JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1週 覚えよう① 26 từ

どんな行動・態度?②

Hành động · thái độ ②

Flashcard

どんな行動・態度?②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of action / attitude? (2) 1/3 Giũ · lọc · nới · phơi 8 từ

  1. 濯ぐ すすぐ
    V

    giũ, xả (quần áo)

    水を通して、汚れや洗剤を洗い流す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 洗濯物を水で濯ぐ xả quần áo bằng nước
    • 泡がなくなるまで濯ぐ xả đến khi hết bọt
    1. 手洗いしたセーターを、きれいな水で二度濯いだ。

      Tôi đã xả chiếc áo len giặt tay hai lần bằng nước sạch.

    2. 泡が残っていたので、シーツをもう一度水で濯いだ。

      Vì vẫn còn bọt xà phòng, tôi đã xả tấm ga thêm một lần nữa bằng nước.

  2. ゆすぐ
    V

    súc, tráng (cốc, miệng)

    水を入れて振り動かし、中をきれいにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 水で口をゆすぐ súc miệng bằng nước
    • コップをさっとゆすぐ tráng nhanh cốc
    1. 食後は水で口をよくゆすいでください。

      Sau khi ăn, hãy súc miệng kỹ bằng nước.

    2. 使う前に、コップをさっと水でゆすいだ。

      Trước khi dùng, tôi đã tráng nhanh chiếc cốc bằng nước.

  3. 漉す こす
    V

    lọc, rây

    細かい網や布に通して、混じり物を取り除く。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • だしを布で漉す lọc nước dùng qua vải
    • 卵液をざるで漉す lọc hỗn hợp trứng qua rây
    1. 煮出しただしを布で漉して、澄んだ汁だけを残した。

      Tôi lọc nước dùng đã nấu qua vải, chỉ giữ lại phần nước trong.

    2. 卵液をざるで漉すと、プリンがなめらかになる。

      Nếu lọc hỗn hợp trứng qua rây, bánh pudding sẽ trở nên mịn hơn.

  4. 緩める ゆるめる
    V

    nới lỏng

    締めつけを弱くする。また、速さや厳しさを落とす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ネクタイを緩める nới lỏng cà vạt
    • ねじを緩める nới lỏng ốc vít
    1. ネクタイを少し緩めて、深呼吸した。

      Tôi nới lỏng cà vạt một chút rồi hít một hơi sâu.

    2. 作業の前に、このねじを反時計回りに緩めてください。

      Trước khi làm việc, hãy vặn con ốc này ngược chiều kim đồng hồ để nới lỏng.

  5. 控える ひかえる
    V

    kiêng, hạn chế; ghi lại

    量や回数を減らして、しすぎないようにする。また、忘れないよう書きとめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 塩分を控える hạn chế muối
    • 電話番号を控える ghi lại số điện thoại
    1. 健康のため、塩分の多い食品は控えている。

      Vì sức khỏe, tôi hạn chế những thực phẩm chứa nhiều muối.

    2. 念のため、担当者の電話番号を控えておいた。

      Để phòng khi cần, tôi đã ghi lại số điện thoại của người phụ trách.

  6. 生やす はやす
    V

    để mọc (râu, cây)

    毛や草木が伸びるままにしておく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 口ひげを生やす nuôi ria mép
    • 顎ひげを生やす nuôi râu cằm
    1. 彼は休暇中に顎ひげを生やした。

      Anh ấy đã để mọc râu cằm trong kỳ nghỉ.

    2. この犬は冬になると厚い毛を生やす。

      Con chó này mọc lớp lông dày khi mùa đông đến.

  7. 寄越す よこす
    V

    gửi tới, đưa cho (phía mình)

    相手に、こちらへ送ったり渡したりさせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 書類をこちらに寄越す đưa hồ sơ sang đây
    • 応援の人員を寄越す cử nhân sự hỗ trợ tới
    1. 支店は応援の社員を二人寄越した。

      Chi nhánh đã cử hai nhân viên đến hỗ trợ.

    2. その書類を今すぐこちらに寄越してくれ。

      Hãy đưa tài liệu đó cho tôi ngay bây giờ.

  8. 晒す さらす
    V

    phơi, dầm nước; phơi bày

    日や風、水に当てておく。また、人目に触れるままにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 布を日に晒す phơi vải dưới nắng
    • 個人情報をネットに晒す phơi bày thông tin cá nhân trên mạng
    1. 洗った布を日に晒して、しっかり乾かした。

      Tôi phơi tấm vải đã giặt dưới nắng cho khô hẳn.

    2. 個人情報をネット上に晒すべきではない。

      Không nên phơi bày thông tin cá nhân trên mạng.

02 What kind of action / attitude? (2) 2/3 Dò theo · sắp đặt · toan tính 9 từ

  1. 辿る たどる
    V

    lần theo, dò theo

    手がかりを追って先へ進む。また、ある道筋を通っていく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 足跡を辿る lần theo dấu chân
    • 歴史を辿る lần theo lịch sử
    1. 古い地図を頼りに山道を辿った。

      Tôi dựa vào tấm bản đồ cũ để lần theo đường núi.

