Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
複合動詞②
01 〜合う 3 từ
- かみ合う かみあうV
Ăn khớp (câu chuyện)
論点や意見がぴったり合い、話がスムーズに進む。
-
古くなった歯車がうまくかみ合わず、機械が止まった。
Các bánh răng cũ không còn ăn khớp nên máy đã dừng lại.
-
二人の話がまったくかみ合わず、結論が出なかった。
Hai người nói chuyện hoàn toàn không ăn ý nên không đi đến được kết luận.
-
- 釣り合う つりあうV
Cân xứng, tương xứng
二つのものが同程度で、調和が取れる。
-
この仕事の責任の重さに、給料が釣り合っていない。
Mức lương không tương xứng với trách nhiệm nặng nề của công việc này.
-
二人は性格こそ違うが、互いによく釣り合った夫婦だ。
Hai người tuy tính cách khác nhau nhưng là một cặp vợ chồng rất xứng đôi.
-
- 張り合う はりあうV
Ganh đua, kịch địch
互いに負けまいと、競い合う。
-
このあと張り合うかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có ganh đua, kịch địch hay không.
-
この文脈では「張り合う」は、「互いに負けまいと、競い合う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “張り合う” được dùng với nghĩa “Ganh đua, kịch địch”.
-
02 〜込む 12 từ
- 駆け込む かけこむV
Chạy ỹ vào
走って、中に飛び込むように入る。
-
日常生活の中で、駆け込む場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống chạy ỹ vào.
-
この文脈では「駆け込む」は、「走って、中に飛び込むように入る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “駆け込む” được dùng với nghĩa “Chạy ỹ vào”.
-
- 食い込む くいこむV
Lấn sâu; lấn sang giờ khác
内部に深く入り込む。/予定を超えてほかの時間を侵食する。
-
日常生活の中で、食い込む場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống lấn sâu; lấn sang giờ khác.
-
この文脈では「食い込む」は、「内部に深く入り込む。/予定を超えてほかの時間を侵食する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “食い込む” được dùng với nghĩa “Lấn sâu; lấn sang giờ khác”.
-
- 忍び込む しのびこむV
Lỏn vào, đột nhập lén
見つからないように、こっそり中に入る。
-
このあと忍び込むかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có lỏn vào, đột nhập lén hay không.
-
この文脈では「忍び込む」は、「見つからないように、こっそり中に入る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “忍び込む” được dùng với nghĩa “Lỏn vào, đột nhập lén”.
-
- 付け込む つけこむV
Lợi dụng điểm yếu
相手のミスや弱みにつけ込んで、利用する。
-
このような状況では、付け込む可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng lợi dụng điểm yếu.
-
この文脈では「付け込む」は、「相手のミスや弱みにつけ込んで、利用する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “付け込む” được dùng với nghĩa “Lợi dụng điểm yếu”.
-
- 突っ込む つっこむV
Đâm sầm vào, thọc vào
勢いよく中に入れる。/勢いよく中に入る。
-
実際の場面では、突っ込むことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc đâm sầm vào, thọc vào.
-
この文脈では「突っ込む」は、「勢いよく中に入れる。/勢いよく中に入る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “突っ込む” được dùng với nghĩa “Đâm sầm vào, thọc vào”.
-
- 溶け込む とけこむV
Hòa nhập
ある集団に入った人が、なじんで一体化する。
-
新人はすぐに職場の雰囲気に溶け込んだ。
Nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập với bầu không khí ở nơi làm việc.
-
木造の家が周りの森に溶け込んでいる。
Ngôi nhà gỗ hòa vào khu rừng xung quanh.
-
- 呑み込む のみこむV
Nắm bắt, hiểu ra
物事の事情や意味を、よく理解する。
-
薬を水と一緒に飲み込んだ。
Tôi đã nuốt thuốc cùng với nước.
-
彼は説明を一度聞いただけで要点を飲み込んだ。
Anh ấy nắm được điểm chính chỉ sau một lần nghe giải thích.
-
- 〜の波に呑み込まれる 〜のなみにのみこまれるV
Bị cuốn vào làn sóng ~
社会や時代の変化の波に巻き込まれ、よくない状態になる。
-
この場面では「〜の波に呑み込まれる」という表現を使うのが自然だ。
Trong tình huống này, dùng biểu đạt “〜の波に呑み込まれる” với nghĩa Bị cuốn vào làn sóng ~ là tự nhiên.
-
この文脈では「〜の波に呑み込まれる」は、「社会や時代の変化の波に巻き込まれ、よくない状態になる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “〜の波に呑み込まれる” được dùng với nghĩa “Bị cuốn vào làn sóng ~”.
