JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1週 覚えよう① 33 từ

どんな行動・態度?①

Hành động · thái độ ①

Flashcard

どんな行動・態度?①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of action / attitude? (1) 1/4 Dỗ dành · lừa gạt · công kích 8 từ

  1. 宥める なだめる
    V

    dỗ dành, xoa dịu

    怒ったり泣いたりしている相手の気持ちを静める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 泣いている子どもを宥める dỗ đứa trẻ đang khóc
    • 怒った客を宥める xoa dịu vị khách đang giận
    1. 泣いている子どもを宥めるため、母親は優しく抱きしめた。

      Người mẹ nhẹ nhàng ôm đứa trẻ đang khóc để dỗ dành.

    2. 怒った客を宥めようと、店長は落ち着いた声で謝った。

      Quản lý cửa hàng đã xin lỗi bằng giọng điềm tĩnh để xoa dịu vị khách đang tức giận.

  2. 躾ける しつける
    V

    dạy dỗ, rèn nề nếp

    礼儀や生活の決まりを教え、身につけさせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 子どもを厳しく躾ける nghiêm khắc dạy trẻ vào nề nếp
    • 犬をきちんと躾ける huấn luyện chó đúng cách
    1. 子どもを厳しく躾けるだけでは、自分で考える力は育たない。

      Nếu chỉ nghiêm khắc dạy trẻ vào nề nếp thì khả năng tự suy nghĩ sẽ không phát triển.

    2. 祖父は犬をきちんと躾け、むやみに吠えないようにした。

      Ông tôi đã huấn luyện chú chó cẩn thận để nó không sủa bừa bãi.

  3. ちやほやする
    V

    nuông chiều, tâng bốc

    相手を必要以上に持ち上げて、機嫌を取る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 子どもをちやほやする nuông chiều trẻ
    • 人気者をちやほやする tâng bốc người được yêu thích
    1. 周囲が新人俳優をちやほやするので、本人はすっかり有頂天になった。

      Vì những người xung quanh hết lời tâng bốc nam diễn viên mới nên người đó trở nên vô cùng đắc ý.

    2. 子どもをちやほやしすぎると、わがままになることがある。

      Nếu nuông chiều trẻ quá mức, chúng có thể trở nên ích kỷ và bướng bỉnh.

  4. 煽てる おだてる
    V

    nịnh cho phổng mũi

    大げさに褒めて、その気にさせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 相手を煽てる nịnh đối phương
    • 煽てて仕事を頼む nịnh để nhờ làm việc
    1. 弟を煽てて、面倒な掃除を全部やってもらった。

      Tôi nịnh em trai để em ấy làm hết công việc dọn dẹp phiền phức.

    2. 彼は少し煽てると、何でも引き受けてしまう。

      Chỉ cần nịnh một chút là người đó nhận làm bất cứ việc gì.

  5. 欺く あざむく
    V

    lừa gạt, đánh lừa

    うそを信じ込ませて、相手をだます。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 消費者を欺く lừa dối người tiêu dùng
    • 人の目を欺く đánh lừa mắt người khác
    1. 偽の広告で消費者を欺く行為は許されない。

      Không thể chấp nhận hành vi dùng quảng cáo giả để lừa dối người tiêu dùng.

    2. 彼は仲間を欺いて、利益を独り占めした。

      Người đó lừa dối đồng đội và chiếm hết lợi nhuận cho riêng mình.

  6. 妬む ねたむ
    V

    ghen tị, đố kỵ

    他人の幸せや長所をうらやみ、憎らしく思う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 他人の成功を妬む ghen tị với thành công của người khác
    • 優れた才能を妬む đố kỵ tài năng xuất sắc
    1. 他人の成功を妬むより、自分の目標に集中したほうがいい。

      Thay vì ghen tị với thành công của người khác, bạn nên tập trung vào mục tiêu của mình.

    2. 彼女は優れた才能を妬まれ、根も葉もない噂を流された。

      Cô ấy bị ghen ghét vì tài năng xuất sắc và bị tung những tin đồn vô căn cứ.

