Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな気持ち?
Tâm trạng thế nào?
01 What kind of feeling? 1/4 Cảm giác dễ chịu · tích cực 7 từ
- 情けない なさけないAdj
thảm hại, đáng xấu hổ
見ていて気の毒になるほど、みじめで頼りない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 情けない姿 dáng vẻ thảm hại
- 情けない話 chuyện đáng xấu hổ
-
こんな簡単な約束さえ守れない自分が情けない。
Tôi thấy bản thân thật thảm hại vì ngay cả lời hứa đơn giản như vậy cũng không giữ được.
-
試合に負けたことより、最後まで全力を出さなかったのが情けない。
Điều đáng thất vọng không phải là thua trận, mà là đã không cố gắng hết sức đến cuối cùng.
- 望ましい のぞましいAdj
đáng mong muốn, nên có
そうであってほしいと、誰もが願うような様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 望ましい結果 kết quả mong muốn
- 望ましい態度 thái độ nên có
-
健康のためには、毎日七時間以上眠ることが望ましい。
Để tốt cho sức khỏe, mỗi ngày nên ngủ từ bảy tiếng trở lên.
-
応募書類は締め切りの三日前までに提出するのが望ましい。
Tốt nhất là nộp hồ sơ ứng tuyển trước hạn chót ba ngày.
- 好ましい このましいAdj
dễ chịu, đáng ưa
感じがよく、進んで受け入れたくなる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 好ましい傾向 xu hướng tích cực
- 好ましい関係 mối quan hệ tốt đẹp
-
面接では、清潔で落ち着いた服装が好ましい。
Khi phỏng vấn, trang phục sạch sẽ và nhã nhặn là phù hợp.
-
子どもが自分から本を読むようになったのは好ましい変化だ。
Việc đứa trẻ bắt đầu chủ động đọc sách là một thay đổi đáng mừng.
- 申し分ない もうしぶんないAdj
hoàn hảo, không chê vào đâu được
足りないところがまったくなく、文句のつけようもない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 申し分のない出来 thành quả hoàn hảo
- 申し分のない条件 điều kiện không chê vào đâu được
-
この部屋は広さも日当たりも申し分ない。
Căn phòng này hoàn hảo cả về diện tích lẫn ánh sáng tự nhiên.
-
彼の仕事ぶりは正確で速く、申し分なかった。
Cách làm việc của anh ấy vừa chính xác vừa nhanh chóng, không có gì để chê.
- 快い こころよいAdj
dễ chịu, sảng khoái; vui lòng
気持ちがよく、心の晴れる様子。頼みを気持ちよく引き受ける様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 快い返事 lời đáp vui vẻ
- 快い風 làn gió dễ chịu
-
春の柔らかな風が肌に快い。
Làn gió xuân dịu nhẹ mang lại cảm giác dễ chịu trên da.
-
彼は急な頼みも快く引き受けてくれた。
Anh ấy vui vẻ nhận lời ngay cả với yêu cầu đột xuất của tôi.
- 清々しい すがすがしいAdj
trong lành, sảng khoái
濁りがなく、胸がすっと晴れるように感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 清々しい朝 buổi sáng trong lành
- 清々しい気持ち tâm trạng nhẹ nhõm
-
雨上がりの朝は空気が清々しい。
Không khí buổi sáng sau cơn mưa thật trong lành.
-
言いたいことを正直に伝えたら、清々しい気持ちになった。
Sau khi thành thật nói ra điều mình muốn nói, tôi cảm thấy thật nhẹ nhõm.
- 爽快 そうかいAdj
khoan khoái, đã người
気分がさっぱりとして、心地よい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 爽快な気分 cảm giác khoan khoái
- 爽快感を味わう tận hưởng cảm giác sảng khoái
-
海辺を自転車で走ると爽快な気分になる。
Đạp xe bên bờ biển khiến tôi cảm thấy vô cùng khoan khoái.
-
汗をかいた後に冷たいシャワーを浴びると爽快だ。
Tắm nước mát sau khi đổ mồ hôi mang lại cảm giác rất sảng khoái.
02 What kind of feeling? 2/4 Mong ngóng · bất an · trống trải 8 từ
- 待ち遠しい まちどおしいAdj
mong ngóng, nóng lòng chờ
その時が来るのが待ちきれず、早く来てほしいと思う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 春が待ち遠しい mong ngóng mùa xuân
- 発売日が待ち遠しい nóng lòng chờ ngày phát hành
-
来月の家族旅行が今から待ち遠しい。
Ngay từ bây giờ tôi đã mong ngóng chuyến du lịch gia đình vào tháng sau.