-
- 踏み込む ふみこむV
Xông vào; đi sâu vào
普通は入らない所へ入る。/物事の深い所まで踏み入って考える。
-
子どもが水たまりに踏み込んで、靴をぬらした。
Đứa trẻ bước vào vũng nước làm ướt giày.
-
記者は事件の核心に踏み込んで質問した。
Phóng viên đặt câu hỏi đi sâu vào cốt lõi của vụ việc.
-
- 放り込む ほうりこむV
Quăng đại vào
投げるようにして、無造作に中に入れる。
-
濡れたタオルを洗濯機に放り込んだ。
Tôi quẳng chiếc khăn ướt vào máy giặt.
-
彼は読み終えた新聞をかばんに放り込んだ。
Đọc xong, anh ấy quẳng tờ báo vào túi.
-
- 巻き込む まきこむV
Lôi kéo, cuốn vào
もともと関係のない人を、そのことにかかわらせる。
-
実際の場面では、巻き込むことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc lôi kéo, cuốn vào.
-
この文脈では「巻き込む」は、「もともと関係のない人を、そのことにかかわらせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “巻き込む” được dùng với nghĩa “Lôi kéo, cuốn vào”.
-
- 割り込む わりこむV
Chen ngang
人の列や会話に、強引に割って入る。
-
実際の場面では、割り込むことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc chen ngang.
-
この文脈では「割り込む」は、「人の列や会話に、強引に割って入る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “割り込む” được dùng với nghĩa “Chen ngang”.
-
03 〜渡る 3 từ
- 行き渡る いきわたるV
Đến tay tất cả, phủ khắp
ものや連絡が、全員に行き届く。
-
このあと行き渡るかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có đến tay tất cả, phủ khắp hay không.
-
この文脈では「行き渡る」は、「ものや連絡が、全員に行き届く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “行き渡る” được dùng với nghĩa “Đến tay tất cả, phủ khắp”.
-
- 晴れ渡る はれわたるV
Quang đãng, trời trong vắt
雲一つないほど、すっかり晴れる。
-
日常生活の中で、晴れ渡る場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống quang đãng, trời trong vắt.
-
この文脈では「晴れ渡る」は、「雲一つないほど、すっかり晴れる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “晴れ渡る” được dùng với nghĩa “Quang đãng, trời trong vắt”.
-
- 響き渡る ひびきわたるV
Vang vọng khắp nơi
声や音が、遠くまで広く響く。
-
このあと響き渡るかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có vang vọng khắp nơi hay không.
-
この文脈では「響き渡る」は、「声や音が、遠くまで広く響く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “響き渡る” được dùng với nghĩa “Vang vọng khắp nơi”.
-
04 〜立てる 3 từ
- 飾り立てる かざりたてるV
Trang hoàng lòe loịt
人目を引くように、派手に飾る。
-
このあと飾り立てるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có trang hoàng lòe loịt hay không.
-
この文脈では「飾り立てる」は、「人目を引くように、派手に飾る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “飾り立てる” được dùng với nghĩa “Trang hoàng lòe loịt”.
-
- 騒ぎ立てる さわぎたてるV
Làm rùm beng
大げさに問題にして、うるさく騒ぐ。
-
実際の場面では、騒ぎ立てることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc làm rùm beng.
-
この文脈では「騒ぎ立てる」は、「大げさに問題にして、うるさく騒ぐ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “騒ぎ立てる” được dùng với nghĩa “Làm rùm beng”.
-
- 責め立てる せめたてるV
Chỉ trích dồn dập
相手の失敗などを、激しく厳しく責める。
-
このような状況では、責め立てる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng chỉ trích dồn dập.
-
この文脈では「責め立てる」は、「相手の失敗などを、激しく厳しく責める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “責め立てる” được dùng với nghĩa “Chỉ trích dồn dập”.
-
05 〜出す 6 từ
- 切り出す きりだすV
Mở lời, khơi chuyện
前もって考えていた話題を、思い切って話し始める。
-
このあと切り出すかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có mở lời, khơi chuyện hay không.
-
この文脈では「切り出す」は、「前もって考えていた話題を、思い切って話し始める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “切り出す” được dùng với nghĩa “Mở lời, khơi chuyện”.
-
- 投げ出す なげだすV
Bỏ dở, đầu hàng giữa chừng
やりかけたことを、途中で投げ出してやめる。
-
困難に直面しても、途中で仕事を投げ出してはいけない。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ dở công việc giữa chừng.
