóa mỗi năm một lần.
-
- 作成 さくせいN
tạo
文書やデータを作ること
-
会議の資料を作成するのに丸一日かかった。
Việc soạn tài liệu cho cuộc họp mất trọn một ngày.
-
契約書の作成は専門家に任せたほうがいい。
Việc lập hợp đồng thì nên giao cho chuyên gia.
-
- 送信 そうしんN
gửi
情報やメールを相手へ送ること
-
宛先を確かめてから送信してください。
Hãy kiểm tra người nhận rồi mới gửi.
-
うっかり書きかけの文を送信してしまった。
Tôi đã lỡ gửi đi đoạn văn còn viết dở.
-
- 受信 じゅしんN
nhận
送られた情報やメールを受け取ること
-
この場所は電波が弱く、受信できないことがある。
Chỗ này sóng yếu, có khi không nhận được tín hiệu.
-
受信した内容をそのまま信じるのは危険だ。
Tin ngay nội dung nhận được là điều nguy hiểm.
-
- 添付 てんぷN
đính kèm
メールなどにファイルを付けること
-
書類を添付するのを忘れて、送り直すはめになった。
Quên đính kèm giấy tờ nên tôi phải gửi lại.
-
添付されていた写真は、思ったより古いものだった。
Tấm ảnh được đính kèm cũ hơn tôi tưởng.
-
- 変更 へんこうN
thay đổi
内容や設定を変えること
-
日程が変更になったので、皆に知らせてください。
Lịch trình đã thay đổi nên hãy báo cho mọi người.
-
計画の変更は、早ければ早いほど損失が少ない。
Thay đổi kế hoạch càng sớm thì thiệt hại càng ít.
-
- 設定 せっていN
cài đặt
条件や動作方法を決めること
-
初期の設定のままでは、うまく動かないことがある。
Cứ để nguyên cài đặt ban đầu thì có khi không chạy tốt.
-
締め切りを設定しないと、いつまでも終わらない。
Không đặt ra hạn chót thì mãi mãi không xong.
-
- 保存 ほぞんN
lưu
データを残しておくこと
-
作業の途中でも、こまめに保存する習慣をつけたい。
Ngay giữa lúc làm, tôi muốn tạo thói quen lưu thường xuyên.
-
この食品は冷蔵で三日間保存できる。
Thực phẩm này bảo quản lạnh được ba ngày.
-
02 Internet và truyền thông 5 từ
- 接続 せつぞくN
kết nối
機器やネットワークをつなぐこと
-
回線が混んでいるようで、なかなか接続できない。
Có vẻ đường truyền đang đông nên mãi không kết nối được.
-
二つの部屋を接続する通路が新しく作られた。
Một lối đi nối hai phòng đã được xây mới.
-
- 検索 けんさくN
tìm kiếm
必要な情報を探すこと
-
分からない言葉は、その場で検索するようにしている。
Từ nào không hiểu, tôi cố gắng tra ngay tại chỗ.
-
検索して出てきた情報を、すべて信じてはいけない。
Không nên tin hết mọi thông tin tìm ra được.
-
- 通信 つうしんN
truyền thông
離れた場所へ情報を送ること
-
地震の直後、通信がしばらく途絶えた。
Ngay sau trận động đất, liên lạc bị gián đoạn một lúc.
-
山の中では通信の状態が悪くなりがちだ。
Trong núi thì tình trạng liên lạc thường kém đi.
-
- 通信速度 つうしんそくどN
tốc độ truyền dữ liệu
データを送受信する速さ
-
夜になると通信速度が落ちるのはなぜだろう。
Không biết vì sao cứ về đêm là tốc độ truyền dữ liệu lại giảm.
-
通信速度が上がったおかげで、作業がずいぶん楽になった。
Nhờ tốc độ truyền dữ liệu tăng lên, công việc đã nhẹ đi nhiều.
-
- 対策 たいさくN
biện pháp đối phó
問題に対応する方法
-
同じ失敗を繰り返さないよう、対策を立てた。
Để không lặp lại sai lầm cũ, chúng tôi đã lập biện pháp đối phó.