-
桜が咲く春の訪れが待ち遠しい。
Tôi nóng lòng chờ mùa xuân đến, khi hoa anh đào nở.
- 心強い こころづよいAdj
vững dạ, yên tâm
支えがあると感じられて、不安の薄らぐ様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心強い味方 đồng minh đáng tin cậy
- 心強い支え chỗ dựa vững chắc
-
経験豊富な先輩が一緒に来てくれるので心強い。
Tôi cảm thấy yên tâm vì một người tiền bối giàu kinh nghiệm sẽ đi cùng.
-
困ったときに相談できる仲間がいるのは心強い。
Có đồng đội để trao đổi khi gặp khó khăn khiến tôi rất an tâm.
- 心細い こころぼそいAdj
bất an, chơi vơi, cô đơn
頼るものがなく、不安でたまらない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心細い一人旅 chuyến đi một mình đầy bất an
- 心細い思いをする cảm thấy bất an
-
知らない町で一人暮らしを始めたばかりなので心細い。
Tôi cảm thấy bất an vì vừa bắt đầu sống một mình ở một thành phố xa lạ.
-
暗い山道を一人で歩くのは心細かった。
Đi một mình trên con đường núi tối tăm khiến tôi rất lo sợ.
- 空しい むなしいAdj
trống rỗng, vô nghĩa
中身がなく、努力しても報われないと感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 空しい努力 nỗ lực vô ích
- 空しい気持ち cảm giác trống rỗng
-
どれだけ働いても評価されず、空しい気持ちになった。
Dù làm việc nhiều đến đâu cũng không được ghi nhận, tôi cảm thấy thật trống rỗng.
-
争いに勝っても大切な友人を失えば空しいだけだ。
Dù thắng cuộc tranh chấp nhưng mất đi một người bạn quan trọng thì cũng chỉ còn lại sự trống rỗng.
- 切ない せつないAdj
day dứt, xót xa
胸が締めつけられるように苦しく、やるせない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 切ない気持ち nỗi lòng day dứt
- 切ない恋 mối tình đau lòng
-
故郷を離れる友人の後ろ姿を見て、切ない気持ちになった。
Nhìn bóng lưng người bạn rời quê hương, tôi cảm thấy xót xa.
-
もう会えない人からの手紙を読むと胸が切ない。
Khi đọc lá thư của người không thể gặp lại nữa, lòng tôi đau thắt.
- 物足りない ものたりないAdj
chưa đã, thiếu thiếu gì đó
一応そろってはいるが、どこか満たされない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 物足りない内容 nội dung chưa thỏa đáng
- 物足りない結果 kết quả chưa thỏa mãn
-
料理はおいしかったが、量が少なくて物足りなかった。
Món ăn ngon nhưng khẩu phần ít nên tôi vẫn chưa thấy thỏa mãn.
-
説明が簡単すぎて、少し物足りないと感じた。
Phần giải thích quá sơ sài nên tôi cảm thấy hơi thiếu thỏa đáng.
- 煩わしい わずらわしいAdj
phiền phức, rắc rối
手間がかかって面倒に感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 煩わしい手続き thủ tục phiền phức
- 煩わしい人間関係 quan hệ con người rắc rối
-
毎回長いパスワードを入力するのは煩わしい。
Việc lần nào cũng phải nhập mật khẩu dài thật phiền phức.
-
複雑で煩わしい手続きをオンラインで済ませた。
Tôi đã hoàn tất thủ tục phức tạp và rườm rà qua mạng.
- 鬱陶しい うっとうしいAdj
ngột ngạt, u ám, khó chịu
まとわりつくようで、気分の晴れない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 鬱陶しい天気 thời tiết âm u khó chịu
- 鬱陶しい前髪 tóc mái vướng víu
-
雨の日が続いて、鬱陶しい天気にうんざりしている。
Những ngày mưa kéo dài khiến tôi chán ngán thời tiết âm u khó chịu.
-
前髪が目にかかって鬱陶しいので、短く切った。
Tóc mái vướng vào mắt rất khó chịu nên tôi đã cắt ngắn.