-
彼は疲れ切って、ソファに体を投げ出した。
Anh ấy kiệt sức và thả người xuống ghế sofa.
-
- 逃げ出す にげだすV
Bỏ trốn
ある場所から、逃げて離れる。
-
子どもが門を開けた隙に、犬が逃げ出した。
Con chó đã chạy mất lúc đứa trẻ vừa mở cổng.
-
火災報知器が鳴ると、人々は建物の外へ逃げ出した。
Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người chạy thoát ra ngoài tòa nhà.
-
- 抜け出す ぬけだすV
Lỏn ra ngoài
人に気付かれないように、そっと外へ出る。
-
このあと抜け出すかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có lỏn ra ngoài hay không.
-
この文脈では「抜け出す」は、「人に気付かれないように、そっと外へ出る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “抜け出す” được dùng với nghĩa “Lỏn ra ngoài”.
-
- 乗り出す のりだすV
Nhô người ra; ra tay vào cuộc
体の上半身を前に出す。/進んで事に関わり、行動を始める。
-
このあと乗り出すかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có nhô người ra; ra tay vào cuộc hay không.
-
この文脈では「乗り出す」は、「体の上半身を前に出す。/進んで事に関わり、行動を始める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “乗り出す” được dùng với nghĩa “Nhô người ra; ra tay vào cuộc”.
-
- はみ出す はみだすV
Lòi ra, tràn ra ngoài
収まっているべきものの一部が、外にはみ出る。
-
日常生活の中で、はみ出す場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống lòi ra, tràn ra ngoài.
-
この文脈では「はみ出す」は、「収まっているべきものの一部が、外にはみ出る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “はみ出す” được dùng với nghĩa “Lòi ra, tràn ra ngoài”.
-
06 〜止める 2 từ
- 食い止める くいとめるV
Chặn đứng
よくないことが、それ以上進まないように防ぎ止める。
-
日常生活の中で、食い止める場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống chặn đứng.
-
この文脈では「食い止める」は、「よくないことが、それ以上進まないように防ぎ止める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “食い止める” được dùng với nghĩa “Chặn đứng”.
-
- 突き止める つきとめるV
Truy ra, làm rõ nguyên nhân
事実や原因を、徹底的に調べて明らかにする。
-
このような状況では、突き止める可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng truy ra, làm rõ nguyên nhân.
-
この文脈では「突き止める」は、「事実や原因を、徹底的に調べて明らかにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “突き止める” được dùng với nghĩa “Truy ra, làm rõ nguyên nhân”.
-
07 〜替える 2 từ
- 立て替える たてかえるV
Trả hộ trước
少しの間、その人の代わりに金を払っておく。
-
このあと立て替えるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có trả hộ trước hay không.
-
この文脈では「立て替える」は、「少しの間、その人の代わりに金を払っておく」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “立て替える” được dùng với nghĩa “Trả hộ trước”.
-
- 切り替える きりかえるV
Chuyển đổi, đổi trạng thái
今までのやり方や気持ちなどをやめ、別のものに切り替える。
-
仕事が終わったら、気持ちを切り替えるために散歩する。
Sau khi xong việc, tôi đi dạo để chuyển đổi tâm trạng.
-
会議の途中で、画面表示を資料共有モードに切り替える必要があった。
Giữa cuộc họp, chúng tôi phải chuyển màn hình sang chế độ chia sẻ tài liệu.
-
08 〜直る 2 từ
- 立ち直る たちなおるV
Gượng dậy, phục hồi
悪い状態から、元のよい状態に戻る。
-
日常生活の中で、立ち直る場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống gượng dậy, phục hồi.
-
この文脈では「立ち直る」は、「悪い状態から、元のよい状態に戻る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “立ち直る” được dùng với nghĩa “Gượng dậy, phục hồi”.
-
- 開き直る ひらきなおるV
Trở mặt lỳ ra, phản ứng ngược
困るはずの状況で、急に平然とした態度をとる。
-
このような状況では、開き直る可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng trở mặt lỳ ra, phản ứng ngược.
-
この文脈では「開き直る」は、「困るはずの状況で、急に平然とした態度をとる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “開き直る” được dùng với nghĩa “Trở mặt lỳ ra, phản ứng ngược”.
-
09 その他 12 từ
- 行き詰まる いきづまるV
Bế tắc
物事がうまく進まず、手詰まりになる。
-
日常生活の中で、行き詰まる場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống bế tắc.
-
この文脈では「行き詰まる」は、「物事がうまく進まず、手詰まりになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “行き詰まる” được dùng với nghĩa “Bế tắc”.
