Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
よく使う表現①
Cách nói thường dùng ①
01 Commonly Used Expressions ① 1/2 Lời xin lỗi · nhờ cậy · cảm ơn trang trọng 7 từ
- お手数をおかけしました おてすうをおかけしましたIdiom
xin lỗi vì đã làm phiền hoặc khiến bạn mất công
相手に面倒をかけたことを詫びる言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何度もご対応いただきお手数をおかけしました xin lỗi vì đã mất công xử lý nhiều lần
- 急なお願いでお手数をおかけしました xin lỗi vì lời nhờ gấp đã gây phiền
-
資料を何度も修正していただき、お手数をおかけしました。
Tôi đã làm phiền anh/chị phải chỉnh sửa tài liệu nhiều lần.
-
急なお願いにもかかわらずご対応いただき、お手数をおかけしました。
Dù tôi nhờ đột xuất, anh/chị vẫn hỗ trợ; xin lỗi vì đã làm anh/chị mất công.
- 何分よろしくお願いいたします なにぶんよろしくおねがいいたしますIdiom
rất mong được giúp đỡ, xin nhờ cậy
事情をくんで力添えをと願う、改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事情をご賢察のうえ何分よろしくお願いいたします mong thấu hiểu hoàn cảnh và giúp đỡ
- 不慣れな点もございますが何分よろしくお願いいたします còn nhiều điều chưa quen nên mong được giúp đỡ
-
今回の事情をご賢察のうえ、何分よろしくお願いいたします。
Kính mong anh/chị thấu hiểu hoàn cảnh lần này và giúp đỡ.
-
不慣れな点も多いかと存じますが、何分よろしくお願いいたします。
Có lẽ tôi còn nhiều điểm chưa quen, nhưng rất mong anh/chị giúp đỡ.
- 取り急ぎお礼まで とりいそぎおれいまでIdiom
xin gửi lời cảm ơn gấp trước
詳しくは後に譲り、まず感謝だけを伝える結びの言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- まずは取り急ぎお礼まで trước mắt xin gửi lời cảm ơn
- メールにて取り急ぎお礼まで xin cảm ơn trước qua email
-
無事に資料を受け取りましたので、取り急ぎお礼まで。
Tôi đã nhận được tài liệu, nên trước mắt xin gửi lời cảm ơn.
-
迅速にご対応いただきましたので、取り急ぎお礼まで。
Anh/chị đã xử lý rất nhanh, nên trước mắt xin gửi lời cảm ơn.
- 夜分遅くすみません やぶんおそくすみませんIdiom
xin lỗi vì làm phiền vào đêm khuya
遅い時刻に連絡したことを詫びる言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 夜分遅くすみませんがご確認ください xin lỗi vì nhắn muộn và nhờ xác nhận
- 夜分遅くすみませんがご連絡いたします xin lỗi vì liên lạc đêm muộn
-
夜分遅くすみませんが、明日の集合時間を確認させてください。
Xin lỗi vì liên lạc muộn vào ban đêm, nhưng cho tôi xác nhận giờ tập trung ngày mai.
-
夜分遅くすみません、先ほどの件で一つだけお伝えしたいことがあります。
Xin lỗi vì làm phiền vào đêm muộn, tôi có một điều muốn báo về việc lúc nãy.
- お騒がせして申し訳ありません おさわがせしてもうしわけありませんIdiom
thành thật xin lỗi vì đã gây xôn xao hoặc phiền phức
周りを心配させたり混乱させたりしたことを詫びる言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 誤報でお騒がせして申し訳ありません xin lỗi vì tin sai gây xôn xao
- ご心配をおかけしお騒がせして申し訳ありません xin lỗi vì đã gây lo lắng và phiền phức
-
誤報で皆さまにご心配をおかけし、お騒がせして申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì tin báo sai đã khiến mọi người lo lắng và gây xôn xao.
-
私の投稿が混乱を招いてしまい、お騒がせして申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì bài đăng của tôi đã gây nhầm lẫn và làm phiền mọi người.
- 申し訳ありませんが もうしわけありませんがIdiom
rất xin lỗi nhưng; lời mở đầu khi yêu cầu hoặc từ chối
頼み事や断りを切り出すときの、前置きの言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 申し訳ありませんが対応いたしかねます rất xin lỗi nhưng không thể xử lý
- 申し訳ありませんが少々お待ちください rất xin lỗi nhưng xin chờ một chút
-
申し訳ありませんが、本日の予約を来週に変更していただけますか。
Rất xin lỗi, nhưng anh/chị có thể đổi lịch hẹn hôm nay sang tuần sau được không?
-
申し訳ありませんが、こちらの商品は現在在庫切れです。
Rất xin lỗi, nhưng sản phẩm này hiện đang hết hàng.
- 悪しからず あしからずIdiom
xin đừng trách, mong thông cảm
こちらの都合をくんで、気を悪くしないでほしいと伝える語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 悪しからずご了承ください mong vui lòng thông cảm
- 悪しからずご容赦ください xin đừng trách và lượng thứ
-
当日は都合により欠席いたしますので、悪しからずご了承ください。
Hôm đó tôi sẽ vắng mặt vì có việc riêng, mong anh/chị thông cảm.
