JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第8週 似ている言葉・慣用表現 19 từ

似ている言葉②

Từ gần nghĩa ②

Flashcard

似ている言葉②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Similar Words ② 1/3 Cùng lúc · toàn bề mặt · chuỗi sự việc · cùng một nơi 6 từ

  1. 一度に いちどに
    Adv

    cùng một lúc, một lần làm hết

    分けずに、まとめて同時に。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一度に全部運ぶ chuyển tất cả trong một lần
    • 一度に二錠飲む uống hai viên mỗi lần
    1. この薬は一度に二錠まで飲んでください。

      Mỗi lần chỉ uống tối đa hai viên thuốc này.

    2. 荷物を一度に運ぼうとせず、二回に分けたほうがいい。

      Đừng cố chuyển hết hành lý trong một lần; nên chia làm hai chuyến.

  2. 一面 いちめん
    N

    một mặt; toàn bộ bề mặt

    物事の一つの側。また、見渡すかぎり全部。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一面の雪景色 khung cảnh tuyết phủ trắng xóa
    • 意外な一面 một khía cạnh bất ngờ
    1. 窓の外には、一面の雪景色が広がっていた。

      Bên ngoài cửa sổ trải ra một khung cảnh tuyết phủ trắng xóa.

    2. 彼の厳しさだけでなく、面倒見のよい一面も知っている。

      Tôi không chỉ biết sự nghiêm khắc của anh ấy mà còn biết cả khía cạnh chu đáo, hay giúp đỡ người khác.

  3. 一連 いちれん
    N

    một loạt, một chuỗi sự việc

    つながりを持って続く、ひとまとまり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一連の事件 một loạt vụ việc
    • 一連の流れ toàn bộ chuỗi quy trình
    1. 警察は一連の事件に同じ人物が関わっているとみている。

      Cảnh sát cho rằng cùng một người có liên quan đến hàng loạt vụ việc này.

    2. 新製品の企画から発売までの一連の流れを見直した。

      Chúng tôi đã rà soát lại toàn bộ chuỗi quy trình từ khâu lên kế hoạch đến khi ra mắt sản phẩm mới.

  4. 一概に いちがいに
    Adv

    vơ đũa cả nắm; nhất loạt, thường đi với phủ định

    打ち消しを伴い、すべてをひとまとめには決められない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一概に言えない không thể khẳng định chung
    • 一概に決められない không thể quyết định nhất loạt
    1. 値段が高いから品質もいいとは一概に言えない。

      Không thể khẳng định chung rằng cứ giá cao thì chất lượng cũng tốt.

    2. どの方法が最善かは状況によって異なり、一概には決められない。

      Phương pháp nào tốt nhất còn tùy tình huống, nên không thể quyết định một cách nhất loạt.

  5. 一瞬 いっしゅん
    N/Adv

    một thoáng, khoảnh khắc

    またたく間の、ごく短い時間。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一瞬の出来事 sự việc trong chớp mắt
    • 一瞬言葉を失う sững người trong thoáng chốc
    1. ドアが開いた一瞬、冷たい風が部屋に吹き込んだ。

      Ngay khoảnh khắc cửa mở, luồng gió lạnh thổi ùa vào phòng.

    2. 事故の知らせを聞いて、一瞬言葉を失った。

      Nghe tin về vụ tai nạn, tôi sững người không nói nên lời trong thoáng chốc.

  6. 一堂に いちどうに
    Adv

    tề tựu tại cùng một nơi

    多くの人が、同じ場所に集まる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一堂に会する tề tựu tại một nơi
    • 一堂に集まる tụ họp cùng một chỗ
    1. 全国の支店長が東京に一堂に会し、来年度の方針を話し合った。

      Các giám đốc chi nhánh trên toàn quốc đã tề tựu tại Tokyo và thảo luận phương châm cho năm tới.

    2. 国内外の若手研究者が一堂に集まり、最新の成果を発表した。

      Các nhà nghiên cứu trẻ trong và ngoài nước đã tụ họp tại một nơi và công bố những thành quả mới nhất.

