JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 3章 教育 41 từ

教育

Flashcard

教育

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 教育・制度 19 từ

  1. 中等教育 ちゅうとうきょういく
    N

    Giáo dục trung học

    中学校・高等学校の段階の教育。

    1. 学生は日本の中等教育について調べている。

      Sinh viên đang tìm hiểu về giáo dục trung học của Nhật Bản.

    2. この国では、中等教育までが義務教育だ。

      Ở nước này, giáo dục bắt buộc kéo dài đến hết trung học.

  2. 中高一貫 ちゅうこういっかん
    N

    Hệ liên thông cấp 2–3

    中学と高校を分けず、六年間続けて教育すること。

    1. 妹は中高一貫の学校に通っている。

      Em gái tôi học tại trường liên thông cấp 2–3.

    2. 中高一貫なので、高校受験はない。

      Vì học hệ liên thông nên không phải thi vào cấp 3.

  3. 男子校 だんしこう
    N

    Trường nam sinh

    男子だけが通う学校。

    1. 父は男子校に通っていた。

      Bố tôi từng học trường nam sinh.

    2. この地域には男子校が二つある。

      Khu vực này có hai trường nam sinh.

  4. 男女共学 だんじょきょうがく
    N

    Học chung nam nữ

    男子と女子が同じ学校で一緒に学ぶこと。

    1. 私の高校は男女共学だった。

      Trường cấp 3 của tôi là trường nam nữ học chung.

    2. 来年から、その学校は男女共学になる。

      Từ năm sau, trường đó sẽ chuyển sang nam nữ học chung.

  5. 高等教育 こうとうきょういく
    N

    Giáo dục bậc cao

    大学・大学院など、中等教育の上の段階の教育。

    1. 奨学金は高等教育を受ける学生を支援する。

      Học bổng hỗ trợ sinh viên theo học giáo dục bậc cao.

    2. 高等教育の機会をもっと広げる必要がある。

      Cần mở rộng thêm cơ hội tiếp cận giáo dục bậc cao.

  6. 四年制大学 よねんせいだいがく
    N

    Đại học hệ 4 năm

    修業年限が四年の大学。

    1. 姉は四年制大学で経済を学んでいる。

      Chị tôi học kinh tế tại đại học hệ 4 năm.

    2. 高校卒業後、四年制大学へ進学した。

      Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi vào đại học hệ 4 năm.

  7. 短期大学 たんきだいがく
    N

    Cao đẳng (2 năm)

    二年(一部三年)で卒業する大学。短大。

    1. 祖父は短期大学で保育を学んだ。

      Ông tôi học ngành chăm sóc trẻ tại cao đẳng hệ ngắn hạn.

    2. 短期大学を卒業して、地元で働いている。

      Sau khi tốt nghiệp cao đẳng, tôi đang làm việc tại quê nhà.

  8. 大学院 だいがくいん
    N

    Cao học

    大学卒業後に、さらに専門的な研究を行う課程。

    1. 来年、大学院に進む予定だ。

      Năm sau tôi dự định học lên cao học.

    2. 妹は大学院で環境問題を研究している。

      Em gái tôi đang nghiên cứu vấn đề môi trường ở bậc cao học.

  9. 予備校 よびこう
    N

    Trường luyện thi

    受験のための勉強を教える民間の学校。

    1. 放課後、大学受験の予備校に通っている。

      Sau giờ học, tôi đến trường luyện thi đại học.

    2. 予備校の先生に勉強方法を相談した。

      Tôi hỏi giáo viên trường luyện thi về phương pháp học.

  10. 校風 こうふう
    N

    Truyền thống, không khí nhà trường

    その学校ならではの気風や雰囲気。

    1. この学校は自由な校風で知られている。

      Trường này nổi tiếng với văn hóa tự do.

    2. 校風が自分に合うか、見学して確かめた。

      Tôi đến tham quan để xem không khí trường có hợp với mình không.

