Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
組み合わせの言葉③
Từ ghép ③
01 Compound Words ③ 1/3 Đưa ra · khấu trừ · tụ họp · bất chấp phản đối 7 từ
- 差し出す さしだすV
đưa ra, trao nộp
相手の方へ、物を前に出して渡す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身分証を差し出す đưa giấy tờ tùy thân
- 手を差し出す đưa tay ra
-
受付で身分証明書を差し出す必要がある。
Cần đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.
-
店員が差し出すトレーに、代金を置いた。
Tôi đặt tiền thanh toán lên chiếc khay mà nhân viên đưa ra.
- 差し引く さしひくV
khấu trừ, trừ đi
全体からある分を取り去る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 給料から税金を差し引く khấu trừ thuế từ lương
- 売上から経費を差し引く trừ chi phí khỏi doanh thu
-
売上から経費を差し引くと、今月の利益は二十万円だった。
Sau khi trừ chi phí khỏi doanh thu, lợi nhuận tháng này là 200.000 yên.
-
会社は毎月、給料から税金を差し引く。
Mỗi tháng, công ty khấu trừ thuế từ tiền lương.
- 差し引き さしひきN
chênh lệch, số ròng sau khấu trừ
収入から支出を取り去った、残りの数。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 差し引きゼロ tính ròng bằng không
- 差し引き一万円の利益 lãi ròng mười nghìn yên
-
今月は収入と支出が同額で、差し引きゼロだった。
Tháng này thu nhập và chi tiêu bằng nhau nên tính chung không dư không thiếu.
-
返品分を考えると、差し引き三千円の損になった。
Nếu tính cả phần hàng trả lại thì rốt cuộc bị lỗ 3.000 yên.
- 差し支える さしつかえるV
gây trở ngại, bất tiện
都合が悪くなり、他のことに障りが出る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 業務に差し支える gây trở ngại cho công việc
- 日常生活に差し支える ảnh hưởng đến sinh hoạt hằng ngày
-
詳しい事情を今公表すると、今後の交渉に差し支える。
Nếu công bố chi tiết tình hình lúc này thì sẽ gây trở ngại cho các cuộc đàm phán sau này.
-
この程度のけがでも、現場での作業に差し支える可能性がある。
Ngay cả chấn thương ở mức này cũng có thể ảnh hưởng đến công việc tại hiện trường.
- 寄り合う よりあうV
tụ họp, nhóm họp
何人かが一か所に集まる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 住民が寄り合う người dân tụ họp
- 公民館に寄り合う tụ họp tại nhà sinh hoạt cộng đồng
-
祭りの相談のため、近所の人たちが公民館に寄り合う。
Những người trong khu phố tụ họp tại nhà sinh hoạt cộng đồng để bàn chuyện lễ hội.
-
住民が広場に寄り合うと、即席の話し合いが始まった。
Khi người dân tụ tập ở quảng trường, một cuộc trao đổi ngẫu hứng bắt đầu.
- 寄せ集める よせあつめるV
gom góp từ nhiều nơi
あちこちから少しずつ集めて、一つにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 材料を寄せ集める gom góp nguyên liệu
- 人員を寄せ集める gom nhân lực từ nhiều nơi
-
家にある材料を寄せ集めるだけでも、十分な夕食を作れる。
Chỉ cần gom các nguyên liệu có sẵn trong nhà cũng có thể làm được một bữa tối đầy đủ.
-
各部署から人を寄せ集めるだけでは、強いチームにはならない。
Chỉ gom người từ các phòng ban lại thì chưa thể tạo nên một đội ngũ mạnh.
- 押し切る おしきるV
bất chấp phản đối để làm tới cùng
反対を振り切って、思いどおりに事を進める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 周囲の反対を押し切る bất chấp sự phản đối xung quanh
- 勢いで押し切る làm tới cùng bằng khí thế
-
反対意見を押し切るには、十分な根拠が必要だ。
Muốn vượt qua các ý kiến phản đối thì cần có căn cứ đầy đủ.
-
周囲の反対を押し切る形で、会社は新しい計画を実行した。
Công ty đã triển khai kế hoạch mới bất chấp sự phản đối của những người xung quanh.
