Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
複合動詞①
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 言い〜 4 từ
- 言い返す いいかえすV
Cãi lại, đáp trả
言われたことに対して、負けずに言い返す。
-
失礼なことを言われ、思わず言い返した。
Bị nói điều thất lễ, tôi bất giác đáp trả.
-
子どもは注意されてもすぐ言い返す。
Đứa trẻ dù bị nhắc nhở cũng lập tức cãi lại.
-
- 言い聞かせる いいきかせるV
Khuyên bảo, giảng giải cho hiểu
目下の人に、納得できるように言って聞かせる。
-
母は子どもに約束を守る大切さを言い聞かせた。
Mẹ giảng giải cho con hiểu tầm quan trọng của việc giữ lời hứa.
-
大丈夫だと何度も自分に言い聞かせた。
Tôi nhiều lần tự nhủ rằng mọi chuyện sẽ ổn.
-
- 言いつける いいつけるV
Mách lẻo; sai bảo
他人の悪事を目上の人に告げ口する。/目下の人に用事を命じる。
-
弟は私の失敗をすぐ母に言いつけた。
Em trai lập tức mách mẹ về lỗi của tôi.
-
部長は部下に資料を今日中に仕上げるよう言いつけた。
Trưởng phòng ra lệnh cấp dưới hoàn thành tài liệu trong hôm nay.
-
- 言い張る いいはるV
Khăng khăng khẳng định
通りにくい状況でも、自分の主張を曲げずに言い続ける。
-
彼は自分は悪くないと言い張った。
Anh ấy khăng khăng khẳng định mình không sai.
-
皆が反対しても、彼女はこの方法が正しいと言い張った。
Dù mọi người phản đối, cô ấy vẫn khăng khăng phương pháp này đúng.
-
02 打ち〜 4 từ
- 打ち明ける うちあけるV
Thổ lộ, giãi bày
今まで隠していたことを、すっかり話す。告白する。
-
悩みを友達に打ち明けたら、少し楽になった。
Sau khi thổ lộ nỗi lo với bạn, tôi thấy nhẹ lòng hơn.
-
彼は家族に仕事を辞めたいと打ち明けた。
Anh ấy nói thật với gia đình rằng mình muốn nghỉ việc.
-
- 打ち切る うちきるV
Dừng giữa chừng, ngưng hẳn
続いている物事を、途中でやめる。中止する。
-
予算不足で研究は途中で打ち切られた。
Nghiên cứu bị dừng giữa chừng do thiếu ngân sách.
-
雨が強くなり、試合を打ち切った。
Mưa lớn hơn nên trận đấu bị dừng hẳn.
-
- 打ち込む うちこむV
Dồn hết tâm huyết, say mê
一つのことに夢中になって、熱中する。
-
彼は仕事のあとも、研究に打ち込んでいる。
Sau giờ làm, anh ấy vẫn chuyên tâm nghiên cứu.
-
学生時代はサッカーに打ち込んだ。
Thời sinh viên tôi đã dồn hết sức cho bóng đá.
-
- 打ち解ける うちとけるV
Cởi mở, thân thiết
遠慮や緊張が薄れ、親しみを感じるようになる。
-
新しい同僚ともすぐに打ち解けた。
Tôi nhanh chóng cởi mở và thân thiết với đồng nghiệp mới.
-
最初は緊張していたが、食事をしながら打ち解けた。
Ban đầu chúng tôi căng thẳng, nhưng dần cởi mở khi dùng bữa cùng nhau.
-
03 追い〜 4 từ
- 追い上げる おいあげるV
Rượt đuổi, rút ngắn cách biệt
追いかけて、相手との差を縮める。
-
後半に入って、チームは首位を一気に追い上げた。
Sang hiệp hai, đội nhanh chóng rút ngắn cách biệt với đội dẫn đầu.
-
新人選手がランキング上位を追い上げている。
Vận động viên mới đang nhanh chóng đuổi kịp nhóm đầu bảng xếp hạng.
