JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第7週 カタカナ語・組み合わせの言葉 26 từ

組み合わせの言葉①

Từ kết hợp ①

Flashcard

組み合わせの言葉①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Compound Expressions ① 1/3 Kế thừa · tiếp nhận · quản lý · điều tra 8 từ

  1. 受け継ぐ うけつぐ
    V

    kế thừa, tiếp quản

    前の人の仕事や性質を、そのまま引き受けて続ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家業を受け継ぐ kế nghiệp gia đình
    • 伝統を受け継ぐ kế thừa truyền thống
    1. 父から受け継いだ店を、これからも大切に守っていきたい。

      Tôi muốn tiếp tục gìn giữ cẩn thận cửa hàng mà tôi đã kế thừa từ cha.

    2. この地域では、祭りの伝統が若い世代に受け継がれている。

      Ở khu vực này, truyền thống lễ hội đang được truyền lại cho thế hệ trẻ.

  2. 受け入れる うけいれる
    V

    chấp nhận, tiếp nhận

    相手や意見を、拒まずに迎え入れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 海外の研修生を受け入れる tiếp nhận thực tập sinh nước ngoài
    • 現実を受け入れる chấp nhận hiện thực
    1. 会社は海外からの研修生を積極的に受け入れている。

      Công ty đang tích cực tiếp nhận thực tập sinh từ nước ngoài.

    2. 失敗したという事実を受け入れるまで、少し時間がかかった。

      Phải mất một thời gian mới chấp nhận được sự thật rằng mình đã thất bại.

  3. 受け止める うけとめる
    V

    đỡ lấy; tiếp nhận, nhìn nhận sự thật

    飛んでくるものを手で止める。また、事実から目をそらさずに向き合う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ボールを受け止める đỡ lấy quả bóng
    • 批判を真摯に受け止める nghiêm túc tiếp nhận phê bình
    1. 彼女は子どもの気持ちを真剣に受け止め、最後まで話を聞いた。

      Cô ấy nghiêm túc đón nhận cảm xúc của đứa trẻ và lắng nghe đến cùng.

    2. 批判を成長のための助言として受け止めることが大切だ。

      Điều quan trọng là đón nhận lời phê bình như lời khuyên để trưởng thành.

  4. 取り締まる とりしまる
    V

    kiểm soát, trấn áp, xử lý vi phạm

    違反がないよう見張り、正す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 飲酒運転を取り締まる xử lý hành vi lái xe khi say
    • 違法営業を厳しく取り締まる kiểm soát nghiêm hoạt động trái phép
    1. 警察は飲酒運転を厳しく取り締まっている。

      Cảnh sát đang xử lý nghiêm hành vi lái xe sau khi uống rượu.

    2. 市は無許可の路上販売を取り締まる方針を発表した。

      Thành phố đã công bố chủ trương kiểm soát hoạt động bán hàng rong không có giấy phép.

  5. 取り次ぐ とりつぐ
    V

    chuyển lời, nối máy, làm trung gian

    間に立って、用件を相手に伝える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 電話を担当者に取り次ぐ chuyển máy cho người phụ trách
    • 伝言を取り次ぐ chuyển lời nhắn
    1. 担当者に電話を取り次ぎますので、少々お待ちください。

      Xin vui lòng chờ một lát, tôi sẽ chuyển máy đến người phụ trách.

    2. 受付の方が社長への面会依頼を取り次いでくれた。

      Nhân viên lễ tân đã chuyển giúp lời đề nghị gặp tổng giám đốc.

  6. 取り戻す とりもどす
    V

    lấy lại, khôi phục

    失っていたものを、再び自分のものにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 自信を取り戻す lấy lại sự tự tin
    • 元気を取り戻す hồi phục sức lực
    1. 事故で失った自信を取り戻すまでに、長い時間がかかった。

      Phải mất một thời gian dài mới lấy lại được sự tự tin đã mất sau tai nạn.

    2. 十分に休んだら、ようやく元気を取り戻した。

      Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, cuối cùng tôi đã hồi phục sức lực.