02 Compound Words ③ 2/3 Nhồi vào · ùa đến · làm lại · chiếm quyền 7 từ
- 押し込む おしこむV
đẩy hoặc nhét vào
力を加えて、狭い所へ無理に入れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 荷物を押し込む nhét hành lý vào
- 椅子を机の下に押し込む đẩy ghế vào dưới bàn
-
厚いコートを小さなかばんに押し込むのは無理だ。
Không thể nhét chiếc áo khoác dày vào chiếc túi nhỏ.
-
通路を空けるため、椅子を机の下に押し込むことにした。
Để chừa lối đi, tôi quyết định đẩy ghế vào dưới bàn.
- 押し寄せる おしよせるV
ùa đến, dồn tới
大勢や大量のものが、一度に迫ってくる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 客が押し寄せる khách đổ xô đến
- 波が岸に押し寄せる sóng ập vào bờ
-
開店と同時に客が店内へ押し寄せることを、店側は予想していた。
Cửa hàng đã dự đoán khách sẽ đổ xô vào ngay khi mở cửa.
-
台風が近づくと、大きな波が次々と海岸に押し寄せる。
Khi bão đến gần, những con sóng lớn liên tiếp ập vào bờ biển.
- 成り立つ なりたつV
được thành lập; đứng vững; cấu thành
いくつかの要素がそろって、一つのものとして形になる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 商売が成り立つ việc kinh doanh duy trì được
- 契約が成り立つ hợp đồng có hiệu lực
-
この商売は常連客の支えがあって初めて成り立つ。
Việc kinh doanh này chỉ có thể duy trì nhờ sự ủng hộ của khách quen.
-
二つの条件がそろって初めて、この契約は成り立つ。
Chỉ khi đáp ứng đủ hai điều kiện thì hợp đồng này mới có hiệu lực.
- 出直す でなおすV
làm lại từ đầu, quay lại lần nữa
いったん帰って、改めてもう一度来る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 後日出直す quay lại vào ngày khác
- 一から出直す làm lại từ đầu
-
必要な書類をそろえて、明日もう一度出直すことにした。
Tôi quyết định chuẩn bị đủ giấy tờ rồi ngày mai quay lại.
-
今日は予約がいっぱいなので、別の日に出直すしかない。
Hôm nay lịch đặt chỗ đã kín nên chỉ còn cách quay lại vào ngày khác.
- 使いこなす つかいこなすV
sử dụng thành thạo
道具や技能を、思いどおりに扱えるようになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ソフトを使いこなす sử dụng thành thạo phần mềm
- 道具を使いこなす dùng thành thạo dụng cụ
-
新しい設計ソフトを使いこなすには、毎日の練習が必要だ。
Để sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế mới, cần luyện tập hằng ngày.
-
祖母はスマートフォンを使いこなすだけでなく、動画の編集もできる。
Bà tôi không chỉ sử dụng thành thạo điện thoại thông minh mà còn có thể chỉnh sửa video.
- 結び付く むすびつくV
gắn kết, liên hệ với
二つのものがつながって、関係を持つ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 成果に結び付く dẫn đến thành quả
- 問題解決に結び付く góp phần giải quyết vấn đề
-
日々の小さな努力が、最終的な成果に結び付く。
Những nỗ lực nhỏ mỗi ngày sẽ dẫn đến thành quả cuối cùng.
-
この発見は、新しい治療法の開発に結び付く可能性がある。
Phát hiện này có thể dẫn tới việc phát triển một phương pháp điều trị mới.
- 乗り取る のりとるV
chiếm đoạt, cướp quyền kiểm soát
力ずくで奪い、自分の支配下に置く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- バスを乗り取る chiếm quyền kiểm soát xe buýt
- アカウントを乗り取る chiếm đoạt tài khoản
-
犯人たちがバスを乗り取る場面が、防犯カメラに映っていた。
Camera an ninh đã ghi lại cảnh những kẻ phạm tội chiếm xe buýt.
-
他人のアカウントを乗り取る行為は犯罪だ。
Hành vi chiếm đoạt tài khoản của người khác là phạm tội.
03 Compound Words ③ 3/3 Xóa sạch · khăng khăng · chuyển đổi · hoàn thành 8 từ
- 消し去る けしさるV
xóa sạch hoàn toàn
跡形も残らないように、すっかりなくす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 記憶を消し去る xóa sạch ký ức
- 痕跡を消し去る xóa sạch dấu vết
-
窓から見えた雄大な景色が、旅の疲れを一瞬で消し去る。
Cảnh hùng vĩ nhìn thấy qua cửa sổ xua tan mệt mỏi của chuyến đi trong chốc lát.
