JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第7週 カタカナ語・組み合わせの言葉 22 từ

カタカナ②

Từ katakana ②

Flashcard

カタカナ②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Katakana Words ② 1/3 Ấm cúng · giản dị · mềm · nhạy cảm · an ninh 7 từ

  1. アットホーム あっとほーむ
    Adj

    ấm cúng, thân mật như ở nhà

    くつろげて、家庭にいるような温かさのある様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • アットホームな雰囲気 bầu không khí ấm cúng
    • アットホームな職場 nơi làm việc thân mật
    1. この旅館はアットホームな雰囲気で、初めて来たのに落ち着く。

      Nhà trọ kiểu Nhật này có bầu không khí ấm cúng như ở nhà nên dù mới đến lần đầu tôi vẫn cảm thấy thư thái.

    2. 社員同士の距離が近く、アットホームな会社だ。

      Đây là một công ty thân thiện, ấm cúng, nơi các nhân viên gần gũi với nhau.

  2. ラフ らふ
    Adj

    thoải mái, giản dị; phác thảo sơ bộ

    形式ばらず、くだけている様子。また、下書きの段階。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ラフな服装 trang phục thoải mái
    • ラフを描く vẽ bản phác thảo
    1. 今日は社内の打ち合わせだけなので、ラフな服装で出勤した。

      Hôm nay chỉ có cuộc họp nội bộ nên tôi đi làm với trang phục thoải mái.

    2. 企画のラフを描いたので、方向性を確認してください。

      Tôi đã vẽ bản phác thảo của kế hoạch, vì vậy hãy kiểm tra định hướng giúp tôi.

  3. ソフト そふと
    Adj/N

    mềm, nhẹ nhàng; phần mềm

    手ざわりや印象がやわらかい様子。また、機械を動かす手順の集まり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ソフトな肌触り cảm giác mềm mại
    • 会計ソフト phần mềm kế toán
    1. この毛布は肌触りがソフトで、赤ちゃんにも使いやすい。

      Chiếc chăn này có bề mặt mềm mại nên cũng dễ dùng cho em bé.

    2. 新しい会計ソフトを導入したら、請求書の作成が楽になった。

      Sau khi đưa phần mềm kế toán mới vào sử dụng, việc lập hóa đơn đã trở nên dễ dàng hơn.

  4. タイト たいと
    Adj

    chật, bó; sít sao, ít thời gian dư

    ゆとりがなく、ぴったりしている様子。また、日程に余裕のない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • タイトな服 quần áo bó sát
    • タイトなスケジュール lịch trình sít sao
    1. 今週はスケジュールがタイトで、昼休みも十分に取れない。

      Lịch tuần này rất sít sao nên tôi cũng không thể nghỉ trưa đầy đủ.

    2. このジャケットは肩まわりが少しタイトだ。

      Chiếc áo khoác này hơi chật ở phần vai.

  5. シャープ しゃーぷ
    Adj

    sắc nét, nhạy bén, gọn gàng

    輪郭や感覚が鋭く、締まっている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • シャープなデザイン thiết kế sắc nét
    • シャープな分析 phân tích sắc sảo
    1. 新型スマートフォンは、以前よりシャープなデザインになった。

      Mẫu điện thoại thông minh mới có thiết kế sắc nét và gọn gàng hơn trước.

    2. 彼のコメントはいつもシャープで、問題の核心を突いている。

      Nhận xét của anh ấy lúc nào cũng sắc sảo và đi thẳng vào cốt lõi vấn đề.

  6. デリケート でりけーと
    Adj

    tinh tế, nhạy cảm, mong manh

    壊れやすく、扱いに細かな注意がいる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • デリケートな問題 vấn đề nhạy cảm
    • デリケートな素材 chất liệu mỏng manh
    1. これは個人情報に関わるデリケートな問題なので、慎重に扱おう。

      Đây là vấn đề nhạy cảm liên quan đến thông tin cá nhân, vì vậy hãy xử lý thận trọng.

    2. この素材はとてもデリケートだから、手洗いしてください。

      Chất liệu này rất mỏng manh, vì vậy hãy giặt bằng tay.

  7. セキュリティー せきゅりてぃー
    N

    an ninh, biện pháp bảo mật

    危険や侵入から守るための備え。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • セキュリティーを強化する tăng cường bảo mật
    • セキュリティー対策 biện pháp an ninh
    1. オフィスのセキュリティーを強化するため、入退室カードを導入した。

      Để tăng cường an ninh văn phòng, công ty đã áp dụng thẻ kiểm soát ra vào.

    2. このアプリはセキュリティー対策がしっかりしているので、安心して使える。

      Ứng dụng này có biện pháp bảo mật vững chắc nên có thể yên tâm sử dụng.

