JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第6週 多義語 5 từ

はる・送る・飛ぶ

Căng · gửi · bay — động từ nhiều nghĩa

Flashcard

はる・送る・飛ぶ

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 haru / okuru / tobu — verbs with many meanings 1/2 Căng hoặc dán · gửi · trải qua 2 từ

  1. 張る はる
    V

    căng; dựng hoặc dán; lan rộng; chứa đầy; khăng khăng; ưỡn ngực; phô trương

    ぴんと伸ばす。また、一面に広がる。値が高くつく。意地を通す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • テントを張る dựng lều
    • 胸を張る ưỡn ngực tự hào
    1. 川辺にテントを張って、一晩過ごした。

      Tôi dựng lều bên bờ sông và qua đêm ở đó.

    2. 自分の仕事に自信を持ち、胸を張って発表した。

      Tôi tự tin vào công việc của mình và thuyết trình đầy tự hào.

  2. 送る おくる
    V

    gửi; truyền; tiễn hoặc đưa đi; trải qua ngày tháng, sống một cuộc đời

    物や気持ちを相手のもとへ届ける。また、日々を過ごす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 荷物を送る gửi hàng
    • 穏やかな生活を送る sống cuộc đời yên bình
    1. 海外の友人に誕生日プレゼントを送った。

      Tôi đã gửi quà sinh nhật cho một người bạn ở nước ngoài.

    2. 退職後は、海辺の町で穏やかな生活を送っている。

      Sau khi nghỉ hưu, tôi sống một cuộc sống yên bình ở thị trấn ven biển.

02 haru / okuru / tobu — verbs with many meanings 2/2 Tan hoặc giải · bay hoặc mất · buộc hoặc kết giao 3 từ

  1. 解ける/溶ける とける
    V

    được tháo hoặc giải; hiểu lầm được hóa giải; tan chảy hoặc hòa tan

    結び目がほどける。また、疑いが晴れる。固まりが液体に混ざる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 問題が解ける giải được bài toán
    • 氷が溶ける băng tan
    1. 難しいパズルがようやく解けた。

      Cuối cùng tôi cũng giải được câu đố khó.

    2. 暖かい部屋に置いたアイスが溶けてしまった。

      Kem để trong căn phòng ấm đã tan mất.

  2. 飛ぶ とぶ
    V

    bay; nhảy hoặc lan truyền; bỏ qua; biến mất; bị thổi bay; cầu chì đứt

    空中を移動する。また、間を抜かす。うわさが広まる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 空を飛ぶ bay trên trời
    • データが飛ぶ dữ liệu bị mất
    1. 鳥の群れが夕焼けの空を飛んでいる。

      Một đàn chim đang bay trên bầu trời hoàng hôn.

    2. 保存する前にパソコンが止まり、入力したデータが全部飛んだ。

      Máy tính bị treo trước khi lưu, khiến toàn bộ dữ liệu đã nhập bị mất.

  3. 結ぶ むすぶ
    V

    buộc, thắt; kết nối; ký kết; thiết lập quan hệ; đơm hoa kết quả

    ひもなどをつないで留める。また、約束を取り交わす。実を付ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 靴ひもを結ぶ buộc dây giày
    • 契約を結ぶ ký kết hợp đồng
    1. 靴ひもをしっかり結んでから走り出した。

      Tôi buộc chặt dây giày rồi bắt đầu chạy.

    2. 両社は長期的な協力契約を結んだ。

      Hai công ty đã ký một hợp đồng hợp tác dài hạn.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.