Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
よく使う表現②
Cách nói thường dùng ②
01 Commonly Used Expressions ② 1/4 Sai khác · bất đồng · tùy thích · khả năng 8 từ
- 〜違い 〜ちがいSuffix
hậu tố chỉ sự khác nhau hoặc nhầm lẫn
二つのものの間に、ずれや誤りがあることを表す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 人違いに気づく nhận ra nhầm người
- 聞き違いをする nghe nhầm
-
駅で似た服の人を姉だと思ったが、人違いだった。
Ở nhà ga, tôi tưởng người mặc quần áo giống chị mình là chị ấy, nhưng hóa ra tôi nhận nhầm người.
-
集合時間が一時間遅いと思い込んでいたのは、私の勘違いだった。
Việc tôi cứ đinh ninh giờ tập trung muộn hơn một tiếng là do tôi hiểu nhầm.
- 一字違い いちじちがいN
khác đúng một chữ
文字がたった一つだけ異なること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一字違いの名前 tên chỉ khác một chữ
- 一字違いで意味が変わる nghĩa đổi vì khác một chữ
-
私と彼の名字は一字違いなので、名簿でよく取り違えられる。
Họ của tôi và anh ấy chỉ khác nhau một chữ nên thường bị nhầm lẫn trong danh sách.
-
宛先のメールアドレスが一字違いで、別の人に届いてしまった。
Địa chỉ email người nhận sai một ký tự nên thư đã tới nhầm một người khác.
- 食い違い くいちがいN
sự bất đồng, không khớp giữa ý kiến hoặc sự thật
互いの言い分や事実が、うまく重ならないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 意見の食い違い bất đồng ý kiến
- 証言に食い違いがある lời khai không khớp
-
契約内容について、営業担当者と顧客の認識に食い違いがあった。
Nhân viên kinh doanh và khách hàng đã có nhận thức không thống nhất về nội dung hợp đồng.
-
事故の時刻をめぐって、二人の証言には食い違いがある。
Lời khai của hai người có điểm mâu thuẫn về thời điểm xảy ra tai nạn.
- 行き違い いきちがいN
đi lỡ nhau; hiểu lầm do thông tin chệch nhau
途中で入れ替わって出会えないこと。また、思いが通じずに生じるずれ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 駅で行き違いになる lỡ nhau ở nhà ga
- 連絡の行き違い hiểu lầm do liên lạc chệch nhau
-
駅の東口と西口で別々に待っていたため、彼とは行き違いになった。
Vì mỗi người chờ ở một cửa đông và tây của nhà ga nên tôi đã lỡ gặp anh ấy.
-
連絡の行き違いで、会議の開始時刻を誤って伝えてしまった。
Do thông tin liên lạc không khớp nhau, tôi đã báo nhầm giờ bắt đầu cuộc họp.
- 〜放題 〜ほうだいSuffix
tùy thích, không giới hạn
制限を受けず、思うままにできることを表す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 食べ放題 ăn thỏa thích
- 飲み放題 uống không giới hạn
-
このプランなら、三時間ビールが飲み放題だ。
Với gói này, có thể uống bia không giới hạn trong ba tiếng.
-
会員になると、電子書籍が月額料金で読み放題になる。
Khi trở thành hội viên, bạn có thể đọc sách điện tử không giới hạn với mức phí hằng tháng.
- 〜忘れ(る) 〜わすれ(る)Suffix
quên làm việc đứng trước
すべきことを、うっかり済ませずにおくこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 鍵のかけ忘れ quên khóa cửa
- 宿題を出し忘れる quên nộp bài tập
-
玄関に傘を置き忘れて、帰りにぬれてしまった。
Tôi để quên ô ở lối vào nên trên đường về đã bị ướt.
-
忙しくて、図書館の本を返し忘れた。
Vì bận quá nên tôi quên trả sách cho thư viện.