  7. 取り囲む とりかこむ
    V

    bao vây, vây quanh

    周りをぐるりと囲む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 記者が選手を取り囲む phóng viên vây quanh vận động viên
    • 山々に取り囲まれる được núi non bao quanh
    1. 記者たちは会見を終えた監督を取り囲んで質問を浴びせた。

      Các phóng viên vây quanh huấn luyện viên vừa kết thúc buổi họp báo và dồn dập đặt câu hỏi.

    2. 村は緑豊かな山々に取り囲まれている。

      Ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn núi xanh tươi.

  8. 取り調べる とりしらべる
    V

    điều tra, thẩm vấn

    事件について、詳しく問いただして調べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 容疑者を取り調べる thẩm vấn nghi phạm
    • 事件の事情を取り調べる điều tra tình tiết vụ án
    1. 警察は逮捕した男を取り調べ、犯行の動機を調べている。

      Cảnh sát đang thẩm vấn người đàn ông đã bị bắt để điều tra động cơ gây án.

    2. 検察は事件への関与について容疑者を厳しく取り調べた。

      Cơ quan công tố đã thẩm vấn nghiêm ngặt nghi phạm về sự liên quan đến vụ án.

02 Compound Expressions ① 2/3 Thu nợ · trộn · đặt hàng · gây ra · đề xuất 9 từ

  1. 取り立てる とりたてる
    V

    thu nợ; trưng thu; đặc biệt đề bạt

    貸した金を厳しく集める。また、特に引き立てて用いる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 借金を取り立てる đòi nợ
    • 若手を幹部に取り立てる cất nhắc người trẻ lên quản lý
    1. 金融業者が毎月借金を取り立てに来る。

      Công ty cho vay đến đòi nợ mỗi tháng.

    2. 社長は有能な若手を支店長に取り立てた。

      Tổng giám đốc đã cất nhắc một nhân viên trẻ có năng lực lên làm giám đốc chi nhánh.

  2. 取り混ぜる とりまぜる
    V

    trộn lẫn nhiều thứ

    いろいろなものを一つに混ぜ合わせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 季節の野菜を取り混ぜる trộn nhiều loại rau theo mùa
    • 具体例とデータを取り混ぜる đan xen ví dụ với dữ liệu
    1. 季節の野菜を取り混ぜて、彩り豊かなサラダを作った。

      Tôi đã trộn nhiều loại rau theo mùa để làm món salad đầy màu sắc.

    2. 具体例と統計資料を取り混ぜながら、分かりやすく説明した。

      Tôi đã giải thích dễ hiểu bằng cách đan xen các ví dụ cụ thể với số liệu thống kê.

  3. 取り寄せる とりよせる
    V

    đặt mua và chuyển đến

    遠くの店などに注文して、手元へ届けさせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 本を出版社から取り寄せる đặt sách từ nhà xuất bản
    • 地方の名産品を取り寄せる đặt đặc sản địa phương
    1. 地元では手に入らない本を出版社から取り寄せた。

      Tôi đã đặt từ nhà xuất bản một cuốn sách không thể mua được ở địa phương.

    2. 祖母の誕生日に、北海道から新鮮なカニを取り寄せることにした。

      Tôi quyết định đặt cua tươi từ Hokkaido cho sinh nhật của bà.

  4. 取り引き とりひき
    N/V

    giao dịch, thương vụ

    商売として、品物や金銭をやりとりすること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 取り引きを始める bắt đầu giao dịch
    • 不動産の取り引き giao dịch bất động sản
    1. その会社とは長年にわたって取り引きを続けている。

      Chúng tôi đã duy trì giao dịch với công ty đó suốt nhiều năm.

    2. 不動産の取り引きでは、契約内容を十分に確認する必要がある。

      Trong giao dịch bất động sản, cần kiểm tra kỹ nội dung hợp đồng.

  5. 引き起こす ひきおこす
    V

    gây ra, dẫn đến

    倒れたものを起こす。また、良くない事態を生じさせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 事故を引き起こす gây ra tai nạn
    • 社会的な混乱を引き起こす gây hỗn loạn xã hội
    1. 些細な誤解が大きな争いを引き起こすことがある。

      Một hiểu lầm nhỏ đôi khi có thể gây ra một cuộc tranh chấp lớn.