-
その場しのぎの対策では、根本の問題は解決しない。
Biện pháp chắp vá thì không giải quyết được vấn đề gốc rễ.
-
03 Vận hành và chỉnh sửa 11 từ
- 起動 きどうN
khởi động
コンピューターやソフトを動かし始めること
-
古い機械なので、起動するまでに時間がかかる。
Vì là máy cũ nên phải mất thời gian mới khởi động xong.
-
電源を入れても起動しないので、修理に出した。
Bật nguồn mà không khởi động nên tôi đem đi sửa.
-
- 再起動 さいきどうN
khởi động lại
一度終了して再び起動すること
-
動きがおかしいときは、まず再起動してみるといい。
Khi thấy chạy bất thường thì trước hết cứ thử khởi động lại.
-
設定を変えたあとは、再起動が必要になる。
Sau khi đổi cài đặt thì cần phải khởi động lại.
-
- 終了 しゅうりょうN
kết thúc
動作や作業を終えること
-
受付は五時に終了しますので、お早めにどうぞ。
Quầy tiếp nhận đóng lúc năm giờ nên xin quý vị đến sớm.
-
作業が終了しだい、報告してください。
Công việc vừa xong thì hãy báo cáo ngay.
-
- 操作 そうさN
thao tác
機械やソフトを動かすこと
-
この機械は操作が簡単で、年配の人にも使いやすい。
Máy này thao tác đơn giản, người lớn tuổi cũng dễ dùng.
-
操作を誤ると、大きな事故につながりかねない。
Thao tác sai thì có thể dẫn đến tai nạn lớn.
-
- 修正 しゅうせいN
chỉnh sửa
間違いや不十分な点を直すこと
-
数字に誤りがあったので、あとで修正した。
Vì con số có sai sót nên sau đó tôi đã chỉnh lại.
-
計画を何度も修正するうちに、当初の目的を見失った。
Sửa đi sửa lại kế hoạch nhiều lần, chúng tôi đã đánh mất mục đích ban đầu.
-
- 修理 しゅうりN
sửa chữa
壊れた機械を直すこと
-
自転車を修理に出したが、部品がなくて直せなかった。
Tôi đem xe đạp đi sửa nhưng không có linh kiện nên không sửa được.
-
修理するより買い替えたほうが安いこともある。
Có khi mua mới còn rẻ hơn là sửa.
-
- 拡大 かくだいN
phóng to
大きくすること
-
文字が小さいので、拡大して読んだ。
Chữ nhỏ quá nên tôi phóng to lên để đọc.
-
会社は事業を拡大しすぎて、かえって苦しくなった。
Công ty mở rộng kinh doanh quá mức nên lại thành ra khốn đốn.
-
- 縮小 しゅくしょうN
thu nhỏ
小さくすること
-
予算が減ったため、計画を縮小せざるをえない。
Vì ngân sách bị cắt, chúng tôi buộc phải thu hẹp kế hoạch.
-
図を縮小したら、細かい部分が見えなくなった。
Thu nhỏ hình lại thì phần chi tiết không còn nhìn thấy được.
-
- 挿入 そうにゅうN
chèn
間に入れること
-
説明が足りないところに、図を挿入した。
Chỗ nào giải thích còn thiếu, tôi đã chèn thêm hình vào.
-
話の途中に挿入された一言が、場の空気を変えた。
Một câu chen vào giữa cuộc nói chuyện đã làm đổi cả bầu không khí.
-
- 消去 しょうきょN
xóa sạch
データなどを完全に消すこと
-
個人情報は使い終わったら消去することになっている。
Theo quy định, thông tin cá nhân dùng xong thì phải xóa sạch.
-
記録を消去したところで、事実は消えない。
Có xóa sạch hồ sơ đi nữa thì sự thật cũng không mất.
-
- 盛り上げる もりあげるV
làm sôi nổi
雰囲気や活動を活発にする
-
彼は場を盛り上げるのがうまい。
Cậu ấy rất giỏi làm cho không khí sôi nổi lên.
-
地元の祭りを盛り上げようと、若者が集まった。
Những người trẻ đã tụ họp lại để làm cho lễ hội quê nhà thêm rộn ràng.
-