Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
体の言葉を使った慣用表現①
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 顔 2 từ
- 顔が売れる かおがうれるIdiom
Nổi tiếng, được nhiều người biết
多くの人に名前や顔を知られるようになる。
-
テレビ出演で彼は全国に顔が売れた。
Nhờ xuất hiện trên truyền hình, anh ấy được biết đến trên toàn quốc.
-
この町では店長の顔がよく売れている。
Ở thị trấn này, quản lý cửa hàng được rất nhiều người biết đến.
-
- 顔を立てる かおをたてるIdiom
Giữ thể diện cho người khác
相手の立場や体面を傷つけないようにする。
-
今回は先輩の顔を立てて、その案に賛成した。
Lần này tôi nể mặt tiền bối nên đồng ý với phương án đó.
-
取引先の顔を立てるため、社長が出席した。
Giám đốc tham dự để giữ thể diện cho đối tác.
-
02 頭 2 từ
- 頭が下がる あたまがさがるIdiom
Cảm phục, ngả mũ thán phục
自分にはできない行動に感心し、尊敬の気持ちを持つ。
-
毎日ボランティアを続ける彼には頭が下がる。
Tôi thật sự ngả mũ thán phục anh ấy vì làm tình nguyện mỗi ngày.
-
忙しくても笑顔で働く皆さんには頭が下がります。
Mình rất cảm phục mọi người luôn mỉm cười làm việc dù bận rộn.
-
- 頭を抱える あたまをかかえるIdiom
Ôm đầu bứt tai, bí cách
よい解決方法や考えが浮かばず、困り悩む。
-
売上の急減に社長は頭を抱えている。
Giám đốc đang ôm đầu vì doanh số giảm mạnh.
-
難しい宿題に子どもは頭を抱えた。
Đứa trẻ ôm đầu vì bài tập khó.
-
03 目 9 từ
- 目がくらむ めがくらむIdiom
Mờ mắt (vì lòng tham)
何かに心を奪われ、正しい判断ができなくなる。
-
大金に目がくらみ、危険な話に乗ってしまった。
Mờ mắt vì món tiền lớn, tôi đã nghe theo lời mời nguy hiểm.
-
権力に目がくらんで正しい判断を失った。
Mờ mắt vì quyền lực, anh ấy mất khả năng phán đoán đúng đắn.
-
- 目が肥える めがこえるIdiom
Có con mắt tinh đời
よいものを多く見て、価値を見分ける力がつく。
-
多くの名画を見るうちに、彼女は目が肥えた。
Sau khi xem nhiều kiệt tác, con mắt thẩm mỹ của cô ấy trở nên tinh tường.
-
専門店で働いて、食器を見る目が肥えた。
Làm việc tại cửa hàng chuyên dụng giúp tôi có mắt nhìn đồ ăn tinh tường hơn.
-
- 目が冴える めがさえるIdiom
Tỉnh như sáo, không ngủ được
頭がはっきりして、眠れなくなる。
-
寝る前にコーヒーを飲んで目が冴えてしまった。
Uống cà phê trước khi ngủ khiến tôi tỉnh như sáo.
-
考え事をしているうちに目が冴えた。
Trong lúc suy nghĩ, tôi tỉnh ngủ hẳn.
-
- 目が高い めがたかいIdiom
Sành sỏi, mắt tinh
よいものを見分ける能力がある。
-
この時計を選ぶなんて、あなたは目が高い。
Chọn chiếc đồng hồ này chứng tỏ bạn thật có mắt tinh.
-
作家は本当に目が高く、よい店を知っている。
Nhà văn thật sự sành sỏi và biết nhiều cửa hàng tốt.
-
- 目が届く めがとどくIdiom
Trông nom được chu đáo
注意や監督が十分に行き届く。
-
この人数なら先生の目が全員に届く。
Với số lượng này, giáo viên có thể trông nom chu đáo tất cả.
-
目が届く範囲で子どもを遊ばせた。
Tôi cho đứa trẻ chơi trong phạm vi mình có thể trông thấy.