03 What kind of feeling? 3/4 Khó chịu · ngượng ngùng · đáng thương 8 từ
- うざいAdj
phiền, khó chịu (tiếng lóng)
しつこくて邪魔に感じられる様子。くだけた言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- うざい広告 quảng cáo phiền phức
- うざい態度 thái độ khó chịu
-
同じ広告が何度も表示されてうざい。
Cùng một quảng cáo cứ hiện lên nhiều lần thật phiền.
-
兄が細かいことまで口を出してきて、正直うざい。
Thật lòng mà nói, việc anh tôi can thiệp cả vào những chuyện nhỏ nhặt rất phiền.
- 馬鹿馬鹿しい ばかばかしいAdj
lố bịch, ngớ ngẩn
真面目に相手をするのが惜しいほど、くだらない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 馬鹿馬鹿しい話 chuyện ngớ ngẩn
- 馬鹿馬鹿しい争い cuộc tranh cãi vô lý
-
根拠のないうわさに振り回されるのは馬鹿馬鹿しい。
Bị chi phối bởi những tin đồn không có căn cứ thật lố bịch.
-
そんな小さなことで争うなんて馬鹿馬鹿しいと思わないか。
Bạn không thấy tranh cãi vì một chuyện nhỏ như thế thật vô lý sao?
- 痛ましい いたましいAdj
thương tâm, đau lòng
見ていられないほど気の毒で、胸の痛む様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 痛ましい事故 tai nạn thương tâm
- 痛ましい光景 cảnh tượng đau lòng
-
幼い子どもが巻き込まれた痛ましい事故が起きた。
Đã xảy ra một vụ tai nạn thương tâm liên lụy đến trẻ nhỏ.
-
災害現場の痛ましい光景に言葉を失った。
Tôi lặng người trước cảnh tượng đau lòng tại hiện trường thiên tai.
- きまりが悪い きまりがわるいIdiom
ngượng ngùng, khó xử
人前で恥ずかしく、その場にいづらい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- きまりが悪い思いをする cảm thấy ngượng ngùng
- きまりが悪そうに笑う cười ngượng ngùng
-
自信満々で答えたのに間違っていて、きまりが悪かった。
Tôi đã trả lời đầy tự tin nhưng lại sai nên cảm thấy rất ngượng ngùng.
-
みんなの前で褒められると、なんだかきまりが悪い。
Khi được khen trước mặt mọi người, tôi cảm thấy hơi ngượng.
- 浅ましい あさましいAdj
đê tiện, hèn hạ
欲がむき出しで、人として見苦しい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 浅ましい行為 hành vi đê tiện
- 浅ましい欲望 lòng tham hèn hạ
-
利益のために親しい友人を裏切るとは浅ましい。
Phản bội bạn thân chỉ vì lợi ích thật đê tiện.
-
食べ物を奪い合う自分たちの姿が浅ましく思えた。
Tôi cảm thấy dáng vẻ tranh giành thức ăn của chúng tôi thật đáng hổ thẹn.
- 相応しい ふさわしいAdj
phù hợp, xứng đáng
その立場や場面によく合っている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- リーダーに相応しい xứng đáng làm lãnh đạo
- 場に相応しい服装 trang phục phù hợp hoàn cảnh
-
彼は次のリーダーに相応しい人物だ。
Anh ấy là người phù hợp để trở thành lãnh đạo tiếp theo.
-
この厳かな式典には、落ち着いた服装が相応しい。
Trang phục trang nhã phù hợp với buổi lễ trang nghiêm này.
- 心苦しい こころぐるしいAdj
áy náy, day dứt
相手に迷惑をかけたようで、気のとがめる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心苦しいお願い lời nhờ khiến áy náy
- 心苦しい限り vô cùng áy náy
-
せっかくのお誘いを断るのは心苦しい。
Tôi cảm thấy áy náy khi phải từ chối lời mời đầy thiện ý này.
-
忙しい同僚に仕事を頼むのは心苦しかった。
Tôi thấy áy náy khi nhờ một đồng nghiệp đang bận làm thêm việc.
- 焦る あせるV
sốt ruột, cuống
早くしなければと、気持ちばかりが急ぐ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 焦る気持ち tâm trạng sốt ruột
- 焦って判断する phán đoán vội vàng
-
電車が遅れているが、焦っても状況は変わらない。
Tàu đang trễ, nhưng có sốt ruột thì tình hình cũng không thay đổi.
-
試験終了まであと五分だと知って焦った。
Tôi hoảng hốt khi biết chỉ còn năm phút nữa là hết giờ thi.