  11. 保守的 ほしゅてき
    Adj

    Bảo thủ

    古くからのやり方を守り、変化を好まない様子。

    1. 祖父は考え方が少し保守的だ。

      Ông tôi có cách suy nghĩ hơi bảo thủ.

    2. その会社は服装の規則が保守的だ。

      Quy định trang phục của công ty đó khá bảo thủ.

  12. 厳格 げんかく
    Adj

    Nghiêm khắc, nghiêm ngặt

    規律などを厳しく守り、いい加減を許さない様子。

    1. 父は時間に厳格な人だ。

      Bố tôi là người rất nghiêm về giờ giấc.

    2. この研究所は安全管理が厳格だ。

      Viện nghiên cứu này quản lý an toàn rất nghiêm ngặt.

  13. 受講する じゅこうする
    V

    Tham gia khóa học

    講義や講習を受ける。

    1. 来月、オンライン講座を受講する。

      Tháng sau tôi sẽ tham gia một khóa học trực tuyến.

    2. 新入社員は全員、この研修を受講してください。

      Tất cả nhân viên mới hãy tham gia khóa đào tạo này.

  14. 聴講する ちょうこうする
    V

    Dự thính

    単位を取らずに、授業を聞くだけ参加する。

    1. 興味があったので、歴史の授業を聴講した。

      Vì thấy hứng thú, tôi đã dự thính lớp lịch sử.

    2. 学生でなくても、この講義を聴講できる。

      Dù không phải sinh viên, bạn vẫn có thể dự thính bài giảng này.

  15. 必修科目 ひっしゅうかもく
    N

    Môn bắt buộc

    必ず取らなければならない科目。

    1. 英語は一年生の必修科目だ。

      Tiếng Anh là môn bắt buộc của sinh viên năm nhất.

    2. 必修科目を落とすと、卒業できない。

      Nếu trượt môn bắt buộc, bạn không thể tốt nghiệp.

  16. 講読する こうどくする
    V

    Đọc giảng, giảng văn bản

    文章を読み、意味や内容を説明しながら学ぶ。

    1. 授業で英語の新聞記事を講読する。

      Trong lớp, chúng tôi đọc và phân tích bài báo tiếng Anh.

    2. このゼミでは古い文学作品を講読している。

      Trong seminar này, chúng tôi đọc và phân tích tác phẩm văn học cổ.

  17. 質疑応答 しつぎおうとう
    N

    Phần hỏi đáp

    質問をし、それに答えるやり取り。

    1. 発表のあとに質疑応答の時間があります。

      Sau phần trình bày sẽ có thời gian hỏi đáp.

    2. 質疑応答では、三つの質問が出た。

      Trong phần hỏi đáp đã có ba câu hỏi.

  18. 課程 かてい
    N

    Chương trình, hệ đào tạo

    学校で決められた学習の順序・段階。

    1. この課程は二年で修了する。

      Chương trình này hoàn thành trong hai năm.

    2. 祖父は看護師になるための課程を学んでいる。

      Ông tôi đang theo học chương trình để trở thành điều dưỡng.

  19. 筆記試験 ひっきしけん
    N

    Thi viết

    答えを紙に書いて答える試験。

    1. 一次選考は筆記試験です。

      Vòng tuyển chọn đầu tiên là bài thi viết.

    2. 筆記試験のあとに面接がある。

      Sau bài thi viết sẽ có phỏng vấn.

02 学校生活 22 từ

  1. 志す こころざす
    V

    Đặt chí hướng, quyết tâm theo

    ある目標や道を心に決めて、目指す。

    1. 子どものころから医師を志していた。

      Từ nhỏ tôi đã nuôi chí trở thành bác sĩ.

    2. 日本語教師を志す人が増えている。

      Ngày càng có nhiều người muốn trở thành giáo viên tiếng Nhật.

  2. 模範的 もはんてき
    Adj

    Gương mẫu

    手本になるほど、行いや態度が立派な様子。

    1. 娘はいつも時間を守る模範的な社員だ。

      Con gái tôi là nhân viên gương mẫu, luôn đúng giờ.

