JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第8週 似ている言葉・慣用表現 15 từ

似ている言葉①

Từ gần nghĩa ①

Flashcard

似ている言葉①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Similar Words ① 1/2 Lưu tâm · vướng bận · biến dạng · héo úa 7 từ

  1. 心がける こころがける
    V

    lưu tâm, luôn cố gắng thực hiện

    いつも忘れずに、そうしようと努める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 健康管理を心がける chú ý giữ gìn sức khỏe
    • 丁寧な対応を心がける luôn cố gắng ứng xử tận tình
    1. 健康のため、毎日少なくとも三十分は歩くよう心がける。

      Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi bộ ít nhất ba mươi phút mỗi ngày.

    2. 会議では、相手の話を最後まで聞くことを心がける。

      Trong cuộc họp, tôi luôn chú ý lắng nghe người khác nói đến hết.

  2. 心にかかる こころにかかる
    V

    vướng bận trong lòng, khiến lo lắng

    気になって、頭から離れない。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家族のことが心にかかる lo lắng về gia đình
    • 心にかかる問題 vấn đề vướng bận trong lòng
    1. 入院した祖母の容体が心にかかるが、今は医師からの連絡を待つしかない。

      Tôi lo lắng về tình trạng của bà đang nằm viện, nhưng lúc này chỉ có thể chờ bác sĩ liên lạc.

    2. 返事のない友人のことが心にかかるので、共通の知人に連絡してみた。

      Vì lo cho người bạn không hồi âm, tôi đã thử liên lạc với một người quen chung.

  3. 歪む ゆがむ
    V

    cong vênh, méo mó; tính cách lệch lạc

    形がねじれて、まっすぐでなくなる。また、考え方がねじける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ドアが歪む cửa bị cong vênh
    • 性格が歪む tính cách trở nên lệch lạc
    1. 重い荷物を載せすぎると、棚の板が歪むことがある。

      Nếu đặt quá nhiều đồ nặng lên, tấm ván của kệ có thể bị cong.

    2. 一方的な情報ばかりに触れていると、物事の見方が歪むおそれがある。

      Nếu chỉ tiếp xúc với thông tin một chiều, cách nhìn nhận sự việc có nguy cơ trở nên lệch lạc.

  4. 解ける ほどける
    V

    tuột, bung ra như dây hoặc nút thắt

    結んであったものが、ひとりでにゆるんで離れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 靴ひもが解ける dây giày bị tuột
    • 結び目が解ける nút thắt bung ra
    1. 走っている途中で靴ひもが解けると危ない。

      Nếu dây giày bị tuột khi đang chạy thì rất nguy hiểm.

    2. 古いロープは結び目が解けることがあるので、使う前に確認してください。

      Nút thắt của dây thừng cũ có thể bị bung, vì vậy hãy kiểm tra trước khi dùng.

  5. 滲む にじむ
    V

    loang, thấm, rỉ ra

    液体が布や紙に染みて、輪郭がぼやける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • インクが滲む mực bị loang
    • 傷口から血が滲む máu rỉ từ vết thương
    1. 真夏の厨房では、立っているだけで額に汗が滲む。

      Trong căn bếp giữa mùa hè, chỉ đứng thôi mồ hôi cũng rịn ra trên trán.

    2. 雨で紙がぬれると、印刷した文字が滲むことがある。

      Khi giấy bị mưa làm ướt, chữ in có thể bị nhòe.

  6. 萎びる しなびる
    V

    héo, quắt lại như rau lá

    水分が抜けて、張りを失う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 野菜が萎びる rau bị héo
    • 萎びたキュウリ quả dưa leo héo quắt
    1. 冷蔵庫に入れ忘れると、葉物野菜はすぐに萎びる。

      Nếu quên cho vào tủ lạnh, rau lá sẽ nhanh chóng bị héo.

    2. 買ったキュウリが萎びる前に、浅漬けにしておこう。

      Trước khi những quả dưa chuột đã mua bị héo, hãy đem muối xổi.

  7. 枯れる かれる
    V

    khô héo, chết khô

    草木が水分を失って、生気をなくす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 木が枯れる cây chết khô
    • 花が枯れる hoa héo
    1. 水やりを忘れると、鉢植えのハーブはすぐに枯れる。

      Nếu quên tưới nước, cây thảo mộc trồng trong chậu sẽ nhanh chóng khô héo.

    2. 冬になると、この辺りの草は枯れるが、春にはまた芽を出す。

      Đến mùa đông, cỏ quanh vùng này sẽ khô héo, nhưng sang xuân lại nảy mầm.

