JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第8週 似ている言葉・慣用表現 33 từ

よく使う表現②

Cách nói thường dùng ②

Flashcard

よく使う表現②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Commonly Used Expressions ② 1/4 Sai khác · bất đồng · tùy thích · khả năng 8 từ

  1. 〜違い 〜ちがい
    Suffix

    hậu tố chỉ sự khác nhau hoặc nhầm lẫn

    二つのものの間に、ずれや誤りがあることを表す語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 人違いに気づく nhận ra nhầm người
    • 聞き違いをする nghe nhầm
    1. 駅で似た服の人を姉だと思ったが、人違いだった。

      Ở nhà ga, tôi tưởng người mặc quần áo giống chị mình là chị ấy, nhưng hóa ra tôi nhận nhầm người.

    2. 集合時間が一時間遅いと思い込んでいたのは、私の勘違いだった。

      Việc tôi cứ đinh ninh giờ tập trung muộn hơn một tiếng là do tôi hiểu nhầm.

  2. 一字違い いちじちがい
    N

    khác đúng một chữ

    文字がたった一つだけ異なること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一字違いの名前 tên chỉ khác một chữ
    • 一字違いで意味が変わる nghĩa đổi vì khác một chữ
    1. 私と彼の名字は一字違いなので、名簿でよく取り違えられる。

      Họ của tôi và anh ấy chỉ khác nhau một chữ nên thường bị nhầm lẫn trong danh sách.

    2. 宛先のメールアドレスが一字違いで、別の人に届いてしまった。

      Địa chỉ email người nhận sai một ký tự nên thư đã tới nhầm một người khác.

  3. 食い違い くいちがい
    N

    sự bất đồng, không khớp giữa ý kiến hoặc sự thật

    互いの言い分や事実が、うまく重ならないこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 意見の食い違い bất đồng ý kiến
    • 証言に食い違いがある lời khai không khớp
    1. 契約内容について、営業担当者と顧客の認識に食い違いがあった。

      Nhân viên kinh doanh và khách hàng đã có nhận thức không thống nhất về nội dung hợp đồng.

    2. 事故の時刻をめぐって、二人の証言には食い違いがある。

      Lời khai của hai người có điểm mâu thuẫn về thời điểm xảy ra tai nạn.

  4. 行き違い いきちがい
    N

    đi lỡ nhau; hiểu lầm do thông tin chệch nhau

    途中で入れ替わって出会えないこと。また、思いが通じずに生じるずれ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 駅で行き違いになる lỡ nhau ở nhà ga
    • 連絡の行き違い hiểu lầm do liên lạc chệch nhau
    1. 駅の東口と西口で別々に待っていたため、彼とは行き違いになった。

      Vì mỗi người chờ ở một cửa đông và tây của nhà ga nên tôi đã lỡ gặp anh ấy.

    2. 連絡の行き違いで、会議の開始時刻を誤って伝えてしまった。

      Do thông tin liên lạc không khớp nhau, tôi đã báo nhầm giờ bắt đầu cuộc họp.

  5. 〜放題 〜ほうだい
    Suffix

    tùy thích, không giới hạn

    制限を受けず、思うままにできることを表す語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 食べ放題 ăn thỏa thích
    • 飲み放題 uống không giới hạn
    1. このプランなら、三時間ビールが飲み放題だ。

      Với gói này, có thể uống bia không giới hạn trong ba tiếng.

    2. 会員になると、電子書籍が月額料金で読み放題になる。

      Khi trở thành hội viên, bạn có thể đọc sách điện tử không giới hạn với mức phí hằng tháng.

  6. 〜忘れ(る) 〜わすれ(る)
    Suffix

    quên làm việc đứng trước

    すべきことを、うっかり済ませずにおくこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 鍵のかけ忘れ quên khóa cửa
    • 宿題を出し忘れる quên nộp bài tập
    1. 玄関に傘を置き忘れて、帰りにぬれてしまった。

      Tôi để quên ô ở lối vào nên trên đường về đã bị ướt.

    2. 忙しくて、図書館の本を返し忘れた。

      Vì bận quá nên tôi quên trả sách cho thư viện.

