JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2部 性質別に言葉を学ぼう / 3章 形が似ている言葉 47 từ

和語(形が似ている言葉)

Flashcard

和語(形が似ている言葉)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 形容詞 15 từ

  1. はなはだしい
    Adj

    Quá mức, hết sức

    程度が普通ではないほど大きい。

    1. マナー違反もはなはだしい。

      Vi phạm phép lịch sự như thế là quá mức.

    2. この説明は事実との違いがはなはだしい。

      Lời giải thích này khác sự thật quá nhiều.

  2. はなばなしい
    Adj

    Rực rỡ, huy hoàng

    華やかで見事なようす。

    1. 医師は国際大会ではなばなしいデビューを飾った。

      Bác sĩ có màn ra mắt rực rỡ tại giải quốc tế.

    2. その会社ははなばなしい成功を収めた。

      Công ty đó đạt được thành công huy hoàng.

  3. はかばかしい
    Adj

    Suôn sẻ (thường dùng phủ định)

    物事が順調に進むようす(多く否定表現を伴う)。

    1. 交渉はまだはかばかしく進んでいない。

      Cuộc đàm phán vẫn chưa tiến triển suôn sẻ.

    2. けがの回復がはかばかしくない。

      Vết thương hồi phục không được thuận lợi.

  4. あさましい
    Adj

    Đê tiện, hèn hạ

    心がいやしく、見苦しいようす。

    1. 利益のために友人を裏切るとはあさましい。

      Phản bội bạn bè vì lợi ích thật hèn hạ.

    2. 食べ物を奪い合う姿はあさましかった。

      Cảnh tranh giành thức ăn thật khó coi.

  5. いさましい
    Adj

    Dũng cảm, hùng dũng

    勇気があって、力強いようす。

    1. 消防士たちはいさましく火の中へ入った。

      Những lính cứu hỏa dũng cảm lao vào đám cháy.

    2. 選手たちはいさましい表情で試合に臨んだ。

      Các vận động viên bước vào trận đấu với vẻ mặt hùng dũng.

  6. いたましい
    Adj

    Thương tâm, đau lòng

    悲惨で、見ていて気の毒なようす。

    1. 事故現場の光景はいたましかった。

      Cảnh tượng tại hiện trường tai nạn thật đau lòng.

    2. 幼い命が失われたのはいたましいことだ。

      Việc một sinh mạng nhỏ tuổi mất đi thật thương tâm.

  7. いまわしい
    Adj

    Ghê tởm, không muốn nhớ lại

    不愉快で、思い出したくない・避けたいようす。

    1. あの戦争のいまわしい記憶を忘れてはいけない。

      Không được quên ký ức đau thương, ghê tởm về cuộc chiến đó.

    2. 記者はそのいまわしい事件を二度と語らなかった。

      Phóng viên không bao giờ nhắc lại sự việc kinh khủng đó.

  8. なだらか
    Adj

    Thoai thoải

    傾斜が緩やかなようす。

    1. この道はなだらかな坂になっている。

      Con đường này là một con dốc thoai thoải.

    2. 学生はなだらかな丘をゆっくり登った。

      Sinh viên từ từ leo lên ngọn đồi thoai thoải.

  9. なめらか
    Adj

    Mịn màng, trơn tru

    表面に引っかかるところがなく、すべすべしているようす。

    1. この布は手触りがなめらかだ。

      Tấm vải này có bề mặt mịn màng.

    2. 彼女は日本語をなめらかに話す。

      Cô ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.

  10. なごやか
    Adj

    Hòa nhã, ấm cúng

    気分や雰囲気が和らいで、おだやかなようす。

    1. 会議はなごやかな雰囲気で終わった。

      Cuộc họp kết thúc trong bầu không khí hòa nhã.

    2. 家族との食事は終始なごやかだった。

      Bữa ăn với gia đình từ đầu đến cuối đều ấm cúng.

  11. あざとい
    Adj

    Ranh mãnh, lọc lõi

    やり方が抜け目なく、ずるいようす。

    1. 注目を集めるためのあざとい演出だ。

      Đó là màn dàn dựng ranh mãnh nhằm thu hút chú ý.

    2. その広告は少しあざとく感じる。

      Quảng cáo đó khiến tôi cảm thấy hơi ranh mãnh, tính toán.

  12. めざとい
    Adj

    Tinh mắt, nhanh mắt

    目のつけどころが鋭く、見つけるのが早いようす。

    1. 父は棚の小さな傷をめざとく見つけた。

      Bố tôi nhanh mắt phát hiện vết xước nhỏ trên kệ.

