Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
複合動詞①
01 言い〜 4 từ
- 言い返す いいかえすV
Cãi lại, đáp trả
言われたことに対して、負けずに言い返す。
-
このような状況では、言い返す可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng cãi lại, đáp trả.
-
この文脈では「言い返す」は、「言われたことに対して、負けずに言い返す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “言い返す” được dùng với nghĩa “Cãi lại, đáp trả”.
-
- 言い聞かせる いいきかせるV
Khuyên bảo, giảng giải cho hiểu
目下の人に、納得できるように言って聞かせる。
-
このような状況では、言い聞かせる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng khuyên bảo, giảng giải cho hiểu.
-
この文脈では「言い聞かせる」は、「目下の人に、納得できるように言って聞かせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “言い聞かせる” được dùng với nghĩa “Khuyên bảo, giảng giải cho hiểu”.
-
- 言いつける いいつけるV
Mách lẻo; sai bảo
他人の悪事を目上の人に告げ口する。/目下の人に用事を命じる。
-
このあと言いつけるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có mách lẻo; sai bảo hay không.
-
この文脈では「言いつける」は、「他人の悪事を目上の人に告げ口する。/目下の人に用事を命じる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “言いつける” được dùng với nghĩa “Mách lẻo; sai bảo”.
-
- 言い張る いいはるV
Khăng khăng khẳng định
通りにくい状況でも、自分の主張を曲げずに言い続ける。
-
証拠を見せても、担当者はミスをしていないと言い張る。
Dù được cho xem bằng chứng, người phụ trách vẫn khăng khăng rằng mình không mắc lỗi.
-
本人が無実だと言い張る以上、さらに事実を調べる必要がある。
Vì đương sự vẫn một mực khẳng định mình vô tội, cần điều tra sự việc thêm.
-
02 打ち〜 4 từ
- 打ち明ける うちあけるV
Thổ lộ, giãi bày
今まで隠していたことを、すっかり話す。告白する。
-
彼女は親友に将来への不安を打ち明けた。
Cô ấy đã thổ lộ với bạn thân về nỗi lo cho tương lai.
-
誰にも言えなかった秘密を家族に打ち明けることにした。
Tôi quyết định tiết lộ với gia đình bí mật mà mình không thể nói với bất kỳ ai.
-
- 打ち切る うちきるV
Dừng giữa chừng, ngưng hẳn
続いている物事を、途中でやめる。中止する。
-
予算不足のため、その研究プロジェクトは途中で打ち切られた。
Do thiếu ngân sách, dự án nghiên cứu đó đã bị chấm dứt giữa chừng.
-
雨が激しくなったので、主催者は試合を打ち切った。
Vì mưa nặng hạt hơn, ban tổ chức đã cho dừng trận đấu.
-
- 打ち込む うちこむV
Dồn hết tâm huyết, say mê
一つのことに夢中になって、熱中する。
-
彼女は十年間、がんの研究に打ち込んできた。
Cô ấy đã tận tâm nghiên cứu ung thư suốt mười năm.
-
担当者は顧客の住所をパソコンに打ち込んだ。
Nhân viên phụ trách đã nhập địa chỉ của khách hàng vào máy tính.
-
- 打ち解ける うちとけるV
Cởi mở, thân thiết
遠慮や緊張が薄れ、親しみを感じるようになる。
-
日常生活の中で、打ち解ける場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống cởi mở, thân thiết.
-
この文脈では「打ち解ける」は、「遠慮や緊張が薄れ、親しみを感じるようになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “打ち解ける” được dùng với nghĩa “Cởi mở, thân thiết”.
-
03 追い〜 4 từ
- 追い上げる おいあげるV
Rượt đuổi, rút ngắn cách biệt
追いかけて、相手との差を縮める。
-
実際の場面では、追い上げることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc rượt đuổi, rút ngắn cách biệt.
-
この文脈では「追い上げる」は、「追いかけて、相手との差を縮める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “追い上げる” được dùng với nghĩa “Rượt đuổi, rút ngắn cách biệt”.
-
- 追い込む おいこむV
Dồn ép vào thế bí
相手を、逃げ場のない苦しい状況に追いやる。
-
度重なる赤字が会社を倒産寸前まで追い込んだ。
Những khoản thua lỗ liên tiếp đã đẩy công ty đến bờ vực phá sản.