  7. 〜得る 〜うる(える)
    Suffix

    có thể xảy ra hoặc có khả năng làm

    そうなる見込みがあることを表す語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 起こり得る問題 vấn đề có thể xảy ra
    • 考え得る方法 phương pháp có thể nghĩ tới
    1. 大雨が続けば、この地域でも土砂災害が起こり得る。

      Nếu mưa lớn kéo dài, thiên tai do sạt lở đất cũng có thể xảy ra ở khu vực này.

    2. その小さなミスが、重大な事故につながり得る。

      Sai sót nhỏ đó có thể dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng.

  8. よその人 よそのひと
    N

    người ngoài, người không thuộc nhóm mình

    自分の属する家や集団に入っていない人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • よその人に頼る nhờ cậy người ngoài
    • よその人扱いする coi như người ngoài
    1. よその人に家の事情をむやみに話さないで。

      Đừng tùy tiện kể chuyện gia đình cho người ngoài.

    2. この犬は、よその人が来るとすぐにほえる。

      Con chó này hễ có người ngoài đến là sủa ngay.

02 Commonly Used Expressions ② 2/4 Người nhà · người lạ · lộn ngược · đôi lứa 8 từ

  1. うちの人 うちのひと
    N

    người nhà, người trong nhóm; chồng hoặc vợ trong khẩu ngữ

    自分の家族や身内。特に配偶者を指す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • うちの人の帰りを待つ chờ chồng hoặc vợ về
    • うちの人たちに任せる giao cho người bên mình
    1. うちの人は辛いものが苦手なので、カレーはいつも甘口です。

      Bạn đời của tôi không ăn được đồ cay nên món cà ri nhà tôi lúc nào cũng nấu vị ngọt dịu.

    2. その話は、帰ってからうちの人にも相談してみます。

      Chuyện đó, sau khi về nhà tôi sẽ thử bàn thêm với bạn đời của mình.

  2. 見知らぬ人 みしらぬひと
    N

    người xa lạ

    一度も会ったことのない相手。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 見知らぬ人に話しかける bắt chuyện với người lạ
    • 見知らぬ人からの電話 cuộc gọi từ người lạ
    1. 夜道で見知らぬ人に声をかけられ、少し怖かった。

      Tôi hơi sợ khi bị một người lạ bắt chuyện trên đường vào ban đêm.

    2. 見知らぬ人から届いた荷物は、受け取らないほうがいい。

      Tốt hơn là không nên nhận kiện hàng do một người không quen gửi đến.

  3. 逆さま さかさま
    N/Adj

    lộn ngược, đảo chiều

    上下や前後が、本来と反対になっている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 上下逆さまにする lật ngược trên dưới
    • 逆さまに吊るす treo ngược
    1. 写真を逆さまに持っているよ。

      Bạn đang cầm ngược bức ảnh đấy.

    2. 強い風で傘が逆さまになってしまった。

      Gió mạnh làm chiếc ô bị lật ngược.

  4. 共稼ぎ ともかせぎ(する)
    N/V

    hai vợ chồng cùng đi làm

    夫婦がそろって働き、収入を得ること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 共稼ぎの夫婦 vợ chồng cùng đi làm
    • 夫婦で共稼ぎをする hai vợ chồng cùng kiếm sống
    1. 私たちは共稼ぎなので、家事を分担している。

      Vì cả hai vợ chồng tôi đều đi làm nên chúng tôi chia nhau việc nhà.

    2. 共稼ぎの家庭では、保育園の送迎時間が大きな課題になる。

      Đối với gia đình có cả hai vợ chồng cùng đi làm, thời gian đưa đón con ở nhà trẻ là một vấn đề lớn.

  5. (お)相子 (お)あいこ
    N

    hòa nhau, không ai nợ ai

    貸し借りや勝ち負けが、互いに等しくなること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • これでお相子 vậy là huề
    • 相子で終わる kết thúc hòa
    1. 昨日は私が昼ご飯をおごったから、今日はあなたがコーヒーをおごればお相子だ。

      Hôm qua tôi đãi bữa trưa, nên hôm nay bạn mời cà phê thì chúng ta coi như huề.

    2. 一回ずつ勝ったから、これでお相子にしよう。

      Mỗi người thắng một lần rồi, vậy coi như hòa nhé.

