Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな人?
Người như thế nào?
01 Good impressions Ấn tượng tốt 8 từ
- 愛想がいい あいそがいいIdiom
niềm nở, dễ mến, hòa nhã
人に接する態度が明るく、応対がやわらかい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 愛想のいい店員 nhân viên niềm nở
- 愛想よく振る舞う cư xử niềm nở
-
あの店員は愛想がいいので、客から人気がある。
Nhân viên cửa hàng đó niềm nở nên rất được khách hàng yêu mến.
-
彼女は初対面の人にも愛想がよく、すぐに打ち解ける。
Cô ấy thân thiện cả với người mới gặp lần đầu và nhanh chóng trở nên gần gũi.
- センスがいいIdiom
có gu, có khiếu thẩm mỹ
物の選び方や組み合わせに、優れた感覚が表れている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- センスのいい服装 trang phục có gu
- センスよく飾る trang trí có gu
-
彼は服の組み合わせのセンスがいい。
Anh ấy có gu phối trang phục rất đẹp.
-
このカフェは内装のセンスがよく、写真を撮りたくなる。
Quán cà phê này có nội thất được bài trí rất có gu, khiến người ta muốn chụp ảnh.
- 気立てがいい きだてがいいIdiom
tính tình tốt, hiền lành
生まれつきの心根が優しく、人当たりの穏やかな様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気立てのいい人 người tốt tính
- 気立てのいい娘 cô gái hiền hậu
-
妹は気立てがいいので、周りの人に慕われている。
Em gái tôi tốt bụng nên được mọi người xung quanh quý mến.
-
彼の妻は気立てがよく、困っている人を放っておけない。
Vợ anh ấy có bản tính tốt bụng, không thể làm ngơ trước người đang gặp khó khăn.
- いきがよいAdj
tràn đầy sức sống; tươi (cá)
勢いがあって生き生きしている様子。魚などが新しくて張りのあること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- いきのよい魚 cá tươi
- いきのよい若者 người trẻ đầy sức sống
-
この魚は今朝とれたばかりで、いきがよい。
Con cá này vừa được đánh bắt sáng nay nên còn rất tươi.
-
いきがよいエビが水槽の中で跳ねている。
Những con tôm còn khỏe đang bật nhảy trong bể.
- 情け深い なさけぶかいAdj
giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
人の苦しみをよく思いやり、進んで手を差し伸べる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 情け深い人 người giàu lòng trắc ẩn
- 情け深い性格 tính cách nhân hậu
-
祖父は情け深く、失敗した人にもやり直す機会を与える。
Ông tôi rất nhân hậu và cho cả những người mắc lỗi cơ hội làm lại.
-
その武将は敵にも情け深い人物として知られていた。
Vị võ tướng ấy được biết đến là người nhân từ ngay cả với kẻ thù.
- 用心深い ようじんぶかいAdj
cẩn trọng, hay đề phòng
万一を考え、細かいところまで気を配る様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 用心深い人 người thận trọng
- 用心深く行動する hành động thận trọng
-
彼は用心深いので、契約書を何度も確認してから署名する。
Anh ấy thận trọng nên kiểm tra hợp đồng nhiều lần rồi mới ký.
-
用心深い猫は、知らない人が近づくとすぐに隠れる。
Một con mèo cảnh giác sẽ trốn ngay khi người lạ đến gần.
- 思いやりがある おもいやりがあるIdiom
biết quan tâm, chu đáo
相手の立場や気持ちを察して行動できる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 思いやりのある言葉 lời nói đầy cảm thông
- 思いやりのある態度 thái độ biết quan tâm
-
彼女は思いやりがあり、忙しい同僚をいつも手伝っている。
Cô ấy biết quan tâm và luôn giúp đỡ những đồng nghiệp đang bận rộn.
-
思いやりがある人は、相手の立場を考えて言葉を選ぶ。
Người biết nghĩ cho người khác sẽ cân nhắc hoàn cảnh của đối phương khi lựa lời.
- 心が広い こころがひろいIdiom
rộng lượng, bao dung
人の失敗や違いを受け入れ、小さなことにこだわらない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心の広い人 người rộng lượng
- 心の広い上司 cấp trên bao dung
-
部長は心が広く、部下の小さな失敗を責めない。
Trưởng phòng rất rộng lượng, không trách cấp dưới vì những lỗi nhỏ.
-
彼は心が広いので、意見の違いを素直に受け入れられる。
Anh ấy khoan dung nên có thể cởi mở chấp nhận sự khác biệt về quan điểm.