-
彼は相手選手をコーナーに追い込んでから、一気に攻撃した。
Sau khi dồn đối thủ vào góc, anh ấy liền tấn công dồn dập.
-
- 追い詰める おいつめるV
Dồn vào đường cùng
相手を、逃げ場のない状況に追い込む。
-
このような状況では、追い詰める可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng dồn vào đường cùng.
-
この文脈では「追い詰める」は、「相手を、逃げ場のない状況に追い込む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “追い詰める” được dùng với nghĩa “Dồn vào đường cùng”.
-
- 追い払う おいはらうV
Xua đuổi
邪魔なものを、その場から追い立てて離れさせる。
-
このような状況では、追い払う可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng xua đuổi.
-
この文脈では「追い払う」は、「邪魔なものを、その場から追い立てて離れさせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “追い払う” được dùng với nghĩa “Xua đuổi”.
-
04 押し〜 4 từ
- 押し掛ける おしかけるV
Kéo đến không mời
呼ばれていないのに、遠慮せず相手の所へ行く。
-
このあと押し掛けるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có kéo đến không mời hay không.
-
この文脈では「押し掛ける」は、「呼ばれていないのに、遠慮せず相手の所へ行く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “押し掛ける” được dùng với nghĩa “Kéo đến không mời”.
-
- 押し切る おしきるV
Gạt phản đối mà làm
反対を押しのけて、強引に事を進める。
-
反対意見を押し切るには、十分な根拠が必要だ。
Muốn vượt qua các ý kiến phản đối thì cần có căn cứ đầy đủ.
-
周囲の反対を押し切る形で、会社は新しい計画を実行した。
Công ty đã triển khai kế hoạch mới bất chấp sự phản đối của những người xung quanh.
-
- 押し付ける おしつけるV
Áp đặt, đổ trách nhiệm
自分の考えや責任などを、無理に相手に負わせる。
-
このあと押し付けるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có áp đặt, đổ trách nhiệm hay không.
-
この文脈では「押し付ける」は、「自分の考えや責任などを、無理に相手に負わせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “押し付ける” được dùng với nghĩa “Áp đặt, đổ trách nhiệm”.
-
- 押し寄せる おしよせるV
Ấp đến ồ ạt
波や大勢の人が激しい勢いで迫る。/疲れなどが一度に出る。
-
開店と同時に客が店内へ押し寄せることを、店側は予想していた。
Cửa hàng đã dự đoán khách sẽ đổ xô vào ngay khi mở cửa.
-
台風が近づくと、大きな波が次々と海岸に押し寄せる。
Khi bão đến gần, những con sóng lớn liên tiếp ập vào bờ biển.
-
05 使い〜 4 từ
- 使いこなす つかいこなすV
Sử dụng thành thạo
性能や価値を十分に引き出して、うまく使う。
-
新しい設計ソフトを使いこなすには、毎日の練習が必要だ。
Để sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế mới, cần luyện tập hằng ngày.
-
祖母はスマートフォンを使いこなすだけでなく、動画の編集もできる。
Bà tôi không chỉ sử dụng thành thạo điện thoại thông minh mà còn có thể chỉnh sửa video.
-
- 使い込む つかいこむV
Biển thủ, tiêu lạm
自分のものではない金を、勝手に使う。横領する。
-
このあと使い込むかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có biển thủ, tiêu lạm hay không.
-
この文脈では「使い込む」は、「自分のものではない金を、勝手に使う。横領する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “使い込む” được dùng với nghĩa “Biển thủ, tiêu lạm”.
-
- 使い果たす つかいはたすV
Tiêu sạch, dùng cạn
金や力などを、残らず完全に使い切る。
-
このあと使い果たすかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có tiêu sạch, dùng cạn hay không.
-
この文脈では「使い果たす」は、「金や力などを、残らず完全に使い切る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “使い果たす” được dùng với nghĩa “Tiêu sạch, dùng cạn”.
-
- 使い分ける つかいわけるV
Dùng phân biệt theo tình huống
相手や場合によって、区別して使う。
-
このような状況では、使い分ける可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng dùng phân biệt theo tình huống.