- 〜得る 〜うる(える)Suffix
có thể xảy ra hoặc có khả năng làm
そうなる見込みがあることを表す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 起こり得る問題 vấn đề có thể xảy ra
- 考え得る方法 phương pháp có thể nghĩ tới
-
大雨が続けば、この地域でも土砂災害が起こり得る。
Nếu mưa lớn kéo dài, thiên tai do sạt lở đất cũng có thể xảy ra ở khu vực này.
-
その小さなミスが、重大な事故につながり得る。
Sai sót nhỏ đó có thể dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng.
- よその人 よそのひとN
người ngoài, người không thuộc nhóm mình
自分の属する家や集団に入っていない人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- よその人に頼る nhờ cậy người ngoài
- よその人扱いする coi như người ngoài
-
よその人に家の事情をむやみに話さないで。
Đừng tùy tiện kể chuyện gia đình cho người ngoài.
-
この犬は、よその人が来るとすぐにほえる。
Con chó này hễ có người ngoài đến là sủa ngay.
02 Commonly Used Expressions ② 2/4 Người nhà · người lạ · lộn ngược · đôi lứa 8 từ
- うちの人 うちのひとN
người nhà, người trong nhóm; chồng hoặc vợ trong khẩu ngữ
自分の家族や身内。特に配偶者を指す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- うちの人の帰りを待つ chờ chồng hoặc vợ về
- うちの人たちに任せる giao cho người bên mình
-
うちの人は辛いものが苦手なので、カレーはいつも甘口です。
Bạn đời của tôi không ăn được đồ cay nên món cà ri nhà tôi lúc nào cũng nấu vị ngọt dịu.
-
その話は、帰ってからうちの人にも相談してみます。
Chuyện đó, sau khi về nhà tôi sẽ thử bàn thêm với bạn đời của mình.
- 見知らぬ人 みしらぬひとN
người xa lạ
一度も会ったことのない相手。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 見知らぬ人に話しかける bắt chuyện với người lạ
- 見知らぬ人からの電話 cuộc gọi từ người lạ
-
夜道で見知らぬ人に声をかけられ、少し怖かった。
Tôi hơi sợ khi bị một người lạ bắt chuyện trên đường vào ban đêm.
-
見知らぬ人から届いた荷物は、受け取らないほうがいい。
Tốt hơn là không nên nhận kiện hàng do một người không quen gửi đến.
- 逆さま さかさまN/Adj
lộn ngược, đảo chiều
上下や前後が、本来と反対になっている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 上下逆さまにする lật ngược trên dưới
- 逆さまに吊るす treo ngược
-
写真を逆さまに持っているよ。
Bạn đang cầm ngược bức ảnh đấy.
-
強い風で傘が逆さまになってしまった。
Gió mạnh làm chiếc ô bị lật ngược.
- 共稼ぎ ともかせぎ(する)N/V
hai vợ chồng cùng đi làm
夫婦がそろって働き、収入を得ること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 共稼ぎの夫婦 vợ chồng cùng đi làm
- 夫婦で共稼ぎをする hai vợ chồng cùng kiếm sống
-
私たちは共稼ぎなので、家事を分担している。
Vì cả hai vợ chồng tôi đều đi làm nên chúng tôi chia nhau việc nhà.
-
共稼ぎの家庭では、保育園の送迎時間が大きな課題になる。
Đối với gia đình có cả hai vợ chồng cùng đi làm, thời gian đưa đón con ở nhà trẻ là một vấn đề lớn.
- (お)相子 (お)あいこN
hòa nhau, không ai nợ ai
貸し借りや勝ち負けが、互いに等しくなること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- これでお相子 vậy là huề
- 相子で終わる kết thúc hòa
-
昨日は私が昼ご飯をおごったから、今日はあなたがコーヒーをおごればお相子だ。
Hôm qua tôi đãi bữa trưa, nên hôm nay bạn mời cà phê thì chúng ta coi như huề.
-
一回ずつ勝ったから、これでお相子にしよう。
Mỗi người thắng một lần rồi, vậy coi như hòa nhé.
