Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
体の言葉を使った慣用表現①
01 顔 2 từ
- 顔が売れる かおがうれるIdiom
Nổi tiếng, được nhiều người biết
多くの人に名前や顔を知られるようになる。
-
そのとき、彼は顔が売れる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nổi tiếng, được nhiều người biết.
-
この文脈では「顔が売れる」は、「多くの人に名前や顔を知られるようになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “顔が売れる” được dùng với nghĩa “Nổi tiếng, được nhiều người biết”.
-
- 顔を立てる かおをたてるIdiom
Giữ thể diện cho người khác
相手の立場や体面を傷つけないようにする。
-
そのとき、彼は顔を立てる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Giữ thể diện cho người khác.
-
この文脈では「顔を立てる」は、「相手の立場や体面を傷つけないようにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “顔を立てる” được dùng với nghĩa “Giữ thể diện cho người khác”.
-
02 頭 2 từ
- 頭が下がる あたまがさがるIdiom
Cảm phục, ngả mũ thán phục
自分にはできない行動に感心し、尊敬の気持ちを持つ。
-
そのとき、彼は頭が下がる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Cảm phục, ngả mũ thán phục.
-
この文脈では「頭が下がる」は、「自分にはできない行動に感心し、尊敬の気持ちを持つ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “頭が下がる” được dùng với nghĩa “Cảm phục, ngả mũ thán phục”.
-
- 頭を抱える あたまをかかえるIdiom
Ôm đầu bứt tai, bí cách
よい解決方法や考えが浮かばず、困り悩む。
-
そのとき、彼は頭を抱える。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ôm đầu bứt tai, bí cách.
-
この文脈では「頭を抱える」は、「よい解決方法や考えが浮かばず、困り悩む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “頭を抱える” được dùng với nghĩa “Ôm đầu bứt tai, bí cách”.
-
03 目 9 từ
- 目がくらむ めがくらむIdiom
Mờ mắt (vì lòng tham)
何かに心を奪われ、正しい判断ができなくなる。
-
そのとき、彼は目がくらむ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Mờ mắt (vì lòng tham).
-
この文脈では「目がくらむ」は、「何かに心を奪われ、正しい判断ができなくなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目がくらむ” được dùng với nghĩa “Mờ mắt (vì lòng tham)”.
-
- 目が肥える めがこえるIdiom
Có con mắt tinh đời
よいものを多く見て、価値を見分ける力がつく。
-
良い作品を数多く見ると目が肥えるから、美術館には定期的に足を運んでいる。
Vì xem nhiều tác phẩm hay sẽ giúp rèn con mắt tinh tường, tôi thường xuyên đến bảo tàng mỹ thuật.
-
上質な器ばかり見ていると目が肥えるので、安物では満足できなくなる。
Nếu chỉ ngắm những món đồ dùng bàn ăn cao cấp, con mắt sẽ trở nên tinh tường và rồi đồ rẻ tiền sẽ không còn khiến ta hài lòng.
-
- 目が冗える めがさえるIdiom
Tỉnh như sáo, không ngủ được
頭がはっきりして、眠れなくなる。
-
そのとき、彼は目が冗える。
Ngay lúc đó, người ấy đã Tỉnh như sáo, không ngủ được.
-
この文脈では「目が冗える」は、「頭がはっきりして、眠れなくなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目が冗える” được dùng với nghĩa “Tỉnh như sáo, không ngủ được”.
-
- 目が高い めがたかいIdiom
Sành sỏi, mắt tinh
よいものを見分ける能力がある。
-
そのとき、彼は目が高い。
Ngay lúc đó, người ấy đã Sành sỏi, mắt tinh.
-
この文脈では「目が高い」は、「よいものを見分ける能力がある」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目が高い” được dùng với nghĩa “Sành sỏi, mắt tinh”.
-
- 目が届く めがとどくIdiom
Trông nom được chu đáo
注意や監督が十分に行き届く。
-
そのとき、彼は目が届く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Trông nom được chu đáo.
-
この文脈では「目が届く」は、「注意や監督が十分に行き届く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目が届く” được dùng với nghĩa “Trông nom được chu đáo”.
-
- 目にする めにするIdiom
Bắt gặp, trông thấy
実際に見る。目に触れる。
-
そのとき、彼は目にする。
Ngay lúc đó, người ấy đã Bắt gặp, trông thấy.
