JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第7週 カタカナ語・組み合わせの言葉 22 từ

組み合わせの言葉②

Từ kết hợp ②

Flashcard

組み合わせの言葉②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Compound Expressions ② 1/3 Đưa vào · hòa nhập · chen sâu · chuyên tâm 7 từ

  1. 取り込む とりこむ
    V

    đưa vào, tiếp nhận; bận tối mắt

    外にあるものを中へ入れる。また、急な用事で忙しくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 画像をパソコンに取り込む nhập hình ảnh vào máy tính
    • 水分を体内に取り込む hấp thụ nước vào cơ thể
    1. スキャナーで領収書をパソコンに取り込んだ。

      Tôi đã quét hóa đơn và nhập vào máy tính.

    2. 植物は根から水分を取り込む。

      Cây hấp thụ nước qua rễ.

  2. 溶け込む とけこむ
    V

    hòa vào, hòa nhập

    液体の中に混ざりきる。また、その場の人々になじむ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 職場に溶け込む hòa nhập với nơi làm việc
    • 景色に溶け込む hòa vào cảnh vật
    1. 新人はすぐに職場の雰囲気に溶け込んだ。

      Nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập với bầu không khí ở nơi làm việc.

    2. 木造の家が周りの森に溶け込んでいる。

      Ngôi nhà gỗ hòa vào khu rừng xung quanh.

  3. 組み込む くみこむ
    V

    lắp vào, tích hợp, đưa vào kế hoạch

    全体の一部として、中へ入れて組み立てる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 機能をシステムに組み込む tích hợp chức năng vào hệ thống
    • 休憩を予定に組み込む đưa giờ nghỉ vào lịch trình
    1. 開発チームは新しい検索機能をアプリに組み込んだ。

      Nhóm phát triển đã tích hợp chức năng tìm kiếm mới vào ứng dụng.

    2. 休憩時間も研修のスケジュールに組み込んでください。

      Hãy đưa cả thời gian nghỉ vào lịch đào tạo.

  4. 乗り込む のりこむ
    V

    lên xe; xông vào

    乗り物に入る。また、勢いよく相手の場所へ入っていく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 電車に乗り込む bước lên tàu
    • 敵陣に乗り込む xông vào trận địa đối phương
    1. 私たちは発車直前の電車に急いで乗り込んだ。

      Chúng tôi vội lên chuyến tàu ngay trước lúc khởi hành.

    2. 警察は夜明けに犯人の隠れ家へ乗り込んだ。

      Cảnh sát ập vào nơi ẩn náu của thủ phạm lúc rạng sáng.

  5. 踏み込む ふみこむ
    V

    bước sâu vào; xâm nhập; đi sâu vào vấn đề

    足を入れて中へ進む。また、遠慮していた領域まで立ち入る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 水たまりに踏み込む bước vào vũng nước
    • 問題の核心に踏み込む đi sâu vào cốt lõi vấn đề
    1. 子どもが水たまりに踏み込んで、靴をぬらした。

      Đứa trẻ bước vào vũng nước làm ướt giày.

    2. 記者は事件の核心に踏み込んで質問した。

      Phóng viên đặt câu hỏi đi sâu vào cốt lõi của vụ việc.

  6. 放り込む ほうりこむ
    V

    ném vào, quẳng vào

    無造作に投げて中へ入れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 洗濯物を洗濯機に放り込む quẳng quần áo vào máy giặt
    • 荷物を車に放り込む quẳng hành lý vào xe
    1. 濡れたタオルを洗濯機に放り込んだ。

      Tôi quẳng chiếc khăn ướt vào máy giặt.

    2. 彼は読み終えた新聞をかばんに放り込んだ。

      Đọc xong, anh ấy quẳng tờ báo vào túi.

  7. 打ち込む うちこむ
    V

    chuyên tâm; nhập dữ liệu, đóng vào

    くぎなどを叩いて入れる。また、一つの事に心を集中する。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 研究に打ち込む chuyên tâm nghiên cứu
    • データをパソコンに打ち込む nhập dữ liệu vào máy tính
    1. 彼女は十年間、がんの研究に打ち込んできた。

      Cô ấy đã tận tâm nghiên cứu ung thư suốt mười năm.

    2. 担当者は顧客の住所をパソコンに打ち込んだ。

      Nhân viên phụ trách đã nhập địa chỉ của khách hàng vào máy tính.

