Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
背く・経る・値する(動詞② グループII・III)
Làm trái · trải qua · xứng đáng
01 To turn one’s back on, to pass through, to be worthy of (verbs ② group II/III) 1/3 Xây dựng · phản bội · trải qua 9 từ
- 築く きずくV
xây dựng, gây dựng
積み上げて造る。また、長い時をかけて作り上げる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 信頼関係を築く xây dựng quan hệ tin cậy
- 幸せな家庭を築く vun đắp gia đình hạnh phúc
-
彼は地域の人々と信頼関係を築いた。
Anh ấy đã xây dựng mối quan hệ tin cậy với người dân địa phương.
-
二人は長年かけて幸せな家庭を築いてきた。
Hai người đã dành nhiều năm vun đắp một gia đình hạnh phúc.
- 描く えがくV
vẽ, miêu tả, hình dung
線や色で形を表す。また、心に思い浮かべる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 風景画を描く vẽ tranh phong cảnh
- 将来像を描く hình dung tương lai
-
子どもが画用紙に大きな虹を描いた。
Đứa trẻ đã vẽ một cầu vồng lớn trên giấy vẽ.
-
彼女は小説の中で未来の社会を鮮やかに描いている。
Cô ấy miêu tả sinh động xã hội tương lai trong cuốn tiểu thuyết.
- 背く そむくV
trái lại, chống lệnh, phản bội
教えや命令に従わない。また、期待を裏切る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 命令に背く làm trái mệnh lệnh
- 期待に背く phụ lại kỳ vọng
-
規則に背いた者は処分を受ける。
Người vi phạm quy định sẽ bị xử lý kỷ luật.
-
彼は上司の命令に背いて被災者を助けた。
Anh ấy đã làm trái lệnh cấp trên để giúp những người bị thiên tai.
- 相次ぐ あいつぐV
liên tiếp xảy ra
同じような出来事が、続けて起こる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事故が相次ぐ tai nạn xảy ra liên tiếp
- 値上げが相次ぐ các đợt tăng giá nối tiếp
-
大雪の影響で列車の運休が相次いだ。
Do ảnh hưởng của tuyết lớn, nhiều chuyến tàu liên tiếp phải ngừng chạy.
-
この地域では新しい店の開店が相次いでいる。
Ở khu vực này, các cửa hàng mới đang liên tiếp khai trương.
- 試みる こころみるV
thử, thử nghiệm
うまくいくかどうか、実際にやってみる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新しい方法を試みる thử phương pháp mới
- 問題の解決を試みる thử giải quyết vấn đề
-
研究チームは新しい治療法を試みた。
Nhóm nghiên cứu đã thử một phương pháp điều trị mới.
-
彼は川を泳いで渡ろうと試みた。
Anh ấy đã thử bơi qua sông.
- 省みる かえりみるV
nhìn lại, tự kiểm điểm
過ぎたことを振り返って、自分の行いを見直す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自分の行動を省みる nhìn lại hành động của mình
- 過去を省みる nhìn lại quá khứ
-
一日の終わりに自分の行動を省みる。
Vào cuối ngày, tôi nhìn lại hành động của chính mình.
-
過去の失敗を省みて、計画を立て直した。
Sau khi nhìn lại những thất bại trong quá khứ, tôi đã lập lại kế hoạch.
- 帯びる おびるV
mang, nhuốm một đặc tính
ある色合いや性質を、いくらか含み持つ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 赤みを帯びる nhuốm sắc đỏ
- 現実味を帯びる trở nên có tính thực tế
-
夕焼けの雲が赤みを帯びている。
Những đám mây lúc hoàng hôn đang mang sắc đỏ.
-
彼の言葉は次第に現実味を帯びてきた。
Lời của anh ấy dần trở nên có vẻ thực tế hơn.
- 経る へるV
trải qua, đi qua
時が過ぎる。また、ある場所や段階を通り過ぎる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 長い年月を経る trải qua nhiều năm tháng
- 正式な手続きを経る trải qua thủ tục chính thức
-
この橋は三年の工事期間を経て完成した。
Cây cầu này được hoàn thành sau ba năm thi công.
-
東京を経て仙台へ向かう。
Tôi đi đến Sendai qua Tokyo.
- 構える かまえるV
dựng lên, thủ thế, chuẩn bị
家や店を設ける。また、身がまえて相手に対する。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 店を構える mở cửa hàng
- カメラを構える giương máy ảnh
-
彼は駅前に小さな店を構えている。
Anh ấy có một cửa hàng nhỏ ở trước ga.
-
写真家は鳥に向けてカメラを構えた。
Nhiếp ảnh gia chĩa máy ảnh về phía con chim.
