Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
カタカナ①
Từ katakana ①
01 Katakana Words ① 1/2 Công nghệ · công việc · quan hệ · thuyết trình 9 từ
- ハイテク はいてくN
công nghệ cao
進んだ技術を用いた仕組みや製品。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ハイテク産業 ngành công nghệ cao
- ハイテク機器 thiết bị công nghệ cao
-
この工場では、ハイテク機器を導入して生産効率を高めている。
Nhà máy này đang nâng cao hiệu suất sản xuất bằng cách đưa thiết bị công nghệ cao vào sử dụng.
-
彼はハイテク企業で人工知能の研究をしている。
Anh ấy đang nghiên cứu trí tuệ nhân tạo tại một công ty công nghệ cao.
- リストラ りすとらN/V
tái cơ cấu; sa thải, cắt giảm nhân sự
事業の立て直しのため、組織や人員を整理すること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 社員をリストラする sa thải nhân viên
- リストラの対象になる trở thành đối tượng cắt giảm
-
業績悪化を受け、会社は大規模なリストラに踏み切った。
Do kết quả kinh doanh sa sút, công ty đã quyết định tiến hành một đợt tái cơ cấu quy mô lớn.
-
父は昨年会社をリストラされ、今は新しい仕事を探している。
Bố tôi bị công ty cho thôi việc vào năm ngoái và hiện đang tìm công việc mới.
- コネ こねN
quan hệ, mạng lưới quen biết, thế lực hậu thuẫn
有利に事を運ぶための、人とのつながり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- コネを使う dùng quan hệ
- 業界にコネがある có quan hệ trong ngành
-
彼は知人のコネを使って、その会社の面接を受ける機会を得た。
Nhờ mối quan hệ quen biết, anh ấy đã có được cơ hội phỏng vấn tại công ty đó.
-
この業界では、実力だけでなくコネも重要だと言われている。
Người ta nói rằng trong ngành này, không chỉ năng lực mà các mối quan hệ cũng quan trọng.
- セクハラ せくはらN
quấy rối tình dục
職場などで、性的な言動により相手を不快にさせること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- セクハラを受ける bị quấy rối tình dục
- セクハラを防止する ngăn ngừa quấy rối tình dục
-
会社はセクハラ防止研修を全社員に実施した。
Công ty đã tổ chức khóa đào tạo phòng chống quấy rối tình dục cho toàn thể nhân viên.
-
上司の発言をセクハラだと感じ、人事部に相談した。
Tôi cảm thấy phát ngôn của cấp trên mang tính quấy rối tình dục nên đã trao đổi với phòng nhân sự.
- マザコン まざこんN
người quá lệ thuộc hoặc quá quyến luyến mẹ
母親への依存や愛着が、年齢に比べて強すぎること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- マザコン気味の人 người hơi lệ thuộc mẹ
- マザコンを克服する khắc phục sự lệ thuộc mẹ
-
彼は何でも母親に決めてもらうので、友人からマザコンだと言われている。
Vì việc gì anh ấy cũng nhờ mẹ quyết định nên bạn bè cho rằng anh ấy quá lệ thuộc vào mẹ.
-
結婚相手がマザコンではないかと心配している。
Tôi lo rằng người bạn đời của mình có thể là người quá lệ thuộc vào mẹ.
- ゼネコン ぜねこんN
tổng thầu, công ty xây dựng lớn
土木や建築の工事を、一括して請け負う大手の会社。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大手ゼネコン tổng thầu lớn
- ゼネコンに勤務する làm việc tại công ty tổng thầu
-
その高層ビルの建設は大手ゼネコンが請け負っている。
Việc xây dựng tòa nhà cao tầng đó do một tổng thầu lớn đảm nhận.
-
大学卒業後、ゼネコンに入社して施工管理を担当した。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào làm tại một công ty tổng thầu và phụ trách quản lý thi công.
- プレゼン ぷれぜんN
bài hoặc buổi thuyết trình
企画や成果を、人前で分かりやすく説明すること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- プレゼンを行う thực hiện thuyết trình
- プレゼン資料 tài liệu thuyết trình
-
明日のプレゼンに備えて、資料を何度も見直した。
Để chuẩn bị cho bài thuyết trình ngày mai, tôi đã xem lại tài liệu nhiều lần.
-
田中さんのプレゼンは要点が明確で、とても分かりやすかった。
Bài thuyết trình của Tanaka nêu rõ các điểm chính nên rất dễ hiểu.
- バイオ ばいおN
công nghệ sinh học
生物の働きを利用した技術。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- バイオ技術 công nghệ sinh học
- バイオ産業 ngành công nghệ sinh học
-
バイオ技術を活用して、環境に優しい素材を開発している。
Chúng tôi đang ứng dụng công nghệ sinh học để phát triển vật liệu thân thiện với môi trường.
-
その大学には、バイオ分野の研究施設がある。
Trường đại học đó có cơ sở nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ sinh học.
- ハンデ はんでN
bất lợi, trở ngại; điểm chấp
不利な条件。また、力の差を埋めるために設ける差。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きなハンデを背負う mang bất lợi lớn
- ハンデをつけて競う thi đấu có chấp
-
経験不足は大きなハンデだが、努力で補うことができる。
Thiếu kinh nghiệm là một bất lợi lớn, nhưng có thể bù đắp bằng nỗ lực.