  7. 攫う さらう
    V

    bắt cóc, cuỗm đi

    すきをついて、人や物を無理に連れ去る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 子どもを攫う bắt cóc trẻ em
    • 波に攫われる bị sóng cuốn đi
    1. 犯人は公園で遊んでいた子どもを攫おうとした。

      Kẻ phạm tội đã định bắt cóc đứa trẻ đang chơi trong công viên.

    2. 突風が彼の帽子を攫っていった。

      Một cơn gió giật đã cuốn phăng chiếc mũ của anh ấy.

  8. 罵倒する ばとうする
    V

    chửi rủa, mạt sát

    ひどい言葉を並べて、激しく非難する。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 相手を激しく罵倒する mạt sát đối phương dữ dội
    • 人前で部下を罵倒する mạt sát cấp dưới trước mọi người
    1. ミスをした部下を人前で罵倒するのは、上司として不適切だ。

      Với tư cách cấp trên, việc mạt sát cấp dưới mắc lỗi trước mặt mọi người là không phù hợp.

    2. 観客の一人が判定に腹を立て、審判を激しく罵倒した。

      Một khán giả tức giận với phán quyết và mạt sát trọng tài dữ dội.

02 What kind of action / attitude? (1) 2/4 Mắng · bênh · tiếp đãi · khiển trách 8 từ

  1. 罵る ののしる
    V

    chửi bới, mắng nhiếc

    汚い言葉で相手を責め立てる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 相手を大声で罵る lớn tiếng chửi đối phương
    • 相手を卑怯者と罵る chửi đối phương là đồ hèn
    1. 酔った男が通行人を大声で罵っていた。

      Người đàn ông say rượu đang lớn tiếng chửi bới người qua đường.

    2. 彼は相手を卑怯者と罵った。

      Người đó chửi đối phương là đồ hèn nhát.

  2. 裁く さばく
    V

    phán xử, xét xử

    罪や争いについて、善悪を判断して決める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 被告を公正に裁く xét xử bị cáo công bằng
    • 法に基づいて裁く phán xử theo pháp luật
    1. 裁判官は証拠に基づいて被告を公正に裁く。

      Thẩm phán xét xử bị cáo một cách công bằng dựa trên chứng cứ.

    2. 私たちに他人の人生を勝手に裁く権利はない。

      Chúng ta không có quyền tùy tiện phán xét cuộc đời của người khác.

  3. 庇う かばう
    V

    bênh vực, che chở

    責められている相手を守って、味方をする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 叱られた子どもを庇う bênh đứa trẻ bị mắng
    • 不正をした仲間を庇う bao che đồng đội làm sai
    1. 兄は叱られている妹を庇った。

      Người anh đã che chở cho em gái đang bị mắng.

    2. 不正をした同僚を庇うつもりはない。

      Tôi không có ý định bao che cho đồng nghiệp đã làm điều sai trái.

  4. 励ます はげます
    V

    động viên, khích lệ

    元気の出る言葉をかけて、相手を勇気づける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 落ち込んだ友人を励ます động viên người bạn đang buồn
    • 温かい言葉で励ます khích lệ bằng lời ấm áp
    1. 落ち込んでいる友人を励ますため、みんなで食事に誘った。

      Để động viên người bạn đang buồn, mọi người đã rủ bạn ấy đi ăn.

    2. 先生の温かい言葉に励まされ、もう一度挑戦する勇気が湧いた。

      Được những lời ấm áp của giáo viên động viên, tôi có thêm can đảm để thử sức một lần nữa.

  5. もてなす
    V

    tiếp đãi, thết đãi

    客を迎えて、心を込めて世話をする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 心を込めて客をもてなす tận tình tiếp đãi khách
    • 郷土料理でもてなす thết đãi bằng món địa phương
    1. 週末、海外から来た客を家族全員でもてなした。

      Cuối tuần, cả gia đình đã tiếp đãi vị khách từ nước ngoài.

    2. 旅館では、地元の料理と温泉でもてなしてくれた。

      Tại nhà trọ, họ đã tiếp đãi chúng tôi bằng các món ăn địa phương và suối nước nóng.