-
この文脈では「使い分ける」は、「相手や場合によって、区別して使う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “使い分ける” được dùng với nghĩa “Dùng phân biệt theo tình huống”.
-
06 取り〜 14 từ
- 取り上げる とりあげるV
Đưa ra bàn; tước đoạt
多くの中から取り出して問題にする。/無理に取り上げる。
-
日常生活の中で、取り上げる場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống đưa ra bàn; tước đoạt.
-
この文脈では「取り上げる」は、「多くの中から取り出して問題にする。/無理に取り上げる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り上げる” được dùng với nghĩa “Đưa ra bàn; tước đoạt”.
-
- 取り扱う とりあつかうV
Kinh doanh, xử lý (nghiệp vụ)
商品として販売する。業務として扱う。
-
このあと取り扱うかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có kinh doanh, xử lý (nghiệp vụ) hay không.
-
この文脈では「取り扱う」は、「商品として販売する。業務として扱う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り扱う” được dùng với nghĩa “Kinh doanh, xử lý (nghiệp vụ)”.
-
- 取り返す とりかえすV
Lấy lại, gỡ lại
取られたものを取り戻す。/損や負けを埋め合わせる。
-
実際の場面では、取り返すことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc lấy lại, gỡ lại.
-
この文脈では「取り返す」は、「取られたものを取り戻す。/損や負けを埋め合わせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り返す” được dùng với nghĩa “Lấy lại, gỡ lại”.
-
- 取り掛かる とりかかるV
Bắt tay vào làm
仕事や用事に着手する。始める。
-
実際の場面では、取り掛かることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc bắt tay vào làm.
-
この文脈では「取り掛かる」は、「仕事や用事に着手する。始める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り掛かる” được dùng với nghĩa “Bắt tay vào làm”.
-
- 取り組む とりくむV
Dốc sức giải quyết
全力で問題の処理や解決に当たる。
-
このあと取り組むかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có dốc sức giải quyết hay không.
-
この文脈では「取り組む」は、「全力で問題の処理や解決に当たる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り組む” được dùng với nghĩa “Dốc sức giải quyết”.
-
- 取り締まる とりしまるV
Kiểm soát, chấn chỉnh
法律や規則に違反しないよう、監視する。
-
警察は飲酒運転を厳しく取り締まっている。
Cảnh sát đang xử lý nghiêm hành vi lái xe sau khi uống rượu.
-
市は無許可の路上販売を取り締まる方針を発表した。
Thành phố đã công bố chủ trương kiểm soát hoạt động bán hàng rong không có giấy phép.
-
- 取り調べる とりしらべるV
Điều tra, thẩm vấn
警察などが、容疑者を詳しく調べる。尋問する。
-
警察は逮捕した男を取り調べ、犯行の動機を調べている。
Cảnh sát đang thẩm vấn người đàn ông đã bị bắt để điều tra động cơ gây án.
-
検察は事件への関与について容疑者を厳しく取り調べた。
Cơ quan công tố đã thẩm vấn nghiêm ngặt nghi phạm về sự liên quan đến vụ án.
-
- 取り立てる とりたてるV
Đòi nợ, thu tiền
受け取るべき金を、強制的に取り立てる。
-
金融業者が毎月借金を取り立てに来る。
Công ty cho vay đến đòi nợ mỗi tháng.
-
社長は有能な若手を支店長に取り立てた。
Tổng giám đốc đã cất nhắc một nhân viên trẻ có năng lực lên làm giám đốc chi nhánh.
-
- 取り立てて〜 とりたててV
Đặc biệt (thường đi với phủ định)
特に。特別に取り上げて言うほどの(多くは否定を伴う)。
-
この場面では「取り立てて〜」という表現を使うのが自然だ。
Trong tình huống này, dùng biểu đạt “取り立てて〜” với nghĩa Đặc biệt (thường đi với phủ định) là tự nhiên.
-
この文脈では「取り立てて〜」は、「特に。特別に取り上げて言うほどの(多くは否定を伴う)」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り立てて〜” được dùng với nghĩa “Đặc biệt (thường đi với phủ định)”.
