Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな行動・態度?①
Hành động · thái độ ①
01 What kind of action / attitude? (1) 1/4 Dỗ dành · lừa gạt · công kích 8 từ
- 宥める なだめるV
dỗ dành, xoa dịu
怒ったり泣いたりしている相手の気持ちを静める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 泣いている子どもを宥める dỗ đứa trẻ đang khóc
- 怒った客を宥める xoa dịu vị khách đang giận
-
泣いている子どもを宥めるため、母親は優しく抱きしめた。
Người mẹ nhẹ nhàng ôm đứa trẻ đang khóc để dỗ dành.
-
怒った客を宥めようと、店長は落ち着いた声で謝った。
Quản lý cửa hàng đã xin lỗi bằng giọng điềm tĩnh để xoa dịu vị khách đang tức giận.
- 躾ける しつけるV
dạy dỗ, rèn nề nếp
礼儀や生活の決まりを教え、身につけさせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもを厳しく躾ける nghiêm khắc dạy trẻ vào nề nếp
- 犬をきちんと躾ける huấn luyện chó đúng cách
-
子どもを厳しく躾けるだけでは、自分で考える力は育たない。
Nếu chỉ nghiêm khắc dạy trẻ vào nề nếp thì khả năng tự suy nghĩ sẽ không phát triển.
-
祖父は犬をきちんと躾け、むやみに吠えないようにした。
Ông tôi đã huấn luyện chú chó cẩn thận để nó không sủa bừa bãi.
- ちやほやするV
nuông chiều, tâng bốc
相手を必要以上に持ち上げて、機嫌を取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもをちやほやする nuông chiều trẻ
- 人気者をちやほやする tâng bốc người được yêu thích
-
周囲が新人俳優をちやほやするので、本人はすっかり有頂天になった。
Vì những người xung quanh hết lời tâng bốc nam diễn viên mới nên người đó trở nên vô cùng đắc ý.
-
子どもをちやほやしすぎると、わがままになることがある。
Nếu nuông chiều trẻ quá mức, chúng có thể trở nên ích kỷ và bướng bỉnh.
- 煽てる おだてるV
nịnh cho phổng mũi
大げさに褒めて、その気にさせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手を煽てる nịnh đối phương
- 煽てて仕事を頼む nịnh để nhờ làm việc
-
弟を煽てて、面倒な掃除を全部やってもらった。
Tôi nịnh em trai để em ấy làm hết công việc dọn dẹp phiền phức.
-
彼は少し煽てると、何でも引き受けてしまう。
Chỉ cần nịnh một chút là người đó nhận làm bất cứ việc gì.
- 欺く あざむくV
lừa gạt, đánh lừa
うそを信じ込ませて、相手をだます。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 消費者を欺く lừa dối người tiêu dùng
- 人の目を欺く đánh lừa mắt người khác
-
偽の広告で消費者を欺く行為は許されない。
Không thể chấp nhận hành vi dùng quảng cáo giả để lừa dối người tiêu dùng.
-
彼は仲間を欺いて、利益を独り占めした。
Người đó lừa dối đồng đội và chiếm hết lợi nhuận cho riêng mình.
- 妬む ねたむV
ghen tị, đố kỵ
他人の幸せや長所をうらやみ、憎らしく思う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 他人の成功を妬む ghen tị với thành công của người khác
- 優れた才能を妬む đố kỵ tài năng xuất sắc
-
他人の成功を妬むより、自分の目標に集中したほうがいい。
Thay vì ghen tị với thành công của người khác, bạn nên tập trung vào mục tiêu của mình.
-
彼女は優れた才能を妬まれ、根も葉もない噂を流された。
Cô ấy bị ghen ghét vì tài năng xuất sắc và bị tung những tin đồn vô căn cứ.
