Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
組み合わせの言葉①
Từ kết hợp ①
01 Compound Expressions ① 1/3 Kế thừa · tiếp nhận · quản lý · điều tra 8 từ
- 受け継ぐ うけつぐV
kế thừa, tiếp quản
前の人の仕事や性質を、そのまま引き受けて続ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家業を受け継ぐ kế nghiệp gia đình
- 伝統を受け継ぐ kế thừa truyền thống
-
父から受け継いだ店を、これからも大切に守っていきたい。
Tôi muốn tiếp tục gìn giữ cẩn thận cửa hàng mà tôi đã kế thừa từ cha.
-
この地域では、祭りの伝統が若い世代に受け継がれている。
Ở khu vực này, truyền thống lễ hội đang được truyền lại cho thế hệ trẻ.
- 受け入れる うけいれるV
chấp nhận, tiếp nhận
相手や意見を、拒まずに迎え入れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外の研修生を受け入れる tiếp nhận thực tập sinh nước ngoài
- 現実を受け入れる chấp nhận hiện thực
-
会社は海外からの研修生を積極的に受け入れている。
Công ty đang tích cực tiếp nhận thực tập sinh từ nước ngoài.
-
失敗したという事実を受け入れるまで、少し時間がかかった。
Phải mất một thời gian mới chấp nhận được sự thật rằng mình đã thất bại.
- 受け止める うけとめるV
đỡ lấy; tiếp nhận, nhìn nhận sự thật
飛んでくるものを手で止める。また、事実から目をそらさずに向き合う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ボールを受け止める đỡ lấy quả bóng
- 批判を真摯に受け止める nghiêm túc tiếp nhận phê bình
-
彼女は子どもの気持ちを真剣に受け止め、最後まで話を聞いた。
Cô ấy nghiêm túc đón nhận cảm xúc của đứa trẻ và lắng nghe đến cùng.
-
批判を成長のための助言として受け止めることが大切だ。
Điều quan trọng là đón nhận lời phê bình như lời khuyên để trưởng thành.
- 取り締まる とりしまるV
kiểm soát, trấn áp, xử lý vi phạm
違反がないよう見張り、正す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 飲酒運転を取り締まる xử lý hành vi lái xe khi say
- 違法営業を厳しく取り締まる kiểm soát nghiêm hoạt động trái phép
-
警察は飲酒運転を厳しく取り締まっている。
Cảnh sát đang xử lý nghiêm hành vi lái xe sau khi uống rượu.
-
市は無許可の路上販売を取り締まる方針を発表した。
Thành phố đã công bố chủ trương kiểm soát hoạt động bán hàng rong không có giấy phép.
- 取り次ぐ とりつぐV
chuyển lời, nối máy, làm trung gian
間に立って、用件を相手に伝える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 電話を担当者に取り次ぐ chuyển máy cho người phụ trách
- 伝言を取り次ぐ chuyển lời nhắn
-
担当者に電話を取り次ぎますので、少々お待ちください。
Xin vui lòng chờ một lát, tôi sẽ chuyển máy đến người phụ trách.
-
受付の方が社長への面会依頼を取り次いでくれた。
Nhân viên lễ tân đã chuyển giúp lời đề nghị gặp tổng giám đốc.
- 取り戻す とりもどすV
lấy lại, khôi phục
失っていたものを、再び自分のものにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自信を取り戻す lấy lại sự tự tin
- 元気を取り戻す hồi phục sức lực
-
事故で失った自信を取り戻すまでに、長い時間がかかった。
Phải mất một thời gian dài mới lấy lại được sự tự tin đã mất sau tai nạn.
-
十分に休んだら、ようやく元気を取り戻した。
Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, cuối cùng tôi đã hồi phục sức lực.