    2. その町はごみ分別の模範的な例として紹介された。

      Thị trấn đó được giới thiệu như một ví dụ điển hình về phân loại rác.

  3. 授与する じゅよする
    V

    Trao tặng, cấp (bằng)

    賞・学位・資格などを正式に与える。

    1. 優勝者にメダルを授与した。

      Huy chương đã được trao cho người chiến thắng.

    2. 大学は卒業生に学位を授与する。

      Trường đại học cấp bằng cho sinh viên tốt nghiệp.

  4. 免除する めんじょする
    V

    Miễn (học phí, nghĩa vụ)

    義務や負担を、しなくてよいことにする。

    1. 条件を満たす学生は、授業料を免除される。

      Sinh viên đáp ứng điều kiện sẽ được miễn học phí.

    2. けがをしているので、体育の授業を免除してもらった。

      Vì bị thương, tôi được miễn tiết thể dục.

  5. 振り込む ふりこむ
    V

    Chuyển khoản

    銀行口座にお金を送り入れる。

    1. 同僚は家賃を大家さんの口座に振り込んだ。

      Đồng nghiệp đã chuyển tiền thuê nhà vào tài khoản của chủ nhà.

    2. 給料は毎月二十五日に振り込まれる。

      Lương được chuyển vào ngày 25 hằng tháng.

  6. 休学する きゅうがくする
    V

    Bảo lưu, nghỉ học tạm

    学籍を残したまま、一定期間学校を休む。

    1. 病気の治療のため、一年間休学する。

      Mình sẽ tạm nghỉ học một năm để điều trị bệnh.

    2. 留学資金を貯めるために、大学を休学した。

      Tôi tạm nghỉ đại học để tiết kiệm tiền du học.

  7. 非行 ひこう
    N

    Hành vi hư hỏng (vị thành niên)

    社会の決まりに反する、(特に少年の)悪い行い。

    1. 学校は少年の非行を防ぐ活動を始めた。

      Nhà trường bắt đầu hoạt động phòng ngừa hành vi hư hỏng ở thanh thiếu niên.

    2. 家庭環境が非行に影響することもある。

      Môi trường gia đình đôi khi ảnh hưởng đến hành vi lệch chuẩn.

  8. 先行研究 せんこうけんきゅう
    N

    Nghiên cứu đi trước

    そのテーマについて、すでに行われている研究。

    1. 論文を書く前に、先行研究を読んだ。

      Trước khi viết luận văn, tôi đã đọc các nghiên cứu trước đó.

    2. 先行研究との違いを明確にしてください。

      Hãy làm rõ điểm khác biệt với các nghiên cứu trước.

  9. 定義する ていぎする
    V

    Định nghĩa

    言葉や概念の意味を、はっきりと決めて示す。

    1. まず、「幸せ」という言葉を定義しよう。

      Trước hết, hãy định nghĩa từ “hạnh phúc”.

  10. 台無し だいなし
    N

    Hỏng bét, uổng công

    せっかくのものが、すっかりだめになること。

    1. 雨でせっかくの旅行が台無しになった。

      Mưa đã làm hỏng chuyến đi mà chúng tôi mong đợi.

    2. 一つのミスで、準備が全部台無しだ。

      Chỉ một lỗi đã làm hỏng toàn bộ công sức chuẩn bị.

  11. 実践的 じっせんてき
    Adj

    Mang tính thực tiễn

    理論より、実際に役立つことを重んじる様子。

    1. この講座では実践的な会話を学べる。

      Khóa học này giúp học các đoạn hội thoại thực tế.

    2. 実践的な研修なので、すぐ仕事に役立つ。

      Vì là khóa đào tạo thực tế nên có thể áp dụng ngay vào công việc.

  12. 類推する るいすいする
    V

    Suy luận tương tự

    似た例をもとに、他のことをおしはかる。

    1. 隣の人は過去の例から、今回の結果を類推した。

      Người hàng xóm suy đoán kết quả lần này từ các ví dụ trước.