-
- 目にする めにするIdiom
Bắt gặp, trông thấy
実際に見る。目に触れる。
-
息子は旅行先で珍しい鳥を目にした。
Con trai tôi trông thấy một loài chim hiếm tại nơi du lịch.
-
この表現は新聞でよく目にする。
Biểu đạt này thường bắt gặp trên báo.
-
- 目もくれない めもくれないIdiom
Chẳng thiết đoái hoài
まったく興味や関心を示さない。
-
新入生は周りの批判には目もくれず、研究を続けた。
Tân sinh viên chẳng đoái hoài lời chỉ trích xung quanh, tiếp tục nghiên cứu.
-
子どもはお菓子に目もくれず本を読んでいる。
Đứa trẻ chẳng thèm nhìn bánh kẹo, chỉ chăm chú đọc sách.
-
- 目を引く めをひくIdiom
Hút mắt nhìn, bắt mắt
目立って、人の注意を引きつける。
-
入口の赤い看板が目を引く。
Biển hiệu màu đỏ ở lối vào rất bắt mắt.
-
彼女の鮮やかな服装は会場で目を引いた。
Trang phục rực rỡ của cô ấy thu hút mọi ánh nhìn tại hội trường.
-
- 目を離す めをはなすIdiom
Rời mắt, lơi mắt canh chừng
注意して見ていた目を、別の所へ向ける。
-
子どもから少し目を離した間に、姿が見えなくなった。
Chỉ rời mắt khỏi đứa trẻ một lúc mà đã không thấy đâu nữa.
-
鍋を火にかけたら目を離さないでください。
Khi đã đặt nồi lên bếp, xin đừng rời mắt.
-
04 口 4 từ
- 口が肥える くちがこえるIdiom
Sành ăn, miệng khó tính
いろいろ食べて、食べ物の味がよくわかるようになる。
-
各地の料理を食べ歩いて、彼は口が肥えている。
Ăn nhiều món ở khắp nơi khiến anh ấy trở nên rất sành ăn.
-
口が肥えた客を満足させるのは難しい。
Rất khó làm hài lòng những vị khách sành ăn.
-
- 口が滑る くちがすべるIdiom
Lỡ miệng
言ってはいけないことを、うっかり話してしまう。
-
つい口が滑って秘密を話してしまった。
Tôi lỡ miệng tiết lộ bí mật.
-
先輩は酒の席で口が滑らないよう気をつけた。
Người đi trước cẩn thận để không lỡ miệng trong bữa nhậu.
-
- 口を挟む くちをはさむIdiom
Xen ngang vào chuyện
人の会話に、横から割り込む。
-
人が話している途中で口を挟まないで。
Đừng xen ngang khi người khác đang nói.
-
二人の議論に上司が口を挟んだ。
Cấp trên xen vào cuộc tranh luận của hai người.
-
- 口をつぐむ くちをつぐむIdiom
Ngậm miệng, im bặt
何も話さず、黙っている。
-
その話題になると、彼は急に口をつぐんだ。
Khi nhắc đến chủ đề đó, anh ấy đột nhiên im bặt.
-
記者に質問されても、彼女は口をつぐんだままだった。
Dù bị phóng viên đặt câu hỏi, cô ấy vẫn im lặng.
-
05 耳 2 từ
- 耳につく みみにつくIdiom
Ù tai, nghe phát bực
聞こえる音がうるさく、気になって離れない。
-
隣の工事の音が耳について仕事に集中できない。
Tiếng thi công bên cạnh chói tai khiến tôi không tập trung làm việc được.
-
あの広告の歌が耳について離れない。
Bài hát quảng cáo đó cứ văng vẳng trong tai tôi.
-
- 耳に挟む みみにはさむIdiom
Nghe loáng thoáng
ふと、ちらっと聞く。
-
来月転勤するという話を耳に挟んだ。
Mình nghe loáng thoáng rằng anh ấy sẽ chuyển công tác tháng tới.
-
新しい店ができると耳に挟んだ。
Tôi nghe loáng thoáng sắp có một cửa hàng mới.