  6. (お)終い (お)しまい
    N

    kết thúc, hết

    物事が終わること。また、売り切れて残っていないこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • これでお終い đến đây là hết
    • 今日の仕事はお終いにする kết thúc công việc hôm nay
    1. 今日はここまででお終いにしましょう。

      Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây nhé.

    2. 雨が降り出したので、その日の試合はそこでお終いになった。

      Vì trời bắt đầu mưa nên trận đấu hôm đó đã kết thúc tại đó.

  7. (お)似合い (お)にあい
    N/Adj

    xứng đôi, hợp với nhau hoặc hợp trang phục

    二つのものが、互いによく釣り合っている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • お似合いの二人 cặp đôi xứng đôi
    • その服がよくお似合い bộ đồ đó rất hợp
    1. 二人は趣味も価値観も似ていて、本当にお似合いの夫婦だ。

      Hai người có sở thích lẫn quan niệm sống giống nhau, đúng là một cặp vợ chồng rất xứng đôi.

    2. その青いワンピース、とてもお似合いです。

      Chiếc váy liền màu xanh đó rất hợp với bạn.

  8. 恋愛(する) れんあい(する)
    N/V

    tình yêu nam nữ, yêu đương

    男女が互いに強く心を引かれ合うこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 恋愛感情を抱く nảy sinh tình cảm yêu đương
    • 自由に恋愛する tự do yêu đương
    1. 仕事が忙しくて、今は恋愛する余裕がない。

      Công việc quá bận nên hiện giờ tôi không có tâm trí để yêu đương.

    2. 二人は社内恋愛を経て、去年結婚した。

      Hai người đã kết hôn vào năm ngoái sau một thời gian yêu nhau tại nơi làm việc.

03 Commonly Used Expressions ② 3/4 Giao du · cơ duyên · gặp lần đầu · tái hôn 8 từ

  1. 交際(する) こうさい(する)
    N/V

    giao du, hẹn hò, quan hệ xã hội

    人と付き合いを持つこと。特に、恋人として付き合うこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 真剣に交際する hẹn hò nghiêm túc
    • 交際を申し込む ngỏ lời hẹn hò
    1. 二人は大学時代から交際している。

      Hai người đã hẹn hò từ thời đại học.

    2. 真剣な交際を考えているなら、将来について話し合うべきだ。

      Nếu đang nghĩ đến một mối quan hệ nghiêm túc, hai người nên trao đổi về tương lai.

  2. きっかけ きっかけ
    N

    cơ hội, nguyên cớ mở đầu

    物事が始まる、そのもとになった出来事。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 出会いのきっかけ cơ duyên gặp gỡ
    • きっかけをつかむ nắm bắt cơ hội
    1. 日本語を勉強し始めたきっかけは、日本の映画だった。

      Cơ duyên khiến tôi bắt đầu học tiếng Nhật là một bộ phim Nhật Bản.

    2. その一言がきっかけで、二人は仲直りした。

      Nhờ câu nói đó làm chất xúc tác, hai người đã làm hòa.

  3. 馴れ初め なれそめ
    N

    cơ duyên và câu chuyện đôi lứa gặp nhau

    二人が親しくなった、そもそもの始まり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 二人の馴れ初め cơ duyên của hai người
    • 馴れ初めを語る kể chuyện bắt đầu tình yêu
    1. 結婚式で、司会者が二人の馴れ初めを紹介した。

      Tại lễ cưới, người dẫn chương trình đã giới thiệu câu chuyện hai người quen nhau.

    2. 祖父母に馴れ初めを聞くと、職場で出会ったと教えてくれた。

      Khi tôi hỏi ông bà về cơ duyên gặp gỡ, ông bà kể rằng họ quen nhau tại nơi làm việc.

  4. 初対面 はつたいめん
    N

    lần gặp mặt đầu tiên

    その相手と初めて顔を合わせること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 初対面の人 người mới gặp lần đầu
    • 初対面で意気投合する hợp ý ngay lần đầu gặp
    1. 初対面の人には、まず丁寧に自己紹介する。

      Với người mới gặp lần đầu, trước hết tôi tự giới thiệu một cách lịch sự.