- 攫う さらうV
bắt cóc, cuỗm đi
すきをついて、人や物を無理に連れ去る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもを攫う bắt cóc trẻ em
- 波に攫われる bị sóng cuốn đi
-
犯人は公園で遊んでいた子どもを攫おうとした。
Kẻ phạm tội đã định bắt cóc đứa trẻ đang chơi trong công viên.
-
突風が彼の帽子を攫っていった。
Một cơn gió giật đã cuốn phăng chiếc mũ của anh ấy.
- 罵倒する ばとうするV
chửi rủa, mạt sát
ひどい言葉を並べて、激しく非難する。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手を激しく罵倒する mạt sát đối phương dữ dội
- 人前で部下を罵倒する mạt sát cấp dưới trước mọi người
-
ミスをした部下を人前で罵倒するのは、上司として不適切だ。
Với tư cách cấp trên, việc mạt sát cấp dưới mắc lỗi trước mặt mọi người là không phù hợp.
-
観客の一人が判定に腹を立て、審判を激しく罵倒した。
Một khán giả tức giận với phán quyết và mạt sát trọng tài dữ dội.
02 What kind of action / attitude? (1) 2/4 Mắng · bênh · tiếp đãi · khiển trách 8 từ
- 罵る ののしるV
chửi bới, mắng nhiếc
汚い言葉で相手を責め立てる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手を大声で罵る lớn tiếng chửi đối phương
- 相手を卑怯者と罵る chửi đối phương là đồ hèn
-
酔った男が通行人を大声で罵っていた。
Người đàn ông say rượu đang lớn tiếng chửi bới người qua đường.
-
彼は相手を卑怯者と罵った。
Người đó chửi đối phương là đồ hèn nhát.
- 裁く さばくV
phán xử, xét xử
罪や争いについて、善悪を判断して決める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 被告を公正に裁く xét xử bị cáo công bằng
- 法に基づいて裁く phán xử theo pháp luật
-
裁判官は証拠に基づいて被告を公正に裁く。
Thẩm phán xét xử bị cáo một cách công bằng dựa trên chứng cứ.
-
私たちに他人の人生を勝手に裁く権利はない。
Chúng ta không có quyền tùy tiện phán xét cuộc đời của người khác.
- 庇う かばうV
bênh vực, che chở
責められている相手を守って、味方をする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 叱られた子どもを庇う bênh đứa trẻ bị mắng
- 不正をした仲間を庇う bao che đồng đội làm sai
-
兄は叱られている妹を庇った。
Người anh đã che chở cho em gái đang bị mắng.
-
不正をした同僚を庇うつもりはない。
Tôi không có ý định bao che cho đồng nghiệp đã làm điều sai trái.
- 励ます はげますV
động viên, khích lệ
元気の出る言葉をかけて、相手を勇気づける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 落ち込んだ友人を励ます động viên người bạn đang buồn
- 温かい言葉で励ます khích lệ bằng lời ấm áp
-
落ち込んでいる友人を励ますため、みんなで食事に誘った。
Để động viên người bạn đang buồn, mọi người đã rủ bạn ấy đi ăn.
-
先生の温かい言葉に励まされ、もう一度挑戦する勇気が湧いた。
Được những lời ấm áp của giáo viên động viên, tôi có thêm can đảm để thử sức một lần nữa.
- もてなすV
tiếp đãi, thết đãi
客を迎えて、心を込めて世話をする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心を込めて客をもてなす tận tình tiếp đãi khách
- 郷土料理でもてなす thết đãi bằng món địa phương
-
週末、海外から来た客を家族全員でもてなした。
Cuối tuần, cả gia đình đã tiếp đãi vị khách từ nước ngoài.
-
旅館では、地元の料理と温泉でもてなしてくれた。
Tại nhà trọ, họ đã tiếp đãi chúng tôi bằng các món ăn địa phương và suối nước nóng.