-
06 鼻 3 từ
- 鼻にかける はなにかけるIdiom
Vên vang, khoe khoang
自慢して、得意そうにする。
-
兄は有名大学を出たことを鼻にかけている。
Anh trai tôi vênh vang vì tốt nghiệp đại học nổi tiếng.
-
自分の家柄を鼻にかけるのはよくない。
Không nên khoe khoang gia thế của mình.
-
- 鼻につく はなにつくIdiom
Chọc tức, thấy khó chịu
言葉や態度が気になり、嫌味に感じて嫌になる。
-
彼の自慢話は聞くたびに鼻につく。
Mỗi lần nghe anh ấy khoe khoang, tôi đều thấy khó chịu.
-
あの人のわざとらしい親切が鼻につく。
Sự tử tế giả tạo của người đó khiến tôi khó chịu.
-
- 鼻をつく はなをつくIdiom
Xồng lên mũi (mùi nồng)
強い匂いが鼻を刺激する。
-
部屋に入ると薬品のにおいが鼻をついた。
Bước vào phòng, mùi hóa chất xộc lên mũi.
-
焦げたにおいが鼻をつく。
Mùi khét xộc lên mũi.
-
07 手 11 từ
- 手に余る てにあまるIdiom
Vượt quá khả năng
自分の能力を超えていて、扱いきれない。
-
この仕事は一人では手に余る。
Công việc này vượt quá khả năng của một người.
-
その大型犬は私には手に余った。
Con chó lớn đó quá sức để tôi chăm sóc.
-
- 手に負えない てにおえないIdiom
Bó tay, không kham nổi
自分の力では、どうにも対応できない。
-
故障がひどくて、もう私の手には負えない。
Hỏng quá nặng nên tôi không thể xử lý nổi nữa.
-
あの子のいたずらは先生にも手に負えない。
Trò nghịch của đứa trẻ đó đến giáo viên cũng bó tay.
-
- 手に乗る てにのるIdiom
Mắc bẫy, trúng kế
相手の策略にはまり、思い通りにされる。
-
敵の手に乗って、仲間同士で争ってしまった。
Chúng tôi mắc mưu kẻ địch và quay sang tranh cãi với nhau.
-
そんな簡単な手には乗らないよ。
Mình không mắc một cái bẫy đơn giản như thế đâu.
-
- 手を切る てをきるIdiom
Cắt đứt quan hệ
今までの関係をきっぱり断つ。
-
彼は悪い仲間と手を切った。
Anh ấy đã cắt đứt quan hệ với nhóm bạn xấu.
-
会社は問題のある取引先と手を切った。
Công ty đã cắt đứt quan hệ với đối tác có vấn đề.
-
- 手を差し伸べる てをさしのべるIdiom
Chìa tay giúp đỡ
力を貸す。助けの手を出す。
-
困っている人に手を差し伸べたい。
Tôi muốn chìa tay giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
-
地域の人々が被災者に手を差し伸べた。
Người dân địa phương đã chìa tay giúp đỡ các nạn nhân thiên tai.
-
- 手を尽くす てをつくすIdiom
Làm hết mọi cách
できる限りの手段を尽くす。
-
医師たちは患者を救うために手を尽くした。
Các bác sĩ đã làm hết mọi cách để cứu bệnh nhân.
-
行方不明の犬を探すため、できる限り手を尽くした。
Tôi đã làm hết mọi cách có thể để tìm chú chó mất tích.
-
- 手を回す てをまわすIdiom
Ngầm dàn xếp, chạy vọt
ひそかに、いろいろな手段で働きかける。
-
友人は事前に関係者へ手を回していた。
Người bạn đã ngầm dàn xếp trước với những người liên quan.
-
問題が公になる前に、会社は各方面に手を回した。
Trước khi vấn đề công khai, công ty đã ngầm dàn xếp với nhiều bên.
-
- 手を焼く てをやくIdiom
Đau đầu vì khó trị
扱いに困る。もてあます。
-
親は反抗期の子どもに手を焼いている。
Cha mẹ đau đầu với đứa con đang tuổi nổi loạn.