- 取り囲む とりかこむV
bao vây, vây quanh
周りをぐるりと囲む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 記者が選手を取り囲む phóng viên vây quanh vận động viên
- 山々に取り囲まれる được núi non bao quanh
-
記者たちは会見を終えた監督を取り囲んで質問を浴びせた。
Các phóng viên vây quanh huấn luyện viên vừa kết thúc buổi họp báo và dồn dập đặt câu hỏi.
-
村は緑豊かな山々に取り囲まれている。
Ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn núi xanh tươi.
- 取り調べる とりしらべるV
điều tra, thẩm vấn
事件について、詳しく問いただして調べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 容疑者を取り調べる thẩm vấn nghi phạm
- 事件の事情を取り調べる điều tra tình tiết vụ án
-
警察は逮捕した男を取り調べ、犯行の動機を調べている。
Cảnh sát đang thẩm vấn người đàn ông đã bị bắt để điều tra động cơ gây án.
-
検察は事件への関与について容疑者を厳しく取り調べた。
Cơ quan công tố đã thẩm vấn nghiêm ngặt nghi phạm về sự liên quan đến vụ án.
02 Compound Expressions ① 2/3 Thu nợ · trộn · đặt hàng · gây ra · đề xuất 9 từ
- 取り立てる とりたてるV
thu nợ; trưng thu; đặc biệt đề bạt
貸した金を厳しく集める。また、特に引き立てて用いる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 借金を取り立てる đòi nợ
- 若手を幹部に取り立てる cất nhắc người trẻ lên quản lý
-
金融業者が毎月借金を取り立てに来る。
Công ty cho vay đến đòi nợ mỗi tháng.
-
社長は有能な若手を支店長に取り立てた。
Tổng giám đốc đã cất nhắc một nhân viên trẻ có năng lực lên làm giám đốc chi nhánh.
- 取り混ぜる とりまぜるV
trộn lẫn nhiều thứ
いろいろなものを一つに混ぜ合わせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 季節の野菜を取り混ぜる trộn nhiều loại rau theo mùa
- 具体例とデータを取り混ぜる đan xen ví dụ với dữ liệu
-
季節の野菜を取り混ぜて、彩り豊かなサラダを作った。
Tôi đã trộn nhiều loại rau theo mùa để làm món salad đầy màu sắc.
-
具体例と統計資料を取り混ぜながら、分かりやすく説明した。
Tôi đã giải thích dễ hiểu bằng cách đan xen các ví dụ cụ thể với số liệu thống kê.
- 取り寄せる とりよせるV
đặt mua và chuyển đến
遠くの店などに注文して、手元へ届けさせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本を出版社から取り寄せる đặt sách từ nhà xuất bản
- 地方の名産品を取り寄せる đặt đặc sản địa phương
-
地元では手に入らない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đã đặt từ nhà xuất bản một cuốn sách không thể mua được ở địa phương.
-
祖母の誕生日に、北海道から新鮮なカニを取り寄せることにした。
Tôi quyết định đặt cua tươi từ Hokkaido cho sinh nhật của bà.
- 取り引き とりひきN/V
giao dịch, thương vụ
商売として、品物や金銭をやりとりすること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 取り引きを始める bắt đầu giao dịch
- 不動産の取り引き giao dịch bất động sản
-
その会社とは長年にわたって取り引きを続けている。
Chúng tôi đã duy trì giao dịch với công ty đó suốt nhiều năm.
-
不動産の取り引きでは、契約内容を十分に確認する必要がある。
Trong giao dịch bất động sản, cần kiểm tra kỹ nội dung hợp đồng.
- 引き起こす ひきおこすV
gây ra, dẫn đến
倒れたものを起こす。また、良くない事態を生じさせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事故を引き起こす gây ra tai nạn
- 社会的な混乱を引き起こす gây hỗn loạn xã hội
-
些細な誤解が大きな争いを引き起こすことがある。
Một hiểu lầm nhỏ đôi khi có thể gây ra một cuộc tranh chấp lớn.
