Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
似ている言葉②
Từ gần nghĩa ②
01 Similar Words ② 1/3 Cùng lúc · toàn bề mặt · chuỗi sự việc · cùng một nơi 6 từ
- 一度に いちどにAdv
cùng một lúc, một lần làm hết
分けずに、まとめて同時に。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一度に全部運ぶ chuyển tất cả trong một lần
- 一度に二錠飲む uống hai viên mỗi lần
-
この薬は一度に二錠まで飲んでください。
Mỗi lần chỉ uống tối đa hai viên thuốc này.
-
荷物を一度に運ぼうとせず、二回に分けたほうがいい。
Đừng cố chuyển hết hành lý trong một lần; nên chia làm hai chuyến.
- 一面 いちめんN
một mặt; toàn bộ bề mặt
物事の一つの側。また、見渡すかぎり全部。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一面の雪景色 khung cảnh tuyết phủ trắng xóa
- 意外な一面 một khía cạnh bất ngờ
-
窓の外には、一面の雪景色が広がっていた。
Bên ngoài cửa sổ trải ra một khung cảnh tuyết phủ trắng xóa.
-
彼の厳しさだけでなく、面倒見のよい一面も知っている。
Tôi không chỉ biết sự nghiêm khắc của anh ấy mà còn biết cả khía cạnh chu đáo, hay giúp đỡ người khác.
- 一連 いちれんN
một loạt, một chuỗi sự việc
つながりを持って続く、ひとまとまり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一連の事件 một loạt vụ việc
- 一連の流れ toàn bộ chuỗi quy trình
-
警察は一連の事件に同じ人物が関わっているとみている。
Cảnh sát cho rằng cùng một người có liên quan đến hàng loạt vụ việc này.
-
新製品の企画から発売までの一連の流れを見直した。
Chúng tôi đã rà soát lại toàn bộ chuỗi quy trình từ khâu lên kế hoạch đến khi ra mắt sản phẩm mới.
- 一概に いちがいにAdv
vơ đũa cả nắm; nhất loạt, thường đi với phủ định
打ち消しを伴い、すべてをひとまとめには決められない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一概に言えない không thể khẳng định chung
- 一概に決められない không thể quyết định nhất loạt
-
値段が高いから品質もいいとは一概に言えない。
Không thể khẳng định chung rằng cứ giá cao thì chất lượng cũng tốt.
-
どの方法が最善かは状況によって異なり、一概には決められない。
Phương pháp nào tốt nhất còn tùy tình huống, nên không thể quyết định một cách nhất loạt.
- 一瞬 いっしゅんN/Adv
một thoáng, khoảnh khắc
またたく間の、ごく短い時間。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一瞬の出来事 sự việc trong chớp mắt
- 一瞬言葉を失う sững người trong thoáng chốc
-
ドアが開いた一瞬、冷たい風が部屋に吹き込んだ。
Ngay khoảnh khắc cửa mở, luồng gió lạnh thổi ùa vào phòng.
-
事故の知らせを聞いて、一瞬言葉を失った。
Nghe tin về vụ tai nạn, tôi sững người không nói nên lời trong thoáng chốc.
- 一堂に いちどうにAdv
tề tựu tại cùng một nơi
多くの人が、同じ場所に集まる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一堂に会する tề tựu tại một nơi
- 一堂に集まる tụ họp cùng một chỗ
-
全国の支店長が東京に一堂に会し、来年度の方針を話し合った。
Các giám đốc chi nhánh trên toàn quốc đã tề tựu tại Tokyo và thảo luận phương châm cho năm tới.
-
国内外の若手研究者が一堂に集まり、最新の成果を発表した。
Các nhà nghiên cứu trẻ trong và ngoài nước đã tụ họp tại một nơi và công bố những thành quả mới nhất.
02 Similar Words ② 2/3 Đồng loạt · thoáng nhìn · hoàn toàn không · chuyên một đường 6 từ
- 一斉に いっせいにAdv
đồng loạt, cùng lúc
多くのものが、同じ時に動き出す様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一斉にスタートする đồng loạt xuất phát
- 一斉に鳴り始める đồng loạt bắt đầu vang lên
-
合図とともに、選手たちは一斉にスタートした。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt xuất phát.
-
午後三時になると、町の防災無線が一斉に鳴り始めた。
Đúng ba giờ chiều, hệ thống loa phòng chống thiên tai trong thị trấn đồng loạt vang lên.
- 一目 いちもく/ひとめN
thoáng nhìn; sự nể phục trong 一目置く
ちらりと見ること。また、相手の優れた点を認めること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一目見る liếc nhìn một lần
- 一目置く nể phục
-
写真を一目見ただけで、その場所が京都だと分かった。
Chỉ liếc nhìn bức ảnh một lần, tôi đã nhận ra nơi đó là Kyoto.
-
彼の交渉力には、同業者も一目置いている。
Ngay cả những người cùng ngành cũng nể phục năng lực đàm phán của anh ấy.
- 一向に いっこうにAdv
hoàn toàn không, mãi mà không
打ち消しを伴い、少しも変化が見られない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一向に来ない mãi mà không đến
- 一向によくならない hoàn toàn không khá lên
-
バスを待っているが、一向に来ない。
Tôi đang đợi xe buýt nhưng mãi mà xe không đến.
-
薬を飲んでも、せきは一向によくならなかった。
Dù đã uống thuốc, cơn ho vẫn hoàn toàn không thuyên giảm.
- 一筋 ひとすじN/Adv
một đường; chuyên tâm duy nhất vào một việc
細く続く一本の線。また、そのことだけに打ち込む様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一筋の光 một tia sáng
- 仕事一筋 chuyên tâm duy nhất vào công việc
-
祖父は四十年間、寿司職人一筋で生きてきた。
Ông tôi đã sống trọn bốn mươi năm chỉ chuyên tâm với nghề làm sushi.