-
この文脈では「目にする」は、「実際に見る。目に触れる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目にする” được dùng với nghĩa “Bắt gặp, trông thấy”.
-
- 目もくれない めもくれないIdiom
Chẳng thiết đoái hoài
まったく興味や関心を示さない。
-
そのとき、彼は目もくれない。
Ngay lúc đó, người ấy đã Chẳng thiết đoái hoài.
-
この文脈では「目もくれない」は、「まったく興味や関心を示さない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目もくれない” được dùng với nghĩa “Chẳng thiết đoái hoài”.
-
- 目を引く めをひくIdiom
Hút mắt nhìn, bắt mắt
目立って、人の注意を引きつける。
-
鮮やかな赤い看板は、遠くからでもよく目を引く。
Biển hiệu đỏ rực rất bắt mắt ngay cả từ xa.
-
駅前にできた店の個性的な外観は、通行人の目を引く。
Vẻ ngoài độc đáo của cửa hàng mới mở trước ga thu hút ánh nhìn của người qua đường.
-
- 目を離す めをはなすIdiom
Rời mắt, lơi mắt canh chừng
注意して見ていた目を、別の所へ向ける。
-
そのとき、彼は目を離す。
Ngay lúc đó, người ấy đã Rời mắt, lơi mắt canh chừng.
-
この文脈では「目を離す」は、「注意して見ていた目を、別の所へ向ける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “目を離す” được dùng với nghĩa “Rời mắt, lơi mắt canh chừng”.
-
04 口 4 từ
- 口が肥える くちがこえるIdiom
Sành ăn, miệng khó tính
いろいろ食べて、食べ物の味がよくわかるようになる。
-
そのとき、彼は口が肥える。
Ngay lúc đó, người ấy đã Sành ăn, miệng khó tính.
-
この文脈では「口が肥える」は、「いろいろ食べて、食べ物の味がよくわかるようになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “口が肥える” được dùng với nghĩa “Sành ăn, miệng khó tính”.
-
- 口が滑る くちがすべるIdiom
Lỡ miệng
言ってはいけないことを、うっかり話してしまう。
-
そのとき、彼は口が滑る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Lỡ miệng.
-
この文脈では「口が滑る」は、「言ってはいけないことを、うっかり話してしまう」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “口が滑る” được dùng với nghĩa “Lỡ miệng”.
-
- 口を挟む くちをはさむIdiom
Xen ngang vào chuyện
人の会話に、横から割り込む。
-
そのとき、彼は口を挟む。
Ngay lúc đó, người ấy đã Xen ngang vào chuyện.
-
この文脈では「口を挟む」は、「人の会話に、横から割り込む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “口を挟む” được dùng với nghĩa “Xen ngang vào chuyện”.
-
- 口をつぐむ くちをつぐむIdiom
Ngậm miệng, im bặt
何も話さず、黙っている。
-
そのとき、彼は口をつぐむ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ngậm miệng, im bặt.
-
この文脈では「口をつぐむ」は、「何も話さず、黙っている」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “口をつぐむ” được dùng với nghĩa “Ngậm miệng, im bặt”.
-
05 耳 2 từ
- 耳につく みみにつくIdiom
Ù tai, nghe phát bực
聞こえる音がうるさく、気になって離れない。
-
そのとき、彼は耳につく。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ù tai, nghe phát bực.
-
この文脈では「耳につく」は、「聞こえる音がうるさく、気になって離れない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “耳につく” được dùng với nghĩa “Ù tai, nghe phát bực”.
-
- 耳に挟む みみにはさむIdiom
Nghe loáng thoáng
ふと、ちらっと聞く。
-
そのとき、彼は耳に挟む。
Ngay lúc đó, người ấy đã Nghe loáng thoáng.
-
この文脈では「耳に挟む」は、「ふと、ちらっと聞く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “耳に挟む” được dùng với nghĩa “Nghe loáng thoáng”.
-
06 鼻 3 từ
- 鼻にかける はなにかけるIdiom
Vên vang, khoe khoang
自慢して、得意そうにする。
-
そのとき、彼は鼻にかける。
Ngay lúc đó, người ấy đã Vên vang, khoe khoang.
-
この文脈では「鼻にかける」は、「自慢して、得意そうにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “鼻にかける” được dùng với nghĩa “Vên vang, khoe khoang”.
