Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな調子?
Tình trạng cơ thể
01 How are you feeling? (body / health) 1/4 Triệu chứng thường gặp 12 từ
- 体がだるい からだがだるいIdiom
người uể oải, rã rời
力が入らず、動くのがおっくうに感じられる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 朝から体がだるい uể oải từ sáng
- 熱で体がだるい rã rời vì sốt
-
今朝は熱はないが、体がだるい。
Sáng nay tôi không sốt nhưng người uể oải.
-
旅行から帰った翌日は、体がだるくて何もしたくなかった。
Ngày hôm sau khi đi du lịch về, tôi uể oải và không muốn làm gì cả.
- 寒気がする さむけがするIdiom
thấy ớn lạnh (chớm ốm)
熱が出る前に、体の芯が冷えるように感じる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 急に寒気がする đột nhiên thấy ớn lạnh
- 発熱前に寒気がする ớn lạnh trước khi sốt
-
風邪をひいたのか、朝から寒気がする。
Không biết có phải bị cảm không mà từ sáng tôi đã thấy ớn lạnh.
-
寒気がして、毛布を二枚かけても眠れなかった。
Tôi ớn lạnh nên dù đắp hai chiếc chăn vẫn không ngủ được.
- 疲労で目がかすむ ひろうでめがかすむIdiom
mỏi mắt đến mờ đi
疲れのために、物がぼやけて見える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 強い疲労で目がかすむ mắt mờ vì quá mệt
- 疲労で目がかすむ症状 triệu chứng mờ mắt do mệt
-
疲労で目がかすむほど、何時間も画面を見続けていた。
Tôi đã nhìn màn hình suốt nhiều giờ đến mức mệt mỏi làm mắt mờ đi.
-
残業が続き、疲労で目がかすんできた。
Vì liên tục tăng ca, mắt tôi bắt đầu mờ đi do mệt mỏi.
- 貧血 ひんけつN
thiếu máu
血の中の赤い成分が足りず、めまいなどを起こす状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 貧血を起こす bị choáng do thiếu máu
- 貧血気味になる hơi bị thiếu máu
-
貧血で階段を上るだけでも息が切れる。
Vì thiếu máu, tôi hụt hơi chỉ với việc leo cầu thang.
-
健康診断で貧血を指摘された。
Tôi được cho biết bị thiếu máu trong đợt khám sức khỏe.
- 悪寒 おかんN
cơn ớn lạnh (khi sốt)
熱の出はじめに、体が震えるほど冷たく感じる感覚。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 悪寒がする thấy ớn lạnh
- 激しい悪寒 cơn rét run dữ dội
-
高熱と悪寒があり、夜中に救急外来を受診した。
Tôi bị sốt cao và ớn lạnh nên đã đến khoa cấp cứu trong đêm.
-
突然強い悪寒に襲われ、体の震えが止まらなかった。
Một cơn ớn lạnh dữ dội đột ngột ập đến khiến tôi run không ngừng.
- 虫に刺される むしにさされるIdiom
bị côn trùng đốt
小さな生き物に皮膚を刺され、腫れや痒みが出る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 蚊などの虫に刺される bị côn trùng như muỗi đốt
- 虫に刺された跡 vết côn trùng đốt
-
夏は庭仕事をすると、よく虫に刺される。
Vào mùa hè, tôi thường bị côn trùng đốt khi làm vườn.
-
昨日、キャンプ場で虫に刺されて腕が赤くなった。
Hôm qua tôi bị côn trùng đốt ở khu cắm trại khiến cánh tay đỏ lên.
- 棘が刺さる とげがささるIdiom
bị gai, dằm đâm vào
草木の細くとがった先が、皮膚に食い込む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 指に棘が刺さる bị dằm đâm vào ngón tay
- 棘が深く刺さる dằm đâm sâu
-
バラの手入れ中に、指に棘が刺さった。
Trong lúc chăm hoa hồng, tôi bị gai đâm vào ngón tay.
