Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
あらかじめ準備しておこう
Chuẩn bị trước
01 Let's prepare in advance 1/3 Thời điểm · đột ngột · sắp xảy ra 7 từ
- 先に さきにAdv
trước, trước đó
ある時点より前に。また、他より順番が早く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 先に行く đi trước
- 先に済ませる làm xong trước
-
先に会議室へ行って、資料を机に並べておきます。
Tôi sẽ đến phòng họp trước và bày sẵn tài liệu lên bàn.
-
お会計は私が先に済ませておいたよ。
Tôi đã thanh toán trước rồi.
- 頻りに しきりにAdv
liên tục, luôn miệng, dồn dập
同じことが休みなく繰り返される様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 頻りに気にする liên tục để ý
- 頻りにうなずく gật đầu liên tục
-
子どもは窓の外を頻りに気にしている。
Đứa trẻ liên tục để ý bên ngoài cửa sổ.
-
彼は面接中、額の汗を頻りにぬぐっていた。
Trong buổi phỏng vấn, anh ấy liên tục lau mồ hôi trên trán.
- 咄嗟に とっさにAdv
ngay tức khắc, trong khoảnh khắc
考える間もない、ごく短い時間のうちに。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 咄嗟に身をかわす lập tức né người
- 咄嗟に答える trả lời ngay theo phản xạ
-
ボールが飛んできたので、咄嗟に頭をかがめた。
Vì quả bóng bay tới nên tôi lập tức cúi đầu.
-
咄嗟に出た言葉で相手を傷つけてしまった。
Những lời buột miệng trong khoảnh khắc đã làm tổn thương đối phương.
- 不意に ふいにAdv
bất ngờ, đột nhiên
思いがけない時に、急に。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不意に現れる bất ngờ xuất hiện
- 不意に声をかけられる bất ngờ được bắt chuyện
-
不意に名前を呼ばれて、思わず振り返った。
Bất ngờ bị gọi tên, tôi bất giác quay lại.
-
電車が不意に止まり、乗客がよろめいた。
Tàu đột ngột dừng lại khiến hành khách loạng choạng.
- 今更 いまさらAdv
đến bây giờ mới; giờ thì đã muộn
時機を過ぎた今になって。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 今更謝る đến giờ mới xin lỗi
- 今更後悔する hối hận khi đã muộn
-
今更謝っても、失った信頼はすぐには戻らない。
Giờ có xin lỗi thì niềm tin đã mất cũng không thể trở lại ngay.
-
今更そんなことを言われても困る。
Bây giờ mới nói như vậy thì tôi cũng khó xử.
- 今に いまにAdv
chẳng bao lâu nữa, sớm muộn
遠くない先に、そのうち。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 今に分かる rồi sẽ hiểu
- 今に良くなる chẳng bao lâu sẽ khá hơn
-
今に雨もやんで、空が明るくなるだろう。
Chẳng bao lâu mưa sẽ tạnh và bầu trời sẽ sáng lên.
-
あの子は努力家だから、今に立派な料理人になるよ。
Em ấy rất chăm chỉ nên sớm muộn cũng sẽ trở thành một đầu bếp giỏi.
- 今にも いまにもAdv
sắp sửa xảy ra ngay
すぐにでもそうなりそうな様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 今にも雨が降りそう trời sắp mưa
- 今にも泣き出しそう sắp bật khóc
-
空が暗くなり、今にも雨が降り出しそうだ。
Trời tối sầm lại, mưa dường như sắp đổ xuống bất cứ lúc nào.
-
その古い橋は今にも崩れそうに見えた。
Cây cầu cũ ấy trông như sắp sập đến nơi.
02 Let's prepare in advance 2/3 Trước đây · liên tục · lặp lại 8 từ
- 未だに いまだにAdv
đến giờ vẫn, mãi vẫn chưa
時が経っても、まだ同じ状態が続いている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 未だに分からない đến giờ vẫn không hiểu
- 未だに覚えている đến giờ vẫn còn nhớ
-
事故の原因は未だに分かっていない。
Đến nay nguyên nhân tai nạn vẫn chưa được xác định.