-
- 鼻につく はなにつくIdiom
Chọc tức, thấy khó chịu
言葉や態度が気になり、嫌味に感じて嫌になる。
-
そのとき、彼は鼻につく。
Ngay lúc đó, người ấy đã Chọc tức, thấy khó chịu.
-
この文脈では「鼻につく」は、「言葉や態度が気になり、嫌味に感じて嫌になる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “鼻につく” được dùng với nghĩa “Chọc tức, thấy khó chịu”.
-
- 鼻をつく はなをつくIdiom
Xồng lên mũi (mùi nồng)
強い匂いが鼻を刺激する。
-
そのとき、彼は鼻をつく。
Ngay lúc đó, người ấy đã Xồng lên mũi (mùi nồng).
-
この文脈では「鼻をつく」は、「強い匂いが鼻を刺激する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “鼻をつく” được dùng với nghĩa “Xồng lên mũi (mùi nồng)”.
-
07 手 11 từ
- 手に余る てにあまるIdiom
Vượt quá khả năng
自分の能力を超えていて、扱いきれない。
-
そのとき、彼は手に余る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Vượt quá khả năng.
-
この文脈では「手に余る」は、「自分の能力を超えていて、扱いきれない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手に余る” được dùng với nghĩa “Vượt quá khả năng”.
-
- 手に負えない てにおえないIdiom
Bó tay, không kham nổi
自分の力では、どうにも対応できない。
-
この問題は複雑すぎて、私一人では手に負えない。
Vấn đề này quá phức tạp, một mình tôi không thể xử lý nổi.
-
酔って暴れ出した客は、店員だけでは手に負えなかった。
Vị khách say rượu bắt đầu quậy phá, chỉ các nhân viên cửa hàng thì không thể khống chế nổi.
-
- 手に乗る てにのるIdiom
Mắc bẫy, trúng kế
相手の策略にはまり、思い通りにされる。
-
そのとき、彼は手に乗る。
Ngay lúc đó, người ấy đã Mắc bẫy, trúng kế.
-
この文脈では「手に乗る」は、「相手の策略にはまり、思い通りにされる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手に乗る” được dùng với nghĩa “Mắc bẫy, trúng kế”.
-
- 手を切る てをきるIdiom
Cắt đứt quan hệ
今までの関係をきっぱり断つ。
-
彼は長年つきあってきた悪い仲間と手を切り、新しい生活を始めた。
Anh ấy cắt đứt quan hệ với nhóm bạn xấu đã qua lại nhiều năm và bắt đầu một cuộc sống mới.
-
会社は不正が発覚した取引先とすぐに手を切った。
Công ty đã lập tức chấm dứt quan hệ với đối tác bị phát hiện có hành vi gian lận.
-
- 手を差し伸べる てをさしのべるIdiom
Chìa tay giúp đỡ
力を貸す。助けの手を出す。
-
そのとき、彼は手を差し伸べる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Chìa tay giúp đỡ.
-
この文脈では「手を差し伸べる」は、「力を貸す。助けの手を出す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を差し伸べる” được dùng với nghĩa “Chìa tay giúp đỡ”.
-
- 手を尽くす てをつくすIdiom
Làm hết mọi cách
できる限りの手段を尽くす。
-
そのとき、彼は手を尽くす。
Ngay lúc đó, người ấy đã Làm hết mọi cách.
-
この文脈では「手を尽くす」は、「できる限りの手段を尽くす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を尽くす” được dùng với nghĩa “Làm hết mọi cách”.
-
- 手を回す てをまわすIdiom
Ngầm dàn xếp, chạy vọt
ひそかに、いろいろな手段で働きかける。
-
そのとき、彼は手を回す。
Ngay lúc đó, người ấy đã Ngầm dàn xếp, chạy vọt.
-
この文脈では「手を回す」は、「ひそかに、いろいろな手段で働きかける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を回す” được dùng với nghĩa “Ngầm dàn xếp, chạy vọt”.
-
- 手を焼く てをやくIdiom
Đau đầu vì khó trị
扱いに困る。もてあます。
-
新人教師は授業中に騒ぐ生徒たちに手を焼いている。
Giáo viên mới đang rất vất vả đối phó với những học sinh gây ồn trong giờ học.