-
サンダルで歩くと、足の裏に棘が刺さることがある。
Khi đi dép xăng-đan, đôi khi gai có thể đâm vào lòng bàn chân.
- 足がむくむ あしがむくむIdiom
chân bị phù
水分がたまって、脚が腫れたようになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 夕方に足がむくむ chân phù vào buổi chiều
- 長時間立って足がむくむ chân phù vì đứng lâu
-
夕方になると足がむくむので、靴がきつく感じる。
Đến chiều chân tôi bị phù nên cảm thấy giày chật.
-
長時間のフライトで足がむくんだ。
Chân tôi bị phù sau chuyến bay dài.
- 下痢する げりするV
bị tiêu chảy
便がゆるくなり、何度も出る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 食あたりで下痢する tiêu chảy do ngộ độc thức ăn
- 激しく下痢する tiêu chảy nặng
-
生ものを食べた翌朝、ひどく下痢した。
Sáng hôm sau khi ăn đồ sống, tôi bị tiêu chảy nặng.
-
私は牛乳を一度にたくさん飲むと下痢することがある。
Nếu uống nhiều sữa cùng một lúc, đôi khi tôi bị tiêu chảy.
- 妊娠する にんしんするV
mang thai
腹の中に子を宿す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自然に妊娠する mang thai tự nhiên
- 初めて妊娠する mang thai lần đầu
-
姉は結婚して二年後に妊娠した。
Chị tôi mang thai hai năm sau khi kết hôn.
-
薬を飲んでいる間に妊娠した場合は、すぐ医師に相談してください。
Nếu mang thai trong thời gian dùng thuốc, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay.
- 歯を矯正する はをきょうせいするIdiom
niềng răng, chỉnh nha
器具をつけて、並びを整える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ワイヤーで歯を矯正する niềng răng bằng mắc cài
- 歯を矯正する治療 điều trị chỉnh nha
-
私は高校生のときに歯を矯正した。
Tôi đã niềng răng khi còn học trung học phổ thông.
-
かみ合わせを改善するため、来月から歯を矯正する。
Để cải thiện khớp cắn, từ tháng sau tôi sẽ niềng răng.
- 湿疹ができる しっしんができるIdiom
bị chàm, nổi mẩn
皮膚が赤くなり、ぶつぶつや痒みが出る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 顔に湿疹ができる nổi mẩn trên mặt
- 汗で湿疹ができる nổi chàm do mồ hôi
-
新しい化粧品を使ったら、頬に湿疹ができた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, má tôi nổi mẩn.
-
汗をかくと首の周りに湿疹ができることがある。
Khi đổ mồ hôi, đôi khi vùng quanh cổ tôi nổi mẩn.
02 How are you feeling? (body / health) 2/4 Điều trị · bệnh viện 12 từ
- 皮膚をかく ひふをかくIdiom
gãi da
痒いところを爪で擦る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- かゆくて皮膚をかく gãi da vì ngứa
- 無意識に皮膚をかく vô thức gãi da
-
かゆくても、爪で強く皮膚をかかないでください。
Dù ngứa, xin đừng dùng móng tay gãi da quá mạnh.
-
寝ている間に無意識に皮膚をかいて、傷ができた。
Trong lúc ngủ tôi vô thức gãi da nên bị trầy xước.
- 病気の進行が早まる びょうきのしんこうがはやまるIdiom
bệnh tiến triển nhanh hơn
悪くなる速さが増す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 治療の遅れで病気の進行が早まる bệnh tiến triển nhanh vì chậm điều trị
- 病気の進行が早まる要因 yếu tố làm bệnh tiến triển nhanh
-
治療を中断すると、病気の進行が早まる恐れがある。
Nếu ngừng điều trị, có nguy cơ bệnh sẽ tiến triển nhanh hơn.
-
感染を繰り返したことで、病気の進行が早まった。
Do bị nhiễm trùng tái đi tái lại, bệnh đã tiến triển nhanh hơn.
