JLPT N1 Lesson 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Page 92〜110
〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる
wo yoginaku sareru / saseru
Meaning
Buộc phải…(vì hoàn cảnh)/khiến phải…. 〜される=bản thân bị buộc; 〜させる=nguyên nhân ép người khác phải.
Formation
名 + を余儀(よぎ)なくされる/を余儀なくさせる
Structure
名+を余儀なくされる/を余儀なくさせる。Văn báo chí.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chủ ngữ của 〜させる là nguyên nhân (thiên tai, kinh tế…). Rất hay gặp trong báo chí: 中止を余儀なくされた.
Compare & confusables
〜を余儀なくされる(bản thân bị buộc)↔ 〜を余儀なくさせる(nguyên nhân buộc người khác) — xem chủ ngữ để chọn.
Example sentences
-
台風のため、大会は中止を余儀なくされた。
Vì bão, đại hội buộc phải hủy.
-
経営の悪化が工場の閉鎖を余儀なくさせた。
Kinh doanh xấu đi đã buộc nhà máy phải đóng cửa.
-
感染拡大が営業時間の短縮を余儀なくさせた。
Dịch lan rộng đã buộc phải rút ngắn giờ mở cửa.
Practise this pattern
文法形式の整理(動詞に着目) · 30 questions
Same lesson
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote
Advertisement
multiplex · multiplex