Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
体の言葉を使った慣用表現②・その他の慣用表現
01 腹 3 từ
- 腹をくくる はらをくくるIdiom
Quyết tâm, chấp nhận mọi kết quả
どんな結果でも受け止める覚悟を決める。
-
そのとき、彼は腹をくくる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Quyết tâm, chấp nhận mọi kết quả.
-
この文脈では「腹をくくる」は、「どんな結果でも受け止める覚悟を決める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腹をくくる” được dùng với nghĩa “Quyết tâm, chấp nhận mọi kết quả”.
-
- 腹を読む はらをよむIdiom
Đoán ý đồ, đọc vị
相手の本当の考えを推測する。
-
そのとき、彼は腹を読む。
Ngay lúc đó, người ấy đã Đoán ý đồ, đọc vị.
-
この文脈では「腹を読む」は、「相手の本当の考えを推測する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腹を読む” được dùng với nghĩa “Đoán ý đồ, đọc vị”.
-
- 腹を割る はらをわるIdiom
Nói thật lòng, gan ruột
本当の気持ちや考えを隠さず打ち明ける。
-
そのとき、彼は腹を割る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nói thật lòng, gan ruột.
-
この文脈では「腹を割る」は、「本当の気持ちや考えを隠さず打ち明ける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腹を割る” được dùng với nghĩa “Nói thật lòng, gan ruột”.
-
02 胸 3 từ
- 胸が詰まる むねがつまるIdiom
Nghẹn ngào, nghẹt thở vì xúc động
喜びや悲しみ、憐れみの気持ちで胸がいっぱいになる。
-
そのとき、彼は胸が詰まる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nghẹn ngào, nghẹt thở vì xúc động.
-
この文脈では「胸が詰まる」は、「喜びや悲しみ、憐れみの気持ちで胸がいっぱいになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “胸が詰まる” được dùng với nghĩa “Nghẹn ngào, nghẹt thở vì xúc động”.
-
- 胸を貸す/借りる むねをかす/かりるIdiom
Cho/xin đấu tập với đàn anh
実力が上の者が練習の相手をする/してもらう。
-
そのとき、彼は胸を貸す。
Ngay lúc đó, người ấy đã Cho/xin đấu tập với đàn anh.
-
この文脈では「胸を貸す/借りる」は、「実力が上の者が練習の相手をする/してもらう」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “胸を貸す/借りる” được dùng với nghĩa “Cho/xin đấu tập với đàn anh”.
-
- 胸を突く むねをつくIdiom
Chạm sâu vào tim
はっとするほど、心に深く突き刺さる。
-
そのとき、彼は胸を突く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Chạm sâu vào tim.
-
この文脈では「胸を突く」は、「はっとするほど、心に深く突き刺さる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “胸を突く” được dùng với nghĩa “Chạm sâu vào tim”.
-
03 懐 2 từ
- 懐が暖かい/寒い ふところがあたたかい/さむいIdiom
Rủng rủng tiền / cạn túi
所持金が多い/少ない。
-
そのとき、彼は懐が暖かい。
Ngay lúc đó, người ấy đã Rủng rủng tiền / cạn túi.
-
この文脈では「懐が暖かい/寒い」は、「所持金が多い/少ない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “懐が暖かい/寒い” được dùng với nghĩa “Rủng rủng tiền / cạn túi”.
-
- 懐が深い ふところがふかいIdiom
Lòng dạ bao dung
心が広く、包容力がある。
-
そのとき、彼は懐が深い。
Ngay lúc đó, người ấy đã Lòng dạ bao dung.
-
この文脈では「懐が深い」は、「心が広く、包容力がある」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “懐が深い” được dùng với nghĩa “Lòng dạ bao dung”.
-
04 足 3 từ
- 足が早い あしがはやいIdiom
Mau ôi thiu
食べ物が腐りやすい。
-
そのとき、彼は足が早い。
Ngay lúc đó, người ấy đã Mau ôi thiu.
-
この文脈では「足が早い」は、「食べ物が腐りやすい」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “足が早い” được dùng với nghĩa “Mau ôi thiu”.
-
- 足が出る あしがでるIdiom
Vượt ngân sách, lỗ
予算を超えて出費が多くなる。赤字になる。
-
今回の旅行では、予定より三万円も足が出た。
Trong chuyến đi lần này, chi phí đã vượt dự tính tới 30.000 yên.