- 体が弱る からだがよわるIdiom
cơ thể suy nhược
力や抵抗する働きが落ちる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 病気で体が弱る cơ thể suy nhược vì bệnh
- 年齢とともに体が弱る cơ thể yếu đi theo tuổi tác
-
食事が取れない日が続くと、体が弱る。
Nếu nhiều ngày không ăn uống được, cơ thể sẽ suy yếu.
-
長い闘病生活で、祖父の体はすっかり弱ってしまった。
Sau thời gian dài chống chọi với bệnh tật, cơ thể ông tôi đã suy yếu hẳn.
- 痛みが強まる/弱まる いたみがつよまる/よわまるIdiom
cơn đau mạnh lên / dịu đi
痛む度合いが増したり減ったりする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 動くと痛みが強まる cơn đau tăng khi cử động
- 薬で痛みが弱まる cơn đau dịu nhờ thuốc
-
夜になると傷口の痛みが強まる。
Vào ban đêm, cơn đau ở vết thương tăng lên.
-
鎮痛剤が効き始めると、痛みが少しずつ弱まった。
Khi thuốc giảm đau bắt đầu có tác dụng, cơn đau dần giảm bớt.
- 痛みを和らげる いたみをやわらげるIdiom
làm dịu cơn đau
薬や手当てで、つらさを軽くする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 薬で痛みを和らげる làm dịu đau bằng thuốc
- 患部を冷やして痛みを和らげる chườm lạnh để giảm đau
-
患部を冷やすと、腫れと痛みを和らげることができる。
Chườm lạnh vùng bị thương có thể làm dịu chỗ sưng và cơn đau.
-
医師は痛みを和らげる薬を処方した。
Bác sĩ đã kê thuốc làm dịu cơn đau.
- リハビリを受ける リハビリをうけるIdiom
trị liệu phục hồi chức năng
失った働きを取り戻すための訓練をする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 病院でリハビリを受ける phục hồi chức năng tại bệnh viện
- 退院後もリハビリを受ける tiếp tục phục hồi sau xuất viện
-
父は手術後、週に三回リハビリを受けている。
Sau phẫu thuật, bố tôi đang phục hồi chức năng ba lần mỗi tuần.
-
事故で動かしにくくなった腕のために、半年間リハビリを受けた。
Tôi đã trải qua sáu tháng phục hồi chức năng cho cánh tay bị hạn chế vận động sau tai nạn.
- 入院する にゅういんするV
nhập viện
治療のために病院へ泊まり込む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 緊急入院する nhập viện khẩn cấp
- 検査のため入院する nhập viện để kiểm tra
-
検査の結果、すぐに入院することになった。
Sau khi có kết quả xét nghiệm, tôi được yêu cầu nhập viện ngay.
-
祖母は肺炎で一週間入院した。
Bà tôi đã nhập viện một tuần vì viêm phổi.
- 退院する たいいんするV
xuất viện
治って病院での生活を終え、家に戻る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 無事に退院する xuất viện an toàn
- 一週間後に退院する xuất viện sau một tuần
-
経過が順調なら、金曜日に退院する予定だ。
Nếu tình trạng tiến triển tốt, tôi dự định xuất viện vào thứ Sáu.
-
母は手術から十日後に無事退院した。
Mẹ tôi đã xuất viện an toàn mười ngày sau ca phẫu thuật.
- 患者に付き添う かんじゃにつきそうIdiom
đi kèm chăm sóc bệnh nhân
病む人のそばにいて世話をする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 患者に付き添う家族 người nhà chăm bệnh nhân
- 一晩中患者に付き添う túc trực bệnh nhân suốt đêm
-
家族が交代で患者に付き添っている。
Gia đình thay phiên nhau ở bên chăm bệnh nhân.
-
私は手術が終わるまで患者に付き添った。
Tôi đã ở bên chăm bệnh nhân cho đến khi ca phẫu thuật kết thúc.