-
- 追い込む おいこむV
Dồn ép vào thế bí
相手を、逃げ場のない苦しい状況に追いやる。
-
質問を重ねて、相手を追い込んだ。
Liên tục đặt câu hỏi đã dồn đối phương vào thế bí.
-
締め切り直前まで仕事をため、自分を追い込んでしまった。
Mình để việc đến sát hạn chót và tự đẩy mình vào thế khó.
-
- 追い詰める おいつめるV
Dồn vào đường cùng
相手を、逃げ場のない状況に追い込む。
-
証拠を示して犯人を追い詰めた。
Cảnh sát đưa ra chứng cứ và dồn thủ phạm vào đường cùng.
-
自分をそこまで追い詰めなくてもいい。
Bạn không cần tự dồn ép mình đến mức đó.
-
- 追い払う おいはらうV
Xua đuổi
邪魔なものを、その場から追い立てて離れさせる。
-
店員が入口のカラスを追い払った。
Nhân viên xua con quạ ở lối vào đi.
-
大きな声を出して眠気を追い払った。
Tôi hét lớn để xua cơn buồn ngủ.
-
04 押し〜 4 từ
- 押し掛ける おしかけるV
Kéo đến không mời
呼ばれていないのに、遠慮せず相手の所へ行く。
-
休日に友人が突然家へ押し掛けてきた。
Ngày nghỉ, bạn bè đột nhiên kéo đến nhà tôi mà không báo trước.
-
記者たちが俳優の自宅に押し掛けた。
Các phóng viên ùn ùn kéo đến nhà diễn viên.
-
- 押し切る おしきるV
Gạt phản đối mà làm
反対を押しのけて、強引に事を進める。
-
家族の反対を押し切って留学した。
Tôi bất chấp sự phản đối của gia đình để đi du học.
-
社長は周囲の反対を押し切り、計画を進めた。
Giám đốc gạt bỏ phản đối xung quanh và tiếp tục kế hoạch.
-
- 押し付ける おしつけるV
Áp đặt, đổ trách nhiệm
自分の考えや責任などを、無理に相手に負わせる。
-
自分の価値観を子どもに押し付けてはいけない。
Không nên áp đặt giá trị của mình lên con cái.
-
面倒な仕事を私に押し付けないで。
Đừng đẩy công việc phiền phức cho tôi.
-
- 押し寄せる おしよせるV
Ấp đến ồ ạt
波や大勢の人が激しい勢いで迫る。/疲れなどが一度に出る。
-
開店と同時に大勢の客が押し寄せた。
Ngay khi mở cửa, rất đông khách ùa vào.
-
仕事が終わると、急に疲れが押し寄せた。
Công việc vừa kết thúc, mệt mỏi đột ngột ập đến.
-
05 使い〜 4 từ
- 使いこなす つかいこなすV
Sử dụng thành thạo
性能や価値を十分に引き出して、うまく使う。
-
新しいソフトを使いこなすには時間がかかる。
Cần thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.
-
店長は三か国語を仕事で使いこなしている。
Quản lý cửa hàng sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ trong công việc.
-
- 使い込む つかいこむV
Biển thủ, tiêu lạm
自分のものではない金を、勝手に使う。横領する。
-
社員が会社の金を使い込んでいたことが分かった。
Phát hiện nhân viên đã biển thủ tiền công ty.
-
新人は預かった資金を使い込んだとして逮捕された。
Nhân viên mới bị bắt vì bị cáo buộc biển thủ số tiền được giao giữ.
-
- 使い果たす つかいはたすV
Tiêu sạch, dùng cạn
金や力などを、残らず完全に使い切る。
-
旅行で貯金をほとんど使い果たした。
Mình đã tiêu gần hết tiền tiết kiệm trong chuyến đi.
-
最後の坂で力を使い果たした。
Tôi cạn kiệt sức lực ở con dốc cuối.
-
- 使い分ける つかいわけるV
Dùng phân biệt theo tình huống
相手や場合によって、区別して使う。
-
運転手は相手によって敬語と普通の言葉を使い分ける。
Tài xế phân biệt cách dùng kính ngữ và lời nói thông thường tùy đối tượng.
