Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな動作?
Động tác thế nào?
01 What kind of action? 1/4 Động tác đầu · mắt · miệng 7 từ
- 俯く うつむくV
cúi mặt, cúi gằm
顔を下に向ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 恥ずかしそうに俯く ngượng ngùng cúi mặt
- 黙って俯く im lặng cúi mặt
-
叱られた子どもは、何も言わずに俯いた。
Đứa trẻ bị mắng cúi mặt xuống mà không nói gì.
-
彼女は恥ずかしそうに俯き、頬を赤らめた。
Cô ấy ngượng ngùng cúi mặt, đôi má đỏ lên.
- 頷く うなずくV
gật đầu (đồng ý)
首を縦に振って、承知や同意を示す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きく頷く gật đầu rõ ràng
- 静かに頷く khẽ gật đầu
-
説明を聞いた彼は、納得したように静かに頷いた。
Sau khi nghe giải thích, anh ấy khẽ gật đầu như đã hiểu.
-
母は私の提案に笑顔で頷いてくれた。
Mẹ mỉm cười gật đầu đồng ý với đề xuất của tôi.
- 瞬く まばたく/まばたきするV
chớp mắt
まぶたを素早く閉じて開く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何度も瞬く chớp mắt nhiều lần
- ゆっくりと瞬く chớp mắt chậm rãi
-
強い光に驚いて、何度も瞬いた。
Bị giật mình vì ánh sáng mạnh, tôi chớp mắt mấy lần.
-
赤ん坊は眠そうに、ゆっくりと瞬いた。
Đứa bé chậm rãi chớp mắt, trông có vẻ buồn ngủ.
- 目をつぶる めをつぶるIdiom
nhắm mắt; làm ngơ, bỏ qua
まぶたを閉じる。また、相手の落ち度を知りながら見逃す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ぎゅっと目をつぶる nhắm chặt mắt
- 小さなミスに目をつぶる làm ngơ lỗi nhỏ
-
写真を撮る瞬間、彼は目をつぶってしまった。
Đúng lúc chụp ảnh, anh ấy lại nhắm mắt mất.
-
今回だけは彼の小さなミスに目をつぶることにした。
Chỉ lần này, tôi quyết định làm ngơ trước lỗi nhỏ của anh ấy.
- 囁く ささやくV
thì thầm, thì thào
相手の耳もとで、声を落として話す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 耳元で囁く thì thầm bên tai
- 小声で囁く thì thầm khe khẽ
-
彼は私の耳元で「大丈夫だよ」と囁いた。
Anh ấy thì thầm bên tai tôi rằng: “Ổn thôi mà.”
-
母は眠る子どもに優しく「おやすみ」と囁いた。
Người mẹ dịu dàng thì thầm “Chúc con ngủ ngon” với đứa trẻ đang ngủ.
- 口づける くちづけるV
hôn
唇を触れさせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 額にそっと口づける nhẹ nhàng hôn lên trán
- 恋人の頬に口づける hôn lên má người yêu
-
王子は眠っている姫の額にそっと口づけた。
Hoàng tử nhẹ nhàng hôn lên trán nàng công chúa đang ngủ.
-
別れ際、彼女は恋人の頬に口づけた。
Lúc chia tay, cô ấy hôn lên má người yêu.
- 胸に秘める むねにひめるIdiom
giấu kín trong lòng
人に言わず、心の中だけにとどめておく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 思いを胸に秘める giấu tâm tư trong lòng
- 夢を胸に秘める ấp ủ ước mơ
-
彼女は誰にも言えない思いを胸に秘めていた。
Cô ấy giữ kín trong lòng những tâm tư không thể nói với bất kỳ ai.
-
彼は将来の夢を胸に秘めたまま、努力を続けている。
Anh ấy vẫn giữ ước mơ tương lai trong lòng và không ngừng nỗ lực.