-
大雨が土砂崩れを引き起こし、道路が通行止めになった。
Mưa lớn gây sạt lở đất, khiến con đường bị cấm lưu thông.
- 引き下げる ひきさげるV
hạ xuống, cắt giảm
値段や水準を低くする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 価格を引き下げる hạ giá
- 金利を引き下げる giảm lãi suất
-
政府は輸入品の関税を引き下げる方針だ。
Chính phủ có chủ trương hạ thuế quan đối với hàng nhập khẩu.
-
店は売れ残った商品の価格を三割引き下げた。
Cửa hàng đã giảm 30% giá của các mặt hàng tồn kho.
- 引き立てる ひきたてるV
làm nổi bật, tôn lên
対比によって、よりよく見えるようにする。また、目をかけて用いる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 素材の味を引き立てる làm nổi bật vị nguyên liệu
- 服の色を引き立てる tôn lên màu sắc trang phục
-
レモンの酸味が魚のうま味を引き立てている。
Vị chua của chanh làm nổi bật vị ngon của cá.
-
黒い額縁が写真の鮮やかな色を引き立てる。
Khung ảnh màu đen tôn lên màu sắc rực rỡ của bức ảnh.
- 申し入れる もうしいれるV
chính thức đề nghị, yêu cầu hoặc kháng nghị
こちらの要求や意向を、正式に相手へ伝える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 労働条件の改善を申し入れる chính thức đề nghị cải thiện điều kiện làm việc
- 市に計画の見直しを申し入れる đề nghị thành phố xem xét lại kế hoạch
-
組合は会社に労働条件の改善を申し入れた。
Công đoàn đã chính thức đề nghị công ty cải thiện điều kiện lao động.
-
住民は市に工事時間の見直しを申し入れる予定だ。
Người dân dự định chính thức đề nghị thành phố xem xét lại giờ thi công.
- 申し出る もうしでるV
đề xuất, tình nguyện, đứng ra
自分の方から、進んで願いや希望を述べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 援助を申し出る đề nghị giúp đỡ
- 辞任を申し出る xin từ chức
-
彼は自分から残業を手伝うと申し出た。
Anh ấy chủ động đề nghị giúp làm thêm giờ.
-
体調が悪くなった場合は、すぐに係員へ申し出てください。
Nếu cảm thấy không khỏe, vui lòng báo ngay cho nhân viên phụ trách.
03 Compound Expressions ① 3/3 Đuổi ra · dồn ép · ghé qua · chấm dứt 9 từ
- 追い出す おいだすV
đuổi ra, trục xuất
中にいる者を、無理に外へ出す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 客を店から追い出す đuổi khách khỏi cửa hàng
- 害虫を家から追い出す đuổi côn trùng hại ra khỏi nhà
-
店主は騒いでいた客を店の外へ追い出した。
Chủ quán đã đuổi vị khách gây ồn ra khỏi quán.
-
猫が庭に入ってきたカラスを追い出した。
Con mèo đã đuổi con quạ bay vào vườn đi.
- 追い込む おいこむV
dồn vào đường cùng, ép tới tình thế khó
逃げ場のない所へ押しやる。また、苦しい立場に立たせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手を窮地に追い込む dồn đối phương vào đường cùng
- 会社を倒産に追い込む đẩy công ty đến phá sản
-
度重なる赤字が会社を倒産寸前まで追い込んだ。
Những khoản thua lỗ liên tiếp đã đẩy công ty đến bờ vực phá sản.
-
彼は相手選手をコーナーに追い込んでから、一気に攻撃した。
Sau khi dồn đối thủ vào góc, anh ấy liền tấn công dồn dập.
- 立ち寄る たちよるV
ghé qua
通りがかりに、ちょっと寄る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 帰りにコンビニへ立ち寄る ghé cửa hàng tiện lợi trên đường về
- 近くの寺に立ち寄る ghé ngôi chùa gần đó
-
仕事の帰りにスーパーへ立ち寄って、牛乳を買った。
Trên đường đi làm về, tôi ghé siêu thị mua sữa.