04 What kind of feeling? 4/4 Bực bội · ngại ngùng · mất mặt 8 từ
- 呆れる あきれるV
sững sờ, ngán ngẩm
度を越していて、言葉も出ないほど驚く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- あまりの態度に呆れる ngán ngẩm trước thái độ quá đáng
- 呆れて言葉を失う cạn lời vì ngán ngẩm
-
彼がまた同じ言い訳をしたので、みんな呆れていた。
Vì anh ấy lại viện đúng lý do cũ nên mọi người đều ngán ngẩm.
-
何度注意されても遅刻する弟には呆れる。
Tôi thật sự chán ngán đứa em dù bị nhắc nhở bao nhiêu lần vẫn đi muộn.
- 気に障る きにさわるIdiom
chạm tự ái, làm phật lòng
相手の言動が不快に感じられる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気に障る言い方 cách nói làm phật lòng
- 気に障る発言 phát ngôn chạm tự ái
-
私の発言が気に障ったなら、申し訳ありません。
Nếu lời nói của tôi làm bạn phật lòng thì tôi thành thật xin lỗi.
-
彼の無遠慮な言い方が少し気に障った。
Cách nói thiếu tế nhị của anh ấy khiến tôi hơi khó chịu.
- 癪に障る しゃくにさわるIdiom
bực mình, tức tối
思い出すたびに腹立たしく感じられる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 癪に障る態度 thái độ khiến bực mình
- 自慢話が癪に障る chuyện khoe khoang làm bực mình
-
彼の得意げな態度がどうも癪に障る。
Thái độ đắc ý của anh ấy khiến tôi hết sức bực mình.
-
何も努力していない人に批判されると癪に障る。
Bị một người chẳng hề nỗ lực gì chỉ trích khiến tôi rất tức tối.
- 癇に障る かんにさわるIdiom
chối tai, làm bực mình
音や言い方が神経にさわって、いらいらする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 癇に障る声 giọng nói chối tai
- 癇に障る物音 tiếng động gây bực mình
-
隣の人がペンを鳴らし続ける音が癇に障る。
Tiếng người bên cạnh liên tục bấm bút khiến tôi bực bội.
-
彼の甲高い笑い声は、疲れているときほど癇に障る。
Giọng cười the thé của anh ấy càng chối tai hơn khi tôi mệt.
- 気兼ねする きがねするV
ngại ngần, giữ kẽ với người khác
相手にどう思われるかを気にして、遠慮する。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手に気兼ねする giữ ý với đối phương
- 気兼ねせず過ごす sống thoải mái không giữ kẽ
-
義理の両親に気兼ねして、言いたいことを言えなかった。
Vì giữ ý với bố mẹ bên vợ hoặc chồng nên tôi không thể nói điều mình muốn nói.
-
ここでは誰にも気兼ねせず、自由にくつろいでください。
Ở đây xin cứ tự nhiên thư giãn, không cần phải giữ kẽ với bất kỳ ai.
- 拗ねる すねるV
hờn dỗi
思いどおりにならず、素直でない態度を取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもが拗ねる đứa trẻ hờn dỗi
- 拗ねた態度 thái độ hờn dỗi
-
弟は自分だけお菓子をもらえず、拗ねてしまった。
Em trai tôi hờn dỗi vì chỉ mình em không được nhận bánh kẹo.
-
少し注意されただけで拗ねるのはやめなさい。
Đừng hờn dỗi chỉ vì bị nhắc nhở một chút.
- 照れる てれるV
ngượng, mắc cỡ
ほめられたりして、恥ずかしそうな様子を見せる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 褒められて照れる ngượng khi được khen
- 照れた笑顔 nụ cười bẽn lẽn
-
みんなの前で褒められて、彼は照れて笑った。
Được khen trước mặt mọi người, anh ấy ngượng ngùng mỉm cười.
-
面と向かって感謝されると、少し照れる。
Khi được cảm ơn trực tiếp, tôi cảm thấy hơi ngượng.
- 恥をかく はじをかくIdiom
bị bẽ mặt, mất mặt
人前で面目を失う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 人前で恥をかく mất mặt trước mọi người
- 大恥をかく mất mặt ê chề
-
漢字を読み間違えて、みんなの前で恥をかいた。
Tôi đọc sai chữ Hán và bị mất mặt trước mọi người.
-
準備不足のまま発表すると恥をかくことになる。
Nếu thuyết trình khi chưa chuẩn bị đầy đủ thì sẽ bị bẽ mặt.