Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
カタカナ②
Từ katakana ②
01 Katakana Words ② 1/3 Ấm cúng · giản dị · mềm · nhạy cảm · an ninh 7 từ
- アットホーム あっとほーむAdj
ấm cúng, thân mật như ở nhà
くつろげて、家庭にいるような温かさのある様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- アットホームな雰囲気 bầu không khí ấm cúng
- アットホームな職場 nơi làm việc thân mật
-
この旅館はアットホームな雰囲気で、初めて来たのに落ち着く。
Nhà trọ kiểu Nhật này có bầu không khí ấm cúng như ở nhà nên dù mới đến lần đầu tôi vẫn cảm thấy thư thái.
-
社員同士の距離が近く、アットホームな会社だ。
Đây là một công ty thân thiện, ấm cúng, nơi các nhân viên gần gũi với nhau.
- ラフ らふAdj
thoải mái, giản dị; phác thảo sơ bộ
形式ばらず、くだけている様子。また、下書きの段階。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ラフな服装 trang phục thoải mái
- ラフを描く vẽ bản phác thảo
-
今日は社内の打ち合わせだけなので、ラフな服装で出勤した。
Hôm nay chỉ có cuộc họp nội bộ nên tôi đi làm với trang phục thoải mái.
-
企画のラフを描いたので、方向性を確認してください。
Tôi đã vẽ bản phác thảo của kế hoạch, vì vậy hãy kiểm tra định hướng giúp tôi.
- ソフト そふとAdj/N
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm
手ざわりや印象がやわらかい様子。また、機械を動かす手順の集まり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ソフトな肌触り cảm giác mềm mại
- 会計ソフト phần mềm kế toán
-
この毛布は肌触りがソフトで、赤ちゃんにも使いやすい。
Chiếc chăn này có bề mặt mềm mại nên cũng dễ dùng cho em bé.
-
新しい会計ソフトを導入したら、請求書の作成が楽になった。
Sau khi đưa phần mềm kế toán mới vào sử dụng, việc lập hóa đơn đã trở nên dễ dàng hơn.
- タイト たいとAdj
chật, bó; sít sao, ít thời gian dư
ゆとりがなく、ぴったりしている様子。また、日程に余裕のない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- タイトな服 quần áo bó sát
- タイトなスケジュール lịch trình sít sao
-
今週はスケジュールがタイトで、昼休みも十分に取れない。
Lịch tuần này rất sít sao nên tôi cũng không thể nghỉ trưa đầy đủ.
-
このジャケットは肩まわりが少しタイトだ。
Chiếc áo khoác này hơi chật ở phần vai.
- シャープ しゃーぷAdj
sắc nét, nhạy bén, gọn gàng
輪郭や感覚が鋭く、締まっている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- シャープなデザイン thiết kế sắc nét
- シャープな分析 phân tích sắc sảo
-
新型スマートフォンは、以前よりシャープなデザインになった。
Mẫu điện thoại thông minh mới có thiết kế sắc nét và gọn gàng hơn trước.
-
彼のコメントはいつもシャープで、問題の核心を突いている。
Nhận xét của anh ấy lúc nào cũng sắc sảo và đi thẳng vào cốt lõi vấn đề.
- デリケート でりけーとAdj
tinh tế, nhạy cảm, mong manh
壊れやすく、扱いに細かな注意がいる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- デリケートな問題 vấn đề nhạy cảm
- デリケートな素材 chất liệu mỏng manh
-
これは個人情報に関わるデリケートな問題なので、慎重に扱おう。
Đây là vấn đề nhạy cảm liên quan đến thông tin cá nhân, vì vậy hãy xử lý thận trọng.
-
この素材はとてもデリケートだから、手洗いしてください。
Chất liệu này rất mỏng manh, vì vậy hãy giặt bằng tay.
- セキュリティー せきゅりてぃーN
an ninh, biện pháp bảo mật
危険や侵入から守るための備え。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- セキュリティーを強化する tăng cường bảo mật
- セキュリティー対策 biện pháp an ninh
-
オフィスのセキュリティーを強化するため、入退室カードを導入した。
Để tăng cường an ninh văn phòng, công ty đã áp dụng thẻ kiểm soát ra vào.
-
このアプリはセキュリティー対策がしっかりしているので、安心して使える。
Ứng dụng này có biện pháp bảo mật vững chắc nên có thể yên tâm sử dụng.