-
返品はお受けできませんので、悪しからずご容赦ください。
Chúng tôi không thể nhận trả lại hàng, mong quý khách thông cảm.
02 Commonly Used Expressions ① 2/2 Nếu không phiền · vô tận · khó nắm bắt · ngày sắp tới 7 từ
- 差し支えなければ さしつかえなければIdiom
nếu không bất tiện, nếu bạn không phiền
相手に不都合がないならば、と断りを入れる言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 差し支えなければお名前をお聞かせください nếu không phiền xin cho biết tên
- 差し支えなければ理由を教えてください nếu không bất tiện xin cho biết lý do
-
差し支えなければ、お名前とご連絡先を教えていただけますか。
Nếu không phiền, anh/chị có thể cho tôi biết tên và thông tin liên lạc được không?
-
差し支えなければ、退職を決めた理由を聞かせてください。
Nếu không bất tiện, xin hãy cho tôi biết lý do anh/chị quyết định nghỉ việc.
- きりがない きりがないIdiom
không có điểm dừng, nói mãi không hết
いくら続けても、終わりが見えない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 考え始めるときりがない nghĩ mãi không có điểm dừng
- 挙げればきりがない kể ra thì không bao giờ hết
-
細かい点を気にし始めると、きりがない。
Nếu bắt đầu để ý từng chi tiết nhỏ thì sẽ không bao giờ hết.
-
欲しいものを一つずつ挙げていたら、きりがない。
Nếu cứ kể từng thứ mình muốn thì sẽ kể mãi không hết.
- ピンからキリまで ぴんからきりまでIdiom
từ tốt nhất đến tệ nhất, đủ mọi loại
上等なものから粗末なものまで、幅がとても広いこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 値段はピンからキリまで giá cả đủ mọi mức
- 品質はピンからキリまで chất lượng tốt xấu đủ loại
-
ワインの値段はピンからキリまであり、千円台のものもあれば数十万円するものもある。
Giá rượu vang đủ mọi mức, có chai chỉ hơn một nghìn yên nhưng cũng có chai giá đến vài trăm nghìn yên.
-
中古車の状態はピンからキリまでなので、実物をよく確認したほうがいい。
Tình trạng xe cũ tốt xấu đủ loại, vì vậy nên kiểm tra kỹ xe thực tế.
- 雲をつかむよう くもをつかむようIdiom
mơ hồ, khó nắm bắt như bắt mây
手がかりがなく、とらえどころのない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 雲をつかむような話 câu chuyện mơ hồ
- 雲をつかむような計画 kế hoạch khó nắm bắt
-
予算も期限も決まっておらず、雲をつかむような話だった。
Cả ngân sách lẫn thời hạn đều chưa được quyết định, nên đó là một câu chuyện rất mơ hồ.
-
将来の構想だけを聞かされても、雲をつかむようで具体的に動けない。
Dù chỉ được nghe về ý tưởng tương lai, mọi thứ vẫn quá mơ hồ nên tôi không thể hành động cụ thể.
- 顔から火が出るほど恥ずかしい かおからひがでるほどはずかしいIdiom
xấu hổ đến đỏ bừng mặt
顔が真っ赤になるほど、ひどく気まりが悪い。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 顔から火が出るほど恥ずかしい失敗 thất bại xấu hổ đỏ mặt
- 顔から火が出るほど恥ずかしい経験 trải nghiệm vô cùng xấu hổ
-
あの失敗を思い出すだけで、今でも顔から火が出るほど恥ずかしい。
Chỉ cần nhớ lại thất bại đó thôi, đến giờ tôi vẫn xấu hổ đến đỏ bừng mặt.
-
全校集会で転んだのは、顔から火が出るほど恥ずかしい経験だった。
Việc bị ngã trong buổi tập trung toàn trường là một trải nghiệm khiến tôi xấu hổ đến đỏ bừng mặt.
- 来る〜 きたる〜Idiom
sắp tới; cách nói trang trọng về thời điểm tương lai
これから迎える日付を指す、改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 来る4月1日 ngày 1 tháng 4 sắp tới
- 来る日曜日 chủ nhật sắp tới
-
来る4月1日に、新しい支店が開業します。
Vào ngày 1 tháng 4 sắp tới, chi nhánh mới sẽ khai trương.
-
来る日曜日、地域の防災訓練を実施いたします。
Chủ nhật tới, chúng tôi sẽ tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai tại địa phương.
- 去る〜 さる〜Idiom
vừa qua; cách nói trang trọng về thời điểm đã qua
過ぎたばかりの日付を指す、改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 去る3月10日 ngày 10 tháng 3 vừa qua
- 去る日曜日 chủ nhật vừa qua
-
去る3月10日、創立50周年記念式典を開催しました。
Ngày 10 tháng 3 vừa qua, chúng tôi đã tổ chức lễ kỷ niệm 50 năm thành lập.
-
去る日曜日、市民ホールでチャリティーコンサートが行われました。
Chủ nhật vừa qua, một buổi hòa nhạc từ thiện đã được tổ chức tại hội trường thành phố.