-
この二つの道具は用途に応じて使い分けてください。
Hãy dùng riêng hai dụng cụ này tùy theo mục đích.
-
06 取り〜 14 từ
- 取り上げる とりあげるV
Đưa ra bàn; tước đoạt
多くの中から取り出して問題にする。/無理に取り上げる。
-
会議で通勤時間の問題を取り上げた。
Cuộc họp đã đưa vấn đề thời gian đi làm ra thảo luận.
-
テレビ番組が地元の店を取り上げた。
Một chương trình truyền hình đã giới thiệu cửa hàng địa phương.
-
- 取り扱う とりあつかうV
Kinh doanh, xử lý (nghiệp vụ)
商品として販売する。業務として扱う。
-
この店は海外の食品も取り扱っている。
Cửa hàng này cũng kinh doanh thực phẩm nước ngoài.
-
個人情報は慎重に取り扱ってください。
Hãy xử lý thông tin cá nhân một cách cẩn thận.
-
- 取り返す とりかえすV
Lấy lại, gỡ lại
取られたものを取り戻す。/損や負けを埋め合わせる。
-
盗まれた自転車を警察が取り返してくれた。
Cảnh sát đã lấy lại chiếc xe đạp bị trộm cho tôi.
-
後半で二点を取り返し、同点にした。
Trong hiệp hai, đội gỡ lại hai điểm và san bằng tỷ số.
-
- 取り掛かる とりかかるV
Bắt tay vào làm
仕事や用事に着手する。始める。
-
朝一番に、難しい仕事へ取り掛かった。
Ngay đầu buổi sáng, tôi bắt tay vào việc khó.
-
準備ができたら、すぐ作業に取り掛かろう。
Chuẩn bị xong thì bắt tay vào làm ngay nhé.
-
- 取り組む とりくむV
Dốc sức giải quyết
全力で問題の処理や解決に当たる。
-
チーム全体で環境問題に取り組んでいる。
Cả nhóm đang cùng nhau giải quyết vấn đề môi trường.
-
苦手な課題にも前向きに取り組んだ。
Tôi tích cực làm cả bài tập mình không giỏi.
-
- 取り締まる とりしまるV
Kiểm soát, chấn chỉnh
法律や規則に違反しないよう、監視する。
-
警察は飲酒運転を厳しく取り締まっている。
Cảnh sát đang nghiêm khắc kiểm soát lái xe khi say rượu.
-
違法な販売を取り締まる法律が必要だ。
Cần có luật để kiểm soát hoạt động bán hàng bất hợp pháp.
-
- 取り調べる とりしらべるV
Điều tra, thẩm vấn
警察などが、容疑者を詳しく調べる。尋問する。
-
警察は容疑者を詳しく取り調べた。
Cảnh sát thẩm vấn kỹ nghi phạm.
-
事故の原因について関係者を取り調べている。
Cảnh sát đang thẩm vấn những người liên quan về nguyên nhân tai nạn.
-
- 取り立てる とりたてるV
Đòi nợ, thu tiền
受け取るべき金を、強制的に取り立てる。
-
業者が未払いの代金を取り立てに来た。
Nhân viên thu nợ đến đòi khoản tiền chưa thanh toán.
-
妹は借金を厳しく取り立てた。
Em gái tôi đòi nợ rất gắt gao.
-
- 取り立てて〜 とりたててV
Đặc biệt (thường đi với phủ định)
特に。特別に取り上げて言うほどの(多くは否定を伴う)。
-
この町には取り立てて有名な観光地はない。
Thị trấn này không có điểm du lịch nào đặc biệt nổi tiếng.
-
今日は取り立てて話すこともない。
Hôm nay không có gì đặc biệt để nói.
-
- 取り次ぐ とりつぐV
Chuyển lời, nối máy
両者の間に立って、伝言や物を取り次ぐ。
-
友人は担当者にお取り次ぎします。
Người bạn sẽ nối máy cho người phụ trách.
