JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第7週 カタカナ語・組み合わせの言葉 18 từ

カタカナ①

Từ katakana ①

Flashcard

カタカナ①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Katakana Words ① 1/2 Công nghệ · công việc · quan hệ · thuyết trình 9 từ

  1. ハイテク はいてく
    N

    công nghệ cao

    進んだ技術を用いた仕組みや製品。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ハイテク産業 ngành công nghệ cao
    • ハイテク機器 thiết bị công nghệ cao
    1. この工場では、ハイテク機器を導入して生産効率を高めている。

      Nhà máy này đang nâng cao hiệu suất sản xuất bằng cách đưa thiết bị công nghệ cao vào sử dụng.

    2. 彼はハイテク企業で人工知能の研究をしている。

      Anh ấy đang nghiên cứu trí tuệ nhân tạo tại một công ty công nghệ cao.

  2. リストラ りすとら
    N/V

    tái cơ cấu; sa thải, cắt giảm nhân sự

    事業の立て直しのため、組織や人員を整理すること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 社員をリストラする sa thải nhân viên
    • リストラの対象になる trở thành đối tượng cắt giảm
    1. 業績悪化を受け、会社は大規模なリストラに踏み切った。

      Do kết quả kinh doanh sa sút, công ty đã quyết định tiến hành một đợt tái cơ cấu quy mô lớn.

    2. 父は昨年会社をリストラされ、今は新しい仕事を探している。

      Bố tôi bị công ty cho thôi việc vào năm ngoái và hiện đang tìm công việc mới.

  3. コネ こね
    N

    quan hệ, mạng lưới quen biết, thế lực hậu thuẫn

    有利に事を運ぶための、人とのつながり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • コネを使う dùng quan hệ
    • 業界にコネがある có quan hệ trong ngành
    1. 彼は知人のコネを使って、その会社の面接を受ける機会を得た。

      Nhờ mối quan hệ quen biết, anh ấy đã có được cơ hội phỏng vấn tại công ty đó.

    2. この業界では、実力だけでなくコネも重要だと言われている。

      Người ta nói rằng trong ngành này, không chỉ năng lực mà các mối quan hệ cũng quan trọng.

  4. セクハラ せくはら
    N

    quấy rối tình dục

    職場などで、性的な言動により相手を不快にさせること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • セクハラを受ける bị quấy rối tình dục
    • セクハラを防止する ngăn ngừa quấy rối tình dục
    1. 会社はセクハラ防止研修を全社員に実施した。

      Công ty đã tổ chức khóa đào tạo phòng chống quấy rối tình dục cho toàn thể nhân viên.

    2. 上司の発言をセクハラだと感じ、人事部に相談した。

      Tôi cảm thấy phát ngôn của cấp trên mang tính quấy rối tình dục nên đã trao đổi với phòng nhân sự.

  5. マザコン まざこん
    N

    người quá lệ thuộc hoặc quá quyến luyến mẹ

    母親への依存や愛着が、年齢に比べて強すぎること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • マザコン気味の人 người hơi lệ thuộc mẹ
    • マザコンを克服する khắc phục sự lệ thuộc mẹ
    1. 彼は何でも母親に決めてもらうので、友人からマザコンだと言われている。

      Vì việc gì anh ấy cũng nhờ mẹ quyết định nên bạn bè cho rằng anh ấy quá lệ thuộc vào mẹ.

    2. 結婚相手がマザコンではないかと心配している。

      Tôi lo rằng người bạn đời của mình có thể là người quá lệ thuộc vào mẹ.

  6. ゼネコン ぜねこん
    N

    tổng thầu, công ty xây dựng lớn

    土木や建築の工事を、一括して請け負う大手の会社。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大手ゼネコン tổng thầu lớn
    • ゼネコンに勤務する làm việc tại công ty tổng thầu
    1. その高層ビルの建設は大手ゼネコンが請け負っている。

      Việc xây dựng tòa nhà cao tầng đó do một tổng thầu lớn đảm nhận.

    2. 大学卒業後、ゼネコンに入社して施工管理を担当した。

      Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào làm tại một công ty tổng thầu và phụ trách quản lý thi công.

  7. プレゼン ぷれぜん
    N

    bài hoặc buổi thuyết trình

    企画や成果を、人前で分かりやすく説明すること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • プレゼンを行う thực hiện thuyết trình
    • プレゼン資料 tài liệu thuyết trình
    1. 明日のプレゼンに備えて、資料を何度も見直した。

      Để chuẩn bị cho bài thuyết trình ngày mai, tôi đã xem lại tài liệu nhiều lần.

    2. 田中さんのプレゼンは要点が明確で、とても分かりやすかった。

      Bài thuyết trình của Tanaka nêu rõ các điểm chính nên rất dễ hiểu.

  8. バイオ ばいお
    N

    công nghệ sinh học

    生物の働きを利用した技術。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • バイオ技術 công nghệ sinh học
    • バイオ産業 ngành công nghệ sinh học
    1. バイオ技術を活用して、環境に優しい素材を開発している。

      Chúng tôi đang ứng dụng công nghệ sinh học để phát triển vật liệu thân thiện với môi trường.

    2. その大学には、バイオ分野の研究施設がある。

      Trường đại học đó có cơ sở nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

  9. ハンデ はんで
    N

    bất lợi, trở ngại; điểm chấp

    不利な条件。また、力の差を埋めるために設ける差。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大きなハンデを背負う mang bất lợi lớn
    • ハンデをつけて競う thi đấu có chấp
    1. 経験不足は大きなハンデだが、努力で補うことができる。

      Thiếu kinh nghiệm là một bất lợi lớn, nhưng có thể bù đắp bằng nỗ lực.