02 What kind of action? 2/4 Động tác bằng tay · ngón tay 8 từ
- 頬をつねる ほっぺたをつねるIdiom
véo má
指で頬をつまんで引っ張る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自分の頬をつねる tự véo má mình
- 軽く頬をつねる khẽ véo má
-
夢ではないと確かめるために、自分の頬をつねった。
Để chắc chắn đây không phải là mơ, tôi đã véo má mình.
-
姉はふざけて弟の頬を軽くつねった。
Người chị đùa nghịch, khẽ véo má em trai.
- 杖をつく つえをつくIdiom
chống gậy
体を支えるため、棒を地面に当てて歩く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 杖をつきながら歩く vừa chống gậy vừa đi
- 杖をついて坂を上る chống gậy lên dốc
-
祖父は杖をつきながら、ゆっくり坂道を上った。
Ông tôi chống gậy, chậm rãi đi lên con dốc.
-
足をけがしたので、しばらく杖をついて歩いた。
Vì bị thương ở chân nên tôi đã phải chống gậy đi lại một thời gian.
- カレンダーをめくるIdiom
lật tờ lịch
日や月が変わり、暦の紙を一枚はがす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 月初めにカレンダーをめくる lật lịch đầu tháng
- 壁のカレンダーをめくる lật lịch treo tường
-
月が変わったので、壁のカレンダーをめくった。
Vì đã sang tháng mới nên tôi lật tờ lịch treo tường.
-
彼女はカレンダーをめくり、次の連休を確認した。
Cô ấy lật lịch để kiểm tra kỳ nghỉ dài tiếp theo.
- 息を詰める いきをつめるIdiom
nín thở
緊張して呼吸を止める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 緊張して息を詰める căng thẳng nín thở
- 息を詰めて見守る nín thở dõi theo
-
観客は息を詰めて、最後の一投を見守った。
Khán giả nín thở dõi theo cú ném cuối cùng.
-
暗闇から足音が聞こえ、私は息を詰めた。
Nghe thấy tiếng bước chân vọng ra từ bóng tối, tôi nín thở.
- 花を摘む はなをつむIdiom
hái hoa
草花を手で折り取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 野原で花を摘む hái hoa ngoài đồng
- 庭の花を摘む hái hoa trong vườn
-
少女は野原で白い花を摘んでいた。
Cô bé đang hái những bông hoa trắng trên cánh đồng.
-
庭の花を摘んで、食卓に飾った。
Tôi hái hoa trong vườn rồi cắm trang trí trên bàn ăn.
- 見物をする けんぶつをするIdiom
đi xem, ngắm
催しや景色を見て回る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 桜の見物をする đi ngắm hoa anh đào
- 花火の見物をする đi xem pháo hoa
-
週末に家族で桜の見物をした。
Cuối tuần, cả gia đình tôi đi ngắm hoa anh đào.
-
川岸には花火の見物をする人々が集まっていた。
Những người đến xem pháo hoa tập trung đông trên bờ sông.
- 犬にいたずらする いぬにいたずらするIdiom
trêu chọc con chó
飼い犬をからかって困らせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 寝ている犬にいたずらする trêu chó đang ngủ
- 近所の犬にいたずらする trêu chó nhà hàng xóm
-
子どもたちは犬にいたずらして、母親に叱られた。
Bọn trẻ trêu con chó nên bị mẹ mắng.
-
寝ている犬にいたずらすると、かまれるかもしれないよ。
Nếu trêu con chó đang ngủ, có thể sẽ bị nó cắn đấy.
- 水をすくう みずをすくうIdiom
vốc nước, múc nước
手や道具で受け止めるように取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 両手で水をすくう vốc nước bằng hai tay
- ひしゃくで水をすくう múc nước bằng gáo
-
両手で川の水をすくって、顔を洗った。
Tôi vốc nước sông bằng hai tay rồi rửa mặt.
-
ひしゃくで井戸の水をすくい、バケツに入れた。
Tôi dùng gáo múc nước giếng rồi đổ vào xô.