    2. 子どもはお菓子をめざとく見つける。

      Trẻ con rất nhanh mắt tìm thấy bánh kẹo.

  13. あくどい
    Adj

    Nham hiểm, ác độc

    やり方が非常に悪質なようす。

    1. 高齢者を狙うあくどい商売だ。

      Đó là việc kinh doanh nham hiểm nhắm vào người cao tuổi.

    2. あくどい手口で金をだまし取った。

      Họ lừa tiền bằng thủ đoạn ác độc.

  14. おろそか
    Adj

    Lơ là, qua loa

    いい加減にして、なおざりにするようす。

    1. 忙しくても健康管理をおろそかにしてはいけない。

      Dù bận cũng không được lơ là quản lý sức khỏe.

    2. 基本の確認をおろそかにした結果、事故が起きた。

      Tai nạn xảy ra do lơ là việc kiểm tra cơ bản.

  15. おごそか
    Adj

    Trang nghiêm

    礼儀正しく、威厳があって重々しいようす。

    1. 式典はおごそかな雰囲気の中で行われた。

      Buổi lễ được tiến hành trong bầu không khí trang nghiêm.

    2. 鐘の音がおごそかに響いた。

      Tiếng chuông vang lên trang nghiêm.

02 動詞 16 từ

  1. ねたむ
    V

    Ghen tị, đố kỵ

    他人をうらやましく思って憎む。

    1. 人の幸せをねたんでも、自分は幸せになれない。

      Ghen ghét hạnh phúc của người khác cũng không làm mình hạnh phúc hơn.

    2. 同僚の昇進をねたむ気持ちは分かる。

      Mình hiểu cảm giác ghen với việc thăng chức của đồng nghiệp.

  2. ねだる
    V

    Vòi vĩnh, nài nỉ

    相手に甘えて、しつこく要求する。

    1. 子どもが母親に新しい靴をねだった。

      Đứa trẻ vòi mẹ mua giày mới.

    2. 友人に高価な贈り物をねだるのはよくない。

      Không nên vòi bạn một món quà đắt tiền.

  3. ねばる
    V

    Dính nhớt; kiên trì bám trụ

    粘着性がある。また、あきらめず長時間頑張る。

    1. この納豆はよくねばる。

      Món nattō này rất dính nhớt.

    2. 最後までねばって引き分けに持ち込んだ。

      Đội đã kiên trì đến cùng và đưa trận đấu về thế hòa.

  4. ばてる
    V

    Kiệt sức

    動けないほど、ひどく疲れる。

    1. 暑い中を歩き続けてばてた。

      Mình kiệt sức vì đi bộ liên tục dưới trời nóng.

    2. 試合の後半で選手たちがばててきた。

      Các cầu thủ bắt đầu đuối sức ở nửa sau trận đấu.

  5. はてる
    V

    Kết thúc; qua đời

    終わりになる。また、死ぬ。

    1. 長い旅の末、ようやく道が果てた。

      Sau chuyến đi dài, con đường cuối cùng cũng kết thúc.

    2. 生徒たちは戦場で若くして果てた兵士を悼んだ。

      Học sinh tưởng niệm người lính qua đời khi còn trẻ trên chiến trường.

  6. はける
    V

    Thoát nước; bán hết

    水などが流れ出る。また、商品が全部売れる。

    1. 大雨でも水がすぐにはける道だ。

      Đây là con đường thoát nước nhanh ngay cả khi mưa lớn.

  7. うるむ
    V

    Rưng rưng nước mắt

    涙で目が濡れて、うるうるする。

    1. 卒業式で先生の目が涙にうるんだ。

      Mắt thầy cô rưng rưng trong lễ tốt nghiệp.

    2. 合格の知らせに、彼女の目がうるんだ。

      Mắt cô ấy rưng rưng khi nghe tin đỗ.

  8. くるむ
    V

    Bọc, gói lại

    巻くようにして、外側を包む。

    1. 担当者は赤ちゃんを柔らかい毛布でくるんだ。

      Người phụ trách quấn em bé trong chiếc chăn mềm.

    2. 看護師は割れ物を新聞紙でくるんで箱に入れた。

      Điều dưỡng bọc đồ dễ vỡ bằng giấy báo rồi cho vào hộp.

  9. ひるむ
    V

    Chùn bước, nao núng

    恐れて、気持ちが弱くなる。たじろぐ。

    1. 職人は相手の強い態度にもひるまなかった。

      Người thợ không nao núng trước thái độ mạnh mẽ của đối phương.