02 Strong, vibrant, charming Mạnh mẽ · tươi trẻ · cuốn hút 7 từ
- りりしいAdj
oai phong, lẫm liệt
引き締まっていて、見る人に頼もしさを感じさせる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- りりしい顔つき nét mặt oai phong
- りりしい姿 dáng vẻ hiên ngang
-
制服姿の彼はいつもよりりりしく見えた。
Anh ấy trong bộ đồng phục trông oai phong hơn thường ngày.
-
彼女はりりしい表情で表彰台に立った。
Cô ấy đứng trên bục nhận giải với vẻ mặt đầy khí phách.
- 若々しい わかわかしいAdj
trẻ trung
実際の年齢よりも生気があり、みずみずしく見える様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 若々しい服装 trang phục trẻ trung
- 若々しく見える trông trẻ trung
-
母は七十歳を過ぎても若々しく、毎朝ジョギングをしている。
Dù đã ngoài bảy mươi, mẹ tôi vẫn trẻ trung và chạy bộ mỗi sáng.
-
明るい色のジャケットを着ると、顔が若々しく見える。
Khi mặc áo khoác màu sáng, khuôn mặt trông trẻ trung hơn.
- 勇ましい いさましいAdj
dũng cảm, hùng dũng
恐れずに立ち向かう気持ちが、態度や姿に表れている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 勇ましい姿 dáng vẻ hùng dũng
- 勇ましい掛け声 tiếng hô đầy khí thế
-
選手たちは勇ましい掛け声を上げて試合に臨んだ。
Các vận động viên hô vang đầy khí thế rồi bước vào trận đấu.
-
騎士は勇ましく馬に乗り、敵陣へ向かった。
Người hiệp sĩ dũng mãnh cưỡi ngựa tiến về phía trận địa của quân địch.
- たくましいAdj
vạm vỡ, cường tráng
体つきががっしりして力強い様子。困難にも負けない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- たくましい体 thân hình cường tráng
- たくましく生きる sống kiên cường
-
海外で一人暮らしを始めた弟は、ずいぶんたくましくなった。
Em trai tôi đã trở nên mạnh mẽ hơn rất nhiều từ khi bắt đầu sống một mình ở nước ngoài.
-
彼女は困難に負けないたくましい精神を持っている。
Cô ấy có tinh thần kiên cường, không khuất phục trước khó khăn.
- 気品がある きひんがあるIdiom
có khí chất, thanh cao
立ち居振る舞いに上品さがあり、自然と敬いたくなる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気品のある佇まい phong thái thanh nhã
- 気品のある振る舞い cử chỉ tao nhã
-
彼女の立ち居振る舞いには気品がある。
Cử chỉ và tác phong của cô ấy toát lên vẻ thanh nhã.
-
この白い陶器は、形がシンプルで気品がある。
Món đồ gốm trắng này có hình dáng đơn giản mà thanh tao.
- 色気がある いろけがあるIdiom
quyến rũ, có sức hút
人を引きつける、大人びた魅力の感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 色気のある声 giọng nói quyến rũ
- 色気のある仕草 cử chỉ gợi cảm
-
彼女の落ち着いた話し方には、大人の色気がある。
Cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy có sức quyến rũ trưởng thành.
-
その俳優には、年齢を重ねた人ならではの色気がある。
Diễn viên ấy có nét quyến rũ riêng chỉ có ở người đã trải qua nhiều năm tháng.
- しとやかなAdj
dịu dàng, đoan trang
動作や話し方が静かで、落ち着いて上品な様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- しとやかな女性 người phụ nữ đoan trang
- しとやかな物腰 cung cách nền nã
-
彼女はしとやかな口調で客を迎えた。
Cô ấy đón khách bằng giọng nói dịu dàng, nền nã.
-
祖母は若いころ、しとやかな女性として評判だった。
Khi còn trẻ, bà tôi nổi tiếng là một người phụ nữ đoan trang.
03 Distinctive or distant types Cá tính hoặc khó gần 6 từ
- チャーミングなAdj
duyên dáng, đáng yêu
見る人の心を和ませる、愛らしい魅力のある様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- チャーミングな笑顔 nụ cười duyên dáng
- チャーミングな人柄 tính cách cuốn hút
-
彼女のチャーミングな笑顔を見ると、こちらまで元気になる。
Mỗi khi nhìn thấy nụ cười duyên dáng của cô ấy, tôi cũng cảm thấy vui vẻ hơn.
-
あの俳優は話し方も表情もチャーミングだ。
Diễn viên đó có cả cách nói chuyện lẫn biểu cảm đều rất cuốn hút.