    2. 大雨が土砂崩れを引き起こし、道路が通行止めになった。

      Mưa lớn gây sạt lở đất, khiến con đường bị cấm lưu thông.

  6. 引き下げる ひきさげる
    V

    hạ xuống, cắt giảm

    値段や水準を低くする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 価格を引き下げる hạ giá
    • 金利を引き下げる giảm lãi suất
    1. 政府は輸入品の関税を引き下げる方針だ。

      Chính phủ có chủ trương hạ thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

    2. 店は売れ残った商品の価格を三割引き下げた。

      Cửa hàng đã giảm 30% giá của các mặt hàng tồn kho.

  7. 引き立てる ひきたてる
    V

    làm nổi bật, tôn lên

    対比によって、よりよく見えるようにする。また、目をかけて用いる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 素材の味を引き立てる làm nổi bật vị nguyên liệu
    • 服の色を引き立てる tôn lên màu sắc trang phục
    1. レモンの酸味が魚のうま味を引き立てている。

      Vị chua của chanh làm nổi bật vị ngon của cá.

    2. 黒い額縁が写真の鮮やかな色を引き立てる。

      Khung ảnh màu đen tôn lên màu sắc rực rỡ của bức ảnh.

  8. 申し入れる もうしいれる
    V

    chính thức đề nghị, yêu cầu hoặc kháng nghị

    こちらの要求や意向を、正式に相手へ伝える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 労働条件の改善を申し入れる chính thức đề nghị cải thiện điều kiện làm việc
    • 市に計画の見直しを申し入れる đề nghị thành phố xem xét lại kế hoạch
    1. 組合は会社に労働条件の改善を申し入れた。

      Công đoàn đã chính thức đề nghị công ty cải thiện điều kiện lao động.

    2. 住民は市に工事時間の見直しを申し入れる予定だ。

      Người dân dự định chính thức đề nghị thành phố xem xét lại giờ thi công.

  9. 申し出る もうしでる
    V

    đề xuất, tình nguyện, đứng ra

    自分の方から、進んで願いや希望を述べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 援助を申し出る đề nghị giúp đỡ
    • 辞任を申し出る xin từ chức
    1. 彼は自分から残業を手伝うと申し出た。

      Anh ấy chủ động đề nghị giúp làm thêm giờ.

    2. 体調が悪くなった場合は、すぐに係員へ申し出てください。

      Nếu cảm thấy không khỏe, vui lòng báo ngay cho nhân viên phụ trách.

03 Compound Expressions ① 3/3 Đuổi ra · dồn ép · ghé qua · chấm dứt 9 từ

  1. 追い出す おいだす
    V

    đuổi ra, trục xuất

    中にいる者を、無理に外へ出す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 客を店から追い出す đuổi khách khỏi cửa hàng
    • 害虫を家から追い出す đuổi côn trùng hại ra khỏi nhà
    1. 店主は騒いでいた客を店の外へ追い出した。

      Chủ quán đã đuổi vị khách gây ồn ra khỏi quán.

    2. 猫が庭に入ってきたカラスを追い出した。

      Con mèo đã đuổi con quạ bay vào vườn đi.

  2. 追い込む おいこむ
    V

    dồn vào đường cùng, ép tới tình thế khó

    逃げ場のない所へ押しやる。また、苦しい立場に立たせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 相手を窮地に追い込む dồn đối phương vào đường cùng
    • 会社を倒産に追い込む đẩy công ty đến phá sản
    1. 度重なる赤字が会社を倒産寸前まで追い込んだ。

      Những khoản thua lỗ liên tiếp đã đẩy công ty đến bờ vực phá sản.

    2. 彼は相手選手をコーナーに追い込んでから、一気に攻撃した。

      Sau khi dồn đối thủ vào góc, anh ấy liền tấn công dồn dập.

