Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
似ている言葉①
Từ gần nghĩa ①
01 Similar Words ① 1/2 Lưu tâm · vướng bận · biến dạng · héo úa 7 từ
- 心がける こころがけるV
lưu tâm, luôn cố gắng thực hiện
いつも忘れずに、そうしようと努める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 健康管理を心がける chú ý giữ gìn sức khỏe
- 丁寧な対応を心がける luôn cố gắng ứng xử tận tình
-
健康のため、毎日少なくとも三十分は歩くよう心がける。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi bộ ít nhất ba mươi phút mỗi ngày.
-
会議では、相手の話を最後まで聞くことを心がける。
Trong cuộc họp, tôi luôn chú ý lắng nghe người khác nói đến hết.
- 心にかかる こころにかかるV
vướng bận trong lòng, khiến lo lắng
気になって、頭から離れない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家族のことが心にかかる lo lắng về gia đình
- 心にかかる問題 vấn đề vướng bận trong lòng
-
入院した祖母の容体が心にかかるが、今は医師からの連絡を待つしかない。
Tôi lo lắng về tình trạng của bà đang nằm viện, nhưng lúc này chỉ có thể chờ bác sĩ liên lạc.
-
返事のない友人のことが心にかかるので、共通の知人に連絡してみた。
Vì lo cho người bạn không hồi âm, tôi đã thử liên lạc với một người quen chung.
- 歪む ゆがむV
cong vênh, méo mó; tính cách lệch lạc
形がねじれて、まっすぐでなくなる。また、考え方がねじける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ドアが歪む cửa bị cong vênh
- 性格が歪む tính cách trở nên lệch lạc
-
重い荷物を載せすぎると、棚の板が歪むことがある。
Nếu đặt quá nhiều đồ nặng lên, tấm ván của kệ có thể bị cong.
-
一方的な情報ばかりに触れていると、物事の見方が歪むおそれがある。
Nếu chỉ tiếp xúc với thông tin một chiều, cách nhìn nhận sự việc có nguy cơ trở nên lệch lạc.
- 解ける ほどけるV
tuột, bung ra như dây hoặc nút thắt
結んであったものが、ひとりでにゆるんで離れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 靴ひもが解ける dây giày bị tuột
- 結び目が解ける nút thắt bung ra
-
走っている途中で靴ひもが解けると危ない。
Nếu dây giày bị tuột khi đang chạy thì rất nguy hiểm.
-
古いロープは結び目が解けることがあるので、使う前に確認してください。
Nút thắt của dây thừng cũ có thể bị bung, vì vậy hãy kiểm tra trước khi dùng.
- 滲む にじむV
loang, thấm, rỉ ra
液体が布や紙に染みて、輪郭がぼやける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- インクが滲む mực bị loang
- 傷口から血が滲む máu rỉ từ vết thương
-
真夏の厨房では、立っているだけで額に汗が滲む。
Trong căn bếp giữa mùa hè, chỉ đứng thôi mồ hôi cũng rịn ra trên trán.
-
雨で紙がぬれると、印刷した文字が滲むことがある。
Khi giấy bị mưa làm ướt, chữ in có thể bị nhòe.
- 萎びる しなびるV
héo, quắt lại như rau lá
水分が抜けて、張りを失う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 野菜が萎びる rau bị héo
- 萎びたキュウリ quả dưa leo héo quắt
-
冷蔵庫に入れ忘れると、葉物野菜はすぐに萎びる。
Nếu quên cho vào tủ lạnh, rau lá sẽ nhanh chóng bị héo.
-
買ったキュウリが萎びる前に、浅漬けにしておこう。
Trước khi những quả dưa chuột đã mua bị héo, hãy đem muối xổi.
- 枯れる かれるV
khô héo, chết khô
草木が水分を失って、生気をなくす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 木が枯れる cây chết khô
- 花が枯れる hoa héo
-
水やりを忘れると、鉢植えのハーブはすぐに枯れる。
Nếu quên tưới nước, cây thảo mộc trồng trong chậu sẽ nhanh chóng khô héo.
-
冬になると、この辺りの草は枯れるが、春にはまた芽を出す。
Đến mùa đông, cỏ quanh vùng này sẽ khô héo, nhưng sang xuân lại nảy mầm.
02 Similar Words ① 2/2 Trực tiếp · tất cả · quả thật · vang vọng 8 từ
- 直に じかにAdv
trực tiếp, không qua trung gian
間に何も挟まず、じかに。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本人から直に聞く nghe trực tiếp từ chính người đó
- 地面に直に座る ngồi trực tiếp xuống đất
-
現場の責任者から直に説明を聞いたので、状況を正確に把握できた。
Vì được nghe người phụ trách tại hiện trường trực tiếp giải thích, tôi đã nắm chính xác tình hình.