- (お)終い (お)しまいN
kết thúc, hết
物事が終わること。また、売り切れて残っていないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- これでお終い đến đây là hết
- 今日の仕事はお終いにする kết thúc công việc hôm nay
-
今日はここまででお終いにしましょう。
Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây nhé.
-
雨が降り出したので、その日の試合はそこでお終いになった。
Vì trời bắt đầu mưa nên trận đấu hôm đó đã kết thúc tại đó.
- (お)似合い (お)にあいN/Adj
xứng đôi, hợp với nhau hoặc hợp trang phục
二つのものが、互いによく釣り合っている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- お似合いの二人 cặp đôi xứng đôi
- その服がよくお似合い bộ đồ đó rất hợp
-
二人は趣味も価値観も似ていて、本当にお似合いの夫婦だ。
Hai người có sở thích lẫn quan niệm sống giống nhau, đúng là một cặp vợ chồng rất xứng đôi.
-
その青いワンピース、とてもお似合いです。
Chiếc váy liền màu xanh đó rất hợp với bạn.
- 恋愛(する) れんあい(する)N/V
tình yêu nam nữ, yêu đương
男女が互いに強く心を引かれ合うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 恋愛感情を抱く nảy sinh tình cảm yêu đương
- 自由に恋愛する tự do yêu đương
-
仕事が忙しくて、今は恋愛する余裕がない。
Công việc quá bận nên hiện giờ tôi không có tâm trí để yêu đương.
-
二人は社内恋愛を経て、去年結婚した。
Hai người đã kết hôn vào năm ngoái sau một thời gian yêu nhau tại nơi làm việc.
03 Commonly Used Expressions ② 3/4 Giao du · cơ duyên · gặp lần đầu · tái hôn 8 từ
- 交際(する) こうさい(する)N/V
giao du, hẹn hò, quan hệ xã hội
人と付き合いを持つこと。特に、恋人として付き合うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 真剣に交際する hẹn hò nghiêm túc
- 交際を申し込む ngỏ lời hẹn hò
-
二人は大学時代から交際している。
Hai người đã hẹn hò từ thời đại học.
-
真剣な交際を考えているなら、将来について話し合うべきだ。
Nếu đang nghĩ đến một mối quan hệ nghiêm túc, hai người nên trao đổi về tương lai.
- きっかけ きっかけN
cơ hội, nguyên cớ mở đầu
物事が始まる、そのもとになった出来事。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 出会いのきっかけ cơ duyên gặp gỡ
- きっかけをつかむ nắm bắt cơ hội
-
日本語を勉強し始めたきっかけは、日本の映画だった。
Cơ duyên khiến tôi bắt đầu học tiếng Nhật là một bộ phim Nhật Bản.
-
その一言がきっかけで、二人は仲直りした。
Nhờ câu nói đó làm chất xúc tác, hai người đã làm hòa.
- 馴れ初め なれそめN
cơ duyên và câu chuyện đôi lứa gặp nhau
二人が親しくなった、そもそもの始まり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 二人の馴れ初め cơ duyên của hai người
- 馴れ初めを語る kể chuyện bắt đầu tình yêu
-
結婚式で、司会者が二人の馴れ初めを紹介した。
Tại lễ cưới, người dẫn chương trình đã giới thiệu câu chuyện hai người quen nhau.
-
祖父母に馴れ初めを聞くと、職場で出会ったと教えてくれた。
Khi tôi hỏi ông bà về cơ duyên gặp gỡ, ông bà kể rằng họ quen nhau tại nơi làm việc.
- 初対面 はつたいめんN
lần gặp mặt đầu tiên
その相手と初めて顔を合わせること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 初対面の人 người mới gặp lần đầu
- 初対面で意気投合する hợp ý ngay lần đầu gặp
-
初対面の人には、まず丁寧に自己紹介する。
Với người mới gặp lần đầu, trước hết tôi tự giới thiệu một cách lịch sự.