  6. 冷やかす ひやかす
    V

    trêu chọc, chọc ghẹo

    からかって相手を困らせる。また、買う気なしに品物を見る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 仲のよい二人を冷やかす trêu chọc hai người thân thiết
    • デート中の友人を冷やかす trêu người bạn đang hẹn hò
    1. 友人たちは、私が彼女と話しているだけで冷やかしてくる。

      Bạn bè cứ trêu chọc tôi chỉ vì tôi nói chuyện với cô ấy.

    2. 弟はデートの話を家族に冷やかされ、顔を赤くした。

      Em trai tôi đỏ mặt vì bị gia đình trêu về chuyện hẹn hò.

  7. のさばる
    V

    lộng hành, làm mưa làm gió

    遠慮なく幅を利かせ、勝手に振る舞う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 悪徳業者が町でのさばる kẻ kinh doanh bất chính lộng hành trong phố
    • 権力者がのさばる kẻ có quyền lộng hành
    1. 悪徳業者が町でのさばるのを放置してはいけない。

      Không được làm ngơ để những kẻ kinh doanh bất chính lộng hành trong thành phố.

    2. 一部の権力者だけがのさばる社会を変えなければならない。

      Chúng ta phải thay đổi một xã hội nơi chỉ một số kẻ có quyền lực được lộng hành.

  8. 咎める とがめる
    V

    trách móc, khiển trách

    悪い点を指摘して責める。また、気がとがめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ミスを厳しく咎める nghiêm khắc trách lỗi sai
    • 遅刻を咎められる bị khiển trách vì đi muộn
    1. 約束に遅れた彼を咎める気にはなれなかった。

      Tôi không nỡ trách người đó vì đã đến muộn cuộc hẹn.

    2. ミスを咎めるだけでは、同じ問題の再発を防げない。

      Chỉ trách móc về sai sót thì không thể ngăn vấn đề tương tự tái diễn.

03 What kind of action / attitude? (1) 3/4 Yêu thương · tận tụy · phô trương 8 từ

  1. やっつける
    V

    hạ gục, xử lý gọn

    相手を打ち負かす。また、仕事を手早く片づける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 敵をやっつける hạ gục kẻ địch
    • 面倒な仕事をやっつける xử lý gọn việc phiền phức
    1. 勇者は激しい戦いの末、ついに怪物をやっつけた。

      Sau một trận chiến dữ dội, người anh hùng cuối cùng đã hạ gục quái vật.

    2. 今日中に面倒な仕事を全部やっつけてしまおう。

      Hãy xử lý hết những công việc phiền phức trong hôm nay.

  2. 恋する こいする
    V

    phải lòng, đem lòng yêu

    特定の相手に強く心を引かれる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 旅先で出会った人に恋する phải lòng người gặp khi đi xa
    • 年上の人に恋する phải lòng người lớn tuổi hơn
    1. 彼女は旅先で出会った人に恋した。

      Cô ấy đã phải lòng một người gặp trong chuyến du lịch.

    2. 人は何歳になっても恋することができる。

      Con người dù ở độ tuổi nào cũng có thể yêu.

  3. 片思いをする かたおもいをする
    Idiom

    yêu đơn phương

    相手に気持ちが届かないまま、一方だけで思い続ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 同じクラスの人に片思いをする yêu đơn phương người cùng lớp
    • 親友と同じ人に片思いをする yêu đơn phương cùng người với bạn thân
    1. 高校時代、同じクラスの人に三年間片思いをしていた。

      Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt ba năm.

    2. 親友と同じ人に片思いをしていることが分かった。

      Tôi phát hiện ra mình đang yêu đơn phương cùng một người với bạn thân.

  4. 尽くす つくす
    V

    tận tụy, hết lòng vì

    相手のために、力の限りを使って働く。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家族に尽くす hết lòng vì gia đình
    • 全力を尽くす dốc toàn lực
    1. 彼女は病気の夫に献身的に尽くした。

      Cô ấy đã hết lòng chăm sóc người chồng bị bệnh.

    2. スタッフ全員が大会の成功に力を尽くした。

      Toàn bộ nhân viên đã dốc hết sức cho thành công của giải đấu.