02 Similar Words ② 2/3 Đồng loạt · thoáng nhìn · hoàn toàn không · chuyên một đường 6 từ

  1. 一斉に いっせいに
    Adv

    đồng loạt, cùng lúc

    多くのものが、同じ時に動き出す様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一斉にスタートする đồng loạt xuất phát
    • 一斉に鳴り始める đồng loạt bắt đầu vang lên
    1. 合図とともに、選手たちは一斉にスタートした。

      Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt xuất phát.

    2. 午後三時になると、町の防災無線が一斉に鳴り始めた。

      Đúng ba giờ chiều, hệ thống loa phòng chống thiên tai trong thị trấn đồng loạt vang lên.

  2. 一目 いちもく/ひとめ
    N

    thoáng nhìn; sự nể phục trong 一目置く

    ちらりと見ること。また、相手の優れた点を認めること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一目見る liếc nhìn một lần
    • 一目置く nể phục
    1. 写真を一目見ただけで、その場所が京都だと分かった。

      Chỉ liếc nhìn bức ảnh một lần, tôi đã nhận ra nơi đó là Kyoto.

    2. 彼の交渉力には、同業者も一目置いている。

      Ngay cả những người cùng ngành cũng nể phục năng lực đàm phán của anh ấy.

  3. 一向に いっこうに
    Adv

    hoàn toàn không, mãi mà không

    打ち消しを伴い、少しも変化が見られない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一向に来ない mãi mà không đến
    • 一向によくならない hoàn toàn không khá lên
    1. バスを待っているが、一向に来ない。

      Tôi đang đợi xe buýt nhưng mãi mà xe không đến.

    2. 薬を飲んでも、せきは一向によくならなかった。

      Dù đã uống thuốc, cơn ho vẫn hoàn toàn không thuyên giảm.

  4. 一筋 ひとすじ
    N/Adv

    một đường; chuyên tâm duy nhất vào một việc

    細く続く一本の線。また、そのことだけに打ち込む様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一筋の光 một tia sáng
    • 仕事一筋 chuyên tâm duy nhất vào công việc
    1. 祖父は四十年間、寿司職人一筋で生きてきた。

      Ông tôi đã sống trọn bốn mươi năm chỉ chuyên tâm với nghề làm sushi.

    2. 雲の切れ間から一筋の光が差し込んだ。

      Một tia sáng chiếu qua khe mây.

  5. 一休み ひとやすみ
    N/V

    nghỉ một lát

    作業の途中で、少しの間休むこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ここで一休みする nghỉ một lát tại đây
    • 一休みしてから再開する nghỉ một lát rồi tiếp tục
    1. 頂上まであと少しだが、ここで一休みしよう。

      Chỉ còn một đoạn ngắn nữa là tới đỉnh, nhưng hãy nghỉ một lát ở đây.

    2. 庭仕事を終えて、縁側で一休みした。

      Làm vườn xong, tôi nghỉ một lát ở hiên nhà.

  6. 見通す みとおす
    V

    nhìn xuyên suốt; dự đoán; nhìn bao quát đến tận cùng

    遠くまで見渡す。また、先の成り行きを見抜く。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 将来を見通す dự đoán tương lai
    • 相手の考えを見通す nhìn thấu suy nghĩ đối phương
    1. 相手の考えを見通す力が彼にはある。

      Anh ấy có khả năng nhìn thấu suy nghĩ của đối phương.

    2. 来年の景気を正確に見通すのは難しい。

      Khó dự đoán chính xác tình hình kinh tế năm sau.

03 Similar Words ② 3/3 Tiễn · nhìn bao quát · trông nom · xem lại · phô trương 7 từ

  1. 見送る みおくる
    V

    tiễn; tạm hoãn hoặc bỏ qua cơ hội

    去る人を、その場で見ながら別れる。また、機会をあえて見合わせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家族を見送る tiễn người thân
    • 計画を見送る tạm hoãn kế hoạch
    1. 空港で家族を見送るため、早朝に家を出た。

      Tôi rời nhà từ sáng sớm để ra sân bay tiễn người thân.