-
大雨には、道路に残った足跡を完全に消し去るほどの勢いがあった。
Trận mưa lớn mạnh đến mức xóa sạch những dấu chân còn lại trên đường.
- 言い張る いいはるV
khăng khăng quả quyết
周りが認めなくても、自分の説を通そうとする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 無実だと言い張る khăng khăng mình vô tội
- 自分は正しいと言い張る một mực cho rằng mình đúng
-
証拠を見せても、担当者はミスをしていないと言い張る。
Dù được cho xem bằng chứng, người phụ trách vẫn khăng khăng rằng mình không mắc lỗi.
-
本人が無実だと言い張る以上、さらに事実を調べる必要がある。
Vì đương sự vẫn một mực khẳng định mình vô tội, cần điều tra sự việc thêm.
- 待ち続ける まちつづけるV
tiếp tục chờ đợi
あきらめずに、いつまでも待つ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 返事を待ち続ける tiếp tục chờ hồi âm
- 帰りを待ち続ける mãi chờ người trở về
-
雨の中で一時間もバスを待ち続けるのはつらい。
Thật mệt mỏi khi phải tiếp tục chờ xe buýt suốt một giờ dưới mưa.
-
返事が来ると信じて、毎日メールを待ち続ける。
Tin rằng sẽ có hồi âm, tôi vẫn chờ email mỗi ngày.
- 触れ合う ふれあうV
tiếp xúc, giao lưu với nhau
互いに軽く触る。また、心を通わせて交わる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 動物と触れ合う tiếp xúc với động vật
- 地域住民と触れ合う giao lưu với cư dân địa phương
-
地域の祭りは、住民同士が触れ合う大切な機会だ。
Lễ hội địa phương là cơ hội quý báu để người dân giao lưu với nhau.
-
子どもたちが動物と触れ合うことで、命の大切さを学べる。
Trẻ em có thể học được giá trị của sự sống thông qua việc tiếp xúc với động vật.
- 切り替える きりかえるV
chuyển đổi, thay chế độ hoặc tâm thế
今までのものをやめて、別のものに変える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 気持ちを切り替える chuyển đổi tâm trạng
- 画面を切り替える chuyển màn hình
-
仕事が終わったら、気持ちを切り替えるために散歩する。
Sau khi xong việc, tôi đi dạo để chuyển đổi tâm trạng.
-
会議の途中で、画面表示を資料共有モードに切り替える必要があった。
Giữa cuộc họp, chúng tôi phải chuyển màn hình sang chế độ chia sẻ tài liệu.
- やり遂げる やりとげるV
hoàn thành đến cùng
困難があっても、最後まで果たす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 仕事をやり遂げる hoàn thành công việc
- 最後までやり遂げる làm đến cùng
-
困難な仕事でも、チームで協力すれば最後までやり遂げることができる。
Dù là công việc khó khăn, cả nhóm vẫn có thể hợp tác để hoàn thành đến cùng.
-
一度始めたからには、責任を持ってやり遂げるつもりだ。
Một khi đã bắt đầu, tôi định sẽ có trách nhiệm làm cho đến cùng.
- 呼び止める よびとめるV
gọi giữ lại, gọi dừng lại
声をかけて、行こうとする相手を止める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 通行人を呼び止める gọi người qua đường dừng lại
- 店を出た客を呼び止める gọi giữ vị khách vừa rời cửa hàng
-
警察官が道を急ぐ人を呼び止める場面を見た。
Tôi thấy cảnh sát gọi một người đang vội đi đường dừng lại.
-
忘れ物に気づいた店員は、店を出た客を呼び止めるために走った。
Nhận ra khách để quên đồ, nhân viên đã chạy theo để gọi vị khách vừa ra khỏi cửa hàng lại.
- 盛り上がる もりあがるV
dâng cao; trở nên sôi nổi, hào hứng
中から高く膨らむ。また、その場の気分が高まる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 会場が盛り上がる khán phòng trở nên sôi động
- 会話が盛り上がる cuộc trò chuyện trở nên hào hứng
-
試合の終盤になると、会場全体が大いに盛り上がる。
Khi trận đấu bước vào giai đoạn cuối, toàn bộ khán đài trở nên vô cùng sôi động.
-
話が共通の趣味に及ぶと、会話が一気に盛り上がる。
Khi câu chuyện chuyển sang sở thích chung, cuộc trò chuyện bỗng trở nên sôi nổi.