  5. 貢ぐ みつぐ
    V

    chu cấp, cung phụng tiền bạc

    相手のために、金や品物を繰り返し与える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 恋人に貢ぐ chu cấp tiền bạc cho người yêu
    • 推しに大金を貢ぐ chi nhiều tiền cho thần tượng
    1. 彼は恋人に高価なバッグや宝石を貢いでいた。

      Người đó đã cung phụng cho người yêu những chiếc túi và trang sức đắt tiền.

    2. 好きな配信者に給料の半分を貢ぐのはやめたほうがいい。

      Bạn nên ngừng việc dâng một nửa tiền lương cho người phát trực tiếp mà mình yêu thích.

  6. 見せびらかす みせびらかす
    V

    khoe mẽ, phô trương

    自慢したくて、わざと人の目につくようにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 高級時計を見せびらかす khoe đồng hồ cao cấp
    • ブランド品を見せびらかす phô trương hàng hiệu
    1. 彼は新しく買った高級時計をみんなに見せびらかした。

      Người đó khoe với mọi người chiếc đồng hồ cao cấp mới mua.

    2. 姉は旅行の写真を友達に見せびらかしていた。

      Chị tôi đã khoe những bức ảnh du lịch với bạn bè.

  7. 懐く なつく
    V

    quấn quýt, quen hơi bám người

    警戒せず、親しんでそばに寄ってくる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 飼い主に懐く quấn quýt với chủ
    • 初対面の人にも懐く quấn cả người mới gặp
    1. 保護した猫がようやく私に懐いてくれた。

      Cuối cùng chú mèo được tôi cứu hộ cũng đã quấn quýt với tôi.

    2. この犬は人懐っこく、初対面の人にもすぐ懐く。

      Chú chó này rất thân thiện và nhanh chóng quấn quýt cả với người mới gặp.

  8. 慕う したう
    V

    mến phục, ngưỡng mộ, thương nhớ

    心を寄せて後を追う。また、尊敬して近づきたいと思う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 師匠を慕う kính mến sư phụ
    • 亡き母を慕う thương nhớ người mẹ đã mất
    1. 多くの弟子がその温厚な師匠を慕っていた。

      Nhiều học trò kính mến người thầy hiền hậu ấy.

    2. 彼女は亡くなった祖母を慕い、毎年墓参りに行く。

      Vì thương nhớ người bà đã mất, cô ấy đi viếng mộ mỗi năm.

04 What kind of action / attitude? (1) 4/4 Tìm thấy · ủng hộ · va chạm · rối rắm 9 từ

  1. 見つける みつける
    V

    tìm thấy, phát hiện

    探していたものや隠れていたものを目にとめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 新しい仕事を見つける tìm được công việc mới
    • 解決策を見つける tìm ra giải pháp
    1. 駅の近くで評判のいいレストランを見つけた。

      Tôi đã tìm thấy một nhà hàng được đánh giá tốt gần nhà ga.

    2. 研究チームは問題を解決する新しい方法を見つけた。

      Nhóm nghiên cứu đã tìm ra một phương pháp mới để giải quyết vấn đề.

  2. 見惚れる みほれる
    V

    ngắm đến mê mẩn

    美しさに心を奪われ、じっと見入る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 美しい景色に見惚れる mê mẩn ngắm cảnh đẹp
    • 華麗な演技に見惚れる say mê màn biểu diễn đẹp mắt
    1. 夕日に染まる富士山に見惚れて、時間を忘れた。

      Tôi mải mê ngắm núi Phú Sĩ nhuộm màu hoàng hôn đến mức quên cả thời gian.

    2. 観客は彼女の美しい舞台姿に見惚れていた。

      Khán giả đã say mê ngắm nhìn dáng vẻ tuyệt đẹp của cô ấy trên sân khấu.

  3. 近所の人ともめる きんじょのひとともめる
    Idiom

    xích mích với hàng xóm

    周りに住む人と言い争いになる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 騒音で近所の人ともめる xích mích với hàng xóm vì tiếng ồn
    • 境界線をめぐって近所の人ともめる tranh chấp ranh giới với hàng xóm
    1. 騒音が原因で近所の人ともめた。

      Tôi đã xích mích với hàng xóm vì tiếng ồn.