02 Katakana Words ② 2/3 Chỉ tiêu · nổi tiếng · sang chấn · đề nghị 7 từ

  1. エスカレーター えすかれーたー
    N

    thang cuốn; hệ thống học liên thông không thi đầu vào

    段が動いて、人を上下に運ぶ階段。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • エスカレーターに乗る đi thang cuốn
    • エスカレーター式に進学する học liên thông không thi đầu vào
    1. 大きな荷物があるので、階段ではなくエスカレーターを使った。

      Vì mang hành lý lớn nên tôi đã dùng thang cuốn thay vì cầu thang bộ.

    2. この学校では、小学校から大学までエスカレーター式に進学できる。

      Ở trường này, học sinh có thể học liên thông từ tiểu học lên đại học mà không phải thi đầu vào từng cấp.

  2. ノルマ のるま
    N

    chỉ tiêu, định mức công việc

    一定の期間に果たすよう割り当てられた量。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ノルマを達成する đạt chỉ tiêu
    • ノルマを課す giao chỉ tiêu
    1. 今月の販売ノルマを達成するため、チームで営業計画を見直した。

      Để đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này, cả nhóm đã xem xét lại kế hoạch kinh doanh.

    2. 厳しいノルマを課され、毎日遅くまで働いている。

      Tôi bị giao chỉ tiêu khắt khe nên ngày nào cũng làm việc đến muộn.

  3. ブレイク ぶれいく
    N/V

    nghỉ giải lao; vụt nổi tiếng

    仕事や試合の途中でとる短い休み。また、急に世に知られること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ブレイクを取る nghỉ giải lao
    • 一気にブレイクする vụt nổi tiếng
    1. 彼はこのドラマをきっかけに一気にブレイクした。

      Anh ấy đã vụt nổi tiếng nhờ bộ phim truyền hình này.

    2. 会議の途中で10分間のブレイクを取った。

      Chúng tôi đã nghỉ giải lao mười phút giữa cuộc họp.

  4. トラウマ とらうま
    N

    sang chấn tâm lý, ám ảnh

    強い衝撃が心に残り、後々まで影響を与えるもの。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • トラウマになる trở thành nỗi ám ảnh
    • トラウマを克服する vượt qua sang chấn
    1. 子どもの頃に犬にかまれたことがトラウマになっている。

      Việc bị chó cắn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh của tôi.

    2. 前回の失敗がトラウマで、人前で話すのが怖い。

      Thất bại lần trước đã trở thành sang chấn khiến tôi sợ nói trước mọi người.

  5. ゲット げっと
    N/V

    lấy được, giành được

    欲しかったものを手に入れること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • チケットをゲットする giành được vé
    • 限定品をゲットする mua được hàng giới hạn
    1. 抽選に当たり、人気バンドのチケットをゲットした。

      Tôi trúng bốc thăm và giành được vé xem ban nhạc nổi tiếng.

    2. 早起きして、限定商品を無事にゲットできた。

      Tôi dậy sớm và đã mua được món hàng phiên bản giới hạn như mong muốn.

  6. アルコール あるこーる
    N

    cồn, đồ uống có cồn

    酒に含まれる、酔いをもたらす成分。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • アルコールを控える hạn chế đồ uống có cồn
    • アルコールで消毒する khử trùng bằng cồn
    1. 運転する予定があるので、今日はアルコールを控える。

      Vì dự định lái xe nên hôm nay tôi sẽ kiêng đồ uống có cồn.

    2. テーブルをアルコールで消毒してから、料理を始めた。

      Tôi khử trùng bàn bằng cồn rồi mới bắt đầu nấu ăn.

  7. オファー おふぁー
    N

    lời đề nghị, lời mời hợp tác

    相手に持ちかける、仕事や取引の申し出。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • オファーを受ける nhận lời đề nghị
    • 出演をオファーする mời tham gia biểu diễn
    1. 海外の企業から仕事のオファーを受けた。

      Tôi nhận được lời mời làm việc từ một công ty nước ngoài.

    2. 人気俳優に主役としての出演をオファーしたが、日程が合わなかった。

      Chúng tôi mời một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính, nhưng lịch trình không phù hợp.

03 Katakana Words ② 3/3 Thương hiệu · lựa chọn · áp lực · khả năng tiếp cận 8 từ

  1. ブランド ぶらんど
    N

    thương hiệu, hàng hiệu

    品質の証しとして広く知られた、商品の名。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 有名ブランド thương hiệu nổi tiếng
    • ブランドを立ち上げる thành lập thương hiệu
    1. 品質を信頼して、いつも同じブランドの靴を買っている。

      Vì tin tưởng chất lượng nên tôi luôn mua giày của cùng một thương hiệu.