- 面会に行く/お見舞いに行く めんかいにいく/おみまいにいくIdiom
đi thăm người ốm
病室を訪ねて、相手を励ます。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 病院へ面会に行く đến bệnh viện thăm gặp
- 入院中の友人のお見舞いに行く đi thăm bạn đang nằm viện
-
明日の午後、入院中の祖父の面会に行く。
Chiều mai tôi sẽ đi thăm ông đang nằm viện.
-
同僚が手術を受けたので、仕事帰りにお見舞いに行った。
Vì đồng nghiệp vừa phẫu thuật nên tôi đã đi thăm bệnh sau giờ làm.
- 目眩がする めまいがするIdiom
thấy chóng mặt
目の前が回るように感じ、立っていられなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 薬の副作用で目眩がする chóng mặt do tác dụng phụ của thuốc
- 激しい目眩がする chóng mặt dữ dội
-
急に立ち上がったら、目眩がした。
Khi đột ngột đứng dậy, tôi thấy chóng mặt.
-
人混みの中で目眩がして、その場にしゃがみ込んだ。
Tôi bị chóng mặt giữa đám đông nên đã ngồi thụp xuống ngay tại chỗ.
- 意識が朦朧とする いしきがもうろうとするIdiom
đầu óc lơ mơ, không tỉnh táo
頭がぼんやりして、はっきり考えられなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 高熱で意識が朦朧とする lơ mơ vì sốt cao
- 意識が朦朧とした状態 trạng thái ý thức mơ hồ
-
高熱で意識が朦朧として、家族の声にも反応できなかった。
Tôi lơ mơ vì sốt cao và không thể phản ứng với tiếng gọi của gia đình.
-
救急隊は、熱中症で意識が朦朧としている患者を病院へ運んだ。
Đội cấp cứu đã đưa bệnh nhân đang lơ mơ vì sốc nhiệt đến bệnh viện.
03 How are you feeling? (body / health) 3/4 Chấn thương · mất ý thức 12 từ
- 意識が遠のく いしきがとおのくIdiom
ý thức dần lịm đi
気を失いそうになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 痛みで意識が遠のく lịm đi vì đau
- 徐々に意識が遠のく ý thức dần lịm đi
-
採血中に気分が悪くなり、意識が遠のいた。
Tôi cảm thấy khó chịu khi lấy máu và dần mất ý thức.
-
激しい痛みで、何度も意識が遠のきそうになった。
Vì đau dữ dội, tôi nhiều lần cảm thấy mình sắp mất ý thức.
- 血が滲む ちがにじむIdiom
rớm máu
傷口からわずかに出てくる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 傷口から血が滲む máu rỉ từ vết thương
- 包帯に血が滲む máu thấm ra băng
-
転んでできた擦り傷から、血が滲んでいる。
Máu đang rớm ra từ vết trầy do bị ngã.
-
包帯を替えると、縫った傷から少し血が滲んだ。
Khi thay băng, một ít máu rớm ra từ vết khâu.
- 足首を捻挫する あしくびをねんざするIdiom
bong gân cổ chân
関節をひねって痛める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 階段で足首を捻挫する bong gân cổ chân ở cầu thang
- 運動中に足首を捻挫する bong gân cổ chân khi vận động
-
階段を踏み外して足首を捻挫した。
Tôi trượt chân trên cầu thang và bị bong gân mắt cá chân.
-
準備運動をせずに走ると、足首を捻挫する危険がある。
Nếu chạy mà không khởi động, có nguy cơ bị bong gân mắt cá chân.
- 打ったところが腫れる うったところがはれるIdiom
chỗ va đập sưng lên
ぶつけた部分が膨れ上がる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 強く打ったところが腫れる chỗ va đập mạnh bị sưng
- 打ったところが赤く腫れる chỗ va đập sưng đỏ
-
机の角に膝をぶつけて、打ったところが腫れてきた。
Tôi va đầu gối vào góc bàn và chỗ va bắt đầu sưng lên.
-
転んだ翌日、打ったところが青く腫れた。
Ngày hôm sau khi bị ngã, chỗ va bị bầm xanh và sưng lên.