-
- 取り次ぐ とりつぐV
Chuyển lời, nối máy
両者の間に立って、伝言や物を取り次ぐ。
-
担当者に電話を取り次ぎますので、少々お待ちください。
Xin vui lòng chờ một lát, tôi sẽ chuyển máy đến người phụ trách.
-
受付の方が社長への面会依頼を取り次いでくれた。
Nhân viên lễ tân đã chuyển giúp lời đề nghị gặp tổng giám đốc.
-
- 取り巻く とりまくV
Vây quanh, bao quanh
大勢が周りを囲む。/周囲を取り巻いて存在する。
-
このような状況では、取り巻く可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng vây quanh, bao quanh.
-
この文脈では「取り巻く」は、「大勢が周りを囲む。/周囲を取り巻いて存在する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り巻く” được dùng với nghĩa “Vây quanh, bao quanh”.
-
- 取り乱す とりみだすV
Mất bình tĩnh, rối loạn
突然の不幸などで、心の落ち着きを失う。
-
このような状況では、取り乱す可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng mất bình tĩnh, rối loạn.
-
この文脈では「取り乱す」は、「突然の不幸などで、心の落ち着きを失う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り乱す” được dùng với nghĩa “Mất bình tĩnh, rối loạn”.
-
- 取り戻す とりもどすV
Lấy lại, khôi phục
取られたものを再び取り戻す。/以前の状態に戻す。
-
事故で失った自信を取り戻すまでに、長い時間がかかった。
Phải mất một thời gian dài mới lấy lại được sự tự tin đã mất sau tai nạn.
-
十分に休んだら、ようやく元気を取り戻した。
Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, cuối cùng tôi đã hồi phục sức lực.
-
- 取り寄せる とりよせるV
Đặt lấy hàng từ nơi khác
品物などを注文して、取り寄せて届けさせる。
-
地元では手に入らない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đã đặt từ nhà xuất bản một cuốn sách không thể mua được ở địa phương.
-
祖母の誕生日に、北海道から新鮮なカニを取り寄せることにした。
Tôi quyết định đặt cua tươi từ Hokkaido cho sinh nhật của bà.
-
07 引き〜 7 từ
- 引き上げる ひきあげるV
Nâng lên (giá, mức)
水準・価格・比率などを高くする。
-
このような状況では、引き上げる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng nâng lên (giá, mức).
-
この文脈では「引き上げる」は、「水準・価格・比率などを高くする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き上げる” được dùng với nghĩa “Nâng lên (giá, mức)”.
-
- 引き落とす ひきおとすV
Trừ tự động qua tài khoản
金融機関が、口座から必要な金額を自動的に差し引く。
-
日常生活の中で、引き落とす場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống trừ tự động qua tài khoản.
-
この文脈では「引き落とす」は、「金融機関が、口座から必要な金額を自動的に差し引く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き落とす” được dùng với nghĩa “Trừ tự động qua tài khoản”.
-
- 引き込む ひきこむV
Cốn cuón, lôi kéo
強い力で、人を夢中にさせる。引き入れる。
-
このような状況では、引き込む可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng cốn cuón, lôi kéo.
-
この文脈では「引き込む」は、「強い力で、人を夢中にさせる。引き入れる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き込む” được dùng với nghĩa “Cốn cuón, lôi kéo”.
-
- 引き下がる ひきさがるV
Rút lui, nhượng bộ
自分の主張や要求を通そうとするのをやめて、退く。
-
このような状況では、引き下がる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng rút lui, nhượng bộ.
-
この文脈では「引き下がる」は、「自分の主張や要求を通そうとするのをやめて、退く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き下がる” được dùng với nghĩa “Rút lui, nhượng bộ”.
-
- 引き立つ ひきたつV
Nổi bật hơn hẳn
ある条件が加わって、一段とよく見える。
-
日常生活の中で、引き立つ場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống nổi bật hơn hẳn.
-
この文脈では「引き立つ」は、「ある条件が加わって、一段とよく見える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き立つ” được dùng với nghĩa “Nổi bật hơn hẳn”.
-
- 引き締める ひきしめるV
Siết chặt, lấy lại tinh thần
気持ちを緊張させて、たるみをなくす。
-
このあと引き締めるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có siết chặt, lấy lại tinh thần hay không.