    2. この地域の特産品を全国的なブランドに育てたい。

      Chúng tôi muốn phát triển đặc sản của vùng này thành một thương hiệu được biết đến trên toàn quốc.

  2. オプション おぷしょん
    N

    lựa chọn, tính năng tùy chọn

    基本に加えて、選んで付けられるもの。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • オプションを追加する thêm tùy chọn
    • オプション料金 phí tùy chọn
    1. 朝食は宿泊料金に含まれず、オプションで追加できる。

      Bữa sáng không bao gồm trong giá phòng nhưng có thể thêm dưới dạng tùy chọn.

    2. 車を購入するとき、安全装備のオプションを付けた。

      Khi mua ô tô, tôi đã thêm tùy chọn trang bị an toàn.

  3. テンション てんしょん
    N

    mức độ hưng phấn, tâm trạng

    気持ちの高ぶりの度合い。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • テンションが上がる trở nên hào hứng
    • テンションが下がる tụt hứng
    1. 好きな曲が流れると、自然にテンションが上がる。

      Khi bài hát yêu thích vang lên, tôi tự nhiên cảm thấy hào hứng hơn.

    2. 徹夜明けで、今日は朝からテンションが低い。

      Vì vừa trải qua một đêm thức trắng nên từ sáng nay tôi đã không có hứng.

  4. プレッシャー ぷれっしゃー
    N

    áp lực, gánh nặng tâm lý

    期待や責任から受ける、心の重み。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • プレッシャーを感じる cảm thấy áp lực
    • プレッシャーに負ける khuất phục trước áp lực
    1. 大勢の前で発表するのは、かなりのプレッシャーだ。

      Thuyết trình trước đông người là một áp lực khá lớn.

    2. 周囲の期待にプレッシャーを感じた。

      Tôi cảm thấy áp lực trước kỳ vọng của những người xung quanh.

  5. バブル ばぶる
    N

    bong bóng; nền kinh tế bong bóng

    実力を超えて、価格だけが膨らんだ状態。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • バブル景気 thời kỳ kinh tế bong bóng
    • バブルが崩壊する bong bóng kinh tế sụp đổ
    1. 1980年代後半、日本はバブル景気に沸いた。

      Vào cuối thập niên 1980, Nhật Bản sôi động trong thời kỳ kinh tế bong bóng.

    2. バブルが崩壊した後、多くの企業が経営不振に陥った。

      Sau khi bong bóng kinh tế sụp đổ, nhiều doanh nghiệp rơi vào tình trạng kinh doanh sa sút.

  6. エリート えりーと
    N

    tinh hoa, người ưu tú

    選び抜かれた、優れた少数の人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 若手エリート nhân tài trẻ
    • エリートを育成する đào tạo nhân tài ưu tú
    1. 彼は難関試験を突破した若手エリートとして注目されている。

      Anh ấy được chú ý như một nhân tài trẻ đã vượt qua kỳ thi cực kỳ khó.

    2. エリートばかりの部署に配属され、最初は緊張した。

      Khi được phân vào một bộ phận toàn những người ưu tú, ban đầu tôi đã rất căng thẳng.

  7. ストーカー すとーかー
    N

    kẻ bám đuôi, quấy rối dai dẳng

    相手につきまとい、不安を与える者。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ストーカー被害 thiệt hại do kẻ bám đuôi
    • ストーカー行為 hành vi quấy rối bám đuôi
    1. ストーカーにつきまとわれていると感じ、警察に相談した。

      Tôi cảm thấy mình đang bị một kẻ bám đuôi theo dõi nên đã trình báo cảnh sát.

    2. 元交際相手からの執拗な連絡をストーカー行為として警察に届け出た。

      Tôi đã trình báo với cảnh sát về những liên lạc dai dẳng từ người yêu cũ như một hành vi quấy rối bám đuôi.

  8. バリアフリー ばりあふりー
    Adj

    không rào cản, dễ tiếp cận cho người khuyết tật

    段差や仕切りをなくし、誰もが使いやすくした様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • バリアフリー化を進める thúc đẩy cải tạo không rào cản
    • バリアフリー住宅 nhà ở không rào cản
    1. この駅はバリアフリー化され、車いすでも利用しやすい。

      Nhà ga này đã được cải tạo theo hướng không rào cản nên người dùng xe lăn cũng dễ sử dụng.

    2. 高齢者も安心して暮らせるよう、家をバリアフリーに改修した。

      Ngôi nhà đã được cải tạo theo thiết kế không rào cản để người cao tuổi cũng có thể sống an tâm.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.