Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
組み合わせの言葉②
Từ kết hợp ②
01 Compound Expressions ② 1/3 Đưa vào · hòa nhập · chen sâu · chuyên tâm 7 từ
- 取り込む とりこむV
đưa vào, tiếp nhận; bận tối mắt
外にあるものを中へ入れる。また、急な用事で忙しくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 画像をパソコンに取り込む nhập hình ảnh vào máy tính
- 水分を体内に取り込む hấp thụ nước vào cơ thể
-
スキャナーで領収書をパソコンに取り込んだ。
Tôi đã quét hóa đơn và nhập vào máy tính.
-
植物は根から水分を取り込む。
Cây hấp thụ nước qua rễ.
- 溶け込む とけこむV
hòa vào, hòa nhập
液体の中に混ざりきる。また、その場の人々になじむ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 職場に溶け込む hòa nhập với nơi làm việc
- 景色に溶け込む hòa vào cảnh vật
-
新人はすぐに職場の雰囲気に溶け込んだ。
Nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập với bầu không khí ở nơi làm việc.
-
木造の家が周りの森に溶け込んでいる。
Ngôi nhà gỗ hòa vào khu rừng xung quanh.
- 組み込む くみこむV
lắp vào, tích hợp, đưa vào kế hoạch
全体の一部として、中へ入れて組み立てる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 機能をシステムに組み込む tích hợp chức năng vào hệ thống
- 休憩を予定に組み込む đưa giờ nghỉ vào lịch trình
-
開発チームは新しい検索機能をアプリに組み込んだ。
Nhóm phát triển đã tích hợp chức năng tìm kiếm mới vào ứng dụng.
-
休憩時間も研修のスケジュールに組み込んでください。
Hãy đưa cả thời gian nghỉ vào lịch đào tạo.
- 乗り込む のりこむV
lên xe; xông vào
乗り物に入る。また、勢いよく相手の場所へ入っていく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 電車に乗り込む bước lên tàu
- 敵陣に乗り込む xông vào trận địa đối phương
-
私たちは発車直前の電車に急いで乗り込んだ。
Chúng tôi vội lên chuyến tàu ngay trước lúc khởi hành.
-
警察は夜明けに犯人の隠れ家へ乗り込んだ。
Cảnh sát ập vào nơi ẩn náu của thủ phạm lúc rạng sáng.
- 踏み込む ふみこむV
bước sâu vào; xâm nhập; đi sâu vào vấn đề
足を入れて中へ進む。また、遠慮していた領域まで立ち入る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 水たまりに踏み込む bước vào vũng nước
- 問題の核心に踏み込む đi sâu vào cốt lõi vấn đề
-
子どもが水たまりに踏み込んで、靴をぬらした。
Đứa trẻ bước vào vũng nước làm ướt giày.
-
記者は事件の核心に踏み込んで質問した。
Phóng viên đặt câu hỏi đi sâu vào cốt lõi của vụ việc.
- 放り込む ほうりこむV
ném vào, quẳng vào
無造作に投げて中へ入れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 洗濯物を洗濯機に放り込む quẳng quần áo vào máy giặt
- 荷物を車に放り込む quẳng hành lý vào xe
-
濡れたタオルを洗濯機に放り込んだ。
Tôi quẳng chiếc khăn ướt vào máy giặt.
-
彼は読み終えた新聞をかばんに放り込んだ。
Đọc xong, anh ấy quẳng tờ báo vào túi.
- 打ち込む うちこむV
chuyên tâm; nhập dữ liệu, đóng vào
くぎなどを叩いて入れる。また、一つの事に心を集中する。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 研究に打ち込む chuyên tâm nghiên cứu
- データをパソコンに打ち込む nhập dữ liệu vào máy tính
-
彼女は十年間、がんの研究に打ち込んできた。
Cô ấy đã tận tâm nghiên cứu ung thư suốt mười năm.
-
担当者は顧客の住所をパソコンに打ち込んだ。
Nhân viên phụ trách đã nhập địa chỉ của khách hàng vào máy tính.