-
この予算で高級ホテルに泊まると、確実に足が出る。
Nếu ở khách sạn cao cấp với ngân sách này thì chắc chắn sẽ bị vượt ngân sách.
-
- 足を洗う あしをあらうIdiom
Rửa tay gác kiếm
好ましくない行為・生活をきっぱりやめる。
-
そのとき、彼は足を洗う。
Ngay lúc đó, người ấy đã Rửa tay gác kiếm.
-
この文脈では「足を洗う」は、「好ましくない行為・生活をきっぱりやめる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “足を洗う” được dùng với nghĩa “Rửa tay gác kiếm”.
-
05 身 3 từ
- 身を立てる みをたてるIdiom
Lập nghiệp, mưu sinh bằng nghề
ある職業や技術を生計の手段にして、世に立つ。
-
そのとき、彼は身を立てる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Lập nghiệp, mưu sinh bằng nghề.
-
この文脈では「身を立てる」は、「ある職業や技術を生計の手段にして、世に立つ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “身を立てる” được dùng với nghĩa “Lập nghiệp, mưu sinh bằng nghề”.
-
- 身を引く みをひくIdiom
Rút lui, giải nghệ
今までの立場や地位から離れる。引退する。
-
そのとき、彼は身を引く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Rút lui, giải nghệ.
-
この文脈では「身を引く」は、「今までの立場や地位から離れる。引退する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “身を引く” được dùng với nghĩa “Rút lui, giải nghệ”.
-
- 身にしみる みにしみるIdiom
Thấm thía
経験を通じて、深く心に感じる。
-
そのとき、彼は身にしみる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Thấm thía.
-
この文脈では「身にしみる」は、「経験を通じて、深く心に感じる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “身にしみる” được dùng với nghĩa “Thấm thía”.
-
06 気 9 từ
- 気が引ける きがひけるIdiom
Ngại ngùng, không dám
相手に引け目を感じて、遠慮する気持ちになる。
-
そのとき、彼は気が引ける。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ngại ngùng, không dám.
-
この文脈では「気が引ける」は、「相手に引け目を感じて、遠慮する気持ちになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気が引ける” được dùng với nghĩa “Ngại ngùng, không dám”.
-
- 気が置けない きがおけないIdiom
Thân tình, không cần giữ kẽ
遠慮や気遣いがいらず、打ち解けられる。
-
大学時代の友人は、何でも話せる気が置けない仲間だ。
Người bạn từ thời đại học là một người bạn thân mà tôi có thể thoải mái tâm sự mọi chuyện.
-
気が置けない友達と食事をしながら、久しぶりにゆっくり話した。
Tôi vừa dùng bữa vừa thong thả trò chuyện sau một thời gian dài với người bạn thân không cần phải khách sáo.
-
- 気が晴れる きがはれるIdiom
Nhẹ lòng, khuây khỏa
心配事がなくなり、気分がすっきりする。
-
そのとき、彼は気が晴れる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nhẹ lòng, khuây khỏa.
-
この文脈では「気が晴れる」は、「心配事がなくなり、気分がすっきりする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気が晴れる” được dùng với nghĩa “Nhẹ lòng, khuây khỏa”.
-
- 気に障る きにさわるIdiom
Phật ý, chạm tự ái
他人の言動で、不快な気持ちになる。
-
私の発言が気に障ったなら、申し訳ありません。
Nếu lời nói của tôi làm bạn phật lòng thì tôi thành thật xin lỗi.
-
彼の無遠慮な言い方が少し気に障った。
Cách nói thiếu tế nhị của anh ấy khiến tôi hơi khó chịu.
-
- 気に病む きにやむIdiom
Canh cánh lo nghĩ
あることを心配して、思い悩む。
-
そのとき、彼は気に病む。
Ngay lúc đó, người ấy đã Canh cánh lo nghĩ.
-
この文脈では「気に病む」は、「あることを心配して、思い悩む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気に病む” được dùng với nghĩa “Canh cánh lo nghĩ”.
-
- 気を利かせる きをきかせるIdiom
Tinh ý, biết điều
相手の気持ちや立場に合わせて、気を配る。
-
そのとき、彼は気を利かせる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Tinh ý, biết điều.