    2. 大きな失敗を恐れてひるんではいけない。

      Không được chùn bước vì sợ thất bại lớn.

  10. ほつれる
    V

    Sổ chỉ, tưa ra

    縫い目や織り目から、糸が出て乱れる。

    1. シャツの袖口がほつれている。

      Cổ tay áo sơ mi đang bị sổ chỉ.

    2. 古いぬいぐるみの縫い目がほつれた。

      Đường may của con thú nhồi bông cũ đã bung chỉ.

  11. ほどける
    V

    Tuột nút, bung ra

    結んだものが解ける。

    1. 歩いているうちに靴ひもがほどけた。

      Dây giày bị tuột khi tôi đang đi bộ.

    2. 固く結んだリボンがやっとほどけた。

      Dải ruy băng thắt chặt cuối cùng cũng bung ra.

  12. ほぐれる
    V

    Giãn ra, dịu lại

    固まっていたものが、柔らかくなる。

    1. 温めると肉が柔らかくほぐれる。

      Khi hâm nóng, thịt mềm ra và tơi.

    2. 冗談を聞いて、緊張が少しほぐれた。

      Nghe câu đùa, sự căng thẳng của tôi dịu bớt.

  13. ほころびる
    V

    Hé nở; bung đường chỉ

    固く閉じていたものが開く。縫い目が解ける。

    1. 暖かくなり、桜のつぼみがほころび始めた。

      Trời ấm lên và nụ anh đào bắt đầu hé nở.

    2. 古いコートの縫い目がほころびている。

      Đường may của chiếc áo khoác cũ đang bung ra.

  14. とぎれる
    V

    Đứt quãng, gián đoạn

    続いていたものが、途中で切れる。

    1. 電話の声が何度もとぎれた。

      Tiếng nói qua điện thoại bị ngắt quãng nhiều lần.

    2. 会話がとぎれて、気まずい沈黙になった。

      Cuộc trò chuyện bị ngắt và trở thành khoảng lặng khó xử.

  15. ちぎれる
    V

    Đứt lìa, rách vụn

    細かく切れる。また、無理に引っ張られて切られる。

    1. 強い風で旗がちぎれた。

      Lá cờ bị rách vì gió mạnh.

    2. 古いロープが途中でちぎれた。

      Sợi dây cũ bị đứt giữa chừng.

  16. ちぢれる
    V

    Xoăn lại, co nhăn

    細かく波打って縮まる。

    1. 湿気で髪がちぢれた。

      Tóc tôi xoăn lại vì độ ẩm.

    2. 熱でビニールがちぢれてしまった。

      Tấm nhựa bị co nhăn vì nhiệt.

03 副詞 6 từ

  1. 何かと なにかと
    Adv

    Đủ thứ việc, việc này việc kia

    いろいろと。機会があるたびに。

    1. 引っ越し前は何かと忙しい。

      Trước khi chuyển nhà thường bận đủ thứ việc.

    2. 彼には仕事で何かと助けてもらった。

      Anh ấy đã giúp tôi nhiều việc trong công việc.

  2. 何やら なにやら
    Adv

    Chẳng hiểu sao, hình như

    何かはっきりわからないが。なんとなく。

    1. 隣の部屋から何やら話し声が聞こえる。

      Tôi nghe thấy tiếng nói chuyện gì đó từ phòng bên.

    2. 彼は朝から何やら忙しそうだ。

      Từ sáng anh ấy trông có vẻ bận chuyện gì đó.

  3. 何分 なにぶん
    Adv

    Dù sao thì; mong thông cảm

    何といっても。どうか(事情を察してほしい気持ち)。

    1. 何分古い建物なので、修理に時間がかかる。

      Vì dù sao đây cũng là tòa nhà cũ nên sửa chữa mất thời gian.

    2. 何分初めてのことですので、どうかご了承ください。

      Vì đây là lần đầu nên mong bạn thông cảm.

  4. いわば
    Adv

    Có thể nói là, ví như

    何かに例えて言うと。言ってみれば。

    1. この町はいわば私の第二の故郷だ。

      Thị trấn này có thể nói là quê hương thứ hai của tôi.

    2. 妹はいわばチームの心臓だ。

      Em gái tôi có thể nói là trái tim của đội.

  5. いわゆる
    Adv

    Cái gọi là

    世間で一般に言われている。俗に言う。

    1. これはいわゆる「働き方改革」の一例だ。

      Đây là một ví dụ của cái gọi là “cải cách cách làm việc”.