    2. 土地の境界線のことで近所の人ともめるのは避けたい。

      Tôi muốn tránh xích mích với hàng xóm về ranh giới đất đai.

  4. 応援する おうえんする
    V

    cổ vũ, ủng hộ

    声や行いで、相手に力を貸して励ます。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 好きなチームを応援する cổ vũ đội mình yêu thích
    • 夢を追う人を応援する ủng hộ người theo đuổi ước mơ
    1. 家族全員で弟のサッカーチームを応援した。

      Cả gia đình đã cổ vũ cho đội bóng đá của em trai tôi.

    2. 夢に向かって努力するあなたを、これからも応援する。

      Từ giờ trở đi, tôi vẫn sẽ ủng hộ bạn đang nỗ lực hướng tới ước mơ.

  5. 名付ける なづける
    V

    đặt tên

    人や物に呼び名をつける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 娘を「花」と名付ける đặt tên con gái là Hana
    • 新しい星を「ルナ」と名付ける đặt tên ngôi sao mới là Luna
    1. 二人は生まれた娘を「花」と名付けた。

      Hai người đã đặt tên cho cô con gái mới sinh là Hana.

    2. 研究者たちは新しく発見した星を女神の名にちなんで名付けた。

      Các nhà nghiên cứu đã đặt tên cho ngôi sao mới được phát hiện theo tên một nữ thần.

  6. 人助けする ひとだすけする
    V

    giúp đỡ người gặp khó

    困っている相手に手を差し伸べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 進んで人助けをする chủ động giúp người
    • ボランティアで人助けをする giúp người qua hoạt động tình nguyện
    1. 休日は災害ボランティアに参加して人助けしている。

      Vào ngày nghỉ, tôi tham gia hoạt động tình nguyện cứu trợ thiên tai để giúp đỡ mọi người.

    2. 彼は困っている旅行者を見かけると、迷わず人助けした。

      Khi nhìn thấy một du khách đang gặp khó khăn, người đó đã không do dự mà ra tay giúp đỡ.

  7. へりくだった態度で接する へりくだったたいどでせっする
    Idiom

    cư xử khiêm nhường, nhún nhường

    自分を低くし、相手を立てるように振る舞う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 取引先にへりくだった態度で接する cư xử nhún nhường với đối tác
    • 客に必要以上にへりくだった態度で接する khúm núm quá mức với khách
    1. 彼は取引先にいつもへりくだった態度で接する。

      Người đó luôn cư xử nhún nhường với đối tác kinh doanh.

    2. 相手が部長だからといって、必要以上にへりくだった態度で接することはない。

      Dù đối phương là trưởng phòng, cũng không cần cư xử nhún nhường quá mức.

  8. 病気がこじれる びょうきがこじれる
    Idiom

    bệnh trở nặng

    治りかけていたものが、かえって悪くなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 治療が遅れて病気がこじれる bệnh nặng thêm do điều trị muộn
    • 無理をして病気がこじれる bệnh trở nặng vì gắng quá sức
    1. 病気がこじれる前に、早めに病院へ行ったほうがいい。

      Bạn nên đi bệnh viện sớm trước khi bệnh trở nặng.

    2. 無理を続けたせいで病気がこじれ、入院することになった。

      Vì cứ tiếp tục làm việc quá sức nên bệnh trở nặng và tôi phải nhập viện.

  9. 話がこじれる はなしがこじれる
    Idiom

    câu chuyện rối rắm, thương lượng bế tắc

    行き違いが重なって、まとまらなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 誤解で話がこじれる câu chuyện rối lên vì hiểu lầm
    • 感情的になって話がこじれる trao đổi bế tắc do mất bình tĩnh
    1. 感情的になると話がこじれるので、冷静に話し合おう。

      Nếu mất bình tĩnh thì câu chuyện sẽ trở nên bế tắc, vì vậy hãy bình tĩnh trao đổi.

    2. 第三者が口を挟んだことで話がこじれ、交渉は中断された。

      Do người thứ ba xen vào nên câu chuyện trở nên rắc rối và cuộc đàm phán bị gián đoạn.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.