-
- 折り返す おりかえすV
Quay đầu; gọi lại ngay
来た方向へ引き返す。/間を置かず、電話や手紙の返事をする。
-
布の端を三センチ折り返して縫った。
Tôi gập mép vải lại ba xăng-ti-mét rồi may.
-
留守番電話を聞いたら、すぐに折り返します。
Sau khi nghe tin nhắn thoại, tôi sẽ gọi lại ngay.
-
- 食い違う くいちがうV
Vên nhau, không khớp
一致するはずの意見や話が、合わない。
-
実際の場面では、食い違うことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc vên nhau, không khớp.
-
この文脈では「食い違う」は、「一致するはずの意見や話が、合わない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “食い違う” được dùng với nghĩa “Vên nhau, không khớp”.
-
- 差し支える さしつかえるV
Gây trở ngại
邪魔や問題になって、都合が悪くなる。支障が出る。
-
詳しい事情を今公表すると、今後の交渉に差し支える。
Nếu công bố chi tiết tình hình lúc này thì sẽ gây trở ngại cho các cuộc đàm phán sau này.
-
この程度のけがでも、現場での作業に差し支える可能性がある。
Ngay cả chấn thương ở mức này cũng có thể ảnh hưởng đến công việc tại hiện trường.
-
- たどり着く たどりつくV
Lần mò tới nơi
苦労しながら、やっと目的地に着く。
-
このような状況では、たどり着く可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng lần mò tới nơi.
-
この文脈では「たどり着く」は、「苦労しながら、やっと目的地に着く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “たどり着く” được dùng với nghĩa “Lần mò tới nơi”.
-
- 乗り切る のりきるV
Vượt qua khó khăn
困難な状況を、何とか無事に乗り越える。
-
このような状況では、乗り切る可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng vượt qua khó khăn.
-
この文脈では「乗り切る」は、「困難な状況を、何とか無事に乗り越える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “乗り切る” được dùng với nghĩa “Vượt qua khó khăn”.
-
- 働きかける はたらきかけるV
Vận động, tác động
組織や人に、自分の要求・提案を受け入れるよう働きかける。
-
日常生活の中で、働きかける場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống vận động, tác động.
-
この文脈では「働きかける」は、「組織や人に、自分の要求・提案を受け入れるよう働きかける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “働きかける” được dùng với nghĩa “Vận động, tác động”.
-
- 申し出る もうしでるV
Tự đề xuất, xung phong
自分の意志・希望などを、上の立場の人に自ら伝える。
-
彼は自分から残業を手伝うと申し出た。
Anh ấy chủ động đề nghị giúp làm thêm giờ.
-
体調が悪くなった場合は、すぐに係員へ申し出てください。
Nếu cảm thấy không khỏe, vui lòng báo ngay cho nhân viên phụ trách.
-
- 持て余す もてあますV
Thừa mà không biết dùng sao
時間・金・力などが余り、どう使うか扱いに困る。
-
このような状況では、持て余す可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng thừa mà không biết dùng sao.
-
この文脈では「持て余す」は、「時間・金・力などが余り、どう使うか扱いに困る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “持て余す” được dùng với nghĩa “Thừa mà không biết dùng sao”.
-
- やり遂げる やりとげるV
Hoàn thành trọn vẹn
苦労しながら、最後まで完全にやり通す。
-
困難な仕事でも、チームで協力すれば最後までやり遂げることができる。
Dù là công việc khó khăn, cả nhóm vẫn có thể hợp tác để hoàn thành đến cùng.
-
一度始めたからには、責任を持ってやり遂げるつもりだ。
Một khi đã bắt đầu, tôi định sẽ có trách nhiệm làm cho đến cùng.
-
- 寄りかかる よりかかるV
Dựa vào, ỷ lại
何かに体を寄せて支える。/自力で行わず、他人の力に頼る。
-
このあと寄りかかるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có dựa vào, ỷ lại hay không.
-
この文脈では「寄りかかる」は、「何かに体を寄せて支える。/自力で行わず、他人の力に頼る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “寄りかかる” được dùng với nghĩa “Dựa vào, ỷ lại”.
-
- 割り当てる わりあてるV
Phân bổ, phân chia
全体をいくつかに分けて、それぞれ人に割り当てて与える。
-
このような状況では、割り当てる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phân bổ, phân chia.
-
この文脈では「割り当てる」は、「全体をいくつかに分けて、それぞれ人に割り当てて与える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “割り当てる” được dùng với nghĩa “Phân bổ, phân chia”.
-