- 冷やかす ひやかすV
trêu chọc, chọc ghẹo
からかって相手を困らせる。また、買う気なしに品物を見る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 仲のよい二人を冷やかす trêu chọc hai người thân thiết
- デート中の友人を冷やかす trêu người bạn đang hẹn hò
-
友人たちは、私が彼女と話しているだけで冷やかしてくる。
Bạn bè cứ trêu chọc tôi chỉ vì tôi nói chuyện với cô ấy.
-
弟はデートの話を家族に冷やかされ、顔を赤くした。
Em trai tôi đỏ mặt vì bị gia đình trêu về chuyện hẹn hò.
- のさばるV
lộng hành, làm mưa làm gió
遠慮なく幅を利かせ、勝手に振る舞う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 悪徳業者が町でのさばる kẻ kinh doanh bất chính lộng hành trong phố
- 権力者がのさばる kẻ có quyền lộng hành
-
悪徳業者が町でのさばるのを放置してはいけない。
Không được làm ngơ để những kẻ kinh doanh bất chính lộng hành trong thành phố.
-
一部の権力者だけがのさばる社会を変えなければならない。
Chúng ta phải thay đổi một xã hội nơi chỉ một số kẻ có quyền lực được lộng hành.
- 咎める とがめるV
trách móc, khiển trách
悪い点を指摘して責める。また、気がとがめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ミスを厳しく咎める nghiêm khắc trách lỗi sai
- 遅刻を咎められる bị khiển trách vì đi muộn
-
約束に遅れた彼を咎める気にはなれなかった。
Tôi không nỡ trách người đó vì đã đến muộn cuộc hẹn.
-
ミスを咎めるだけでは、同じ問題の再発を防げない。
Chỉ trách móc về sai sót thì không thể ngăn vấn đề tương tự tái diễn.
03 What kind of action / attitude? (1) 3/4 Yêu thương · tận tụy · phô trương 8 từ
- やっつけるV
hạ gục, xử lý gọn
相手を打ち負かす。また、仕事を手早く片づける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 敵をやっつける hạ gục kẻ địch
- 面倒な仕事をやっつける xử lý gọn việc phiền phức
-
勇者は激しい戦いの末、ついに怪物をやっつけた。
Sau một trận chiến dữ dội, người anh hùng cuối cùng đã hạ gục quái vật.
-
今日中に面倒な仕事を全部やっつけてしまおう。
Hãy xử lý hết những công việc phiền phức trong hôm nay.
- 恋する こいするV
phải lòng, đem lòng yêu
特定の相手に強く心を引かれる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 旅先で出会った人に恋する phải lòng người gặp khi đi xa
- 年上の人に恋する phải lòng người lớn tuổi hơn
-
彼女は旅先で出会った人に恋した。
Cô ấy đã phải lòng một người gặp trong chuyến du lịch.
-
人は何歳になっても恋することができる。
Con người dù ở độ tuổi nào cũng có thể yêu.
- 片思いをする かたおもいをするIdiom
yêu đơn phương
相手に気持ちが届かないまま、一方だけで思い続ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 同じクラスの人に片思いをする yêu đơn phương người cùng lớp
- 親友と同じ人に片思いをする yêu đơn phương cùng người với bạn thân
-
高校時代、同じクラスの人に三年間片思いをしていた。
Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt ba năm.
-
親友と同じ人に片思いをしていることが分かった。
Tôi phát hiện ra mình đang yêu đơn phương cùng một người với bạn thân.
- 尽くす つくすV
tận tụy, hết lòng vì
相手のために、力の限りを使って働く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家族に尽くす hết lòng vì gia đình
- 全力を尽くす dốc toàn lực
-
彼女は病気の夫に献身的に尽くした。
Cô ấy đã hết lòng chăm sóc người chồng bị bệnh.
-
スタッフ全員が大会の成功に力を尽くした。
Toàn bộ nhân viên đã dốc hết sức cho thành công của giải đấu.
