JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第7週 カタカナ語・組み合わせの言葉 22 từ

組み合わせの言葉③

Từ ghép ③

Flashcard

組み合わせの言葉③

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Compound Words ③ 1/3 Đưa ra · khấu trừ · tụ họp · bất chấp phản đối 7 từ

  1. 差し出す さしだす
    V

    đưa ra, trao nộp

    相手の方へ、物を前に出して渡す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身分証を差し出す đưa giấy tờ tùy thân
    • 手を差し出す đưa tay ra
    1. 受付で身分証明書を差し出す必要がある。

      Cần đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.

    2. 店員が差し出すトレーに、代金を置いた。

      Tôi đặt tiền thanh toán lên chiếc khay mà nhân viên đưa ra.

  2. 差し引く さしひく
    V

    khấu trừ, trừ đi

    全体からある分を取り去る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 給料から税金を差し引く khấu trừ thuế từ lương
    • 売上から経費を差し引く trừ chi phí khỏi doanh thu
    1. 売上から経費を差し引くと、今月の利益は二十万円だった。

      Sau khi trừ chi phí khỏi doanh thu, lợi nhuận tháng này là 200.000 yên.

    2. 会社は毎月、給料から税金を差し引く。

      Mỗi tháng, công ty khấu trừ thuế từ tiền lương.

  3. 差し引き さしひき
    N

    chênh lệch, số ròng sau khấu trừ

    収入から支出を取り去った、残りの数。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 差し引きゼロ tính ròng bằng không
    • 差し引き一万円の利益 lãi ròng mười nghìn yên
    1. 今月は収入と支出が同額で、差し引きゼロだった。

      Tháng này thu nhập và chi tiêu bằng nhau nên tính chung không dư không thiếu.

    2. 返品分を考えると、差し引き三千円の損になった。

      Nếu tính cả phần hàng trả lại thì rốt cuộc bị lỗ 3.000 yên.

  4. 差し支える さしつかえる
    V

    gây trở ngại, bất tiện

    都合が悪くなり、他のことに障りが出る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 業務に差し支える gây trở ngại cho công việc
    • 日常生活に差し支える ảnh hưởng đến sinh hoạt hằng ngày
    1. 詳しい事情を今公表すると、今後の交渉に差し支える。

      Nếu công bố chi tiết tình hình lúc này thì sẽ gây trở ngại cho các cuộc đàm phán sau này.

    2. この程度のけがでも、現場での作業に差し支える可能性がある。

      Ngay cả chấn thương ở mức này cũng có thể ảnh hưởng đến công việc tại hiện trường.

  5. 寄り合う よりあう
    V

    tụ họp, nhóm họp

    何人かが一か所に集まる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 住民が寄り合う người dân tụ họp
    • 公民館に寄り合う tụ họp tại nhà sinh hoạt cộng đồng
    1. 祭りの相談のため、近所の人たちが公民館に寄り合う。

      Những người trong khu phố tụ họp tại nhà sinh hoạt cộng đồng để bàn chuyện lễ hội.

    2. 住民が広場に寄り合うと、即席の話し合いが始まった。

      Khi người dân tụ tập ở quảng trường, một cuộc trao đổi ngẫu hứng bắt đầu.

  6. 寄せ集める よせあつめる
    V

    gom góp từ nhiều nơi

    あちこちから少しずつ集めて、一つにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 材料を寄せ集める gom góp nguyên liệu
    • 人員を寄せ集める gom nhân lực từ nhiều nơi
    1. 家にある材料を寄せ集めるだけでも、十分な夕食を作れる。

      Chỉ cần gom các nguyên liệu có sẵn trong nhà cũng có thể làm được một bữa tối đầy đủ.

    2. 各部署から人を寄せ集めるだけでは、強いチームにはならない。

      Chỉ gom người từ các phòng ban lại thì chưa thể tạo nên một đội ngũ mạnh.

  7. 押し切る おしきる
    V

    bất chấp phản đối để làm tới cùng

    反対を振り切って、思いどおりに事を進める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 周囲の反対を押し切る bất chấp sự phản đối xung quanh
    • 勢いで押し切る làm tới cùng bằng khí thế
    1. 反対意見を押し切るには、十分な根拠が必要だ。

      Muốn vượt qua các ý kiến phản đối thì cần có căn cứ đầy đủ.

    2. 周囲の反対を押し切る形で、会社は新しい計画を実行した。

      Công ty đã triển khai kế hoạch mới bất chấp sự phản đối của những người xung quanh.