    2. 彼はいわゆる天才タイプではない。

      Anh ấy không thuộc kiểu người thường gọi là thiên tài.

  6. いわく
    Adv

    Theo lời của ~

    〜の言うことには。〜が言うには。

    1. 専門家いわく、この現象は珍しくないそうだ。

      Theo lời chuyên gia, hiện tượng này không hiếm.

    2. 彼いわく、計画は順調らしい。

      Theo lời anh ấy, kế hoạch có vẻ đang thuận lợi.

04 名詞 10 từ

  1. 心得 こころえ
    N

    Điều cần nắm, quy tắc ứng xử

    そのことについて、知っておくべき知識や作法。

    1. 隣の人は接客の心得を新人に教えた。

      Người hàng xóm dạy người mới những điều cần nắm khi phục vụ khách.

    2. 山に入る前に安全の心得を学ぶ。

      Trước khi vào núi, chúng tôi học các quy tắc an toàn cần biết.

  2. 心掛け こころがけ
    N

    Ý thức thường ngày

    普段からの、心の持ち方・心構え。

    1. 日頃の心掛けが、いざという時に役立つ。

      Ý thức thường ngày sẽ hữu ích khi có việc khẩn cấp.

    2. 相手の話を最後まで聞く心掛けが大切だ。

      Ý thức lắng nghe người khác đến cùng rất quan trọng.

  3. 心構え こころがまえ
    N

    Sự chuẩn bị tinh thần

    物事に対する、心の準備。

    1. 母は海外で働くための心構えを先輩に聞いた。

      Mẹ tôi hỏi tiền bối về sự chuẩn bị tinh thần để làm việc ở nước ngoài.

    2. 災害に備える心構えを持っておこう。

      Hãy chuẩn bị tinh thần để ứng phó thiên tai.

  4. 心配り こころくばり
    N

    Sự quan tâm chu đáo

    細かいところまで注意を払うこと。気配り。

    1. 宴会では店員の細かな心配りがうれしかった。

      Trong buổi tiệc, tôi rất vui vì sự quan tâm chu đáo của nhân viên.

    2. 高齢の客への心配りを忘れないでください。

      Xin đừng quên quan tâm chu đáo đến khách lớn tuổi.

  5. 心残り こころのこり
    N

    Sự tiếc nuối, vương vấn

    あとに未練が残ること。心にかかること。

    1. 祖母に会えなかったことが心残りだ。

      Việc không gặp được bà vẫn khiến tôi tiếc nuối.

    2. もっと練習できなかったのが心残りです。

      Mình tiếc vì không thể luyện tập thêm.

  6. 手際 てぎわ
    N

    Tay nghề, sự khéo léo

    物事の処理の仕方・腕前。

    1. 母は料理の手際がよく、すぐ夕飯ができる。

      Mẹ tôi nấu ăn rất khéo nên bữa tối xong ngay.

    2. 新人なのに、仕事の手際がいいね。

      Dù là người mới nhưng thao tác làm việc rất gọn nhỉ.

  7. 手分け てわけ
    N

    Chia việc ra làm

    一つの作業を、何人かで分担すること。

    1. みんなで手分けして資料を探した。

      Mọi người chia nhau tìm tài liệu.

    2. 掃除と料理を手分けして進めよう。

      Hãy chia nhau làm việc dọn dẹp và nấu ăn.

  8. 手入れ ていれ
    N

    Bảo dưỡng, chăm sóc

    よい状態を保つために、整えたり直したりすること。

    1. 庭は毎週手入れしている。

      Tôi chăm sóc khu vườn mỗi tuần.

    2. 革靴はきちんと手入れすれば長く使える。

      Giày da có thể dùng lâu nếu được bảo dưỡng đúng cách.

  9. 手回し てまわし
    N

    Sự chuẩn bị trước

    前もって準備しておくこと。段取り。

    1. 先輩の手回しのおかげで会場が確保できた。

      Nhờ tiền bối chuẩn bị trước nên chúng tôi giữ được địa điểm.

    2. 出発前の手回しがよく、旅行は順調だった。

      Nhờ chuẩn bị tốt trước khi xuất phát nên chuyến đi suôn sẻ.

  10. 手加減 てかげん
    N

    Sự châm chước, nương tay

    相手や状況に応じて、程度を調節すること。

    1. 初心者が相手なので少し手加減した。

      Vì đối thủ là người mới nên tôi nương tay một chút.

    2. この作業では力の手加減が難しい。

      Trong công việc này, điều chỉnh lực rất khó.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.