  3. 立ち寄る たちよる
    V

    ghé qua

    通りがかりに、ちょっと寄る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 帰りにコンビニへ立ち寄る ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về
    • 近くの寺に立ち寄る ghé ngôi chùa gần đó
    1. 仕事の帰りにスーパーへ立ち寄って、牛乳を買った。

      Trên đường đi làm về, tôi ghé siêu thị mua sữa.

    2. 京都へ行くなら、ぜひこの寺にも立ち寄ってみてください。

      Nếu đến Kyoto, nhất định hãy thử ghé thăm ngôi chùa này.

  4. 立ち去る たちさる
    V

    rời đi, bỏ đi khỏi chỗ đó

    その場を離れて行ってしまう。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • その場を立ち去る rời khỏi chỗ đó
    • 黙って立ち去る im lặng rời đi
    1. 男は何も言わずにその場を立ち去った。

      Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.

    2. 雨が降り始めると、人々は公園から次々と立ち去った。

      Khi trời bắt đầu mưa, mọi người lần lượt rời khỏi công viên.

  5. 打ち明ける うちあける
    V

    thổ lộ, tiết lộ tâm sự

    隠していた思いを、包まず話す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 悩みを友人に打ち明ける thổ lộ nỗi lo với bạn
    • 秘密を家族に打ち明ける tiết lộ bí mật với gia đình
    1. 彼女は親友に将来への不安を打ち明けた。

      Cô ấy đã thổ lộ với bạn thân về nỗi lo cho tương lai.

    2. 誰にも言えなかった秘密を家族に打ち明けることにした。

      Tôi quyết định tiết lộ với gia đình bí mật mà mình không thể nói với bất kỳ ai.

  6. 打ち切る うちきる
    V

    chấm dứt, ngừng giữa chừng

    続いていたものを、途中でやめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 交渉を打ち切る chấm dứt đàm phán
    • 試合を途中で打ち切る dừng trận đấu giữa chừng
    1. 予算不足のため、その研究プロジェクトは途中で打ち切られた。

      Do thiếu ngân sách, dự án nghiên cứu đó đã bị chấm dứt giữa chừng.

    2. 雨が激しくなったので、主催者は試合を打ち切った。

      Vì mưa nặng hạt hơn, ban tổ chức đã cho dừng trận đấu.

  7. 折り込む おりこむ
    V

    gấp vào; chèn vào; tính gộp vào

    折って中へ入れる。また、あらかじめ計算に入れておく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 値上げ分を価格に折り込む tính phần tăng giá vào giá bán
    • チラシを新聞に折り込む lồng tờ quảng cáo vào báo
    1. 来年度の予算には、原材料費の上昇分を折り込んでいる。

      Ngân sách năm sau đã tính cả phần chi phí nguyên liệu tăng thêm.

    2. 新聞販売店はチラシを新聞に折り込んで、各家庭に配布した。

      Cửa hàng phát hành báo đã lồng tờ quảng cáo vào báo rồi phân phát đến từng hộ gia đình.

  8. 折り込み済み おりこみずみ
    Idiom

    đã được tính đến, đã phản ánh vào

    起こることをあらかじめ見越して、備えてあること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 値上げ分は価格に折り込み済み phần tăng giá đã được tính vào giá bán
    • 雨天による遅延は工期に折り込み済み chậm trễ do mưa đã được tính vào tiến độ
    1. 原油価格の上昇は、現在の販売価格にすでに折り込み済みだ。

      Mức tăng giá dầu thô đã được tính vào giá bán hiện tại.

    2. 雨天による遅延は、当初の工期に折り込み済みです。

      Sự chậm trễ do trời mưa đã được tính sẵn trong thời hạn thi công ban đầu.

  9. 読み上げる よみあげる
    V

    đọc to thành tiếng

    声に出して、みなに聞こえるように読む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 受賞者の名前を読み上げる đọc to tên người nhận giải
    • 文章を音声で読み上げる đọc văn bản thành tiếng
    1. 司会者が受賞者の名前を一人ずつ読み上げた。

      Người dẫn chương trình đã đọc to tên từng người nhận giải.

    2. 入力した文章をスマートフォンが音声で読み上げてくれる。

      Điện thoại thông minh sẽ đọc thành tiếng đoạn văn đã nhập.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.