-
この薬を傷口に直に塗らないでください。
Xin đừng bôi thuốc này trực tiếp lên vết thương.
- 何もかも なにもかもIdiom
mọi thứ, tất cả không chừa gì
残らず、すべて。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何もかも忘れる quên hết mọi thứ
- 何もかも失う mất tất cả
-
引っ越しを機に、家具も生活習慣も何もかも新しくなった。
Nhân dịp chuyển nhà, từ đồ đạc đến thói quen sinh hoạt, mọi thứ đều trở nên mới mẻ.
-
失敗したとき、何もかも自分のせいだと思い込む必要はない。
Khi thất bại, không cần phải cho rằng mọi chuyện đều là lỗi của mình.
- 何だかんだ なんだかんだIdiom
nào là thế này thế kia; rốt cuộc thì
あれこれと理由や事情が重なる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何だかんだと文句を言う phàn nàn đủ chuyện
- 何だかんだでうまくいく rốt cuộc vẫn suôn sẻ
-
何だかんだ言いながら、兄はいつも私を助けてくれる。
Dù miệng nói hết chuyện này đến chuyện khác, anh trai vẫn luôn giúp tôi.
-
何だかんだで、引っ越しの準備には丸一日かかった。
Rốt cuộc, việc chuẩn bị chuyển nhà đã mất trọn một ngày.
- 如何に いかにAdv
như thế nào, đến mức nào; văn viết
どのように。また、どれほど。改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 如何に重要かを示す cho thấy quan trọng đến mức nào
- 如何にして問題を解くか giải quyết vấn đề bằng cách nào
-
限られた予算を如何に有効に使うかが、今回の計画の鍵だ。
Làm thế nào để sử dụng hiệu quả ngân sách có hạn là mấu chốt của kế hoạch lần này.
-
この経験を通して、日頃の備えが如何に重要かを実感した。
Qua trải nghiệm này, tôi thấm thía việc chuẩn bị thường ngày quan trọng đến mức nào.
- 如何にも いかにもAdv
quả thật, đúng là, trông rất ra vẻ
見るからにそれらしい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 如何にも難しそうな問題 vấn đề trông đúng là khó
- 如何にも彼らしい態度 thái độ đúng chất người đó
-
その古い木造家屋は、如何にも雪国らしい造りをしている。
Ngôi nhà gỗ cổ ấy có lối kiến trúc đúng chất một vùng tuyết.
-
彼の説明は如何にももっともらしく聞こえたが、肝心な証拠がなかった。
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ hết sức hợp lý, nhưng lại không có bằng chứng cốt yếu.
- 響く ひびくV
vang vọng; tác động, ảnh hưởng
音が広がって伝わる。また、後々まで影響を及ぼす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 声が部屋中に響く giọng vang khắp phòng
- 睡眠不足が仕事に響く thiếu ngủ ảnh hưởng công việc
-
寺の鐘の音が、静かな谷に長く響く。
Tiếng chuông chùa vang vọng rất lâu trong thung lũng yên tĩnh.
-
睡眠不足が続くと、翌日の仕事に響く。
Nếu tình trạng thiếu ngủ kéo dài, công việc ngày hôm sau sẽ bị ảnh hưởng.
- 隙間 すきまN
khe hở, khoảng trống; chút thời gian rảnh
物と物との間の、わずかなあき。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ドアの隙間 khe cửa
- 隙間時間を活用する tận dụng thời gian rảnh ngắn
-
窓の隙間から冷たい風が入ってくる。
Gió lạnh lùa vào qua khe cửa sổ.
-
通勤中のわずかな隙間時間を使って、単語を復習している。
Tôi tận dụng chút thời gian trống khi đi làm để ôn lại từ vựng.
- 仇 あだN
kẻ thù; điều gây hại, lấy oán báo ân
恨みを抱く相手。また、好意が悪い結果を招くこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 親の仇を討つ báo thù cho cha mẹ
- 恩を仇で返す lấy oán báo ân
-
彼は助けてもらった相手に嘘をつき、恩を仇で返した。
Anh ấy đã nói dối người từng giúp mình, lấy oán báo ân.
-
過度な自信が仇となり、最後の確認を怠ってしまった。
Sự tự tin thái quá đã phản tác dụng, khiến tôi lơ là bước kiểm tra cuối cùng.