02 Compound Expressions ② 2/3 Mua tích trữ · thu mình · quảng bá · suy sụp 7 từ
- 買い込む かいこむV
mua tích trữ số lượng lớn
後の分まで見越して、たくさん買っておく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 食料を買い込む mua tích trữ thực phẩm
- 日用品をまとめて買い込む mua gom đồ dùng hằng ngày
-
台風に備えて、水と保存食を買い込んだ。
Tôi mua tích trữ nước và thực phẩm để phòng bão.
-
彼はセールで日用品を一か月分買い込んだ。
Anh ấy mua tích trữ lượng đồ dùng hằng ngày đủ cho một tháng trong đợt giảm giá.
- 引っ込む ひっこむV
rút lui, thu vào, lui về
奥へ下がって、表に出ないようにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 部屋に引っ込む lui vào phòng
- 表舞台から引っ込む rút khỏi vị trí công khai
-
猫は物音に驚いてベッドの下に引っ込んだ。
Con mèo giật mình vì tiếng động rồi chui vào gầm giường.
-
雨が降り始めると、子どもたちは家の中に引っ込んだ。
Khi trời bắt đầu mưa, lũ trẻ rút vào trong nhà.
- 売り込む うりこむV
chào bán tích cực, tự quảng bá
積極的に働きかけて、買ってもらおうとする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新商品を企業に売り込む chào bán sản phẩm mới cho doanh nghiệp
- 自分を監督に売り込む tự quảng bá với đạo diễn
-
営業担当者は新製品を大手スーパーに売り込んだ。
Nhân viên kinh doanh đã tích cực chào bán sản phẩm mới cho một chuỗi siêu thị lớn.
-
若手俳優は自分を映画監督に売り込んだ。
Diễn viên trẻ đã tự quảng bá mình với đạo diễn điện ảnh.
- 落ち込む おちこむV
suy sụp; giảm mạnh; rơi vào
穴などにはまる。また、気分が沈む。数量が大きく下がる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 失敗して落ち込む suy sụp vì thất bại
- 売り上げが落ち込む doanh số sụt giảm
-
試験に落ちて、弟はひどく落ち込んでいる。
Em trai tôi rất suy sụp vì thi trượt.
-
不況の影響で、今月の売り上げが大きく落ち込んだ。
Do ảnh hưởng của suy thoái, doanh số tháng này đã giảm mạnh.
- 持ち込む もちこむV
mang vào, đưa một việc hoặc vấn đề vào
外から中へ運び入れる。また、面倒な話を相手のところへ運ぶ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 飲食物を持ち込む mang đồ ăn thức uống vào
- 議題を会議に持ち込む đưa vấn đề vào cuộc họp
-
図書館に食べ物を持ち込まないでください。
Xin đừng mang đồ ăn vào thư viện.
-
その提案は次回の会議に持ち込まれることになった。
Đề xuất đó đã được quyết định sẽ đưa vào cuộc họp lần tới.
- 飲み込む のみこむV
nuốt; nhanh chóng hiểu
口の中のものをのどへ送る。また、内容をすばやく理解する。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 薬を飲み込む nuốt thuốc
- 要点を飲み込む nắm được điểm chính
-
薬を水と一緒に飲み込んだ。
Tôi đã nuốt thuốc cùng với nước.
-
彼は説明を一度聞いただけで要点を飲み込んだ。
Anh ấy nắm được điểm chính chỉ sau một lần nghe giải thích.
- 投げ出す なげだすV
bỏ cuộc, vứt bỏ
手にしていたものを放る。また、途中で嫌になってやめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 仕事を途中で投げ出す bỏ dở công việc giữa chừng
- ソファに体を投げ出す thả người xuống ghế sofa
-
困難に直面しても、途中で仕事を投げ出してはいけない。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ dở công việc giữa chừng.
-
彼は疲れ切って、ソファに体を投げ出した。
Anh ấy kiệt sức và thả người xuống ghế sofa.
03 Compound Expressions ② 3/3 Bỏ chạy · lao thẳng · nhìn lại · khuấy đảo 8 từ
- 逃げ出す にげだすV
bỏ chạy, trốn thoát
その場から走って逃げる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 外へ逃げ出す chạy thoát ra ngoài
- 現実から逃げ出す trốn chạy khỏi hiện thực
-
子どもが門を開けた隙に、犬が逃げ出した。
Con chó đã chạy mất lúc đứa trẻ vừa mở cổng.