-
二人は初対面とは思えないほど話が弾んだ。
Hai người trò chuyện sôi nổi đến mức không thể tin đây là lần đầu họ gặp nhau.
- 一目惚れ ひとめぼれ(する)N/V
yêu từ cái nhìn đầu tiên
ひと目見ただけで、強く心を引かれること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一目惚れする yêu từ cái nhìn đầu tiên
- 一目惚れで始まる恋 mối tình bắt đầu từ ánh nhìn đầu tiên
-
旅行先の店で見つけた器に一目惚れして、迷わず買った。
Tôi mê ngay chiếc bát đĩa tìm thấy ở một cửa hàng trong chuyến đi và mua không chút do dự.
-
初めて会った瞬間に一目惚れし、その日のうちに連絡先を聞いた。
Ngay khoảnh khắc gặp người ấy lần đầu, tôi đã phải lòng và xin thông tin liên lạc ngay trong hôm đó.
- (お)見合い (お)みあい(する)N/V
xem mắt, gặp gỡ do mai mối
結婚を前提に、人の仲立ちで顔を合わせること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- お見合いをする đi xem mắt
- 見合い相手 đối tượng xem mắt
-
叔母の紹介で、来月お見合いをすることになった。
Nhờ dì giới thiệu, tôi sẽ đi xem mắt vào tháng sau.
-
二人はお見合いで知り合い、半年後に結婚した。
Hai người quen nhau qua một buổi xem mắt và kết hôn sáu tháng sau đó.
- 浮気 うわき(する)N/V
ngoại tình, không chung thủy
決まった相手がいながら、他へ心を移すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 浮気をする ngoại tình
- 浮気がばれる bị phát hiện ngoại tình
-
パートナーに浮気をされ、深く傷ついた。
Tôi bị tổn thương sâu sắc vì bạn đời ngoại tình.
-
浮気が原因で、二人の信頼関係は壊れた。
Sự ngoại tình đã phá vỡ mối quan hệ tin cậy giữa hai người.
- 再婚 さいこん(する)N/V
tái hôn
一度別れた後、改めて夫婦になること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 再婚を考える cân nhắc tái hôn
- 子連れで再婚する tái hôn khi có con riêng
-
母は離婚から五年後、昔の友人と再婚した。
Năm năm sau khi ly hôn, mẹ tôi tái hôn với một người bạn cũ.
-
子どもたちに再婚のことを話す前に、家族でよく話し合った。
Trước khi nói với các con về chuyện tái hôn, cả gia đình đã bàn bạc kỹ.
04 Commonly Used Expressions ② 4/4 Logic · biến dạng · bí quyết · dư dả · than phiền 9 từ
- 辻褄 つじつまN
đầu đuôi, tính nhất quán logic
話の前と後が、きちんと合うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 辻褄が合う khớp logic
- 辻褄を合わせる làm cho đầu đuôi khớp
-
彼の説明は前後で辻褄が合わない。
Lời giải thích của anh ấy trước sau không nhất quán.
-
防犯カメラの記録は、目撃者の証言と辻褄が合っていた。
Dữ liệu camera an ninh khớp về logic với lời khai của nhân chứng.
- 歪み ひずみN
biến dạng, méo mó; mất cân bằng gây vấn đề
形がゆがむこと。また、無理が重なって生じる不均衡。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 社会の歪み sự méo mó của xã hội
- 体の歪みを矯正する chỉnh lệch cơ thể
-
古い棚は湿気のせいで扉に歪みが出ている。
Cánh cửa của chiếc tủ cũ bị cong vênh do độ ẩm.
-
急速な都市開発が、地域の人口構成に歪みを生んだ。
Sự phát triển đô thị quá nhanh đã tạo ra mất cân đối trong cơ cấu dân số của khu vực.