02 Katakana Words ② 2/3 Chỉ tiêu · nổi tiếng · sang chấn · đề nghị 7 từ
- エスカレーター えすかれーたーN
thang cuốn; hệ thống học liên thông không thi đầu vào
段が動いて、人を上下に運ぶ階段。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- エスカレーターに乗る đi thang cuốn
- エスカレーター式に進学する học liên thông không thi đầu vào
-
大きな荷物があるので、階段ではなくエスカレーターを使った。
Vì mang hành lý lớn nên tôi đã dùng thang cuốn thay vì cầu thang bộ.
-
この学校では、小学校から大学までエスカレーター式に進学できる。
Ở trường này, học sinh có thể học liên thông từ tiểu học lên đại học mà không phải thi đầu vào từng cấp.
- ノルマ のるまN
chỉ tiêu, định mức công việc
一定の期間に果たすよう割り当てられた量。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ノルマを達成する đạt chỉ tiêu
- ノルマを課す giao chỉ tiêu
-
今月の販売ノルマを達成するため、チームで営業計画を見直した。
Để đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này, cả nhóm đã xem xét lại kế hoạch kinh doanh.
-
厳しいノルマを課され、毎日遅くまで働いている。
Tôi bị giao chỉ tiêu khắt khe nên ngày nào cũng làm việc đến muộn.
- ブレイク ぶれいくN/V
nghỉ giải lao; vụt nổi tiếng
仕事や試合の途中でとる短い休み。また、急に世に知られること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ブレイクを取る nghỉ giải lao
- 一気にブレイクする vụt nổi tiếng
-
彼はこのドラマをきっかけに一気にブレイクした。
Anh ấy đã vụt nổi tiếng nhờ bộ phim truyền hình này.
-
会議の途中で10分間のブレイクを取った。
Chúng tôi đã nghỉ giải lao mười phút giữa cuộc họp.
- トラウマ とらうまN
sang chấn tâm lý, ám ảnh
強い衝撃が心に残り、後々まで影響を与えるもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- トラウマになる trở thành nỗi ám ảnh
- トラウマを克服する vượt qua sang chấn
-
子どもの頃に犬にかまれたことがトラウマになっている。
Việc bị chó cắn hồi nhỏ đã trở thành nỗi ám ảnh của tôi.
-
前回の失敗がトラウマで、人前で話すのが怖い。
Thất bại lần trước đã trở thành sang chấn khiến tôi sợ nói trước mọi người.
- ゲット げっとN/V
lấy được, giành được
欲しかったものを手に入れること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- チケットをゲットする giành được vé
- 限定品をゲットする mua được hàng giới hạn
-
抽選に当たり、人気バンドのチケットをゲットした。
Tôi trúng bốc thăm và giành được vé xem ban nhạc nổi tiếng.
-
早起きして、限定商品を無事にゲットできた。
Tôi dậy sớm và đã mua được món hàng phiên bản giới hạn như mong muốn.
- アルコール あるこーるN
cồn, đồ uống có cồn
酒に含まれる、酔いをもたらす成分。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- アルコールを控える hạn chế đồ uống có cồn
- アルコールで消毒する khử trùng bằng cồn
-
運転する予定があるので、今日はアルコールを控える。
Vì dự định lái xe nên hôm nay tôi sẽ kiêng đồ uống có cồn.
-
テーブルをアルコールで消毒してから、料理を始めた。
Tôi khử trùng bàn bằng cồn rồi mới bắt đầu nấu ăn.
- オファー おふぁーN
lời đề nghị, lời mời hợp tác
相手に持ちかける、仕事や取引の申し出。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- オファーを受ける nhận lời đề nghị
- 出演をオファーする mời tham gia biểu diễn
-
海外の企業から仕事のオファーを受けた。
Tôi nhận được lời mời làm việc từ một công ty nước ngoài.
-
人気俳優に主役としての出演をオファーしたが、日程が合わなかった。
Chúng tôi mời một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính, nhưng lịch trình không phù hợp.
03 Katakana Words ② 3/3 Thương hiệu · lựa chọn · áp lực · khả năng tiếp cận 8 từ
- ブランド ぶらんどN
thương hiệu, hàng hiệu
品質の証しとして広く知られた、商品の名。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 有名ブランド thương hiệu nổi tiếng
- ブランドを立ち上げる thành lập thương hiệu
-
品質を信頼して、いつも同じブランドの靴を買っている。
Vì tin tưởng chất lượng nên tôi luôn mua giày của cùng một thương hiệu.