-
火災報知器が鳴ると、人々は建物の外へ逃げ出した。
Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người chạy thoát ra ngoài tòa nhà.
- 突っ張る つっぱるV
cứng đầu; chống đỡ; khăng khăng
強く押さえて支える。また、意地を張って譲らない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 両手を壁に突っ張る chống hai tay vào tường
- 最後まで突っ張る cứng đầu đến cùng
-
転ばないように、両手を壁に突っ張った。
Để khỏi ngã, tôi chống cả hai tay vào tường.
-
皆に説得されても、彼は自分は悪くないと最後まで突っ張った。
Dù được mọi người thuyết phục, anh ấy vẫn khăng khăng đến cùng rằng mình không sai.
- 突っ走る つっぱしるV
lao thẳng về phía trước
脇目もふらず、まっすぐ勢いよく走る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ゴールまで突っ走る lao thẳng tới đích
- 信じた道を突っ走る một mạch theo con đường đã chọn
-
彼は雨の中を駅まで突っ走った。
Anh ấy chạy một mạch đến ga trong mưa.
-
チームは優勝だけを目指してシーズンを突っ走った。
Đội đã tiến một mạch suốt mùa giải với mục tiêu duy nhất là chức vô địch.
- 振り返る ふりかえるV
quay đầu nhìn lại; hồi tưởng
後ろを向いて見る。また、過ぎたことを思い返す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 後ろを振り返る quay đầu nhìn phía sau
- この一年を振り返る nhìn lại một năm qua
-
名前を呼ばれて振り返ると、昔の友人が立っていた。
Khi quay lại vì nghe gọi tên, tôi thấy một người bạn cũ đang đứng đó.
-
年末に、この一年の仕事を振り返った。
Cuối năm, tôi nhìn lại công việc của cả năm qua.
- 折り返す おりかえすV
gập lại; quay lại; gọi điện lại
端を折って戻す。また、途中で向きを変えて戻る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 布の端を折り返す gập mép vải lại
- すぐに折り返し電話する gọi điện lại ngay
-
布の端を三センチ折り返して縫った。
Tôi gập mép vải lại ba xăng-ti-mét rồi may.
-
留守番電話を聞いたら、すぐに折り返します。
Sau khi nghe tin nhắn thoại, tôi sẽ gọi lại ngay.
- 振り落とす ふりおとすV
hất rơi, giũ bỏ
強く揺すって、乗っているものを落とす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 水滴を振り落とす giũ những giọt nước xuống
- 乗り手を振り落とす hất người cưỡi xuống
-
犬は体を激しく振って、背中の水滴を振り落とした。
Con chó lắc mạnh người để giũ những giọt nước trên lưng xuống.
-
馬は背中の乗り手を振り落とそうとした。
Con ngựa cố hất người cưỡi trên lưng xuống.
- かき回す かきまわすV
khuấy, trộn; làm rối tung
棒などを入れてぐるぐる混ぜる。また、その場を乱す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- スープをかき回す khuấy súp
- 職場をかき回す làm nơi làm việc rối tung
-
スープが焦げないように、鍋の中をゆっくりかき回した。
Tôi khuấy chậm trong nồi để súp không bị cháy.
-
彼は根拠のないうわさを広めて、職場をかき回した。
Anh ta tung tin đồn vô căn cứ, khiến nơi làm việc rối tung lên.
- かみ合う かみあうV
ăn khớp, khớp nhau
歯車などがぴったり合う。また、話の筋が互いに通じ合う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 歯車がかみ合う bánh răng ăn khớp
- 話がかみ合う câu chuyện ăn ý
-
古くなった歯車がうまくかみ合わず、機械が止まった。
Các bánh răng cũ không còn ăn khớp nên máy đã dừng lại.
-
二人の話がまったくかみ合わず、結論が出なかった。
Hai người nói chuyện hoàn toàn không ăn ý nên không đi đến được kết luận.