- 浮腫む むくむV
phù, sưng húp
水分がたまって、体の一部が膨れたようになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 顔がひどく浮腫む mặt sưng húp
- 夕方に足が浮腫む chân phù vào buổi chiều
-
塩分の多い食事をした翌朝は、顔が浮腫みやすい。
Sáng hôm sau khi ăn món nhiều muối, mặt tôi dễ bị phù.
-
長時間座っていたせいで、夕方には足が浮腫んでいた。
Do ngồi lâu, đến chiều chân tôi đã bị phù.
- 便秘になる べんぴになるIdiom
bị táo bón
便が出にくくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 運動不足で便秘になる táo bón vì thiếu vận động
- 慢性的な便秘になる bị táo bón mãn tính
-
野菜をほとんど食べない生活を続けて、便秘になった。
Tôi bị táo bón vì duy trì chế độ ăn hầu như không có rau.
-
旅行中は生活のリズムが変わり、便秘になることが多い。
Khi đi du lịch, nhịp sinh hoạt thay đổi nên tôi thường bị táo bón.
- 出産する しゅっさんするV
sinh con
子を産む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 病院で出産する sinh con tại bệnh viện
- 無事に出産する sinh con an toàn
-
姉は昨夜、元気な男の子を出産した。
Chị tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh vào tối qua.
-
妻は来月、市内の病院で出産する予定だ。
Vợ tôi dự định sinh con tại một bệnh viện trong thành phố vào tháng tới.
- 意識を失う いしきをうしなうIdiom
bất tỉnh
気を失って、周りが分からなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 急に意識を失う đột ngột bất tỉnh
- 衝撃で意識を失う bất tỉnh do va đập
-
選手は試合中に頭を打ち、一時意識を失った。
Vận động viên va đập đầu trong trận đấu và bất tỉnh trong chốc lát.
-
その人は煙を吸い込み、救助される前に意識を失っていた。
Người đó hít phải khói và đã bất tỉnh trước khi được cứu.
- 蕁麻疹 じんましんN
mề đay
皮膚が急に赤く盛り上がり、強く痒くなる症状。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 蕁麻疹が出る nổi mề đay
- 全身に蕁麻疹が広がる mề đay lan toàn thân
-
エビを食べた後、全身に蕁麻疹が出た。
Sau khi ăn tôm, tôi nổi mề đay khắp người.
-
薬を飲んでから蕁麻疹が広がったため、すぐ病院へ行った。
Sau khi uống thuốc, mề đay lan rộng nên tôi đã đến bệnh viện ngay.
- 猫に引っ掻かれる ねこにひっかかれるIdiom
bị mèo cào
猫の爪で皮膚に傷をつけられる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 腕を猫に引っ掻かれる bị mèo cào vào tay
- 野良猫に引っ掻かれる bị mèo hoang cào
-
野良猫に引っ掻かれて、手の甲に傷ができた。
Tôi bị mèo hoang cào và có vết thương ở mu bàn tay.
-
猫に引っ掻かれた傷を、流水でよく洗った。
Tôi đã rửa kỹ dưới vòi nước vết thương do mèo cào.
- 進行を早める しんこうをはやめるIdiom
đẩy nhanh tiến triển
物事が進む速さを増させる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 病気の進行を早める đẩy nhanh tiến triển bệnh
- 老化の進行を早める đẩy nhanh quá trình lão hóa
-
喫煙は肺の病気の進行を早める可能性がある。
Hút thuốc có thể đẩy nhanh tiến triển của bệnh phổi.
-
治療の遅れが感染症の進行を早めた。
Việc điều trị chậm trễ đã đẩy nhanh tiến triển của bệnh nhiễm trùng.
- 強める/弱める つよめる/よわめるV
làm mạnh lên / làm yếu đi
力や程度を増したり減らしたりする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 薬の作用を強める tăng tác dụng của thuốc
- 刺激を弱める làm giảm kích thích
-
部屋が暑かったので、扇風機の風を強めた。
Vì căn phòng nóng, tôi đã tăng mức gió của quạt.