02 Similar Words ① 2/2 Trực tiếp · tất cả · quả thật · vang vọng 8 từ

  1. 直に じかに
    Adv

    trực tiếp, không qua trung gian

    間に何も挟まず、じかに。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 本人から直に聞く nghe trực tiếp từ chính người đó
    • 地面に直に座る ngồi trực tiếp xuống đất
    1. 現場の責任者から直に説明を聞いたので、状況を正確に把握できた。

      Vì được nghe người phụ trách tại hiện trường trực tiếp giải thích, tôi đã nắm chính xác tình hình.

    2. この薬を傷口に直に塗らないでください。

      Xin đừng bôi thuốc này trực tiếp lên vết thương.

  2. 何もかも なにもかも
    Idiom

    mọi thứ, tất cả không chừa gì

    残らず、すべて。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 何もかも忘れる quên hết mọi thứ
    • 何もかも失う mất tất cả
    1. 引っ越しを機に、家具も生活習慣も何もかも新しくなった。

      Nhân dịp chuyển nhà, từ đồ đạc đến thói quen sinh hoạt, mọi thứ đều trở nên mới mẻ.

    2. 失敗したとき、何もかも自分のせいだと思い込む必要はない。

      Khi thất bại, không cần phải cho rằng mọi chuyện đều là lỗi của mình.

  3. 何だかんだ なんだかんだ
    Idiom

    nào là thế này thế kia; rốt cuộc thì

    あれこれと理由や事情が重なる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 何だかんだと文句を言う phàn nàn đủ chuyện
    • 何だかんだでうまくいく rốt cuộc vẫn suôn sẻ
    1. 何だかんだ言いながら、兄はいつも私を助けてくれる。

      Dù miệng nói hết chuyện này đến chuyện khác, anh trai vẫn luôn giúp tôi.

    2. 何だかんだで、引っ越しの準備には丸一日かかった。

      Rốt cuộc, việc chuẩn bị chuyển nhà đã mất trọn một ngày.

  4. 如何に いかに
    Adv

    như thế nào, đến mức nào; văn viết

    どのように。また、どれほど。改まった言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 如何に重要かを示す cho thấy quan trọng đến mức nào
    • 如何にして問題を解くか giải quyết vấn đề bằng cách nào
    1. 限られた予算を如何に有効に使うかが、今回の計画の鍵だ。

      Làm thế nào để sử dụng hiệu quả ngân sách có hạn là mấu chốt của kế hoạch lần này.

    2. この経験を通して、日頃の備えが如何に重要かを実感した。

      Qua trải nghiệm này, tôi thấm thía việc chuẩn bị thường ngày quan trọng đến mức nào.

  5. 如何にも いかにも
    Adv

    quả thật, đúng là, trông rất ra vẻ

    見るからにそれらしい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 如何にも難しそうな問題 vấn đề trông đúng là khó
    • 如何にも彼らしい態度 thái độ đúng chất người đó
    1. その古い木造家屋は、如何にも雪国らしい造りをしている。

      Ngôi nhà gỗ cổ ấy có lối kiến trúc đúng chất một vùng tuyết.

    2. 彼の説明は如何にももっともらしく聞こえたが、肝心な証拠がなかった。

      Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ hết sức hợp lý, nhưng lại không có bằng chứng cốt yếu.

  6. 響く ひびく
    V

    vang vọng; tác động, ảnh hưởng

    音が広がって伝わる。また、後々まで影響を及ぼす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 声が部屋中に響く giọng vang khắp phòng
    • 睡眠不足が仕事に響く thiếu ngủ ảnh hưởng công việc
    1. 寺の鐘の音が、静かな谷に長く響く。

      Tiếng chuông chùa vang vọng rất lâu trong thung lũng yên tĩnh.

    2. 睡眠不足が続くと、翌日の仕事に響く。

      Nếu tình trạng thiếu ngủ kéo dài, công việc ngày hôm sau sẽ bị ảnh hưởng.

  7. 隙間 すきま
    N

    khe hở, khoảng trống; chút thời gian rảnh

    物と物との間の、わずかなあき。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ドアの隙間 khe cửa
    • 隙間時間を活用する tận dụng thời gian rảnh ngắn
    1. 窓の隙間から冷たい風が入ってくる。

      Gió lạnh lùa vào qua khe cửa sổ.

    2. 通勤中のわずかな隙間時間を使って、単語を復習している。

      Tôi tận dụng chút thời gian trống khi đi làm để ôn lại từ vựng.

  8. 仇 あだ
    N

    kẻ thù; điều gây hại, lấy oán báo ân

    恨みを抱く相手。また、好意が悪い結果を招くこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 親の仇を討つ báo thù cho cha mẹ
    • 恩を仇で返す lấy oán báo ân
    1. 彼は助けてもらった相手に嘘をつき、恩を仇で返した。

      Anh ấy đã nói dối người từng giúp mình, lấy oán báo ân.

    2. 過度な自信が仇となり、最後の確認を怠ってしまった。

      Sự tự tin thái quá đã phản tác dụng, khiến tôi lơ là bước kiểm tra cuối cùng.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.