02 To turn one’s back on, to pass through, to be worthy of (verbs ② group II/III) 2/3 Phồn vinh · sắp xếp · đảm nhiệm 9 từ
- 栄える さかえるV
phồn vinh, phát triển thịnh vượng
勢いが盛んになり、豊かになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 港町として栄える phồn thịnh như một đô thị cảng
- 商業で栄える phát đạt nhờ thương mại
-
この町は港町として栄えた。
Thị trấn này từng phồn thịnh với tư cách là một đô thị cảng.
-
交通網が整えば、地域の商業もさらに栄えるだろう。
Nếu mạng lưới giao thông được hoàn thiện, hoạt động thương mại của khu vực có lẽ cũng sẽ phát triển hơn nữa.
- 絶える たえるV
chấm dứt, tuyệt diệt, bị cắt đứt
続いていたものが、すっかりなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 連絡が絶える mất liên lạc
- 伝統が絶える truyền thống bị mai một
-
山奥の村では若者が減り、祭りの伝統が絶えた。
Ở ngôi làng sâu trong núi, số người trẻ giảm đi và truyền thống lễ hội đã mai một.
-
彼とは卒業してから連絡が絶えている。
Tôi đã mất liên lạc với anh ấy kể từ khi tốt nghiệp.
- 映える はえるV
nổi bật, trông đẹp trong ánh sáng
光を受けて、いっそう美しく見える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 青空によく映える nổi bật trên nền trời xanh
- 黒い背景に映える nổi bật trên nền đen
-
青空に白い雲がよく映える。
Những đám mây trắng nổi bật đẹp mắt trên nền trời xanh.
-
この料理は黒い皿に盛ると映える。
Món ăn này trông hấp dẫn hơn khi được bày trên đĩa đen.
- 整える ととのえるV
sắp xếp, chỉnh đốn, chuẩn bị
乱れをなくして、きちんとした形にする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身だしなみを整える chỉnh trang diện mạo
- 生活リズムを整える điều chỉnh nhịp sinh hoạt
-
面接の前に鏡で身だしなみを整えた。
Trước buổi phỏng vấn, tôi đã chỉnh trang diện mạo trước gương.
-
来客に備えて部屋を整えておいた。
Tôi đã dọn dẹp phòng sẵn để đón khách.
- 傾ける かたむけるV
nghiêng; dồn tâm sức
斜めにする。また、力や心を一つに注ぎ込む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 耳を傾ける chăm chú lắng nghe
- 情熱を傾ける dồn hết tâm huyết
-
彼女は子どもの話に静かに耳を傾けた。
Cô ấy lặng lẽ chăm chú lắng nghe câu chuyện của đứa trẻ.
-
父は長年、地域の教育に情熱を傾けてきた。
Cha tôi đã dành trọn tâm huyết cho giáo dục địa phương suốt nhiều năm.
- 設ける もうけるV
thiết lập, bố trí, tạo ra
新しく作って備える。また、機会をこしらえる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相談窓口を設ける thiết lập quầy tư vấn
- 休憩時間を設ける bố trí thời gian nghỉ
-
市は駅に観光案内所を設けた。
Thành phố đã lập một quầy thông tin du lịch tại nhà ga.
-
会議の途中で十分間の休憩を設けましょう。
Chúng ta hãy dành ra mười phút nghỉ giữa cuộc họp.
- 手掛ける てがけるV
đích thân đảm nhiệm, thực hiện
自分で受け持って、世話をしたり作ったりする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 建築設計を手掛ける đảm nhận thiết kế kiến trúc
- 商品開発を手掛ける đảm nhận phát triển sản phẩm
-
その建築家は駅前の新しい図書館を手掛けた。
Kiến trúc sư đó đã đảm nhiệm dự án thư viện mới trước ga.
-
この会社は企画から販売まで一貫して手掛けている。
Công ty này phụ trách xuyên suốt từ khâu lập kế hoạch đến bán hàng.
- 定める さだめるV
quy định, quyết định
はっきり決めて、動かないようにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 安全基準を定める quy định tiêu chuẩn an toàn
- 提出期限を定める ấn định hạn nộp
-
契約書には支払期限が明確に定められている。
Thời hạn thanh toán được quy định rõ trong hợp đồng.
-
政府は新しい安全基準を定めた。
Chính phủ đã ban hành các tiêu chuẩn an toàn mới.
- 目覚める めざめるV
tỉnh giấc; thức tỉnh nhận thức
眠りから覚める。また、それまで気づかなかったものに気づく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 物音で目覚める tỉnh giấc vì tiếng động
- 芸術に目覚める thức tỉnh niềm đam mê nghệ thuật
-
毎朝、鳥の声で自然に目覚める。
Mỗi sáng, tôi tự nhiên thức giấc bởi tiếng chim hót.