02 Compound Words ③ 2/3 Nhồi vào · ùa đến · làm lại · chiếm quyền 7 từ

  1. 押し込む おしこむ
    V

    đẩy hoặc nhét vào

    力を加えて、狭い所へ無理に入れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 荷物を押し込む nhét hành lý vào
    • 椅子を机の下に押し込む đẩy ghế vào dưới bàn
    1. 厚いコートを小さなかばんに押し込むのは無理だ。

      Không thể nhét chiếc áo khoác dày vào chiếc túi nhỏ.

    2. 通路を空けるため、椅子を机の下に押し込むことにした。

      Để chừa lối đi, tôi quyết định đẩy ghế vào dưới bàn.

  2. 押し寄せる おしよせる
    V

    ùa đến, dồn tới

    大勢や大量のものが、一度に迫ってくる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 客が押し寄せる khách đổ xô đến
    • 波が岸に押し寄せる sóng ập vào bờ
    1. 開店と同時に客が店内へ押し寄せることを、店側は予想していた。

      Cửa hàng đã dự đoán khách sẽ đổ xô vào ngay khi mở cửa.

    2. 台風が近づくと、大きな波が次々と海岸に押し寄せる。

      Khi bão đến gần, những con sóng lớn liên tiếp ập vào bờ biển.

  3. 成り立つ なりたつ
    V

    được thành lập; đứng vững; cấu thành

    いくつかの要素がそろって、一つのものとして形になる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 商売が成り立つ việc kinh doanh duy trì được
    • 契約が成り立つ hợp đồng có hiệu lực
    1. この商売は常連客の支えがあって初めて成り立つ。

      Việc kinh doanh này chỉ có thể duy trì nhờ sự ủng hộ của khách quen.

    2. 二つの条件がそろって初めて、この契約は成り立つ。

      Chỉ khi đáp ứng đủ hai điều kiện thì hợp đồng này mới có hiệu lực.

  4. 出直す でなおす
    V

    làm lại từ đầu, quay lại lần nữa

    いったん帰って、改めてもう一度来る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 後日出直す quay lại vào ngày khác
    • 一から出直す làm lại từ đầu
    1. 必要な書類をそろえて、明日もう一度出直すことにした。

      Tôi quyết định chuẩn bị đủ giấy tờ rồi ngày mai quay lại.

    2. 今日は予約がいっぱいなので、別の日に出直すしかない。

      Hôm nay lịch đặt chỗ đã kín nên chỉ còn cách quay lại vào ngày khác.

  5. 使いこなす つかいこなす
    V

    sử dụng thành thạo

    道具や技能を、思いどおりに扱えるようになる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ソフトを使いこなす sử dụng thành thạo phần mềm
    • 道具を使いこなす dùng thành thạo dụng cụ
    1. 新しい設計ソフトを使いこなすには、毎日の練習が必要だ。

      Để sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế mới, cần luyện tập hằng ngày.

    2. 祖母はスマートフォンを使いこなすだけでなく、動画の編集もできる。

      Bà tôi không chỉ sử dụng thành thạo điện thoại thông minh mà còn có thể chỉnh sửa video.

  6. 結び付く むすびつく
    V

    gắn kết, liên hệ với

    二つのものがつながって、関係を持つ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 成果に結び付く dẫn đến thành quả
    • 問題解決に結び付く góp phần giải quyết vấn đề
    1. 日々の小さな努力が、最終的な成果に結び付く。

      Những nỗ lực nhỏ mỗi ngày sẽ dẫn đến thành quả cuối cùng.

    2. この発見は、新しい治療法の開発に結び付く可能性がある。

      Phát hiện này có thể dẫn tới việc phát triển một phương pháp điều trị mới.

  7. 乗り取る のりとる
    V

    chiếm đoạt, cướp quyền kiểm soát

    力ずくで奪い、自分の支配下に置く。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • バスを乗り取る chiếm quyền kiểm soát xe buýt
    • アカウントを乗り取る chiếm đoạt tài khoản
    1. 犯人たちがバスを乗り取る場面が、防犯カメラに映っていた。

      Camera an ninh đã ghi lại cảnh những kẻ phạm tội chiếm xe buýt.

    2. 他人のアカウントを乗り取る行為は犯罪だ。

      Hành vi chiếm đoạt tài khoản của người khác là phạm tội.

03 Compound Words ③ 3/3 Xóa sạch · khăng khăng · chuyển đổi · hoàn thành 8 từ

  1. 消し去る けしさる
    V

    xóa sạch hoàn toàn

    跡形も残らないように、すっかりなくす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 記憶を消し去る xóa sạch ký ức
    • 痕跡を消し去る xóa sạch dấu vết
    1. 窓から見えた雄大な景色が、旅の疲れを一瞬で消し去る。

      Cảnh hùng vĩ nhìn thấy qua cửa sổ xua tan mệt mỏi của chuyến đi trong chốc lát.