- 気まぐれな きまぐれなAdj
thất thường, đồng bóng
その時の思いつきで考えや行いが変わる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気まぐれな天気 thời tiết thất thường
- 気まぐれな性格 tính cách hay thay đổi
-
気まぐれな天気のせいで、洗濯物を外に干せない。
Vì thời tiết thất thường nên tôi không thể phơi đồ bên ngoài.
-
彼は気まぐれで、昨日決めた予定をすぐ変えてしまう。
Anh ấy hay thay đổi tùy hứng, vừa chốt lịch hôm qua đã đổi ngay.
- 近寄りがたい ちかよりがたいAdj
khó gần
気軽に声をかけにくい雰囲気を持っている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 近寄りがたい雰囲気 vẻ khó gần
- 近寄りがたい人 người khó tiếp cận
-
あの教授は表情が厳しく、少し近寄りがたい。
Vị giáo sư ấy có vẻ mặt nghiêm nghị nên hơi khó tiếp cận.
-
彼女は完璧すぎて、周囲から近寄りがたいと思われている。
Cô ấy quá hoàn hảo nên bị những người xung quanh cho là khó gần.
- 無口 むくちN
ít nói, kiệm lời
必要以上に話さず、言葉数の少ないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 無口な人 người ít nói
- 無口な性格 tính cách kiệm lời
-
父は無口だが、家族のことをいつも気にかけている。
Bố tôi ít nói nhưng luôn quan tâm đến gia đình.
-
無口な同僚が、今日は珍しく冗談を言った。
Người đồng nghiệp vốn ít nói hôm nay lại hiếm hoi nói đùa.
- 陰気な いんきなAdj
u ám, ảm đạm
明るさがなく、その場の空気まで重く感じさせる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 陰気な雰囲気 bầu không khí u ám
- 陰気な性格 tính cách trầm uất
-
雨の日が続き、部屋まで陰気な雰囲気になっている。
Những ngày mưa kéo dài khiến ngay cả căn phòng cũng mang bầu không khí u ám.
-
彼は陰気に見えるが、話してみると意外に明るい。
Anh ấy trông có vẻ u sầu, nhưng khi trò chuyện mới thấy vui vẻ hơn tưởng tượng.
- なれなれしいAdj
suồng sã, thân mật quá mức
親しくもないのに、遠慮なく振る舞う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- なれなれしい態度 thái độ quá suồng sã
- なれなれしい口調 giọng điệu quá thân mật
-
初対面なのに肩を組んでくる彼の態度は、なれなれしい。
Thái độ quàng vai người khác dù mới gặp lần đầu của anh ta thật quá suồng sã.
-
店員がなれなれしい口調で話しかけてきて、不快に感じた。
Nhân viên bắt chuyện bằng giọng quá thân mật, khiến tôi cảm thấy khó chịu.
04 Difficult traits, troublesome types Tính khó chịu · rắc rối 11 từ
- いやらしいAdj
khiếm nhã, đáng ghét
品がなく、見る人に不快な感じを与える様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- いやらしい目つき ánh mắt dâm đãng
- いやらしい冗談 câu đùa tục tĩu
-
彼はいやらしい目つきで女性を見ていた。
Anh ta nhìn phụ nữ với ánh mắt dâm đãng.
-
値段をわざと隠すなんて、いやらしいやり方だ。
Cố tình giấu giá đúng là một cách làm gian xảo và khó ưa.
- 苦々しい にがにがしいAdj
khó chịu, chướng mắt
見ていて腹立たしく、後味の悪い思いがする様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 苦々しい表情 vẻ mặt đầy khó chịu
- 苦々しく思う cảm thấy cay đắng
-
監督は選手のミスを苦々しい表情で見つめていた。
Huấn luyện viên nhìn lỗi của cầu thủ với vẻ mặt đầy bực bội.
-
同じ失敗が繰り返されたことを、彼は苦々しく思っている。
Anh ấy cảm thấy cay đắng vì cùng một sai lầm đã lặp lại.
- しぶといAdj
lì lợm, dai dẳng
打たれても簡単には諦めず、粘り強い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- しぶとい相手 đối thủ dai sức
- しぶとく生き残る sống sót ngoan cường
-
この雑草は何度抜いてもしぶとく生えてくる。
Loài cỏ dại này dù nhổ bao nhiêu lần vẫn ngoan cố mọc lại.
-
相手チームはしぶとく食い下がり、最後まで諦めなかった。
Đội đối phương kiên trì bám đuổi và không bỏ cuộc đến phút cuối.