-
この地域の特産品を全国的なブランドに育てたい。
Chúng tôi muốn phát triển đặc sản của vùng này thành một thương hiệu được biết đến trên toàn quốc.
- オプション おぷしょんN
lựa chọn, tính năng tùy chọn
基本に加えて、選んで付けられるもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- オプションを追加する thêm tùy chọn
- オプション料金 phí tùy chọn
-
朝食は宿泊料金に含まれず、オプションで追加できる。
Bữa sáng không bao gồm trong giá phòng nhưng có thể thêm dưới dạng tùy chọn.
-
車を購入するとき、安全装備のオプションを付けた。
Khi mua ô tô, tôi đã thêm tùy chọn trang bị an toàn.
- テンション てんしょんN
mức độ hưng phấn, tâm trạng
気持ちの高ぶりの度合い。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- テンションが上がる trở nên hào hứng
- テンションが下がる tụt hứng
-
好きな曲が流れると、自然にテンションが上がる。
Khi bài hát yêu thích vang lên, tôi tự nhiên cảm thấy hào hứng hơn.
-
徹夜明けで、今日は朝からテンションが低い。
Vì vừa trải qua một đêm thức trắng nên từ sáng nay tôi đã không có hứng.
- プレッシャー ぷれっしゃーN
áp lực, gánh nặng tâm lý
期待や責任から受ける、心の重み。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- プレッシャーを感じる cảm thấy áp lực
- プレッシャーに負ける khuất phục trước áp lực
-
大勢の前で発表するのは、かなりのプレッシャーだ。
Thuyết trình trước đông người là một áp lực khá lớn.
-
周囲の期待にプレッシャーを感じた。
Tôi cảm thấy áp lực trước kỳ vọng của những người xung quanh.
- バブル ばぶるN
bong bóng; nền kinh tế bong bóng
実力を超えて、価格だけが膨らんだ状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- バブル景気 thời kỳ kinh tế bong bóng
- バブルが崩壊する bong bóng kinh tế sụp đổ
-
1980年代後半、日本はバブル景気に沸いた。
Vào cuối thập niên 1980, Nhật Bản sôi động trong thời kỳ kinh tế bong bóng.
-
バブルが崩壊した後、多くの企業が経営不振に陥った。
Sau khi bong bóng kinh tế sụp đổ, nhiều doanh nghiệp rơi vào tình trạng kinh doanh sa sút.
- エリート えりーとN
tinh hoa, người ưu tú
選び抜かれた、優れた少数の人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 若手エリート nhân tài trẻ
- エリートを育成する đào tạo nhân tài ưu tú
-
彼は難関試験を突破した若手エリートとして注目されている。
Anh ấy được chú ý như một nhân tài trẻ đã vượt qua kỳ thi cực kỳ khó.
-
エリートばかりの部署に配属され、最初は緊張した。
Khi được phân vào một bộ phận toàn những người ưu tú, ban đầu tôi đã rất căng thẳng.
- ストーカー すとーかーN
kẻ bám đuôi, quấy rối dai dẳng
相手につきまとい、不安を与える者。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ストーカー被害 thiệt hại do kẻ bám đuôi
- ストーカー行為 hành vi quấy rối bám đuôi
-
ストーカーにつきまとわれていると感じ、警察に相談した。
Tôi cảm thấy mình đang bị một kẻ bám đuôi theo dõi nên đã trình báo cảnh sát.
-
元交際相手からの執拗な連絡をストーカー行為として警察に届け出た。
Tôi đã trình báo với cảnh sát về những liên lạc dai dẳng từ người yêu cũ như một hành vi quấy rối bám đuôi.
- バリアフリー ばりあふりーAdj
không rào cản, dễ tiếp cận cho người khuyết tật
段差や仕切りをなくし、誰もが使いやすくした様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- バリアフリー化を進める thúc đẩy cải tạo không rào cản
- バリアフリー住宅 nhà ở không rào cản
-
この駅はバリアフリー化され、車いすでも利用しやすい。
Nhà ga này đã được cải tạo theo hướng không rào cản nên người dùng xe lăn cũng dễ sử dụng.
-
高齢者も安心して暮らせるよう、家をバリアフリーに改修した。
Ngôi nhà đã được cải tạo theo thiết kế không rào cản để người cao tuổi cũng có thể sống an tâm.