-
友人は留守中に届いた伝言を社長に取り次いだ。
Người bạn chuyển lời nhắn đến trong lúc vắng mặt cho giám đốc.
-
- 取り巻く とりまくV
Vây quanh, bao quanh
大勢が周りを囲む。/周囲を取り巻いて存在する。
-
記者たちが選手を取り巻いた。
Các phóng viên vây quanh vận động viên.
-
子どもを取り巻く環境が大きく変わった。
Môi trường xung quanh trẻ em đã thay đổi lớn.
-
- 取り乱す とりみだすV
Mất bình tĩnh, rối loạn
突然の不幸などで、心の落ち着きを失う。
-
突然の知らせに母は取り乱した。
Mẹ tôi mất bình tĩnh trước tin đột ngột.
-
どんな時も取り乱さず、落ち着いて行動してください。
Dù lúc nào cũng đừng hoảng loạn, hãy hành động bình tĩnh.
-
- 取り戻す とりもどすV
Lấy lại, khôi phục
取られたものを再び取り戻す。/以前の状態に戻す。
-
休んだら、少し元気を取り戻した。
Sau khi nghỉ ngơi, tôi đã hồi phục được một chút sức lực.
-
失った信頼を取り戻すには時間がかかる。
Cần thời gian để lấy lại niềm tin đã mất.
-
- 取り寄せる とりよせるV
Đặt lấy hàng từ nơi khác
品物などを注文して、取り寄せて届けさせる。
-
店にない本を出版社から取り寄せてもらった。
Mình nhờ cửa hàng đặt cuốn sách không có sẵn từ nhà xuất bản.
-
故郷の名産品をインターネットで取り寄せた。
Tôi đặt đặc sản quê nhà qua Internet.
-
07 引き〜 7 từ
- 引き上げる ひきあげるV
Nâng lên (giá, mức)
水準・価格・比率などを高くする。
-
来月から商品の価格を引き上げる。
Từ tháng sau, công ty sẽ tăng giá sản phẩm.
-
会社は目標の売上を二割引き上げた。
Công ty nâng mục tiêu doanh số lên 20%.
-
- 引き落とす ひきおとすV
Trừ tự động qua tài khoản
金融機関が、口座から必要な金額を自動的に差し引く。
-
家賃は毎月口座から自動で引き落とされる。
Tiền thuê nhà được tự động trừ khỏi tài khoản mỗi tháng.
-
カード代金が明日引き落とされる。
Tiền thẻ sẽ được trừ khỏi tài khoản vào ngày mai.
-
- 引き込む ひきこむV
Cốn cuón, lôi kéo
強い力で、人を夢中にさせる。引き入れる。
-
彼の話し方は観客を物語の世界へ引き込んだ。
Cách kể chuyện của anh ấy cuốn khán giả vào thế giới câu chuyện.
-
友人に誘われ、その活動に引き込まれた。
Được bạn rủ, tôi dần bị cuốn vào hoạt động đó.
-
- 引き下がる ひきさがるV
Rút lui, nhượng bộ
自分の主張や要求を通そうとするのをやめて、退く。
-
学生は謝罪を受け入れ、ようやく引き下がった。
Sinh viên chấp nhận lời xin lỗi và cuối cùng chịu rút lui.
-
要求が通るまで簡単には引き下がらない。
Tôi sẽ không dễ dàng nhượng bộ cho đến khi yêu cầu được chấp nhận.
-
- 引き立つ ひきたつV
Nổi bật hơn hẳn
ある条件が加わって、一段とよく見える。
-
白い皿に盛ると料理の色が引き立つ。
Bày trên đĩa trắng làm màu món ăn nổi bật hơn.
-
この上着は彼女の明るい表情を引き立てる。
Chiếc áo khoác này làm gương mặt tươi sáng của cô ấy nổi bật hơn.
-
- 引き締める ひきしめるV
Siết chặt, lấy lại tinh thần
気持ちを緊張させて、たるみをなくす。
-
試合前に気持ちを引き締めた。
Mình siết lại tinh thần trước trận đấu.