-
子どもの頃にもらった手紙を未だに大切に持っている。
Tôi vẫn trân trọng giữ lá thư nhận được hồi nhỏ cho đến tận bây giờ.
- いざAdv
khi có việc; đến lúc quyết định
さあ事を始めよう、というときに発する語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- いざという時 khi có việc cấp bách
- いざ出発 nào, lên đường
-
いざという時に困らないよう、少しずつ貯金している。
Tôi đang tiết kiệm từng chút một để không lúng túng khi có chuyện khẩn cấp.
-
いざ出発しようとしたら、車のエンジンがかからなかった。
Đúng lúc chuẩn bị khởi hành thì động cơ xe lại không khởi động được.
- 予め あらかじめAdv
trước, từ trước
事が起こる前に、前もって。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 予め連絡する liên lạc trước
- 予め予約する đặt trước
-
参加できない場合は、予め担当者にご連絡ください。
Nếu không thể tham gia, vui lòng liên hệ trước với người phụ trách.
-
混雑を避けるため、座席は予め予約しておいた。
Để tránh đông đúc, tôi đã đặt chỗ trước.
- 予て かねてAdv
từ trước, bấy lâu nay
以前から引き続いて。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 予てからの念願 nguyện vọng ấp ủ từ lâu
- 予てより計画する lên kế hoạch từ trước
-
予てから興味のあった陶芸を、この春から始めた。
Từ mùa xuân này, tôi bắt đầu làm gốm, bộ môn mà tôi đã quan tâm từ lâu.
-
両社は予てより新製品の共同開発を進めてきた。
Hai công ty đã tiến hành hợp tác phát triển sản phẩm mới từ lâu.
- 嘗て かつてAdv
đã từng, trước đây
過去のある時に。今はそうでないことを含む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 嘗ての同僚 đồng nghiệp cũ
- 嘗て栄えた町 thị trấn từng phồn thịnh
-
この町は嘗て炭鉱で栄えていた。
Thị trấn này từng phồn thịnh nhờ ngành khai thác than.
-
嘗ての同僚と十年ぶりに再会した。
Tôi gặp lại đồng nghiệp cũ sau mười năm.
- しょっちゅうAdv
suốt ngày, liên tục (khẩu ngữ)
間をおかず、いつも繰り返される様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- しょっちゅう忘れる thường xuyên quên
- しょっちゅう通う ghé đến thường xuyên
-
弟はしょっちゅう鍵を家に忘れる。
Em trai tôi thường xuyên để quên chìa khóa ở nhà.
-
この店には学生の頃、しょっちゅう通っていた。
Thời còn là sinh viên, tôi thường xuyên ghé quán này.
- 絶えず たえずAdv
không ngừng, liên tục
間を置かず、途切れずに続く様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 絶えず努力する không ngừng nỗ lực
- 絶えず変化する liên tục thay đổi
-
工事現場から絶えず大きな音が聞こえてくる。
Từ công trường liên tục vọng lại tiếng động lớn.
-
川の水は絶えず海へと流れている。
Nước sông không ngừng chảy ra biển.
- 再三 さいさんAdv
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
二度三度と、繰り返し何度も。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 再三注意する nhắc nhở nhiều lần
- 再三連絡する liên lạc hết lần này đến lần khác
-
医師から再三注意されたのに、彼は生活習慣を改めなかった。
Dù đã nhiều lần được bác sĩ nhắc nhở, anh ấy vẫn không thay đổi thói quen sinh hoạt.
-
支払いについて再三連絡しましたが、まだ返事がありません。
Tôi đã liên hệ nhiều lần về khoản thanh toán nhưng vẫn chưa nhận được hồi âm.