-
新しい機械の扱いに手を焼いた。
Mình chật vật với cách vận hành chiếc máy mới.
-
- 手を入れる てをいれるIdiom
Sửa sang, chỉnh lại
よい状態にするため、修正したり、直したりする。
-
家族は古い家に手を入れて住みやすくした。
Cả nhà sửa sang ngôi nhà cũ để dễ sống hơn.
-
文章に少し手を入れれば、もっと読みやすくなる。
Chỉ cần chỉnh bài viết một chút là sẽ dễ đọc hơn.
-
- 手を打つ てをうつIdiom
Có biện pháp ứng phó
問題に対する対策を取る。対処する。
-
被害が広がる前に手を打つ必要がある。
Cần có biện pháp trước khi thiệt hại lan rộng.
-
会社は人手不足に対して早めに手を打った。
Công ty sớm đưa ra biện pháp đối phó tình trạng thiếu nhân lực.
-
- 手を引く てをひくIdiom
Rút lui, rút tay khỏi
それまでの関与を、途中でやめる。
-
彼はその事業から手を引くことにした。
Anh ấy quyết định rút khỏi dự án kinh doanh đó.
-
危険を感じ、投資から早めに手を引いた。
Cảm thấy nguy hiểm, tôi sớm rút khỏi khoản đầu tư.
-
08 腕 2 từ
- 腕を磨く うでをみがくIdiom
Mài giũa tay nghề
技術を高めるために努力する。
-
毎日料理を作って腕を磨いている。
Tôi nấu ăn mỗi ngày để mài giũa tay nghề.
-
若い職人は先輩の下で腕を磨いた。
Người thợ trẻ mài giũa tay nghề dưới sự hướng dẫn của tiền bối.
-
- 腕を振るう うでをふるうIdiom
Trổ tài
技術や能力を、十分に発揮する。
-
週末は父が台所で腕を振るう。
Cuối tuần, bố tôi trổ tài trong bếp.
-
09 肩 3 từ
- 肩を並べる かたをならべるIdiom
Sánh vai, ngang tầm
対等の立場に立ち、同じくらいの力を持つ。
-
その会社は今や大手企業と肩を並べている。
Công ty đó giờ đã sánh vai với các tập đoàn lớn.
-
努力を重ね、彼は世界の一流選手と肩を並べた。
Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã sánh vai với các vận động viên hàng đầu thế giới.
-
- 肩を持つ かたをもつIdiom
Bên vực, thiên vị
一方の味方をする。ひいきする。
-
母はいつも弟の肩を持つ。
Mẹ lúc nào cũng bênh vực em trai tôi.
-
どちらか一方の肩を持つつもりはない。
Mình không định bênh vực một bên nào cả.
-
- 肩の荷が下りる かたのにがおりるIdiom
Trút được gánh nặng
責任や負担から解放されて、楽になる。
-
プロジェクトが終わって、やっと肩の荷が下りた。
Dự án kết thúc, cuối cùng tôi cũng trút được gánh nặng.
-
子どもの就職が決まり、親は肩の荷が下りた。
Con tìm được việc, cha mẹ cảm thấy nhẹ cả gánh.
-
10 首 2 từ
- 首を捻る くびをひねるIdiom
Nghẹo đầu, hoài nghi
疑問や反対の気持ちを持つ。/理解できず、考え込む。
-
彼の説明に納得できず、皆が首を捻った。
Không bị thuyết phục bởi lời giải thích, mọi người đều nghiêng đầu hoài nghi.
-
予想外の結果に研究者は首を捻っている。
Nhà nghiên cứu đang băn khoăn trước kết quả ngoài dự kiến.
-
- 首を突っ込む くびをつっこむIdiom
Chúi mũi vào, dinh dáng vào
関心を持って、あることに深く関わる。
-
他人の問題にむやみに首を突っ込まないほうがいい。
Không nên tùy tiện chúi mũi vào vấn đề của người khác.
-
職人は面白そうな企画にはすぐ首を突っ込む。
Người thợ lập tức dính vào bất kỳ dự án nào có vẻ thú vị.
-