-
この文脈では「気を利かせる」は、「相手の気持ちや立場に合わせて、気を配る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気を利かせる” được dùng với nghĩa “Tinh ý, biết điều”.
-
- 気を抜く きをぬくIdiom
Lơ là, mất tập trung
緊張を緩め、油断する。
-
そのとき、彼は気を抜く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Lơ là, mất tập trung.
-
この文脈では「気を抜く」は、「緊張を緩め、油断する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気を抜く” được dùng với nghĩa “Lơ là, mất tập trung”.
-
- 気を紛らわす きをまぎらわすIdiom
Khuây khỏa, đánh lạc tâm trí
気持ちをほかのことに向けて、まぎらせる。
-
そのとき、彼は気を紛らわす。
Ngay lúc đó, người ấy đã Khuây khỏa, đánh lạc tâm trí.
-
この文脈では「気を紛らわす」は、「気持ちをほかのことに向けて、まぎらせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気を紛らわす” được dùng với nghĩa “Khuây khỏa, đánh lạc tâm trí”.
-
- 気を持たせる きをもたせるIdiom
Làm người ta hy vọng hão
相手に、あるかもしれないと期待させる。
-
そのとき、彼は気を持たせる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Làm người ta hy vọng hão.
-
この文脈では「気を持たせる」は、「相手に、あるかもしれないと期待させる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “気を持たせる” được dùng với nghĩa “Làm người ta hy vọng hão”.
-
07 息 4 từ
- 息が詰まる いきがつまるIdiom
Ngột ngạt, nghẹt thở
緊張しすぎて、息苦しくなる。
-
そのとき、彼は息が詰まる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ngột ngạt, nghẹt thở.
-
この文脈では「息が詰まる」は、「緊張しすぎて、息苦しくなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “息が詰まる” được dùng với nghĩa “Ngột ngạt, nghẹt thở”.
-
- 息を呑む いきをのむIdiom
Nín thở (kinh ngạc)
驚きや感動で、一瞬息を止める。
-
山頂から広がる雲海の美しさに、思わず息を呑んだ。
Trước vẻ đẹp của biển mây trải rộng nhìn từ đỉnh núi, tôi bất giác nín thở vì choáng ngợp.
-
観客は最後の一投の行方を息を呑んで見守った。
Khán giả nín thở dõi theo kết quả của cú ném cuối cùng.
-
- 息を引き取る いきをひきとるIdiom
Trút hơi thở cuối cùng
息が絶える。亡くなる。
-
そのとき、彼は息を引き取る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Trút hơi thở cuối cùng.
-
この文脈では「息を引き取る」は、「息が絶える。亡くなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “息を引き取る” được dùng với nghĩa “Trút hơi thở cuối cùng”.
-
- 息をつく いきをつくIdiom
Thở phào, nghỉ xả hơi
緊張から解放されて、ひと休みする。ほっとする。
-
そのとき、彼は息をつく。
Ngay lúc đó, người ấy đã Thở phào, nghỉ xả hơi.
-
この文脈では「息をつく」は、「緊張から解放されて、ひと休みする。ほっとする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “息をつく” được dùng với nghĩa “Thở phào, nghỉ xả hơi”.
-
08 心 3 từ
- 心が通う こころがかようIdiom
Tâm đầu ý hợp
互いに気持ちが通じ、理解し合う。
-
そのとき、彼は心が通う。
Ngay lúc đó, người ấy đã Tâm đầu ý hợp.
-
この文脈では「心が通う」は、「互いに気持ちが通じ、理解し合う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “心が通う” được dùng với nghĩa “Tâm đầu ý hợp”.
-
- 心を奪われる こころをうばわれるIdiom
Bị hồn siêu phách lạc
強く引きつけられて、夢中になる。
-
そのとき、彼は心を奪われる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Bị hồn siêu phách lạc.
-
この文脈では「心を奪われる」は、「強く引きつけられて、夢中になる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “心を奪われる” được dùng với nghĩa “Bị hồn siêu phách lạc”.
-
- 心を砕く こころをくだくIdiom
Dốc lòng chu toàn
あれこれと苦心して、心を配る。
-
そのとき、彼は心を砕く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Dốc lòng chu toàn.
-
この文脈では「心を砕く」は、「あれこれと苦心して、心を配る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “心を砕く” được dùng với nghĩa “Dốc lòng chu toàn”.