-
年齢の差を考慮して、兄に五点のハンデをつけてもらった。
Xét đến chênh lệch tuổi tác, tôi được anh trai chấp năm điểm.
02 Katakana Words ① 2/2 Nhàm chán · sinh thái · cát-xê · người hâm mộ 9 từ
- マンネリ まんねりN
sự nhàm chán do lặp lại, lối mòn
同じことの繰り返しで、新鮮さを失った状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- マンネリに陥る rơi vào lối mòn
- マンネリを打破する phá vỡ sự nhàm chán
-
毎日同じ仕事の繰り返しで、少しマンネリを感じている。
Ngày nào cũng lặp lại cùng một công việc nên tôi cảm thấy hơi nhàm chán.
-
番組のマンネリを打破するため、新しい企画が始まった。
Một ý tưởng mới đã được triển khai để phá vỡ sự đơn điệu của chương trình.
- エコ えこN/Adj
sinh thái, thân thiện với môi trường
環境への負担が少ないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- エコな暮らし lối sống thân thiện môi trường
- エコ商品 sản phẩm xanh
-
買い物にはエコバッグを持参し、レジ袋を断っている。
Khi đi mua sắm, tôi mang theo túi sinh thái và không lấy túi ni-lông ở quầy thanh toán.
-
このホテルでは、節水や省エネなどのエコな取り組みを進めている。
Khách sạn này đang thúc đẩy các hoạt động thân thiện với môi trường như tiết kiệm nước và năng lượng.
- ギャラ ぎゃらN
cát-xê, thù lao biểu diễn
出演や演奏に対して支払われる報酬。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ギャラを支払う trả cát-xê
- 高額なギャラ cát-xê cao
-
人気俳優は一本のCMで高額なギャラを受け取ると言われている。
Người ta nói rằng diễn viên nổi tiếng nhận cát-xê cao cho mỗi quảng cáo.
-
出演者と交渉し、事前にギャラの金額を決めた。
Chúng tôi đã thương lượng với người tham gia biểu diễn và chốt trước mức thù lao.
- インテリ いんてりN
trí thức, người có học
高い教養を身につけた人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- インテリ層 tầng lớp trí thức
- インテリ風の人 người có vẻ trí thức
-
その評論家は、博識なインテリとして知られている。
Nhà phê bình đó được biết đến là một trí thức uyên bác.
-
スーツに眼鏡という姿のせいか、初対面の人からインテリに見られがちだ。
Có lẽ vì mặc vest và đeo kính nên tôi thường bị người mới gặp nhìn nhận là một trí thức.
- セレブ せれぶN
người nổi tiếng, giới thượng lưu
富や名声を持ち、世間の注目を集める人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外セレブ người nổi tiếng nước ngoài
- セレブな暮らし cuộc sống thượng lưu
-
その店は海外のセレブにも人気がある。
Cửa hàng đó cũng được giới nổi tiếng ở nước ngoài ưa chuộng.
-
雑誌でセレブの豪華な暮らしが紹介されていた。
Tạp chí đã giới thiệu cuộc sống xa hoa của những người nổi tiếng.
- マニア まにあN
người mê say, người hâm mộ chuyên sâu
一つの物事に深く熱中している人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 鉄道マニア người mê đường sắt
- マニア向けの商品 sản phẩm dành cho dân mê
-
兄は鉄道マニアで、全国の珍しい列車を撮影している。
Anh trai tôi là một người mê đường sắt và chụp ảnh những đoàn tàu hiếm trên khắp cả nước.
-
この店には、カメラマニア向けの古いレンズがそろっている。
Cửa hàng này có đầy đủ các loại ống kính cũ dành cho những người mê máy ảnh.
- 電気ドリル でんきドリルN
máy khoan điện
電気の力で回して、穴をあける道具。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 電気ドリルで穴を開ける khoan lỗ bằng máy khoan điện
- 電気ドリルの刃を交換する thay mũi máy khoan điện
-
棚を取り付けるため、電気ドリルで壁に穴を開けた。
Để lắp kệ, tôi đã dùng máy khoan điện khoan lỗ trên tường.
-
電気ドリルを使うときは、保護メガネを着用してください。
Khi sử dụng máy khoan điện, hãy đeo kính bảo hộ.
- 資金カンパ しきんカンパN
quyên góp hoặc vận động gây quỹ
ある目的のため、広く金を募ること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 資金カンパを募る kêu gọi quyên góp
- 資金カンパに協力する tham gia hỗ trợ gây quỹ
-
地域の文化祭を存続させるため、実行委員会は資金カンパを募っている。
Để duy trì lễ hội văn hóa của địa phương, ban tổ chức đang kêu gọi đóng góp gây quỹ.
-
多くの市民が救援活動の資金カンパに協力した。
Nhiều người dân đã đóng góp vào quỹ cho hoạt động cứu trợ.
- ハイネック・タートルネック はいねっく・たーとるねっくN
áo cổ cao, áo cổ lọ
首を覆うように高く作られた襟。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ハイネックのセーター áo len cổ cao
- タートルネックを着る mặc áo cổ lọ
-
寒い日は、首元まで覆うハイネックのセーターを着ることが多い。
Vào ngày lạnh, tôi thường mặc áo len cổ cao che kín phần cổ.
-
冬の通勤には、暖かいタートルネックが重宝する。
Áo cổ lọ ấm rất hữu ích khi đi làm vào mùa đông.