-
京都へ行くなら、ぜひこの寺にも立ち寄ってみてください。
Nếu đến Kyoto, nhất định hãy thử ghé thăm ngôi chùa này.
- 立ち去る たちさるV
rời đi, bỏ đi khỏi chỗ đó
その場を離れて行ってしまう。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- その場を立ち去る rời khỏi chỗ đó
- 黙って立ち去る im lặng rời đi
-
男は何も言わずにその場を立ち去った。
Người đàn ông rời khỏi chỗ đó mà không nói gì.
-
雨が降り始めると、人々は公園から次々と立ち去った。
Khi trời bắt đầu mưa, mọi người lần lượt rời khỏi công viên.
- 打ち明ける うちあけるV
thổ lộ, tiết lộ tâm sự
隠していた思いを、包まず話す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 悩みを友人に打ち明ける thổ lộ nỗi lo với bạn
- 秘密を家族に打ち明ける tiết lộ bí mật với gia đình
-
彼女は親友に将来への不安を打ち明けた。
Cô ấy đã thổ lộ với bạn thân về nỗi lo cho tương lai.
-
誰にも言えなかった秘密を家族に打ち明けることにした。
Tôi quyết định tiết lộ với gia đình bí mật mà mình không thể nói với bất kỳ ai.
- 打ち切る うちきるV
chấm dứt, ngừng giữa chừng
続いていたものを、途中でやめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 交渉を打ち切る chấm dứt đàm phán
- 試合を途中で打ち切る dừng trận đấu giữa chừng
-
予算不足のため、その研究プロジェクトは途中で打ち切られた。
Do thiếu ngân sách, dự án nghiên cứu đó đã bị chấm dứt giữa chừng.
-
雨が激しくなったので、主催者は試合を打ち切った。
Vì mưa nặng hạt hơn, ban tổ chức đã cho dừng trận đấu.
- 折り込む おりこむV
gấp vào; chèn vào; tính gộp vào
折って中へ入れる。また、あらかじめ計算に入れておく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 値上げ分を価格に折り込む tính phần tăng giá vào giá bán
- チラシを新聞に折り込む lồng tờ quảng cáo vào báo
-
来年度の予算には、原材料費の上昇分を折り込んでいる。
Ngân sách năm sau đã tính cả phần chi phí nguyên liệu tăng thêm.
-
新聞販売店はチラシを新聞に折り込んで、各家庭に配布した。
Cửa hàng phát hành báo đã lồng tờ quảng cáo vào báo rồi phân phát đến từng hộ gia đình.
- 折り込み済み おりこみずみIdiom
đã được tính đến, đã phản ánh vào
起こることをあらかじめ見越して、備えてあること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 値上げ分は価格に折り込み済み phần tăng giá đã được tính vào giá bán
- 雨天による遅延は工期に折り込み済み chậm trễ do mưa đã được tính vào tiến độ
-
原油価格の上昇は、現在の販売価格にすでに折り込み済みだ。
Mức tăng giá dầu thô đã được tính vào giá bán hiện tại.
-
雨天による遅延は、当初の工期に折り込み済みです。
Sự chậm trễ do trời mưa đã được tính sẵn trong thời hạn thi công ban đầu.
- 読み上げる よみあげるV
đọc to thành tiếng
声に出して、みなに聞こえるように読む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 受賞者の名前を読み上げる đọc to tên người nhận giải
- 文章を音声で読み上げる đọc văn bản thành tiếng
-
司会者が受賞者の名前を一人ずつ読み上げた。
Người dẫn chương trình đã đọc to tên từng người nhận giải.
-
入力した文章をスマートフォンが音声で読み上げてくれる。
Điện thoại thông minh sẽ đọc thành tiếng đoạn văn đã nhập.