    2. 大雨には、道路に残った足跡を完全に消し去るほどの勢いがあった。

      Trận mưa lớn mạnh đến mức xóa sạch những dấu chân còn lại trên đường.

  2. 言い張る いいはる
    V

    khăng khăng quả quyết

    周りが認めなくても、自分の説を通そうとする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 無実だと言い張る khăng khăng mình vô tội
    • 自分は正しいと言い張る một mực cho rằng mình đúng
    1. 証拠を見せても、担当者はミスをしていないと言い張る。

      Dù được cho xem bằng chứng, người phụ trách vẫn khăng khăng rằng mình không mắc lỗi.

    2. 本人が無実だと言い張る以上、さらに事実を調べる必要がある。

      Vì đương sự vẫn một mực khẳng định mình vô tội, cần điều tra sự việc thêm.

  3. 待ち続ける まちつづける
    V

    tiếp tục chờ đợi

    あきらめずに、いつまでも待つ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 返事を待ち続ける tiếp tục chờ hồi âm
    • 帰りを待ち続ける mãi chờ người trở về
    1. 雨の中で一時間もバスを待ち続けるのはつらい。

      Thật mệt mỏi khi phải tiếp tục chờ xe buýt suốt một giờ dưới mưa.

    2. 返事が来ると信じて、毎日メールを待ち続ける。

      Tin rằng sẽ có hồi âm, tôi vẫn chờ email mỗi ngày.

  4. 触れ合う ふれあう
    V

    tiếp xúc, giao lưu với nhau

    互いに軽く触る。また、心を通わせて交わる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 動物と触れ合う tiếp xúc với động vật
    • 地域住民と触れ合う giao lưu với cư dân địa phương
    1. 地域の祭りは、住民同士が触れ合う大切な機会だ。

      Lễ hội địa phương là cơ hội quý báu để người dân giao lưu với nhau.

    2. 子どもたちが動物と触れ合うことで、命の大切さを学べる。

      Trẻ em có thể học được giá trị của sự sống thông qua việc tiếp xúc với động vật.

  5. 切り替える きりかえる
    V

    chuyển đổi, thay chế độ hoặc tâm thế

    今までのものをやめて、別のものに変える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 気持ちを切り替える chuyển đổi tâm trạng
    • 画面を切り替える chuyển màn hình
    1. 仕事が終わったら、気持ちを切り替えるために散歩する。

      Sau khi xong việc, tôi đi dạo để chuyển đổi tâm trạng.

    2. 会議の途中で、画面表示を資料共有モードに切り替える必要があった。

      Giữa cuộc họp, chúng tôi phải chuyển màn hình sang chế độ chia sẻ tài liệu.

  6. やり遂げる やりとげる
    V

    hoàn thành đến cùng

    困難があっても、最後まで果たす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 仕事をやり遂げる hoàn thành công việc
    • 最後までやり遂げる làm đến cùng
    1. 困難な仕事でも、チームで協力すれば最後までやり遂げることができる。

      Dù là công việc khó khăn, cả nhóm vẫn có thể hợp tác để hoàn thành đến cùng.

    2. 一度始めたからには、責任を持ってやり遂げるつもりだ。

      Một khi đã bắt đầu, tôi định sẽ có trách nhiệm làm cho đến cùng.

  7. 呼び止める よびとめる
    V

    gọi giữ lại, gọi dừng lại

    声をかけて、行こうとする相手を止める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 通行人を呼び止める gọi người qua đường dừng lại
    • 店を出た客を呼び止める gọi giữ vị khách vừa rời cửa hàng
    1. 警察官が道を急ぐ人を呼び止める場面を見た。

      Tôi thấy cảnh sát gọi một người đang vội đi đường dừng lại.

    2. 忘れ物に気づいた店員は、店を出た客を呼び止めるために走った。

      Nhận ra khách để quên đồ, nhân viên đã chạy theo để gọi vị khách vừa ra khỏi cửa hàng lại.

  8. 盛り上がる もりあがる
    V

    dâng cao; trở nên sôi nổi, hào hứng

    中から高く膨らむ。また、その場の気分が高まる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 会場が盛り上がる khán phòng trở nên sôi động
    • 会話が盛り上がる cuộc trò chuyện trở nên hào hứng
    1. 試合の終盤になると、会場全体が大いに盛り上がる。

      Khi trận đấu bước vào giai đoạn cuối, toàn bộ khán đài trở nên vô cùng sôi động.

    2. 話が共通の趣味に及ぶと、会話が一気に盛り上がる。

      Khi câu chuyện chuyển sang sở thích chung, cuộc trò chuyện bỗng trở nên sôi nổi.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.