- 理屈っぽい りくつっぽいAdj
hay lý sự
何にでも筋道をつけて言おうとし、話のくどい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 理屈っぽい人 người hay lý sự
- 理屈っぽい話し方 cách nói nặng lý lẽ
-
彼は理屈っぽくて、何を頼んでもすぐ反論する。
Anh ấy hay lý sự, nhờ việc gì cũng lập tức phản bác.
-
理屈っぽい説明ばかりで、結局何をすべきか分からなかった。
Toàn những lời giải thích nặng lý lẽ, rốt cuộc tôi không biết phải làm gì.
- 金遣いが荒い かねづかいがあらいIdiom
tiêu tiền hoang phí
後先を考えず、惜しみなく使ってしまう様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 金遣いが荒い人 người tiêu xài hoang phí
- 金遣いが荒くなる trở nên tiêu xài hoang phí
-
兄は金遣いが荒く、給料日前にはいつも財布が空になる。
Anh tôi tiêu tiền hoang phí, cứ trước ngày lĩnh lương là ví lại sạch.
-
金遣いが荒いままでは、いくら稼いでも貯金できない。
Nếu vẫn tiêu xài hoang phí thì dù kiếm được bao nhiêu cũng không thể tiết kiệm.
- おっかないAdj
đáng sợ, dữ tợn
見た目や気配が怖く、近づきにくい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- おっかない顔 khuôn mặt dữ tợn
- おっかない先生 giáo viên đáng sợ
-
夜道で大きな犬にほえられるのは、やはりおっかない。
Bị một con chó lớn sủa trên đường tối quả thật rất đáng sợ.
-
あの先生は顔がおっかないが、実はとても優しい。
Thầy giáo đó có khuôn mặt đáng sợ nhưng thực ra rất hiền.
- おっちょこちょいN
hậu đậu, đoảng
落ち着きがなく、うっかりした失敗を繰り返す人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- おっちょこちょいな人 người hậu đậu
- おっちょこちょいな性格 tính cách đoảng
-
彼はおっちょこちょいで、左右違う靴下を履いたまま出かけた。
Anh ấy hậu đậu đến mức ra ngoài với hai chiếc tất khác nhau.
-
おっちょこちょいな私は、また家に傘を忘れてきた。
Vốn đãng trí, tôi lại để quên ô ở nhà.
- でしゃばりN
hay xen vào chuyện người khác
頼まれてもいないのに口や手を出したがる人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- でしゃばりな人 người hay xen chuyện
- でしゃばりな性格 tính hay xen vào việc người khác
-
彼はでしゃばりで、頼まれてもいないのに会議を仕切りたがる。
Anh ấy thích xen vào, dù không được nhờ vẫn muốn điều hành cuộc họp.
-
でしゃばりな隣人が、私たちの家族の問題にまで口を出してきた。
Người hàng xóm hay xen chuyện thậm chí còn can thiệp vào vấn đề gia đình chúng tôi.
- きざなAdj
kiểu cách, làm bộ
自分をよく見せようとする振る舞いが鼻につく様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- きざな台詞 lời thoại màu mè
- きざな男 người đàn ông kiểu cách
-
彼はきざな台詞を言いながら、赤いバラを差し出した。
Anh ta chìa một bông hồng đỏ trong khi nói một câu sến súa, kiểu cách.
-
彼のきざな話し方は、聞いているこちらが恥ずかしくなる。
Cách nói chuyện màu mè của anh ta khiến người nghe cũng thấy ngượng thay.
- ルーズなAdj
cẩu thả, lỏng lẻo (giờ giấc, tiền bạc)
けじめがなく、特に時間や金の扱いにだらしない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 時間にルーズな人 người không đúng giờ
- お金にルーズな人 người cẩu thả tiền bạc
-
彼は時間にルーズで、待ち合わせにいつも遅れる。
Anh ấy không đúng giờ và luôn đến muộn trong các cuộc hẹn.
-
お金にルーズな人とは、一緒に事業をしないほうがいい。
Không nên làm ăn chung với người cẩu thả trong chuyện tiền bạc.
- 鈍い にぶいAdj
chậm chạp, vô tâm
感じ取り方や動きが遅く、察しの悪い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 鈍い反応 phản ứng chậm
- 感覚が鈍い cảm giác kém nhạy
-
弟は人の気持ちに鈍く、彼女が怒っていることにも気づかなかった。
Em trai tôi chậm nhận ra cảm xúc của người khác nên không nhận thấy cô ấy đang giận.
-
この包丁は刃が鈍いので、トマトがうまく切れない。
Con dao này bị cùn nên không thể cắt cà chua cho gọn.