- 貢ぐ みつぐV
chu cấp, cung phụng tiền bạc
相手のために、金や品物を繰り返し与える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 恋人に貢ぐ chu cấp tiền bạc cho người yêu
- 推しに大金を貢ぐ chi nhiều tiền cho thần tượng
-
彼は恋人に高価なバッグや宝石を貢いでいた。
Người đó đã cung phụng cho người yêu những chiếc túi và trang sức đắt tiền.
-
好きな配信者に給料の半分を貢ぐのはやめたほうがいい。
Bạn nên ngừng việc dâng một nửa tiền lương cho người phát trực tiếp mà mình yêu thích.
- 見せびらかす みせびらかすV
khoe mẽ, phô trương
自慢したくて、わざと人の目につくようにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 高級時計を見せびらかす khoe đồng hồ cao cấp
- ブランド品を見せびらかす phô trương hàng hiệu
-
彼は新しく買った高級時計をみんなに見せびらかした。
Người đó khoe với mọi người chiếc đồng hồ cao cấp mới mua.
-
姉は旅行の写真を友達に見せびらかしていた。
Chị tôi đã khoe những bức ảnh du lịch với bạn bè.
- 懐く なつくV
quấn quýt, quen hơi bám người
警戒せず、親しんでそばに寄ってくる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 飼い主に懐く quấn quýt với chủ
- 初対面の人にも懐く quấn cả người mới gặp
-
保護した猫がようやく私に懐いてくれた。
Cuối cùng chú mèo được tôi cứu hộ cũng đã quấn quýt với tôi.
-
この犬は人懐っこく、初対面の人にもすぐ懐く。
Chú chó này rất thân thiện và nhanh chóng quấn quýt cả với người mới gặp.
- 慕う したうV
mến phục, ngưỡng mộ, thương nhớ
心を寄せて後を追う。また、尊敬して近づきたいと思う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 師匠を慕う kính mến sư phụ
- 亡き母を慕う thương nhớ người mẹ đã mất
-
多くの弟子がその温厚な師匠を慕っていた。
Nhiều học trò kính mến người thầy hiền hậu ấy.
-
彼女は亡くなった祖母を慕い、毎年墓参りに行く。
Vì thương nhớ người bà đã mất, cô ấy đi viếng mộ mỗi năm.
04 What kind of action / attitude? (1) 4/4 Tìm thấy · ủng hộ · va chạm · rối rắm 9 từ
- 見つける みつけるV
tìm thấy, phát hiện
探していたものや隠れていたものを目にとめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新しい仕事を見つける tìm được công việc mới
- 解決策を見つける tìm ra giải pháp
-
駅の近くで評判のいいレストランを見つけた。
Tôi đã tìm thấy một nhà hàng được đánh giá tốt gần nhà ga.
-
研究チームは問題を解決する新しい方法を見つけた。
Nhóm nghiên cứu đã tìm ra một phương pháp mới để giải quyết vấn đề.
- 見惚れる みほれるV
ngắm đến mê mẩn
美しさに心を奪われ、じっと見入る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 美しい景色に見惚れる mê mẩn ngắm cảnh đẹp
- 華麗な演技に見惚れる say mê màn biểu diễn đẹp mắt
-
夕日に染まる富士山に見惚れて、時間を忘れた。
Tôi mải mê ngắm núi Phú Sĩ nhuộm màu hoàng hôn đến mức quên cả thời gian.
-
観客は彼女の美しい舞台姿に見惚れていた。
Khán giả đã say mê ngắm nhìn dáng vẻ tuyệt đẹp của cô ấy trên sân khấu.
- 近所の人ともめる きんじょのひとともめるIdiom
xích mích với hàng xóm
周りに住む人と言い争いになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 騒音で近所の人ともめる xích mích với hàng xóm vì tiếng ồn
- 境界線をめぐって近所の人ともめる tranh chấp ranh giới với hàng xóm
-
騒音が原因で近所の人ともめた。
Tôi đã xích mích với hàng xóm vì tiếng ồn.