-
私たちは何度修理しても故障する古い機械に手を焼いた。
Chúng tôi đã khổ sở với chiếc máy cũ cứ sửa bao nhiêu lần vẫn hỏng.
-
- 手を入れる てをいれるIdiom
Sửa sang, chỉnh lại
よい状態にするため、修正したり、直したりする。
-
そのとき、彼は手を入れる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Sửa sang, chỉnh lại.
-
この文脈では「手を入れる」は、「よい状態にするため、修正したり、直したりする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を入れる” được dùng với nghĩa “Sửa sang, chỉnh lại”.
-
- 手を打つ てをうつIdiom
Có biện pháp ứng phó
問題に対する対策を取る。対処する。
-
そのとき、彼は手を打つ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Có biện pháp ứng phó.
-
この文脈では「手を打つ」は、「問題に対する対策を取る。対処する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を打つ” được dùng với nghĩa “Có biện pháp ứng phó”.
-
- 手を引く てをひくIdiom
Rút lui, rút tay khỏi
それまでの関与を、途中でやめる。
-
そのとき、彼は手を引く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Rút lui, rút tay khỏi.
-
この文脈では「手を引く」は、「それまでの関与を、途中でやめる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手を引く” được dùng với nghĩa “Rút lui, rút tay khỏi”.
-
08 腕 2 từ
- 腕を磨く うでをみがくIdiom
Mài giũa tay nghề
技術を高めるために努力する。
-
そのとき、彼は腕を磨く。
Ngay lúc đó, người ấy đã Mài giũa tay nghề.
-
この文脈では「腕を磨く」は、「技術を高めるために努力する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腕を磨く” được dùng với nghĩa “Mài giũa tay nghề”.
-
- 腕を振るう うでをふるうIdiom
Trổ tài
技術や能力を、十分に発揮する。
-
そのとき、彼は腕を振るう。
Ngay lúc đó, người ấy đã Trổ tài.
-
この文脈では「腕を振るう」は、「技術や能力を、十分に発揮する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腕を振るう” được dùng với nghĩa “Trổ tài”.
-
09 肩 3 từ
- 肩を並べる かたをならべるIdiom
Sánh vai, ngang tầm
対等の立場に立ち、同じくらいの力を持つ。
-
そのとき、彼は肩を並べる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Sánh vai, ngang tầm.
-
この文脈では「肩を並べる」は、「対等の立場に立ち、同じくらいの力を持つ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “肩を並べる” được dùng với nghĩa “Sánh vai, ngang tầm”.
-
- 肩を持つ かたをもつIdiom
Bên vực, thiên vị
一方の味方をする。ひいきする。
-
そのとき、彼は肩を持つ。
Ngay lúc đó, người ấy đã Bên vực, thiên vị.
-
この文脈では「肩を持つ」は、「一方の味方をする。ひいきする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “肩を持つ” được dùng với nghĩa “Bên vực, thiên vị”.
-
- 肩の荷が下りる かたのにがおりるIdiom
Trút được gánh nặng
責任や負担から解放されて、楽になる。
-
そのとき、彼は肩の荷が下りる。
Ngay lúc đó, người ấy đã Trút được gánh nặng.
-
この文脈では「肩の荷が下りる」は、「責任や負担から解放されて、楽になる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “肩の荷が下りる” được dùng với nghĩa “Trút được gánh nặng”.
-
10 首 2 từ
- 首を捻る くびをひねるIdiom
Nghẹo đầu, hoài nghi
疑問や反対の気持ちを持つ。/理解できず、考え込む。
-
予想外の売上データを見て、担当者は首を捻った。
Nhìn số liệu doanh thu ngoài dự đoán, người phụ trách nghiêng đầu khó hiểu.
-
説明を聞いても納得できず、彼女は首を捻っていた。
Dù đã nghe giải thích, cô ấy vẫn không thấy thuyết phục và cứ nghiêng đầu băn khoăn.
-
- 首を突っ込む くびをつっこむIdiom
Chúi mũi vào, dinh dáng vào
関心を持って、あることに深く関わる。
-
そのとき、彼は首を突っ込む。
Ngay lúc đó, người ấy đã Chúi mũi vào, dinh dáng vào.
-
この文脈では「首を突っ込む」は、「関心を持って、あることに深く関わる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “首を突っ込む” được dùng với nghĩa “Chúi mũi vào, dinh dáng vào”.
-