JLPT N1 Lesson 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Page 92〜110
〜にかかわる
ni kakawaru
Meaning
Ảnh hưởng đến…, liên quan trọng đại đến…. Việc hệ trọng, có thể quyết định điều đó.
Formation
名 + にかかわる + 名
Structure
名+にかかわる+名(問題・重大な〜).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Đi với những thứ quan trọng: 命・名誉・信用・将来(命にかかわる病気). Khác 〜にまつわる (chuyện kể).
Compare & confusables
〜にかかわる đi với những thứ quan trọng: 命・名誉・信用・将来・存続.
Example sentences
-
それは命にかかわる重大な問題だ。
Đó là vấn đề nghiêm trọng, ảnh hưởng đến tính mạng.
-
会社の信用にかかわるミスは許されない。
Không thể chấp nhận sai sót ảnh hưởng tới uy tín công ty.
-
これは信用にかかわる問題なので慎重に対応したい。
Đây là vấn đề liên quan uy tín nên tôi muốn xử lý thận trọng.
Practise this pattern
文法形式の整理(動詞に着目) · 30 questions
Same lesson
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote
Advertisement
multiplex · multiplex