    2. 予算不足のため、今年度の改修工事は見送ることになった。

      Do thiếu ngân sách, công trình cải tạo trong năm tài chính này đã phải hoãn lại.

  2. 見渡す みわたす
    V

    nhìn bao quát khắp xung quanh

    広い範囲を、ぐるりと見回す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 景色を見渡す nhìn bao quát phong cảnh
    • 教室全体を見渡す quan sát toàn bộ lớp học
    1. 展望台から港を見渡すと、大小の船が行き交っていた。

      Khi nhìn bao quát cảng từ đài quan sát, tôi thấy những con tàu lớn nhỏ qua lại.

    2. 教室全体を見渡すことができる位置に、教師の机が置かれている。

      Bàn giáo viên được đặt ở vị trí có thể quan sát bao quát toàn bộ lớp học.

  3. 見当たる みあたる
    V

    được tìm thấy; thường dùng dạng phủ định

    探していたものが目にとまる。多く打ち消しの形で使う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • どこにも見当たらない không thấy ở đâu cả
    • 書類が見当たらない không tìm thấy tài liệu
    1. 申請書に担当者の署名が見当たらない。

      Không thấy chữ ký của người phụ trách trên đơn đăng ký.

    2. 周辺を捜したが、落とした財布はどこにも見当たらなかった。

      Tôi đã tìm quanh khu vực nhưng không thấy chiếc ví bị đánh rơi ở đâu cả.

  4. 見守る みまもる
    V

    trông nom, dõi theo và bảo vệ

    心配しながら、じっと様子を見続ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 子どもの成長を見守る dõi theo sự trưởng thành của trẻ
    • 経過を見守る tiếp tục theo dõi diễn biến
    1. 子どもが自分で答えを出すまで、口を出さずに見守った。

      Tôi không xen vào mà dõi theo cho đến khi đứa trẻ tự tìm ra câu trả lời.

    2. 治療の効果が現れるまで、しばらく経過を見守る必要がある。

      Cần tiếp tục theo dõi diễn biến một thời gian cho đến khi hiệu quả điều trị xuất hiện.

  5. 見返す みかえす
    V

    nhìn lại; xem lại; chứng tỏ để người khác phải nhìn nhận

    もう一度目を通す。また、相手を認めさせて仕返しする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 資料を見返す xem lại tài liệu
    • 相手を見返す khiến đối phương phải nhìn nhận lại
    1. 間違いがないか、提出前に報告書を見返す習慣をつけている。

      Tôi có thói quen xem lại báo cáo trước khi nộp để kiểm tra xem có sai sót không.

    2. 自分を笑った人たちをいつか見返すために、毎日努力を続けた。

      Để một ngày nào đó khiến những người từng cười nhạo mình phải nhìn nhận lại, tôi đã nỗ lực mỗi ngày.

  6. 見晴らす みはらす
    V

    nhìn xa và rộng, bao quát phong cảnh

    高い所から、遠くまで広く眺める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 市街を見晴らす nhìn bao quát khu đô thị
    • 平野を見晴らす nhìn rộng khắp đồng bằng
    1. 展望台から眼下の市街を見晴らすと、遠くに海が見えた。

      Từ đài quan sát nhìn bao quát khu phố bên dưới, tôi thấy biển ở đằng xa.

    2. 城は、周囲の平野を見晴らす丘の上に築かれている。

      Tòa thành được xây trên một ngọn đồi có thể nhìn bao quát đồng bằng xung quanh.

  7. 見栄を張る みえをはる
    Idiom

    phô trương, làm ra vẻ hơn thực tế

    実際より立派に見せようとする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 人前で見栄を張る phô trương trước mặt người khác
    • 無理に見栄を張る cố ra vẻ quá sức
    1. 友人の前で見栄を張って、高価な時計を買ってしまった。

      Tôi đã cố ra vẻ trước mặt bạn bè và lỡ mua một chiếc đồng hồ đắt tiền.

    2. 無理に見栄を張るより、自分の収入に合った暮らしをしたほうがいい。

      Thay vì cố phô trương quá sức, tốt hơn nên sống phù hợp với thu nhập của mình.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.