    2. 二人は初対面とは思えないほど話が弾んだ。

      Hai người trò chuyện sôi nổi đến mức không thể tin đây là lần đầu họ gặp nhau.

  5. 一目惚れ ひとめぼれ(する)
    N/V

    yêu từ cái nhìn đầu tiên

    ひと目見ただけで、強く心を引かれること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一目惚れする yêu từ cái nhìn đầu tiên
    • 一目惚れで始まる恋 mối tình bắt đầu từ ánh nhìn đầu tiên
    1. 旅行先の店で見つけた器に一目惚れして、迷わず買った。

      Tôi mê ngay chiếc bát đĩa tìm thấy ở một cửa hàng trong chuyến đi và mua không chút do dự.

    2. 初めて会った瞬間に一目惚れし、その日のうちに連絡先を聞いた。

      Ngay khoảnh khắc gặp người ấy lần đầu, tôi đã phải lòng và xin thông tin liên lạc ngay trong hôm đó.

  6. (お)見合い (お)みあい(する)
    N/V

    xem mắt, gặp gỡ do mai mối

    結婚を前提に、人の仲立ちで顔を合わせること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • お見合いをする đi xem mắt
    • 見合い相手 đối tượng xem mắt
    1. 叔母の紹介で、来月お見合いをすることになった。

      Nhờ dì giới thiệu, tôi sẽ đi xem mắt vào tháng sau.

    2. 二人はお見合いで知り合い、半年後に結婚した。

      Hai người quen nhau qua một buổi xem mắt và kết hôn sáu tháng sau đó.

  7. 浮気 うわき(する)
    N/V

    ngoại tình, không chung thủy

    決まった相手がいながら、他へ心を移すこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 浮気をする ngoại tình
    • 浮気がばれる bị phát hiện ngoại tình
    1. パートナーに浮気をされ、深く傷ついた。

      Tôi bị tổn thương sâu sắc vì bạn đời ngoại tình.

    2. 浮気が原因で、二人の信頼関係は壊れた。

      Sự ngoại tình đã phá vỡ mối quan hệ tin cậy giữa hai người.

  8. 再婚 さいこん(する)
    N/V

    tái hôn

    一度別れた後、改めて夫婦になること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 再婚を考える cân nhắc tái hôn
    • 子連れで再婚する tái hôn khi có con riêng
    1. 母は離婚から五年後、昔の友人と再婚した。

      Năm năm sau khi ly hôn, mẹ tôi tái hôn với một người bạn cũ.

    2. 子どもたちに再婚のことを話す前に、家族でよく話し合った。

      Trước khi nói với các con về chuyện tái hôn, cả gia đình đã bàn bạc kỹ.

04 Commonly Used Expressions ② 4/4 Logic · biến dạng · bí quyết · dư dả · than phiền 9 từ

  1. 辻褄 つじつま
    N

    đầu đuôi, tính nhất quán logic

    話の前と後が、きちんと合うこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 辻褄が合う khớp logic
    • 辻褄を合わせる làm cho đầu đuôi khớp
    1. 彼の説明は前後で辻褄が合わない。

      Lời giải thích của anh ấy trước sau không nhất quán.

    2. 防犯カメラの記録は、目撃者の証言と辻褄が合っていた。

      Dữ liệu camera an ninh khớp về logic với lời khai của nhân chứng.

  2. 歪み ひずみ
    N

    biến dạng, méo mó; mất cân bằng gây vấn đề

    形がゆがむこと。また、無理が重なって生じる不均衡。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 社会の歪み sự méo mó của xã hội
    • 体の歪みを矯正する chỉnh lệch cơ thể
    1. 古い棚は湿気のせいで扉に歪みが出ている。

      Cánh cửa của chiếc tủ cũ bị cong vênh do độ ẩm.

    2. 急速な都市開発が、地域の人口構成に歪みを生んだ。

      Sự phát triển đô thị quá nhanh đã tạo ra mất cân đối trong cơ cấu dân số của khu vực.