-
この文脈では「引き締める」は、「気持ちを緊張させて、たるみをなくす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き締める” được dùng với nghĩa “Siết chặt, lấy lại tinh thần”.
-
- 引きずる ひきずるV
Kéo lê; cứ ám ảnh mãi
地面につけたまま引いて動かす。/過去の嫌なことをいつまでも気にする。
-
旅行者は重いスーツケースを床の上で引きずって運んだ。
Người du lịch kéo lê chiếc va-li nặng trên sàn để di chuyển.
-
昨日の失敗を今日まで引きずらないほうがいい。
Tốt hơn là đừng để thất bại hôm qua ám ảnh đến tận hôm nay.
-
08 見〜 9 từ
- 見合う みあうV
Tương xứng
収入・価格・能力・条件などにつり合っている。
-
このあと見合うかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có tương xứng hay không.
-
この文脈では「見合う」は、「収入・価格・能力・条件などにつり合っている」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見合う” được dùng với nghĩa “Tương xứng”.
-
- 見合わせる みあわせるV
Tạm hoãn, nghè nghè xem
実行を一時見送り、しばらく様子を見る。
-
台風の接近により、今夜の出発を見合わせることにした。
Do bão đang đến gần, chúng tôi quyết định hoãn việc khởi hành tối nay.
-
安全が確認できるまで、この設備の使用を見合わせる。
Chúng tôi sẽ tạm ngừng sử dụng thiết bị này cho đến khi xác nhận được độ an toàn.
-
- 見落とす みおとすV
Sót, bỏ lọt
見ていながら、不注意で大事な点を見逃す。
-
実際の場面では、見落とすことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc sót, bỏ lọt.
-
この文脈では「見落とす」は、「見ていながら、不注意で大事な点を見逃す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見落とす” được dùng với nghĩa “Sót, bỏ lọt”.
-
- 見極める みきわめるV
Nhìn thấu, xác định rõ
物事の本質や状況を、しっかり見定めて判断する。
-
このような状況では、見極める可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng nhìn thấu, xác định rõ.
-
この文脈では「見極める」は、「物事の本質や状況を、しっかり見定めて判断する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見極める” được dùng với nghĩa “Nhìn thấu, xác định rõ”.
-
- 見込む みこむV
Dự trù, trông cậy
先を予想して、当てにする。見積もる。
-
このような状況では、見込む可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng dự trù, trông cậy.
-
この文脈では「見込む」は、「先を予想して、当てにする。見積もる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見込む” được dùng với nghĩa “Dự trù, trông cậy”.
-
- 見過ごす みすごすV
Làm ngơ, bỏ qua
見ていながら、重要だと考えず、放っておく。
-
このような状況では、見過ごす可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng làm ngơ, bỏ qua.
-
この文脈では「見過ごす」は、「見ていながら、重要だと考えず、放っておく」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見過ごす” được dùng với nghĩa “Làm ngơ, bỏ qua”.
-
- 見計らう みはからうV
Căn thời điểm thích hợp
ちょうどよい時機を推し量る。
-
このあと見計らうかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có căn thời điểm thích hợp hay không.
-
この文脈では「見計らう」は、「ちょうどよい時機を推し量る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見計らう” được dùng với nghĩa “Căn thời điểm thích hợp”.
-
- 見抜く みぬくV
Nhìn thấu, lật tẩy
表面に表れない本質や真偽を見通す。
-
このような状況では、見抜く可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng nhìn thấu, lật tẩy.
-
この文脈では「見抜く」は、「表面に表れない本質や真偽を見通す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見抜く” được dùng với nghĩa “Nhìn thấu, lật tẩy”.
-
- 見逃す みのがすV
Bỏ lỡ; nhắm mắt cho qua
見る機会があったのに見損なう。/不正に気付きながら、あえて大目に見る。
-
日常生活の中で、見逃す場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống bỏ lỡ; nhắm mắt cho qua.
-
この文脈では「見逃す」は、「見る機会があったのに見損なう。/不正に気付きながら、あえて大目に見る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見逃す” được dùng với nghĩa “Bỏ lỡ; nhắm mắt cho qua”.
-