- こつ こつN
bí quyết, mẹo làm tốt
上手にやるための、要領となる勘所。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 料理のこつ bí quyết nấu ăn
- こつをつかむ nắm được mẹo
-
ふわふわの卵焼きを作るこつは、火加減をこまめに調整することだ。
Bí quyết làm món trứng cuộn mềm xốp là thường xuyên điều chỉnh độ lửa.
-
自転車は、力を抜いてバランスを取るこつをつかめば、すぐに乗れるようになる。
Với xe đạp, khi nắm được bí quyết thả lỏng và giữ thăng bằng thì sẽ nhanh chóng đi được.
- 目処 めどN
triển vọng, mốc dự kiến, phương hướng hoàn thành
事が片づく見込み。また、目指すべき目安。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 完成の目処が立つ có triển vọng hoàn thành
- 目処をつける xác định hướng hoàn thành
-
工事は来月末までに終わる目処が立った。
Đã có triển vọng hoàn thành công trình trước cuối tháng sau.
-
修理の目処が立たないため、代替機を借りることにした。
Vì chưa biết đến khi nào mới sửa xong nên tôi quyết định mượn máy thay thế.
- ゆとり ゆとりN
sự dư dả về thời gian, tiền bạc hoặc tinh thần
追い立てられずに済む、余裕の部分。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 時間にゆとりがある có dư thời gian
- 心にゆとりを持つ giữ tâm thế thong thả
-
朝は少し早く起きて、時間にゆとりを持って出かける。
Buổi sáng tôi dậy sớm hơn một chút và ra ngoài với thời gian dư dả.
-
貯金が増え、生活にも気持ちにもゆとりが出てきた。
Tiền tiết kiệm tăng lên khiến cuộc sống và tinh thần của tôi đều trở nên thong thả hơn.
- 愚痴(を言う) ぐち(をいう)N/V
than phiền, càu nhàu
言っても仕方のない不満を、繰り返し口に出すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 愚痴を言う than phiền
- 仕事の愚痴をこぼす than vãn chuyện công việc
-
仕事の愚痴ばかり言っていると、聞く人も疲れてしまう。
Nếu cứ than phiền mãi về công việc thì người nghe cũng sẽ mệt mỏi.
-
つらいときは、信頼できる友人に愚痴を聞いてもらうことも必要だ。
Khi khó khăn, đôi lúc cũng cần nhờ một người bạn đáng tin lắng nghe mình than thở.
- そなた そなたPronoun
ngươi, bạn; đại từ cổ hoặc văn chương
相手を指す、古めかしい言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- そなたの名 tên của ngươi
- そなたに任せる giao cho ngươi
-
そなたの忠義、決して忘れぬぞ。
Ta tuyệt đối sẽ không quên lòng trung thành của ngươi.
-
「そなたは城に残れ」と王は静かに命じた。
“Ngươi hãy ở lại trong thành,” nhà vua khẽ ra lệnh.
- やせっぽち やせっぽちN
người gầy nhom, gầy tong teo
ひどく痩せている人を、からかって言う語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- やせっぽちの少年 cậu bé gầy nhom
- やせっぽちな体 thân hình gầy tong teo
-
子どものころはやせっぽちだったが、今ではすっかりたくましくなった。
Hồi nhỏ tôi gầy nhom, nhưng giờ đã trở nên hoàn toàn khỏe khoắn.
-
あのやせっぽちの子犬を家に連れて帰り、毎日世話をした。
Tôi đưa chú chó con gầy nhom đó về nhà và chăm sóc nó mỗi ngày.
- デブ でぶN
người béo; tiếng lóng thiếu lịch sự
太っている人を指す、品のないくだけた言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- デブと言われる bị gọi là đồ béo
- デブをからかう trêu chọc người béo
-
最近、運動不足でデブになってきた気がする。
Gần đây tôi cảm thấy mình đang béo ú lên vì thiếu vận động.
-
昔はデブだったけど、毎日走ってかなり痩せた。
Trước đây tôi béo ú, nhưng nhờ chạy mỗi ngày nên đã giảm cân khá nhiều.