    2. 資料を読みながら、会社の歴史を辿った。

      Tôi vừa đọc tài liệu vừa lần theo lịch sử của công ty.

  2. 据える すえる
    V

    đặt, bố trí vào vị trí

    動かないように、しっかりと置く。また、ある役に就かせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 部屋の中央に机を据える đặt bàn giữa phòng
    • 責任者に若手を据える bổ nhiệm người trẻ làm phụ trách
    1. 会議室の中央に大きな机を据えた。

      Người ta đặt một chiếc bàn lớn ở giữa phòng họp.

    2. 会社は海外事業の責任者に若手社員を据えた。

      Công ty đã bố trí một nhân viên trẻ làm người phụ trách mảng kinh doanh ở nước ngoài.

  3. 添える そえる
    V

    kèm thêm, đính kèm

    主となるものに、補いとして付け加える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 贈り物に手紙を添える kèm thư vào quà tặng
    • 料理にレモンを添える thêm chanh vào món ăn
    1. 贈り物に短い手紙を添えた。

      Tôi gửi kèm một lá thư ngắn với món quà.

    2. 魚料理にはレモンを一切れ添える。

      Tôi đặt thêm một lát chanh bên cạnh món cá.

  4. 控える(待機) ひかえる
    V

    chờ sẵn, túc trực

    すぐ動けるように、そばで待っている。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 舞台袖に控える chờ sẵn ở cánh gà
    • 隣室に控える túc trực ở phòng bên
    1. 次の演者が舞台袖に控えている。

      Người biểu diễn tiếp theo đang chờ sẵn ở cánh gà.

    2. 医師が隣の部屋に控えているので、何かあればすぐ呼べます。

      Bác sĩ đang chờ sẵn ở phòng bên cạnh nên nếu có chuyện gì thì có thể gọi ngay.

  5. 歩む あゆむ
    V

    bước đi (trên đường đời)

    一歩ずつ進む。また、人生や歴史をたどっていく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 自分の道を歩む đi con đường của mình
    • 共に人生を歩む cùng bước qua cuộc đời
    1. 二人は同じ目標に向かって歩んできた。

      Hai người đã cùng bước đi hướng tới một mục tiêu chung.

    2. 困難があっても、自分の選んだ道を歩み続ける。

      Dù gặp khó khăn, tôi vẫn tiếp tục bước đi trên con đường mình đã chọn.

  6. 目論む もくろむ
    V

    mưu tính, toan tính

    うまくいくよう、前もって計画を立てる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 市場参入を目論む toan tính gia nhập thị trường
    • 逃走を目論む mưu tính bỏ trốn
    1. 競合他社は年内の市場参入を目論んでいる。

      Công ty đối thủ đang tính chuyện gia nhập thị trường trong năm nay.

    2. 犯人は混乱に乗じて逃走を目論んだ。

      Kẻ phạm tội đã mưu tính lợi dụng lúc hỗn loạn để bỏ trốn.

  7. 潤す うるおす
    V

    làm ẩm; làm giàu thêm

    水気を与えて湿らせる。また、豊かにして利益をもたらす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 乾いた喉を潤す làm dịu cổ họng khô
    • 地域経済を潤す làm giàu kinh tế địa phương
    1. 乾いた喉を温かいお茶で潤した。

      Tôi làm dịu cổ họng khô bằng trà ấm.

    2. 観光客の増加が地域経済を潤している。

      Sự gia tăng khách du lịch đang làm giàu cho kinh tế địa phương.

  8. 綴る つづる
    V

    viết nên, chắp nối câu chữ

    言葉をつなげて文章に書き表す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 思いを文章に綴る viết tâm tư thành lời
    • 日々の出来事を日記に綴る ghi chuyện hằng ngày vào nhật ký
    1. 旅先で感じたことを日記に綴った。

      Tôi viết lại những điều mình cảm nhận trong chuyến đi vào nhật ký.

    2. その作家は家族への思いを静かな文章で綴っている。

      Nhà văn ấy viết nên tình cảm dành cho gia đình bằng những câu văn nhẹ nhàng.

  9. 仕掛ける しかける
    V

    gài, đặt (bẫy); khơi mào

    相手に働きかけて事を始める。また、装置を据えて備える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 罠を仕掛ける gài bẫy
    • 攻撃を仕掛ける mở cuộc tấn công
    1. 猟師は獣道に罠を仕掛けた。

      Người thợ săn đã gài bẫy trên đường mòn của thú rừng.

    2. 相手チームは後半開始直後に激しい攻撃を仕掛けてきた。

      Đội đối phương đã mở một đợt tấn công dữ dội ngay sau khi hiệp hai bắt đầu.

