Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
体の部分を使った言葉②
Thành ngữ dùng bộ phận cơ thể ②
01 Expressions Using Body Parts ② 1/2 Cắt đứt · quá bận · ngoài khả năng · khó xử lý 8 từ
- 手を切る てをきるIdiom
cắt đứt quan hệ
それまでの付き合いを、きっぱりやめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 悪い仲間と手を切る cắt đứt với bạn xấu
- 不正な取引先と手を切る chấm dứt với đối tác gian lận
-
彼は長年つきあってきた悪い仲間と手を切り、新しい生活を始めた。
Anh ấy cắt đứt quan hệ với nhóm bạn xấu đã qua lại nhiều năm và bắt đầu một cuộc sống mới.
-
会社は不正が発覚した取引先とすぐに手を切った。
Công ty đã lập tức chấm dứt quan hệ với đối tác bị phát hiện có hành vi gian lận.
- 手が離れない てがはなれないIdiom
không rời tay được vì quá bận chăm nom hoặc xử lý
世話や仕事に追われて、他のことができない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 料理中で手が離れない bận nấu ăn nên không rời tay
- 締め切り前の作業で手が離れない bận việc trước hạn chót
-
今は揚げ物をしていて手が離れないから、電話に出てくれる?
Bây giờ tôi đang chiên đồ nên không rời tay được, bạn nghe điện thoại giúp tôi nhé?
-
締め切り前の作業で手が離れないので、会議には少し遅れます。
Vì đang bận tay với công việc trước hạn chót nên tôi sẽ đến cuộc họp muộn một chút.
- 手が出ない てがでないIdiom
không kham nổi, ngoài tầm với
力や金が及ばず、どうすることもできない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 高すぎて手が出ない đắt quá nên không mua nổi
- 難しすぎて手が出ない khó quá nên không kham nổi
-
このバッグは欲しいが、値段が高すぎて手が出ない。
Tôi muốn chiếc túi này nhưng giá quá cao nên không mua nổi.
-
専門知識が必要な修理なので、素人には手が出ない。
Việc sửa chữa này đòi hỏi kiến thức chuyên môn nên người không chuyên không thể đảm đương nổi.
- 手が空く てがあくIdiom
rảnh tay, tạm hết việc
仕事が一段落して、余裕ができる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 午後には手が空く buổi chiều sẽ rảnh tay
- 手が空いた人 người đang rảnh tay
-
三時ごろには手が空くので、そのあと資料を確認します。
Khoảng ba giờ tôi sẽ rảnh tay, sau đó tôi sẽ kiểm tra tài liệu.
-
手が空いた人から、会場の片づけを手伝ってください。
Ai rảnh tay trước thì hãy giúp dọn dẹp hội trường.
- 手を焼く てをやくIdiom
khổ sở, đau đầu khi xử lý
扱いに困って、もてあます。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- わがままな子どもに手を焼く đau đầu vì đứa trẻ bướng bỉnh
- 古い機械に手を焼く khổ sở xử lý máy móc cũ
-
新人教師は授業中に騒ぐ生徒たちに手を焼いている。
Giáo viên mới đang rất vất vả đối phó với những học sinh gây ồn trong giờ học.
-
私たちは何度修理しても故障する古い機械に手を焼いた。
Chúng tôi đã khổ sở với chiếc máy cũ cứ sửa bao nhiêu lần vẫn hỏng.
- 手に負えない てにおえないIdiom
không thể xử lý hoặc kiểm soát
自分の力では、どうにも始末できない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一人では手に負えない một mình không xử lý nổi
- 手に負えない問題 vấn đề ngoài khả năng xử lý
-
この問題は複雑すぎて、私一人では手に負えない。
Vấn đề này quá phức tạp, một mình tôi không thể xử lý nổi.
-
酔って暴れ出した客は、店員だけでは手に負えなかった。
Vị khách say rượu bắt đầu quậy phá, chỉ các nhân viên cửa hàng thì không thể khống chế nổi.
- 足を運ぶ あしをはこぶIdiom
đích thân tới, cất công đi
わざわざ自分でその場所へ行く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 展覧会に足を運ぶ cất công đến triển lãm
- 現地へ足を運ぶ đích thân tới hiện trường
-
興味のある展覧会には、遠くても何度も足を運ぶ。
Tôi vẫn nhiều lần cất công đến những triển lãm mình quan tâm dù ở xa.
-
店の味を確かめるため、実際に現地へ足を運んだ。
Để kiểm chứng hương vị của quán, tôi đã đích thân đến tận nơi.
- 足を引っ張る あしをひっぱるIdiom
cản trở, kéo lùi người khác
他人の進み方を妨げる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- チームの足を引っ張る kéo lùi cả đội
- 事業の成長の足を引っ張る cản trở tăng trưởng kinh doanh
-
準備不足でチームの足を引っ張らないよう、毎日練習している。
Tôi luyện tập mỗi ngày để không làm cả đội bị kéo lùi vì thiếu chuẩn bị.
-
一部の古い規則が、新しい事業の成長の足を引っ張っている。
Một số quy định cũ đang cản trở sự phát triển của hoạt động kinh doanh mới.