-
赤ちゃんが眠ったので、照明を弱めた。
Vì em bé đã ngủ, tôi đã giảm độ sáng của đèn.
04 How are you feeling? (body / health) 4/4 Tên bệnh · chứng bệnh 13 từ
- 和らぐ やわらぐV
dịu đi, lắng xuống
厳しさや痛みが薄れて、穏やかになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 痛みが和らぐ cơn đau dịu đi
- 緊張が和らぐ căng thẳng giảm bớt
-
薬を飲んでしばらくすると、頭痛が和らいだ。
Một lúc sau khi uống thuốc, cơn đau đầu đã dịu đi.
-
雨がやむと暑さが和らぎ、涼しい風が吹いてきた。
Khi mưa tạnh, cái nóng dịu đi và gió mát bắt đầu thổi.
- 通院する つういんするV
đi khám, điều trị ngoại trú định kỳ
治療のため、家から病院へ繰り返し通う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 定期的に通院する đi khám định kỳ
- 治療のため通院する đi điều trị ngoại trú
-
手術後の経過を診てもらうため、月に一度通院している。
Tôi đi khám định kỳ mỗi tháng một lần để theo dõi tình trạng sau phẫu thuật.
-
父は半年間、リハビリのために通院した。
Bố tôi đã đến bệnh viện điều trị ngoại trú trong sáu tháng để phục hồi chức năng.
- 癌 がんN
ung thư
細胞が無秩序に増え、体をむしばんでいく病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 癌を早期発見する phát hiện sớm ung thư
- 癌の治療を受ける điều trị ung thư
-
叔父は早期の癌と診断され、すぐに治療を始めた。
Chú tôi được chẩn đoán ung thư giai đoạn sớm và bắt đầu điều trị ngay.
-
定期検診で癌が見つかったが、まだ他の臓器には広がっていなかった。
Ung thư được phát hiện trong lần khám định kỳ nhưng chưa lan sang cơ quan khác.
- 喘息 ぜんそくN
hen suyễn
気道が狭くなり、息の苦しくなる発作を繰り返す病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 喘息の発作が起きる lên cơn hen
- 喘息を悪化させる làm hen nặng hơn
-
喘息の発作が出たので、吸入薬を使った。
Tôi lên cơn hen nên đã dùng thuốc hít.
-
子どもの頃から喘息があり、季節の変わり目には咳が増える。
Tôi bị hen từ nhỏ và thường ho nhiều hơn khi giao mùa.
- 気管支炎 きかんしえんN
viêm phế quản
肺へ通じる管に炎症が起き、咳の続く病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 急性気管支炎になる mắc viêm phế quản cấp
- 気管支炎を治療する điều trị viêm phế quản
-
咳が二週間以上続き、気管支炎と診断された。
Tôi ho hơn hai tuần và được chẩn đoán viêm phế quản.
-
気管支炎が悪化して、夜も眠れないほど咳が出た。
Viêm phế quản nặng hơn khiến tôi ho đến mức ban đêm cũng không ngủ được.
- 肺炎 はいえんN
viêm phổi
呼吸をつかさどる臓器に炎症の起きる病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 肺炎を発症する mắc viêm phổi
- 肺炎で入院する nhập viện vì viêm phổi
-
祖母は肺炎で入院し、点滴治療を受けた。
Bà tôi nhập viện vì viêm phổi và được điều trị truyền dịch.
-
高齢者は肺炎になると重症化することがある。
Người cao tuổi có thể trở nặng khi mắc viêm phổi.
- 皮膚炎 ひふえんN
viêm da
肌が赤くなったり痒くなったりする炎症。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 接触性皮膚炎 viêm da tiếp xúc
- 皮膚炎を起こす bị viêm da
-
洗剤が肌に合わず、手に皮膚炎が起きた。
Chất tẩy rửa không hợp với da khiến tay tôi bị viêm da.