-
海外旅行をきっかけに、彼は写真の魅力に目覚めた。
Sau chuyến du lịch nước ngoài, anh ấy bắt đầu nhận ra sức hấp dẫn của nhiếp ảnh.
03 To turn one’s back on, to pass through, to be worthy of (verbs ② group II/III) 3/3 Kết thúc · xứng đáng · đáp ứng 9 từ
- 暮れる くれるV
trời tối; năm sắp hết
日が沈んで暗くなる。また、年や季節が終わりに近づく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 日が暮れる trời tối
- 年が暮れる năm sắp hết
-
日が暮れる前に山を下りよう。
Chúng ta hãy xuống núi trước khi trời tối.
-
こうして今年も静かに暮れていく。
Cứ như thế, năm nay cũng lặng lẽ khép lại.
- 寝かせる ねかせるV
cho ngủ; ủ cho chín hoặc già hóa
横にして休ませる。また、しばらく置いて味をなじませる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 子どもを寝かせる cho trẻ đi ngủ
- 生地を一晩寝かせる để bột nghỉ qua đêm
-
母は九時になると子どもを寝かせる。
Cứ đến chín giờ là người mẹ cho con đi ngủ.
-
この生地は冷蔵庫で一晩寝かせてください。
Hãy để phần bột này nghỉ trong tủ lạnh qua đêm.
- 値する あたいするV
xứng đáng với
それだけの価値があると認められる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 称賛に値する xứng đáng được khen ngợi
- 検討に値する đáng để xem xét
-
彼の勇気ある行動は称賛に値する。
Hành động dũng cảm của anh ấy xứng đáng được khen ngợi.
-
この提案は十分に検討するに値する。
Đề xuất này đáng được xem xét kỹ lưỡng.
- 興じる きょうじるV
say mê, vui thú với
面白がって、夢中になる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- トランプに興じる say mê chơi bài
- 歌や踊りに興じる say sưa ca hát nhảy múa
-
休日に家族みんなでトランプに興じた。
Vào ngày nghỉ, cả gia đình đã vui chơi bài cùng nhau.
-
宴会では、客たちが歌や踊りに興じていた。
Tại buổi tiệc, các vị khách say sưa ca hát và nhảy múa.
- 演じる えんじるV
biểu diễn, đóng vai
役になりきって舞台に立つ。また、人前である行いをしてみせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 舞台で主役を演じる đóng vai chính trên sân khấu
- 映画で医師役を演じる đóng vai bác sĩ trong phim
-
彼女は舞台で主人公を演じた。
Cô ấy đã đóng vai chính trên sân khấu.
-
その俳優は若い医師の役を見事に演じている。
Nam diễn viên đó đang thể hiện xuất sắc vai một bác sĩ trẻ.
- 通じる つうじるV
thông hiểu, thông tới, giao tiếp được
行き来ができる。また、意味が相手に伝わる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 英語が通じる giao tiếp được bằng tiếng Anh
- 道が駅に通じる con đường dẫn tới nhà ga
-
この店では英語が通じる。
Ở cửa hàng này có thể giao tiếp bằng tiếng Anh.
-
この細い道は海岸に通じている。
Con đường nhỏ này dẫn ra bờ biển.
- 準じる じゅんじるV
tuân theo, áp dụng tương tự
あるものに従い、それと同じ扱いにする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 会社の規定に準じる tuân theo quy định công ty
- 正社員に準じる待遇 chế độ tương đương nhân viên chính thức
-
契約社員にも正社員に準じる福利厚生が適用される。
Nhân viên hợp đồng cũng được áp dụng chế độ phúc lợi tương đương với nhân viên chính thức.
-
交通費は会社の規定に準じて支給される。
Chi phí đi lại được thanh toán theo quy định của công ty.
- 応じる おうじるV
đáp ứng, hưởng ứng, tùy theo
求めに答えて動く。また、程度に合わせて変える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 客の要望に応じる đáp ứng yêu cầu của khách
- 状況に応じて変える thay đổi tùy tình hình
-
店員は客の要望にすぐ応じた。
Nhân viên cửa hàng đã đáp ứng yêu cầu của khách ngay lập tức.
-
天候に応じて試合の日程を変更します。
Chúng tôi sẽ thay đổi lịch thi đấu tùy theo thời tiết.
- 報じる ほうじるV
đưa tin, thông báo
出来事を広く知らせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事件を大きく報じる đưa tin nổi bật về vụ việc
- 結果を速報で報じる đưa nhanh kết quả
-
新聞各紙は選挙の結果を大きく報じた。
Các tờ báo đã đưa tin nổi bật về kết quả bầu cử.
-
テレビは台風が九州に上陸したと報じている。
Truyền hình đang đưa tin rằng cơn bão đã đổ bộ vào Kyushu.