02 Expressions Using Body Parts ② 2/2 Vượt ngân sách · mắc nợ · hụt hơi · thoải mái thân tình 8 từ
- 足が出る あしがでるIdiom
vượt ngân sách, bị thâm hụt
使った額が予算を超えて、赤字になる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 予算より三万円足が出る vượt ngân sách ba mươi nghìn yên
- 旅行代で足が出る bị thâm hụt vì chi phí du lịch
-
今回の旅行では、予定より三万円も足が出た。
Trong chuyến đi lần này, chi phí đã vượt dự tính tới 30.000 yên.
-
この予算で高級ホテルに泊まると、確実に足が出る。
Nếu ở khách sạn cao cấp với ngân sách này thì chắc chắn sẽ bị vượt ngân sách.
- 首を振る くびをふるIdiom
lắc đầu, từ chối
頭を左右に動かして、承知しない気持ちを示す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 黙って首を振る im lặng lắc đầu
- 質問に首を横に振る lắc đầu trước câu hỏi
-
医師はその治療法では効果が期待できないと首を振った。
Bác sĩ lắc đầu, cho rằng không thể kỳ vọng hiệu quả từ phương pháp điều trị đó.
-
何度頼んでも、彼は黙って首を振るだけだった。
Dù tôi nhờ bao nhiêu lần, anh ấy cũng chỉ im lặng lắc đầu từ chối.
- 首を捻る くびをひねるIdiom
nghiêng đầu vì nghi hoặc hoặc khó hiểu
頭をかしげて、納得できない気持ちを表す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 難問に首を捻る băn khoăn trước câu hỏi khó
- 結果を見て首を捻る khó hiểu khi nhìn kết quả
-
予想外の売上データを見て、担当者は首を捻った。
Nhìn số liệu doanh thu ngoài dự đoán, người phụ trách nghiêng đầu khó hiểu.
-
説明を聞いても納得できず、彼女は首を捻っていた。
Dù đã nghe giải thích, cô ấy vẫn không thấy thuyết phục và cứ nghiêng đầu băn khoăn.
- 首が回らない くびがまわらないIdiom
nợ nần đến mức không xoay xở được
借金が多く、やりくりがつかなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 借金で首が回らない túng quẫn vì nợ nần
- 資金不足で首が回らない không xoay xở nổi vì thiếu vốn
-
借金が増えすぎて、もう首が回らない。
Nợ tăng quá nhiều nên tôi không còn xoay xở nổi nữa.
-
売り上げが落ち、店は家賃さえ払えないほど首が回らなくなった。
Do doanh thu sụt giảm, cửa hàng lâm vào cảnh túng quẫn đến mức ngay cả tiền thuê cũng không trả nổi.
- 息が切れる いきがきれるIdiom
hụt hơi; cạn sức
走ったりして呼吸が続かなくなる。また、途中で力が尽きる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 階段を上って息が切れる hụt hơi vì leo cầu thang
- 少し走るだけで息が切れる chạy một chút đã hụt hơi
-
駅の階段を一気に駆け上がったら、息が切れた。
Sau khi chạy một mạch lên cầu thang ở ga, tôi đã hụt hơi.
-
急な坂を少し登っただけで息が切れる。
Chỉ leo một đoạn ngắn trên con dốc đứng là tôi đã hụt hơi.
- 息を呑む いきをのむIdiom
nín thở vì kinh ngạc hoặc xúc động
驚きや感動のあまり、思わず呼吸を止める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 美しい景色に息を呑む nín thở trước cảnh đẹp
- 息を呑んで見守る nín thở dõi theo
-
山頂から広がる雲海の美しさに、思わず息を呑んだ。
Trước vẻ đẹp của biển mây trải rộng nhìn từ đỉnh núi, tôi bất giác nín thở vì choáng ngợp.
-
観客は最後の一投の行方を息を呑んで見守った。
Khán giả nín thở dõi theo kết quả của cú ném cuối cùng.
- 息を抜く いきをぬくIdiom
nghỉ lấy hơi, thư giãn
張りつめた気持ちをゆるめて、ひと休みする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 週末に息を抜く thư giãn vào cuối tuần
- 仕事の合間に息を抜く nghỉ lấy hơi giữa giờ làm
-
忙しい日が続いているので、週末くらいは息を抜きたい。
Vì những ngày bận rộn cứ kéo dài nên ít nhất cuối tuần tôi muốn nghỉ ngơi thư giãn.
-
集中力を保つため、昼休みには少し息を抜くようにしている。
Để duy trì sự tập trung, tôi cố gắng thư giãn một chút vào giờ nghỉ trưa.
- 気が置けない きがおけないIdiom
thoải mái, không phải khách sáo với người thân thiết
遠慮がいらず、心を許して付き合える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気が置けない友人 người bạn không cần khách sáo
- 気が置けない仲間と話す trò chuyện thoải mái với bạn thân
-
大学時代の友人は、何でも話せる気が置けない仲間だ。
Người bạn từ thời đại học là một người bạn thân mà tôi có thể thoải mái tâm sự mọi chuyện.
-
気が置けない友達と食事をしながら、久しぶりにゆっくり話した。
Tôi vừa dùng bữa vừa thong thả trò chuyện sau một thời gian dài với người bạn thân không cần phải khách sáo.