-
09 虫 2 từ
- 虫がいい むしがいいIdiom
Ích kỷ, đòi hỏi quá đáng
自分の都合だけを考えて、勝手なようす。
-
そのとき、彼は虫がいい。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ích kỷ, đòi hỏi quá đáng.
-
この文脈では「虫がいい」は、「自分の都合だけを考えて、勝手なようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “虫がいい” được dùng với nghĩa “Ích kỷ, đòi hỏi quá đáng”.
-
- 虫が好かない むしがすかないIdiom
Tự nhiên thấy không ưa
理由もなく、なんとなく好きになれない。
-
そのとき、彼は虫が好かない。
Ngay lúc đó, người ấy đã Tự nhiên thấy không ưa.
-
この文脈では「虫が好かない」は、「理由もなく、なんとなく好きになれない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “虫が好かない” được dùng với nghĩa “Tự nhiên thấy không ưa”.
-
10 泥 2 từ
- 泥をかぶる どろをかぶるIdiom
Gánh tội thay
ほかの人の責任を代わりに負う。嫌な役目を引き受ける。
-
そのとき、彼は泥をかぶる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Gánh tội thay.
-
この文脈では「泥をかぶる」は、「ほかの人の責任を代わりに負う。嫌な役目を引き受ける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “泥をかぶる” được dùng với nghĩa “Gánh tội thay”.
-
- 顔に泥を塗る かおにどろをぬるIdiom
Bôi tro trát trấu vào mặt
人に恥をかかせる。面目を失わせる。
-
そのとき、彼は顔に泥を塗る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Bôi tro trát trấu vào mặt.
-
この文脈では「顔に泥を塗る」は、「人に恥をかかせる。面目を失わせる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “顔に泥を塗る” được dùng với nghĩa “Bôi tro trát trấu vào mặt”.
-
11 その他 6 từ
- 花が咲く はながさくIdiom
Câu chuyện rôm rả
話などが盛り上がる。にぎわう。
-
そのとき、彼は花が咲く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Câu chuyện rôm rả.
-
この文脈では「花が咲く」は、「話などが盛り上がる。にぎわう」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “花が咲く” được dùng với nghĩa “Câu chuyện rôm rả”.
-
- 芽が出る めがでるIdiom
Bắt đầu khởi sắc, nảy mầm
努力が実を結び、成功の気配が見えてくる。
-
そのとき、彼は芽が出る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Bắt đầu khởi sắc, nảy mầm.
-
この文脈では「芽が出る」は、「努力が実を結び、成功の気配が見えてくる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “芽が出る” được dùng với nghĩa “Bắt đầu khởi sắc, nảy mầm”.
-
- 根に持つ ねにもつIdiom
Ôm hận, để bụng
されたことを恨みに思い、いつまでも忘れない。
-
そのとき、彼は根に持つ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ôm hận, để bụng.
-
この文脈では「根に持つ」は、「されたことを恨みに思い、いつまでも忘れない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “根に持つ” được dùng với nghĩa “Ôm hận, để bụng”.
-
- 猫をかぶる ねこをかぶるIdiom
Giả vờ hiền lành
本当の性格を隠して、おとなしそうに見せる。
-
そのとき、彼は猫をかぶる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Giả vờ hiền lành.
-
この文脈では「猫をかぶる」は、「本当の性格を隠して、おとなしそうに見せる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “猫をかぶる” được dùng với nghĩa “Giả vờ hiền lành”.
-
- 尾を引く おをひくIdiom
Còn dư âm, kéo dài hậu quả
よくない結果の影響が、あとまで続く。
-
そのとき、彼は尾を引く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Còn dư âm, kéo dài hậu quả.
-
この文脈では「尾を引く」は、「よくない結果の影響が、あとまで続く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “尾を引く” được dùng với nghĩa “Còn dư âm, kéo dài hậu quả”.
-
- しっぽをつかむIdiom
Nắm được đuôi, tóm được chứng cứ
悪事の証拠をつかむ。
-
そのとき、彼はしっぽをつかむ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nắm được đuôi, tóm được chứng cứ.
-
この文脈では「しっぽをつかむ」は、「悪事の証拠をつかむ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “しっぽをつかむ” được dùng với nghĩa “Nắm được đuôi, tóm được chứng cứ”.
-