-
皮膚炎が治るまで、医師に勧められた軟膏を塗った。
Tôi đã bôi thuốc mỡ do bác sĩ khuyên dùng cho đến khi viêm da khỏi.
- うつ病 うつびょうN
trầm cảm
気分が深く沈み、意欲の湧かない状態が続く病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- うつ病を発症する mắc trầm cảm
- うつ病の治療を受ける điều trị trầm cảm
-
友人はうつ病の治療のため、しばらく仕事を休んだ。
Bạn tôi đã nghỉ làm một thời gian để điều trị trầm cảm.
-
うつ病を抱えて一人で悩んでいたが、専門家に相談することにした。
Tôi từng một mình chịu đựng vì trầm cảm, nhưng đã quyết định tìm đến chuyên gia.
- 認知症 にんちしょうN
sa sút trí tuệ
記憶や判断の力が少しずつ失われていく病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 認知症を発症する mắc sa sút trí tuệ
- 認知症の進行を遅らせる làm chậm tiến triển sa sút trí tuệ
-
祖父は認知症が進み、最近は家族の名前を忘れることがある。
Chứng sa sút trí tuệ của ông tôi tiến triển, gần đây ông đôi khi quên tên người thân.
-
母は認知症の祖母を自宅で介護している。
Mẹ tôi đang chăm sóc bà bị sa sút trí tuệ tại nhà.
- 熱中症 ねっちゅうしょうN
sốc nhiệt, say nắng
暑さのため、体温の調節がきかなくなる状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 熱中症になる bị sốc nhiệt
- 熱中症を予防する phòng tránh sốc nhiệt
-
炎天下で長時間作業し、熱中症で倒れた。
Tôi làm việc nhiều giờ dưới trời nắng gắt rồi ngã quỵ vì sốc nhiệt.
-
熱中症を防ぐため、こまめに水分と塩分を補給した。
Để phòng sốc nhiệt, tôi thường xuyên bổ sung nước và muối.
- 花粉症 かふんしょうN
dị ứng phấn hoa
草木の花粉が原因で、くしゃみや目の痒みが出る症状。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 花粉症の症状が出る xuất hiện triệu chứng dị ứng phấn hoa
- 花粉症の薬を飲む uống thuốc dị ứng phấn hoa
-
春になると花粉症で目がかゆくなる。
Khi mùa xuân đến, mắt tôi bị ngứa vì dị ứng phấn hoa.
-
今年は花粉症の症状がひどく、毎日薬を飲んでいる。
Năm nay triệu chứng dị ứng phấn hoa nặng nên tôi uống thuốc hằng ngày.
- アトピー性皮膚炎 アトピーせいひふえんN
viêm da cơ địa
肌が乾いて痒くなり、良くなったり悪くなったりを繰り返す病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- アトピー性皮膚炎を発症する mắc viêm da cơ địa
- アトピー性皮膚炎の症状を抑える kiểm soát triệu chứng viêm da cơ địa
-
弟は子どもの頃からアトピー性皮膚炎に悩んでいる。
Em trai tôi bị viêm da cơ địa từ nhỏ.
-
乾燥する季節には、アトピー性皮膚炎が悪化しやすい。
Vào mùa khô, viêm da cơ địa dễ trở nặng.
- アルツハイマー病 アルツハイマーびょうN
bệnh Alzheimer
脳の細胞が減り、物忘れの進んでいく病気。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- アルツハイマー病を発症する mắc bệnh Alzheimer
- アルツハイマー病の進行を遅らせる làm chậm tiến triển bệnh Alzheimer
-
祖母はアルツハイマー病と診断され、家族の支援を受けて暮らしている。
Bà tôi được chẩn đoán mắc Alzheimer và đang sống với sự hỗ trợ của gia đình.
-
アルツハイマー病が進行し、父は一人で外出するのが難しくなった。
Bệnh Alzheimer tiến triển khiến bố tôi khó ra ngoài một mình.