-
年末を迎え、改めて気を引き締めて働こう。
Cuối năm rồi, hãy siết lại tinh thần và làm việc nghiêm túc hơn.
-
- 引きずる ひきずるV
Kéo lê; cứ ám ảnh mãi
地面につけたまま引いて動かす。/過去の嫌なことをいつまでも気にする。
-
父は重い荷物を床の上で引きずった。
Bố tôi kéo lê hành lý nặng trên sàn.
-
過去の失敗をいつまでも引きずらないで。
Đừng để thất bại quá khứ ám ảnh mãi.
-
08 見〜 9 từ
- 見合う みあうV
Tương xứng
収入・価格・能力・条件などにつり合っている。
-
この仕事は給料に見合っていない。
Công việc này không tương xứng với mức lương.
-
社員たちは能力に見合った役割を任せる。
Nhân viên công ty giao vai trò tương xứng với năng lực.
-
- 見合わせる みあわせるV
Tạm hoãn, nghè nghè xem
実行を一時見送り、しばらく様子を見る。
-
悪天候のため、試合を見合わせた。
Trận đấu bị tạm hoãn vì thời tiết xấu.
-
安全が確認できるまで出発を見合わせる。
Chúng tôi hoãn khởi hành cho đến khi xác nhận an toàn.
-
- 見落とす みおとすV
Sót, bỏ lọt
見ていながら、不注意で大事な点を見逃す。
-
確認したのに重要な数字を見落とした。
Dù đã kiểm tra, tôi vẫn bỏ sót con số quan trọng.
-
兄は小さな変化を見落とさないよう注意する。
Anh trai tôi chú ý để không bỏ qua những thay đổi nhỏ.
-
- 見極める みきわめるV
Nhìn thấu, xác định rõ
物事の本質や状況を、しっかり見定めて判断する。
-
相手が信頼できるか慎重に見極める。
Tôi cẩn thận xác định xem đối phương có đáng tin không.
-
市場の動きを見極めてから投資を決める。
Mình quyết định đầu tư sau khi xác định rõ diễn biến thị trường.
-
- 見込む みこむV
Dự trù, trông cậy
先を予想して、当てにする。見積もる。
-
今年は売上が一割伸びると見込んでいる。
Chúng tôi dự tính doanh số năm nay sẽ tăng 10%.
-
工事には三か月かかると見込まれている。
Dự kiến công trình sẽ mất ba tháng.
-
- 見過ごす みすごすV
Làm ngơ, bỏ qua
見ていながら、重要だと考えず、放っておく。
-
危険な兆候を見過ごしてはいけない。
Không được làm ngơ trước dấu hiệu nguy hiểm.
-
今回は初めてのミスなので見過ごした。
Lần này là lỗi đầu tiên nên tôi bỏ qua.
-
- 見計らう みはからうV
Căn thời điểm thích hợp
ちょうどよい時機を推し量る。
-
父は客が少ない時間を見計らって店に入った。
Bố tôi căn lúc ít khách để vào cửa hàng.
-
相手の機嫌を見計らって話を切り出した。
Tôi căn lúc đối phương có tâm trạng tốt để mở lời.
-
- 見抜く みぬくV
Nhìn thấu, lật tẩy
表面に表れない本質や真偽を見通す。
-
面接官は彼のうそをすぐ見抜いた。
Người phỏng vấn lập tức nhìn thấu lời nói dối của anh ấy.
-
商品の本当の価値を見抜く力が必要だ。
Cần có khả năng nhìn thấu giá trị thực của sản phẩm.
-
- 見逃す みのがすV
Bỏ lỡ; nhắm mắt cho qua
見る機会があったのに見損なう。/不正に気付きながら、あえて大目に見る。
-
店長は小さなミスを見逃してしまった。
Quản lý cửa hàng đã bỏ sót một lỗi nhỏ.
-
今回だけは遅刻を見逃してください。
Xin hãy bỏ qua việc tôi đến muộn lần này.
-