03 What kind of action? 3/4 Ôm · chỉ · quẹt · vùng vẫy 7 từ
- 水中でもがく すいちゅうでもがくIdiom
vùng vẫy dưới nước
水に入って苦しみ、手足を激しく動かす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 必死に水中でもがく tuyệt vọng vùng vẫy dưới nước
- 苦しそうに水中でもがく khổ sở vùng vẫy dưới nước
-
足が底につかず、彼は水中でもがいた。
Chân không chạm được đáy nên anh ấy vùng vẫy dưới nước.
-
網に絡まった魚が水中でもがいている。
Con cá mắc vào lưới đang vùng vẫy dưới nước.
- 鼻を突く はなをつくIdiom
(mùi) xộc vào mũi
強いにおいが刺すように感じられる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 鼻を突く強い臭い mùi nồng xộc vào mũi
- 鼻を突くような刺激臭 mùi hắc xộc vào mũi
-
部屋に入ると、焦げたような臭いが鼻を突いた。
Khi bước vào phòng, một mùi khét xộc vào mũi tôi.
-
ごみ箱から、鼻を突く強い臭いが漂ってきた。
Một mùi nồng nặc xộc vào mũi bay ra từ thùng rác.
- バスケットを抱える バスケットをかかえるIdiom
ôm giỏ trước ngực
かごを腕で抱きかかえて持つ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 両手でバスケットを抱える ôm giỏ bằng hai tay
- 大きなバスケットを抱える ôm chiếc giỏ lớn
-
彼女は果物の入ったバスケットを抱えて市場から帰ってきた。
Cô ấy ôm chiếc giỏ đựng đầy hoa quả trở về từ chợ.
-
ピクニックに行く子どもが、大きなバスケットを抱えて走っていた。
Một đứa trẻ đi dã ngoại đang ôm chiếc giỏ lớn chạy đi.
- 歌を歌う うたをうたうIdiom
hát một bài hát
節をつけて声を出す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きな声で歌を歌う hát thật to
- みんなで歌を歌う mọi người cùng hát
-
みんなで誕生日の歌を歌って、彼を祝った。
Mọi người cùng hát bài chúc mừng sinh nhật để chúc mừng anh ấy.
-
彼女は舞台の上で美しい歌を歌った。
Cô ấy hát một bài hát tuyệt đẹp trên sân khấu.
- 体を丸める からだをまるめるIdiom
co người lại
背中を曲げ、身を小さく縮める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 寒さで体を丸める co người vì lạnh
- 毛布の中で体を丸める cuộn người trong chăn
-
猫は寒さをしのぐため、毛布の上で体を丸めていた。
Con mèo cuộn tròn người trên chăn để chống lại cái lạnh.
-
彼は腹痛で体を丸め、床にうずくまった。
Anh ấy co người vì đau bụng và ngồi xổm trên sàn.
- マッチを擦る マッチをするIdiom
quẹt diêm
軸の先をこすって火をつける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 暗闇でマッチを擦る quẹt diêm trong bóng tối
- 何度もマッチを擦る quẹt diêm nhiều lần
-
暗い部屋でマッチを擦り、ろうそくに火をつけた。
Tôi quẹt diêm trong căn phòng tối rồi thắp nến.
-
風が強くて、何度マッチを擦っても火が消えてしまう。
Gió quá mạnh nên dù quẹt diêm bao nhiêu lần, lửa cũng tắt.
- 指をさす ゆびをさすIdiom
chỉ tay vào
人差し指を向けて、それだと示す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 空に向かって指をさす chỉ tay lên trời
- 人に向かって指をさす chỉ tay vào người khác
-
子どもは空にかかった虹に向かって指をさした。
Đứa trẻ chỉ tay về phía cầu vồng trên trời.
-
人に向かって指をさすのは失礼だ。
Chỉ tay thẳng vào người khác là bất lịch sự.
04 What kind of action? 4/4 Tư thế thân người · di chuyển 8 từ
- 横になる よこになるIdiom
nằm xuống
体を長く伸ばして寝る姿勢を取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ソファで横になる nằm xuống ghế sofa
- ベッドに横になる nằm xuống giường
-
疲れたので、ソファで少し横になった。
Vì mệt nên tôi nằm xuống ghế sofa nghỉ một lát.