  3. こつ こつ
    N

    bí quyết, mẹo làm tốt

    上手にやるための、要領となる勘所。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 料理のこつ bí quyết nấu ăn
    • こつをつかむ nắm được mẹo
    1. ふわふわの卵焼きを作るこつは、火加減をこまめに調整することだ。

      Bí quyết làm món trứng cuộn mềm xốp là thường xuyên điều chỉnh độ lửa.

    2. 自転車は、力を抜いてバランスを取るこつをつかめば、すぐに乗れるようになる。

      Với xe đạp, khi nắm được bí quyết thả lỏng và giữ thăng bằng thì sẽ nhanh chóng đi được.

  4. 目処 めど
    N

    triển vọng, mốc dự kiến, phương hướng hoàn thành

    事が片づく見込み。また、目指すべき目安。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 完成の目処が立つ có triển vọng hoàn thành
    • 目処をつける xác định hướng hoàn thành
    1. 工事は来月末までに終わる目処が立った。

      Đã có triển vọng hoàn thành công trình trước cuối tháng sau.

    2. 修理の目処が立たないため、代替機を借りることにした。

      Vì chưa biết đến khi nào mới sửa xong nên tôi quyết định mượn máy thay thế.

  5. ゆとり ゆとり
    N

    sự dư dả về thời gian, tiền bạc hoặc tinh thần

    追い立てられずに済む、余裕の部分。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 時間にゆとりがある có dư thời gian
    • 心にゆとりを持つ giữ tâm thế thong thả
    1. 朝は少し早く起きて、時間にゆとりを持って出かける。

      Buổi sáng tôi dậy sớm hơn một chút và ra ngoài với thời gian dư dả.

    2. 貯金が増え、生活にも気持ちにもゆとりが出てきた。

      Tiền tiết kiệm tăng lên khiến cuộc sống và tinh thần của tôi đều trở nên thong thả hơn.

  6. 愚痴(を言う) ぐち(をいう)
    N/V

    than phiền, càu nhàu

    言っても仕方のない不満を、繰り返し口に出すこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 愚痴を言う than phiền
    • 仕事の愚痴をこぼす than vãn chuyện công việc
    1. 仕事の愚痴ばかり言っていると、聞く人も疲れてしまう。

      Nếu cứ than phiền mãi về công việc thì người nghe cũng sẽ mệt mỏi.

    2. つらいときは、信頼できる友人に愚痴を聞いてもらうことも必要だ。

      Khi khó khăn, đôi lúc cũng cần nhờ một người bạn đáng tin lắng nghe mình than thở.

  7. そなた そなた
    Pronoun

    ngươi, bạn; đại từ cổ hoặc văn chương

    相手を指す、古めかしい言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • そなたの名 tên của ngươi
    • そなたに任せる giao cho ngươi
    1. そなたの忠義、決して忘れぬぞ。

      Ta tuyệt đối sẽ không quên lòng trung thành của ngươi.

    2. 「そなたは城に残れ」と王は静かに命じた。

      “Ngươi hãy ở lại trong thành,” nhà vua khẽ ra lệnh.

  8. やせっぽち やせっぽち
    N

    người gầy nhom, gầy tong teo

    ひどく痩せている人を、からかって言う語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • やせっぽちの少年 cậu bé gầy nhom
    • やせっぽちな体 thân hình gầy tong teo
    1. 子どものころはやせっぽちだったが、今ではすっかりたくましくなった。

      Hồi nhỏ tôi gầy nhom, nhưng giờ đã trở nên hoàn toàn khỏe khoắn.

    2. あのやせっぽちの子犬を家に連れて帰り、毎日世話をした。

      Tôi đưa chú chó con gầy nhom đó về nhà và chăm sóc nó mỗi ngày.

  9. デブ でぶ
    N

    người béo; tiếng lóng thiếu lịch sự

    太っている人を指す、品のないくだけた言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • デブと言われる bị gọi là đồ béo
    • デブをからかう trêu chọc người béo
    1. 最近、運動不足でデブになってきた気がする。

      Gần đây tôi cảm thấy mình đang béo ú lên vì thiếu vận động.

    2. 昔はデブだったけど、毎日走ってかなり痩せた。

      Trước đây tôi béo ú, nhưng nhờ chạy mỗi ngày nên đã giảm cân khá nhiều.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.