    2. 年齢の差を考慮して、兄に五点のハンデをつけてもらった。

      Xét đến chênh lệch tuổi tác, tôi được anh trai chấp năm điểm.

02 Katakana Words ① 2/2 Nhàm chán · sinh thái · cát-xê · người hâm mộ 9 từ

  1. マンネリ まんねり
    N

    sự nhàm chán do lặp lại, lối mòn

    同じことの繰り返しで、新鮮さを失った状態。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • マンネリに陥る rơi vào lối mòn
    • マンネリを打破する phá vỡ sự nhàm chán
    1. 毎日同じ仕事の繰り返しで、少しマンネリを感じている。

      Ngày nào cũng lặp lại cùng một công việc nên tôi cảm thấy hơi nhàm chán.

    2. 番組のマンネリを打破するため、新しい企画が始まった。

      Một ý tưởng mới đã được triển khai để phá vỡ sự đơn điệu của chương trình.

  2. エコ えこ
    N/Adj

    sinh thái, thân thiện với môi trường

    環境への負担が少ないこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • エコな暮らし lối sống thân thiện môi trường
    • エコ商品 sản phẩm xanh
    1. 買い物にはエコバッグを持参し、レジ袋を断っている。

      Khi đi mua sắm, tôi mang theo túi sinh thái và không lấy túi ni-lông ở quầy thanh toán.

    2. このホテルでは、節水や省エネなどのエコな取り組みを進めている。

      Khách sạn này đang thúc đẩy các hoạt động thân thiện với môi trường như tiết kiệm nước và năng lượng.

  3. ギャラ ぎゃら
    N

    cát-xê, thù lao biểu diễn

    出演や演奏に対して支払われる報酬。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ギャラを支払う trả cát-xê
    • 高額なギャラ cát-xê cao
    1. 人気俳優は一本のCMで高額なギャラを受け取ると言われている。

      Người ta nói rằng diễn viên nổi tiếng nhận cát-xê cao cho mỗi quảng cáo.

    2. 出演者と交渉し、事前にギャラの金額を決めた。

      Chúng tôi đã thương lượng với người tham gia biểu diễn và chốt trước mức thù lao.

  4. インテリ いんてり
    N

    trí thức, người có học

    高い教養を身につけた人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • インテリ層 tầng lớp trí thức
    • インテリ風の人 người có vẻ trí thức
    1. その評論家は、博識なインテリとして知られている。

      Nhà phê bình đó được biết đến là một trí thức uyên bác.

    2. スーツに眼鏡という姿のせいか、初対面の人からインテリに見られがちだ。

      Có lẽ vì mặc vest và đeo kính nên tôi thường bị người mới gặp nhìn nhận là một trí thức.

  5. セレブ せれぶ
    N

    người nổi tiếng, giới thượng lưu

    富や名声を持ち、世間の注目を集める人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 海外セレブ người nổi tiếng nước ngoài
    • セレブな暮らし cuộc sống thượng lưu
    1. その店は海外のセレブにも人気がある。

      Cửa hàng đó cũng được giới nổi tiếng ở nước ngoài ưa chuộng.

    2. 雑誌でセレブの豪華な暮らしが紹介されていた。

      Tạp chí đã giới thiệu cuộc sống xa hoa của những người nổi tiếng.

  6. マニア まにあ
    N

    người mê say, người hâm mộ chuyên sâu

    一つの物事に深く熱中している人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 鉄道マニア người mê đường sắt
    • マニア向けの商品 sản phẩm dành cho dân mê
    1. 兄は鉄道マニアで、全国の珍しい列車を撮影している。

      Anh trai tôi là một người mê đường sắt và chụp ảnh những đoàn tàu hiếm trên khắp cả nước.

    2. この店には、カメラマニア向けの古いレンズがそろっている。

      Cửa hàng này có đầy đủ các loại ống kính cũ dành cho những người mê máy ảnh.

  7. 電気ドリル でんきドリル
    N

    máy khoan điện

    電気の力で回して、穴をあける道具。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 電気ドリルで穴を開ける khoan lỗ bằng máy khoan điện
    • 電気ドリルの刃を交換する thay mũi máy khoan điện
    1. 棚を取り付けるため、電気ドリルで壁に穴を開けた。

      Để lắp kệ, tôi đã dùng máy khoan điện khoan lỗ trên tường.

    2. 電気ドリルを使うときは、保護メガネを着用してください。

      Khi sử dụng máy khoan điện, hãy đeo kính bảo hộ.

  8. 資金カンパ しきんカンパ
    N

    quyên góp hoặc vận động gây quỹ

    ある目的のため、広く金を募ること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 資金カンパを募る kêu gọi quyên góp
    • 資金カンパに協力する tham gia hỗ trợ gây quỹ
    1. 地域の文化祭を存続させるため、実行委員会は資金カンパを募っている。

      Để duy trì lễ hội văn hóa của địa phương, ban tổ chức đang kêu gọi đóng góp gây quỹ.

    2. 多くの市民が救援活動の資金カンパに協力した。

      Nhiều người dân đã đóng góp vào quỹ cho hoạt động cứu trợ.

  9. ハイネック・タートルネック はいねっく・たーとるねっく
    N

    áo cổ cao, áo cổ lọ

    首を覆うように高く作られた襟。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ハイネックのセーター áo len cổ cao
    • タートルネックを着る mặc áo cổ lọ
    1. 寒い日は、首元まで覆うハイネックのセーターを着ることが多い。

      Vào ngày lạnh, tôi thường mặc áo len cổ cao che kín phần cổ.

    2. 冬の通勤には、暖かいタートルネックが重宝する。

      Áo cổ lọ ấm rất hữu ích khi đi làm vào mùa đông.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.