-
医者は患者にベッドで横になるよう指示した。
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm xuống giường.
- 腰かける こしかけるV
ngồi xuống (ghế)
いすなどに尻をつけて座る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ベンチに腰かける ngồi xuống ghế băng
- 椅子にゆっくり腰かける chậm rãi ngồi xuống ghế
-
公園のベンチに腰かけて、昼ご飯を食べた。
Tôi ngồi xuống ghế băng trong công viên và ăn trưa.
-
祖母は玄関先の椅子にゆっくり腰かけた。
Bà tôi chậm rãi ngồi xuống chiếc ghế trước cửa nhà.
- 体を反らす からだをそらすIdiom
ngả người ra sau, ưỡn người
上半身を後ろへ曲げる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きく体を反らす ưỡn người ra sau
- 後ろに体を反らす ngả người về phía sau
-
彼女は大きく体を反らして、空を見上げた。
Cô ấy ngả người ra sau và ngước nhìn lên trời.
-
ボールを避けようとして、彼はとっさに体を反らした。
Để tránh quả bóng, anh ấy lập tức ngả người ra sau.
- 肩にまたがる かたにまたがるIdiom
cưỡi lên vai, ngồi trên vai
人の肩に足を分けて乗る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 父親の肩にまたがる ngồi trên vai bố
- 兄の肩にまたがる ngồi trên vai anh trai
-
子どもは父親の肩にまたがり、祭りの行列を見ていた。
Đứa trẻ ngồi trên vai bố để xem đoàn diễu hành của lễ hội.
-
弟は兄の肩にまたがって、木の実を取ろうとした。
Người em ngồi trên vai anh trai và cố hái quả trên cây.
- 海に浸ける うみにつけるIdiom
nhúng, ngâm xuống biển
水の中に入れて濡らす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 両足を海に浸ける ngâm hai chân xuống biển
- 釣った魚を海に浸ける ngâm cá vừa câu xuống biển
-
子どもは砂浜に座り、両足を海に浸けた。
Đứa trẻ ngồi trên bãi cát và nhúng hai chân xuống biển.
-
釣った魚を網に入れたまま海に浸けておいた。
Tôi để con cá vừa câu trong lưới rồi ngâm nó dưới biển.
- 汽笛を鳴らす きてきをならすIdiom
kéo còi tàu
船や汽車が笛を吹いて音を出す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きく汽笛を鳴らす kéo còi tàu thật to
- 出港前に汽笛を鳴らす kéo còi trước khi rời cảng
-
船は港を離れる前に、低い汽笛を鳴らした。
Con tàu kéo một hồi còi trầm trước khi rời cảng.
-
列車が汽笛を鳴らしながら、踏切を通過した。
Đoàn tàu vừa kéo còi vừa chạy qua đường ngang.
- 水中であがく すいちゅうであがくIdiom
giãy giụa dưới nước
水に落ちて、必死に手足を動かす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 必死に水中であがく giãy giụa tuyệt vọng dưới nước
- 助けを求めて水中であがく giãy giụa dưới nước cầu cứu
-
溺れかけた人は、助けを求めて水中であがいた。
Người sắp chết đuối giãy giụa dưới nước để cầu cứu.
-
ダイバーはロープが足に絡まり、水中で必死にあがいていた。
Người thợ lặn bị dây thừng quấn vào chân và đang tuyệt vọng giãy giụa dưới nước.
- 山中をさまよう さんちゅうをさまようIdiom
lang thang lạc trong núi
道が分からなくなり、当てもなく歩き回る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一晩中山中をさまよう lang thang trong núi suốt đêm
- 道に迷って山中をさまよう lạc đường lang thang trong núi
-
道に迷った登山者は、一晩中山中をさまよった。
Người leo núi bị lạc đã lang thang trong núi suốt đêm.
-
彼らは地図も食料もないまま、三日間山中をさまよった。
Họ lang thang trong núi suốt ba ngày mà không có bản đồ lẫn lương thực.