    2. 知っている漢字から、意味を類推してみよう。

      Hãy thử suy đoán nghĩa từ những chữ Hán đã biết.

  13. 権威 けんい
    N

    Uy tín; người đầu ngành

    その分野で広く認められた力・信頼。また、その第一人者。

    1. その先生は、言語学の権威だ。

      Vị giáo sư đó là chuyên gia đầu ngành ngôn ngữ học.

    2. 権威のある雑誌に論文が載った。

      Bài luận đã được đăng trên một tạp chí uy tín.

  14. 課題 かだい
    N

    Vấn đề cần giải quyết; bài tập

    解決すべき問題。また、与えられた宿題・テーマ。

    1. 今日の課題は、作文を一ページ書くことだ。

      Bài tập hôm nay là viết một trang văn.

    2. 人手不足が会社の大きな課題になっている。

      Thiếu nhân lực đang trở thành vấn đề lớn của công ty.

  15. 手順 てじゅん
    N

    Trình tự thao tác

    物事を行うときの順序・段取り。

    1. 手順を確認してから、作業を始めよう。

      Hãy kiểm tra quy trình rồi mới bắt đầu làm.

    2. この料理は手順が簡単で、すぐ作れる。

      Món này có các bước đơn giản nên làm rất nhanh.

  16. まごつく
    V

    Lúng túng, bối rối

    どうしてよいか分からず、まごまごする。

    1. 初めての駅で、乗り換えにまごついた。

      Ở ga lạ, tôi lúng túng khi chuyển tàu.

    2. 急に質問されて、少しまごついた。

      Bị hỏi đột ngột, tôi hơi bối rối.

  17. 簡潔 かんけつ
    Adj

    Ngắn gọn, súc tích

    無駄がなく、短くまとまっている様子。

    1. メールは簡潔に書いてください。

      Hãy viết email ngắn gọn.

    2. 彼の説明は簡潔で分かりやすい。

      Lời giải thích của anh ấy ngắn gọn và dễ hiểu.

  18. 有益 ゆうえき
    Adj

    Hữu ích

    役に立って、ためになる様子。

    1. 職人は研修で有益な情報を得た。

      Người thợ nhận được thông tin hữu ích trong khóa đào tạo.

    2. この本は日本語学習者にとても有益だ。

      Cuốn sách này rất hữu ích cho người học tiếng Nhật.

  19. 同級生 どうきゅうせい
    N

    Bạn cùng lớp/ khóa

    同じ学年・クラスの仲間。

    1. 昨日、駅で高校の同級生に会った。

      Hôm qua tôi gặp một bạn cùng lớp cấp 3 ở ga.

    2. 研究者は同級生と一緒に試験の勉強をした。

      Nhà nghiên cứu học thi cùng bạn cùng lớp.

  20. 修学旅行 しゅうがくりょこう
    N

    Dã ngoại học tập

    学校の行事として、教育目的で行く旅行。

    1. 中学校の修学旅行で京都へ行った。

      Mình đã đến Kyoto trong chuyến tham quan học tập của trường cấp 2.

    2. 修学旅行の写真をみんなで見た。

      Mọi người cùng xem ảnh của chuyến tham quan học tập.

  21. 雑談 ざつだん
    N

    Chuyện phiếm

    特に用件のない、気楽なおしゃべり。

    1. 休憩中、同僚と雑談した。

      Trong giờ nghỉ, tôi tán gẫu với đồng nghiệp.

    2. 会議の前に少し雑談して、緊張がほぐれた。

      Tán gẫu một chút trước cuộc họp giúp tôi bớt căng thẳng.

  22. 同窓会 どうそうかい
    N

    Hội cựu học sinh

    同じ学校の卒業生が集まる会。

    1. 来月、高校の同窓会がある。

      Tháng sau có buổi họp lớp cấp 3.

    2. 兄は同窓会で二十年ぶりに友人と再会した。

      Anh trai tôi gặp lại bạn sau 20 năm tại buổi họp lớp.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.