-
雲の切れ間から一筋の光が差し込んだ。
Một tia sáng chiếu qua khe mây.
- 一休み ひとやすみN/V
nghỉ một lát
作業の途中で、少しの間休むこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ここで一休みする nghỉ một lát tại đây
- 一休みしてから再開する nghỉ một lát rồi tiếp tục
-
頂上まであと少しだが、ここで一休みしよう。
Chỉ còn một đoạn ngắn nữa là tới đỉnh, nhưng hãy nghỉ một lát ở đây.
-
庭仕事を終えて、縁側で一休みした。
Làm vườn xong, tôi nghỉ một lát ở hiên nhà.
- 見通す みとおすV
nhìn xuyên suốt; dự đoán; nhìn bao quát đến tận cùng
遠くまで見渡す。また、先の成り行きを見抜く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 将来を見通す dự đoán tương lai
- 相手の考えを見通す nhìn thấu suy nghĩ đối phương
-
相手の考えを見通す力が彼にはある。
Anh ấy có khả năng nhìn thấu suy nghĩ của đối phương.
-
来年の景気を正確に見通すのは難しい。
Khó dự đoán chính xác tình hình kinh tế năm sau.
03 Similar Words ② 3/3 Tiễn · nhìn bao quát · trông nom · xem lại · phô trương 7 từ
- 見送る みおくるV
tiễn; tạm hoãn hoặc bỏ qua cơ hội
去る人を、その場で見ながら別れる。また、機会をあえて見合わせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家族を見送る tiễn người thân
- 計画を見送る tạm hoãn kế hoạch
-
空港で家族を見送るため、早朝に家を出た。
Tôi rời nhà từ sáng sớm để ra sân bay tiễn người thân.
-
予算不足のため、今年度の改修工事は見送ることになった。
Do thiếu ngân sách, công trình cải tạo trong năm tài chính này đã phải hoãn lại.
- 見渡す みわたすV
nhìn bao quát khắp xung quanh
広い範囲を、ぐるりと見回す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 景色を見渡す nhìn bao quát phong cảnh
- 教室全体を見渡す quan sát toàn bộ lớp học
-
展望台から港を見渡すと、大小の船が行き交っていた。
Khi nhìn bao quát cảng từ đài quan sát, tôi thấy những con tàu lớn nhỏ qua lại.
-
教室全体を見渡すことができる位置に、教師の机が置かれている。
Bàn giáo viên được đặt ở vị trí có thể quan sát bao quát toàn bộ lớp học.
- 見当たる みあたるV
được tìm thấy; thường dùng dạng phủ định
探していたものが目にとまる。多く打ち消しの形で使う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- どこにも見当たらない không thấy ở đâu cả
- 書類が見当たらない không tìm thấy tài liệu
-
申請書に担当者の署名が見当たらない。
Không thấy chữ ký của người phụ trách trên đơn đăng ký.
-
周辺を捜したが、落とした財布はどこにも見当たらなかった。
Tôi đã tìm quanh khu vực nhưng không thấy chiếc ví bị đánh rơi ở đâu cả.
- 見守る みまもるV
trông nom, dõi theo và bảo vệ
心配しながら、じっと様子を見続ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもの成長を見守る dõi theo sự trưởng thành của trẻ
- 経過を見守る tiếp tục theo dõi diễn biến
-
子どもが自分で答えを出すまで、口を出さずに見守った。
Tôi không xen vào mà dõi theo cho đến khi đứa trẻ tự tìm ra câu trả lời.
-
治療の効果が現れるまで、しばらく経過を見守る必要がある。
Cần tiếp tục theo dõi diễn biến một thời gian cho đến khi hiệu quả điều trị xuất hiện.
- 見返す みかえすV
nhìn lại; xem lại; chứng tỏ để người khác phải nhìn nhận
もう一度目を通す。また、相手を認めさせて仕返しする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 資料を見返す xem lại tài liệu
- 相手を見返す khiến đối phương phải nhìn nhận lại
-
間違いがないか、提出前に報告書を見返す習慣をつけている。
Tôi có thói quen xem lại báo cáo trước khi nộp để kiểm tra xem có sai sót không.
-
自分を笑った人たちをいつか見返すために、毎日努力を続けた。
Để một ngày nào đó khiến những người từng cười nhạo mình phải nhìn nhận lại, tôi đã nỗ lực mỗi ngày.
- 見晴らす みはらすV
nhìn xa và rộng, bao quát phong cảnh
高い所から、遠くまで広く眺める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 市街を見晴らす nhìn bao quát khu đô thị
- 平野を見晴らす nhìn rộng khắp đồng bằng
-
展望台から眼下の市街を見晴らすと、遠くに海が見えた。
Từ đài quan sát nhìn bao quát khu phố bên dưới, tôi thấy biển ở đằng xa.
-
城は、周囲の平野を見晴らす丘の上に築かれている。
Tòa thành được xây trên một ngọn đồi có thể nhìn bao quát đồng bằng xung quanh.
- 見栄を張る みえをはるIdiom
phô trương, làm ra vẻ hơn thực tế
実際より立派に見せようとする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 人前で見栄を張る phô trương trước mặt người khác
- 無理に見栄を張る cố ra vẻ quá sức
-
友人の前で見栄を張って、高価な時計を買ってしまった。
Tôi đã cố ra vẻ trước mặt bạn bè và lỡ mua một chiếc đồng hồ đắt tiền.
-
無理に見栄を張るより、自分の収入に合った暮らしをしたほうがいい。
Thay vì cố phô trương quá sức, tốt hơn nên sống phù hợp với thu nhập của mình.