-
土地の境界線のことで近所の人ともめるのは避けたい。
Tôi muốn tránh xích mích với hàng xóm về ranh giới đất đai.
- 応援する おうえんするV
cổ vũ, ủng hộ
声や行いで、相手に力を貸して励ます。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 好きなチームを応援する cổ vũ đội mình yêu thích
- 夢を追う人を応援する ủng hộ người theo đuổi ước mơ
-
家族全員で弟のサッカーチームを応援した。
Cả gia đình đã cổ vũ cho đội bóng đá của em trai tôi.
-
夢に向かって努力するあなたを、これからも応援する。
Từ giờ trở đi, tôi vẫn sẽ ủng hộ bạn đang nỗ lực hướng tới ước mơ.
- 名付ける なづけるV
đặt tên
人や物に呼び名をつける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 娘を「花」と名付ける đặt tên con gái là Hana
- 新しい星を「ルナ」と名付ける đặt tên ngôi sao mới là Luna
-
二人は生まれた娘を「花」と名付けた。
Hai người đã đặt tên cho cô con gái mới sinh là Hana.
-
研究者たちは新しく発見した星を女神の名にちなんで名付けた。
Các nhà nghiên cứu đã đặt tên cho ngôi sao mới được phát hiện theo tên một nữ thần.
- 人助けする ひとだすけするV
giúp đỡ người gặp khó
困っている相手に手を差し伸べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 進んで人助けをする chủ động giúp người
- ボランティアで人助けをする giúp người qua hoạt động tình nguyện
-
休日は災害ボランティアに参加して人助けしている。
Vào ngày nghỉ, tôi tham gia hoạt động tình nguyện cứu trợ thiên tai để giúp đỡ mọi người.
-
彼は困っている旅行者を見かけると、迷わず人助けした。
Khi nhìn thấy một du khách đang gặp khó khăn, người đó đã không do dự mà ra tay giúp đỡ.
- へりくだった態度で接する へりくだったたいどでせっするIdiom
cư xử khiêm nhường, nhún nhường
自分を低くし、相手を立てるように振る舞う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 取引先にへりくだった態度で接する cư xử nhún nhường với đối tác
- 客に必要以上にへりくだった態度で接する khúm núm quá mức với khách
-
彼は取引先にいつもへりくだった態度で接する。
Người đó luôn cư xử nhún nhường với đối tác kinh doanh.
-
相手が部長だからといって、必要以上にへりくだった態度で接することはない。
Dù đối phương là trưởng phòng, cũng không cần cư xử nhún nhường quá mức.
- 病気がこじれる びょうきがこじれるIdiom
bệnh trở nặng
治りかけていたものが、かえって悪くなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 治療が遅れて病気がこじれる bệnh nặng thêm do điều trị muộn
- 無理をして病気がこじれる bệnh trở nặng vì gắng quá sức
-
病気がこじれる前に、早めに病院へ行ったほうがいい。
Bạn nên đi bệnh viện sớm trước khi bệnh trở nặng.
-
無理を続けたせいで病気がこじれ、入院することになった。
Vì cứ tiếp tục làm việc quá sức nên bệnh trở nặng và tôi phải nhập viện.
- 話がこじれる はなしがこじれるIdiom
câu chuyện rối rắm, thương lượng bế tắc
行き違いが重なって、まとまらなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 誤解で話がこじれる câu chuyện rối lên vì hiểu lầm
- 感情的になって話がこじれる trao đổi bế tắc do mất bình tĩnh
-
感情的になると話がこじれるので、冷静に話し合おう。
Nếu mất bình tĩnh thì câu chuyện sẽ trở nên bế tắc, vì vậy hãy bình tĩnh trao đổi.
-
第三者が口を挟んだことで話がこじれ、交渉は中断された。
Do người thứ ba xen vào nên câu chuyện trở nên rắc rối và cuộc đàm phán bị gián đoạn.