03 What kind of action / attitude? (2) 3/3 Đảm nhận · hợp sức · giao thiệp 9 từ

  1. 手掛ける てがける
    V

    đảm nhận, tự tay làm

    自分で受け持って、世話をしたり作ったりする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 公共施設の設計を手掛ける đảm nhận thiết kế công trình công cộng
    • 新商品の開発を手掛ける đảm nhận phát triển sản phẩm mới
    1. この建築家は多くの公共施設の設計を手掛けてきた。

      Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.

    2. その会社は映画だけでなく、ゲームの制作も手掛けている。

      Công ty đó không chỉ làm phim mà còn đảm nhận cả việc sản xuất trò chơi.

  2. 声を合わせる こえをあわせる
    Idiom

    đồng thanh

    大勢が同時に同じ言葉や歌を出す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 声を合わせて歌う hòa giọng hát
    • 声を合わせて挨拶する đồng thanh chào
    1. 合唱団は声を合わせて国歌を歌った。

      Dàn hợp xướng đã hòa giọng hát quốc ca.

    2. 子どもたちは声を合わせて「おはようございます」と挨拶した。

      Bọn trẻ đồng thanh chào: “Chào buổi sáng ạ”.

  3. 力を合わせる ちからをあわせる
    Idiom

    chung sức, hợp lực

    大勢が心を一つにして事に当たる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 力を合わせて働く chung sức làm việc
    • 力を合わせて困難を乗り越える hợp lực vượt qua khó khăn
    1. 住民たちは力を合わせて、壊れた橋を修理した。

      Người dân đã chung sức sửa chữa cây cầu bị hỏng.

    2. 部署の違いを越えて力を合わせれば、この問題を解決できる。

      Nếu vượt qua ranh giới giữa các bộ phận và cùng chung sức, chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.

  4. 与える あたえる
    V

    cho, ban cho

    相手の手元に渡す。また、影響や損害を及ぼす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 自信を与える mang lại sự tự tin
    • 強い印象を与える gây ấn tượng mạnh
    1. 先生の一言が学生に大きな自信を与えた。

      Một lời của giáo viên đã mang lại cho học sinh sự tự tin lớn.

    2. 新しい公園は地域の子どもたちに安全な遊び場を与えている。

      Công viên mới mang đến cho trẻ em trong khu vực một nơi vui chơi an toàn.

  5. 交える まじえる
    V

    xen vào, pha lẫn

    中に別のものを混ぜ入れる。また、言葉や刃を互いにやりとりする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 冗談を交えて説明する giải thích xen lẫn chuyện đùa
    • 身ぶりを交えて話す nói chuyện kèm cử chỉ
    1. 講師は冗談を交えながら、難しい内容を説明した。

      Giảng viên vừa xen những câu đùa vừa giải thích nội dung khó.

    2. 白い花の間に赤い花を交えて飾った。

      Tôi trang trí bằng cách điểm xen những bông hoa đỏ giữa các bông hoa trắng.

  6. 交わる まじわる
    V

    giao nhau; giao thiệp

    線や道が一点で出会う。また、人と付き合う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 二本の道が交わる hai con đường giao nhau
    • 異なる文化と交わる giao lưu với văn hóa khác
    1. この先で二本の道が交わる。

      Hai con đường giao nhau ở phía trước.

    2. 留学中、さまざまな国の人と交わる機会があった。

      Trong thời gian du học, tôi đã có cơ hội giao thiệp với người đến từ nhiều quốc gia.

  7. 変わる かわる
    V

    thay đổi

    前とは違う状態になる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 時代とともに変わる thay đổi theo thời đại
    • 状況に応じて変わる thay đổi tùy tình hình
    1. 季節が変わると、山の景色も大きく変化する。

      Khi mùa thay đổi, cảnh sắc trên núi cũng biến đổi rõ rệt.

    2. 担当者が変わっても、手続きの流れは変わらない。

      Dù người phụ trách thay đổi, quy trình làm thủ tục vẫn không đổi.

  8. 育つ そだつ
    V

    lớn lên, trưởng thành

    生き物が大きくなる。また、能力が伸びる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • すくすく育つ lớn nhanh khỏe mạnh
    • 健やかに育つ trưởng thành khỏe mạnh
    1. この野菜は日当たりのよい場所でよく育つ。

      Loại rau này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.

    2. 子どもたちは地域の人々に見守られながら健やかに育った。

      Những đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh dưới sự dõi theo của người dân trong khu vực.

  9. 通す とおす
    V

    cho qua; làm đến cùng

    一方から他方へ抜けさせる。また、自分の考えを最後まで曲げない。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 客を会議室に通す mời khách vào phòng họp
    • 自分の意見を通す giữ cho bằng được ý mình
    1. 受付で名前を告げると、係員が会議室に通してくれた。

      Khi tôi nói tên ở quầy lễ tân, nhân viên đã cho tôi vào phòng họp.

    2. 一度決めた方針は、反対されても最後まで通すつもりだ。

      Tôi định theo chủ trương đã quyết định đến cùng, dù có bị phản đối.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.