03 Let's prepare in advance 3/3 Suốt ngày · phủ định hoàn toàn 8 từ
- 片時も かたときもAdv
dù chỉ một phút (thường đi với phủ định)
打ち消しを伴い、ほんのわずかな間さえも。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 片時も離れない không rời dù chỉ một phút
- 片時も気を抜けない không thể lơ là một giây
-
母は入院中の子どものそばを片時も離れなかった。
Người mẹ không rời khỏi bên con đang nằm viện dù chỉ một phút.
-
災害現場では、片時も気を抜くことができない。
Tại hiện trường thiên tai, không thể lơ là dù chỉ một khoảnh khắc.
- 四六時中 しろくじちゅうAdv
suốt ngày đêm, mọi lúc
昼も夜も、一日じゅうずっと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 四六時中働く làm việc suốt ngày đêm
- 四六時中考える nghĩ đến mọi lúc
-
彼は四六時中仕事のことばかり考えている。
Anh ấy suốt ngày đêm chỉ nghĩ về công việc.
-
夏休み中、子どもたちは四六時中一緒に遊んでいた。
Trong kỳ nghỉ hè, bọn trẻ chơi cùng nhau suốt ngày.
- 時折 ときおりAdv
thỉnh thoảng, đôi khi
間をおいて、たまに。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 時折雨が降る thỉnh thoảng có mưa
- 時折思い出す đôi khi nhớ lại
-
晴れた空に、時折白い雲が流れてくる。
Thỉnh thoảng, những đám mây trắng trôi qua bầu trời trong xanh.
-
祖父は時折昔の写真を取り出して眺めている。
Thỉnh thoảng ông tôi lấy ảnh cũ ra ngắm.
- 到底〜ない とうてい〜ないAdv
hoàn toàn không thể
どうやっても、とうていできないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 到底理解できない hoàn toàn không thể hiểu
- 到底間に合わない chắc chắn không kịp
-
この荷物は一人では到底持ち上げられない。
Một mình thì hoàn toàn không thể nhấc hành lý này lên.
-
この量の仕事を今日中に終わらせることは到底できない。
Hoàn toàn không thể hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay.
- 一向に〜ない いっこうに〜ないAdv
hoàn toàn không, mãi vẫn không
少しも変化が見られないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一向に改善しない mãi vẫn không cải thiện
- 一向に返事がない mãi vẫn không có hồi âm
-
薬を飲んでいるのに、せきが一向に治まらない。
Dù đã uống thuốc nhưng cơn ho mãi vẫn không thuyên giảm.
-
バスを待っているが、一向に来ない。
Tôi đang chờ xe buýt nhưng mãi vẫn không thấy đến.
- 一切〜ない いっさい〜ないAdv
tuyệt đối không, không một chút nào
少しも例外なく、まったくそうでないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一切関係ない hoàn toàn không liên quan
- 一切口にしない tuyệt đối không nhắc đến
-
この件について、私は一切話していない。
Tôi hoàn toàn không nói gì về chuyện này.
-
契約後の返金には一切応じられない。
Chúng tôi tuyệt đối không thể hoàn tiền sau khi ký hợp đồng.
- さっぱり〜ないAdv
hoàn toàn không
まるで見当がつかず、まったくそうでないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- さっぱり分からない hoàn toàn không hiểu
- さっぱり売れない hoàn toàn không bán được
-
何度説明を聞いても、仕組みがさっぱり分からない。
Dù nghe giải thích bao nhiêu lần, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu cơ chế này.
-
風邪が治ってからも、食欲がさっぱり戻らない。
Dù đã khỏi cảm, khẩu vị của tôi vẫn chưa hề trở lại.
- 然程〜ない さほど〜ないAdv
không đến mức, không đặc biệt lắm
思ったほどではないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 然程難しくない không khó đến mức đó
- 然程遠くない không xa lắm
-
駅から会場までは然程遠くない。
Từ ga đến địa điểm tổ chức không xa lắm.
-
この店の料理は然程辛くない。
Món ăn của quán này không cay lắm.