02 Compound Expressions ② 2/3 Mua tích trữ · thu mình · quảng bá · suy sụp 7 từ

  1. 買い込む かいこむ
    V

    mua tích trữ số lượng lớn

    後の分まで見越して、たくさん買っておく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 食料を買い込む mua tích trữ thực phẩm
    • 日用品をまとめて買い込む mua gom đồ dùng hằng ngày
    1. 台風に備えて、水と保存食を買い込んだ。

      Tôi mua tích trữ nước và thực phẩm để phòng bão.

    2. 彼はセールで日用品を一か月分買い込んだ。

      Anh ấy mua tích trữ lượng đồ dùng hằng ngày đủ cho một tháng trong đợt giảm giá.

  2. 引っ込む ひっこむ
    V

    rút lui, thu vào, lui về

    奥へ下がって、表に出ないようにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 部屋に引っ込む lui vào phòng
    • 表舞台から引っ込む rút khỏi vị trí công khai
    1. 猫は物音に驚いてベッドの下に引っ込んだ。

      Con mèo giật mình vì tiếng động rồi chui vào gầm giường.

    2. 雨が降り始めると、子どもたちは家の中に引っ込んだ。

      Khi trời bắt đầu mưa, lũ trẻ rút vào trong nhà.

  3. 売り込む うりこむ
    V

    chào bán tích cực, tự quảng bá

    積極的に働きかけて、買ってもらおうとする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 新商品を企業に売り込む chào bán sản phẩm mới cho doanh nghiệp
    • 自分を監督に売り込む tự quảng bá với đạo diễn
    1. 営業担当者は新製品を大手スーパーに売り込んだ。

      Nhân viên kinh doanh đã tích cực chào bán sản phẩm mới cho một chuỗi siêu thị lớn.

    2. 若手俳優は自分を映画監督に売り込んだ。

      Diễn viên trẻ đã tự quảng bá mình với đạo diễn điện ảnh.

  4. 落ち込む おちこむ
    V

    suy sụp; giảm mạnh; rơi vào

    穴などにはまる。また、気分が沈む。数量が大きく下がる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 失敗して落ち込む suy sụp vì thất bại
    • 売り上げが落ち込む doanh số sụt giảm
    1. 試験に落ちて、弟はひどく落ち込んでいる。

      Em trai tôi rất suy sụp vì thi trượt.

    2. 不況の影響で、今月の売り上げが大きく落ち込んだ。

      Do ảnh hưởng của suy thoái, doanh số tháng này đã giảm mạnh.

  5. 持ち込む もちこむ
    V

    mang vào, đưa một việc hoặc vấn đề vào

    外から中へ運び入れる。また、面倒な話を相手のところへ運ぶ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 飲食物を持ち込む mang đồ ăn thức uống vào
    • 議題を会議に持ち込む đưa vấn đề vào cuộc họp
    1. 図書館に食べ物を持ち込まないでください。

      Xin đừng mang đồ ăn vào thư viện.

    2. その提案は次回の会議に持ち込まれることになった。

      Đề xuất đó đã được quyết định sẽ đưa vào cuộc họp lần tới.

  6. 飲み込む のみこむ
    V

    nuốt; nhanh chóng hiểu

    口の中のものをのどへ送る。また、内容をすばやく理解する。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 薬を飲み込む nuốt thuốc
    • 要点を飲み込む nắm được điểm chính
    1. 薬を水と一緒に飲み込んだ。

      Tôi đã nuốt thuốc cùng với nước.

    2. 彼は説明を一度聞いただけで要点を飲み込んだ。

      Anh ấy nắm được điểm chính chỉ sau một lần nghe giải thích.

  7. 投げ出す なげだす
    V

    bỏ cuộc, vứt bỏ

    手にしていたものを放る。また、途中で嫌になってやめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 仕事を途中で投げ出す bỏ dở công việc giữa chừng
    • ソファに体を投げ出す thả người xuống ghế sofa
    1. 困難に直面しても、途中で仕事を投げ出してはいけない。

      Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ dở công việc giữa chừng.

    2. 彼は疲れ切って、ソファに体を投げ出した。

      Anh ấy kiệt sức và thả người xuống ghế sofa.

03 Compound Expressions ② 3/3 Bỏ chạy · lao thẳng · nhìn lại · khuấy đảo 8 từ

  1. 逃げ出す にげだす
    V

    bỏ chạy, trốn thoát

    その場から走って逃げる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 外へ逃げ出す chạy thoát ra ngoài
    • 現実から逃げ出す trốn chạy khỏi hiện thực
    1. 子どもが門を開けた隙に、犬が逃げ出した。

      Con chó đã chạy mất lúc đứa trẻ vừa mở cổng.

    2. 火災報知器が鳴ると、人々は建物の外へ逃げ出した。

      Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người chạy thoát ra ngoài tòa nhà.

  2. 突っ張る つっぱる
    V

    cứng đầu; chống đỡ; khăng khăng

    強く押さえて支える。また、意地を張って譲らない。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 両手を壁に突っ張る chống hai tay vào tường
    • 最後まで突っ張る cứng đầu đến cùng
    1. 転ばないように、両手を壁に突っ張った。

      Để khỏi ngã, tôi chống cả hai tay vào tường.

    2. 皆に説得されても、彼は自分は悪くないと最後まで突っ張った。

      Dù được mọi người thuyết phục, anh ấy vẫn khăng khăng đến cùng rằng mình không sai.

  3. 突っ走る つっぱしる
    V

    lao thẳng về phía trước

    脇目もふらず、まっすぐ勢いよく走る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ゴールまで突っ走る lao thẳng tới đích
    • 信じた道を突っ走る một mạch theo con đường đã chọn
    1. 彼は雨の中を駅まで突っ走った。

      Anh ấy chạy một mạch đến ga trong mưa.

    2. チームは優勝だけを目指してシーズンを突っ走った。

      Đội đã tiến một mạch suốt mùa giải với mục tiêu duy nhất là chức vô địch.

  4. 振り返る ふりかえる
    V

    quay đầu nhìn lại; hồi tưởng

    後ろを向いて見る。また、過ぎたことを思い返す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 後ろを振り返る quay đầu nhìn phía sau
    • この一年を振り返る nhìn lại một năm qua
    1. 名前を呼ばれて振り返ると、昔の友人が立っていた。

      Khi quay lại vì nghe gọi tên, tôi thấy một người bạn cũ đang đứng đó.

    2. 年末に、この一年の仕事を振り返った。

      Cuối năm, tôi nhìn lại công việc của cả năm qua.

  5. 折り返す おりかえす
    V

    gập lại; quay lại; gọi điện lại

    端を折って戻す。また、途中で向きを変えて戻る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 布の端を折り返す gập mép vải lại
    • すぐに折り返し電話する gọi điện lại ngay
    1. 布の端を三センチ折り返して縫った。

      Tôi gập mép vải lại ba xăng-ti-mét rồi may.

    2. 留守番電話を聞いたら、すぐに折り返します。

      Sau khi nghe tin nhắn thoại, tôi sẽ gọi lại ngay.

  6. 振り落とす ふりおとす
    V

    hất rơi, giũ bỏ

    強く揺すって、乗っているものを落とす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 水滴を振り落とす giũ những giọt nước xuống
    • 乗り手を振り落とす hất người cưỡi xuống
    1. 犬は体を激しく振って、背中の水滴を振り落とした。

      Con chó lắc mạnh người để giũ những giọt nước trên lưng xuống.

    2. 馬は背中の乗り手を振り落とそうとした。

      Con ngựa cố hất người cưỡi trên lưng xuống.

  7. かき回す かきまわす
    V

    khuấy, trộn; làm rối tung

    棒などを入れてぐるぐる混ぜる。また、その場を乱す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • スープをかき回す khuấy súp
    • 職場をかき回す làm nơi làm việc rối tung
    1. スープが焦げないように、鍋の中をゆっくりかき回した。

      Tôi khuấy chậm trong nồi để súp không bị cháy.

    2. 彼は根拠のないうわさを広めて、職場をかき回した。

      Anh ta tung tin đồn vô căn cứ, khiến nơi làm việc rối tung lên.

  8. かみ合う かみあう
    V

    ăn khớp, khớp nhau

    歯車などがぴったり合う。また、話の筋が互いに通じ合う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 歯車がかみ合う bánh răng ăn khớp
    • 話がかみ合う câu chuyện ăn ý
    1. 古くなった歯車がうまくかみ合わず、機械が止まった。

      Các bánh răng cũ không còn ăn khớp nên máy đã dừng lại.

    2. 二人の話がまったくかみ合わず、結論が出なかった。

      Hai người nói chuyện hoàn toàn không ăn ý nên không đi đến được kết luận.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.